Gói thầu: Gói thầu số 1-V4-AT: “Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống anten của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377786-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1-V4-AT: “Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống anten của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau”
Số hiệu KHLCNT 20220370189
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 18:00:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,223,959,613 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/ sửa chữa hệ thống anten/cột anten hoặc hệ thống thiết bị thông tin vô tuyến có bao gồm hệ thống anten/ cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (hoặc Đội trưởng đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử - viễn thông/ vô tuyến điện/ xây dựng/ cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên) vẫn còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công bảo dưỡng, sửa chữa 1 công trình có kết cấu dạng cột trụ tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật (Ví dụ: Cột anten, tháp thu phát sóng truyền thanh, truyền hình, cột BTS, cột đèn, cột điện trong hệ thống chiếu sáng…) cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử - viễn thông/ vô tuyến điện/ xây dựng/ cơ khí;- Đối với lao động làm việc trên cao phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ từ trung cấp trở lên, được đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;- Đối với lao động làm việc trên cao phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1-V4-AT: “Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống anten của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau”
dự toán bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống anten của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm 2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770033 Fax: 0225.3747062 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770033 Fax: 0225.3747062 Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch đầu tư ban hành (bao gồm cả đăng ký thay đổi gần nhất); - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3, Chương III E-HSMT. - Hợp đồng tương tự như quy định tại Mục 2.1, Chương III; - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt như quy định tại Mục 2.2, Chương III. - Các tài liệu để chứng minh năng lực theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT: Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc của bảo đảm thực hiện hợp đồng, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có), các hồ sơ khác theo yêu cầu của Bên mời thầu trước khi vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770033 Fax: 0225.3747062 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770033 Fax: 0225.3747062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770033 Fax: 0225.3747062
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770033 Fax: 0225.3747062
E-CDNT 34

3

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng hệ thống chống sét, tiếp địa - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
2 Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
3 Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
4 Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
5 Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
6 Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
7 Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
8 Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) HW330-3-3 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
9 Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) HW330-3-3 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
10 Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) HW330-1-3 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
11 Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) HW330-1-3 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
12 Bảo dưỡng, sửa chữa Anten dù (MF Antenna) CV-051M - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
13 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 6,58 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten dù (Concial mono pole) CV-051M - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
14 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 13,16 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten dù (Concial mono pole) CV-051M - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
15 Bảo dưỡng Anten dù (MF Antenna) CV-051M - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
16 Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 40m (40mH Self Supporting Tower) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
17 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 49,21 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 40m (đợt 1).
18 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 98,42 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 40m (đợt 1).
19 Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 25m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
20 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 2,08 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
21 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 4,16 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
22 Siết cáp - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. Bộ 70 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
23 Lót cáp - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. chiếc 18 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
24 Mani - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. chiếc 2 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
25 Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 25m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
26 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 2,08 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
27 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 4,16 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
28 Siết cáp -Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. Bộ 96 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
29 Lót cáp - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. chiếc 14 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
30 Cáp chằng cột - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. mét 200 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1).
31 Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 35m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
32 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 5,97 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
33 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 11,94 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
34 Siết cáp -Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. Bộ 110 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
35 Lót cáp - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. chiếc 10 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
36 Cáp chằng cột -Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. mét 200 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
37 Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 35m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
38 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 5,97 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
39 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 11,94 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
40 Siết cáp - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. Bộ 118 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
41 Lót cáp - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. chiếc 16 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
42 Cáp chằng cột - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. mét 300 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1).
43 Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 60m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
44 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 8,38 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1).
45 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 16,76 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1).
46 Siết cáp - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. Bộ 280 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1).
47 Lót cáp - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. chiếc 30 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1).
48 Cáp chằng cột - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. mét 400 - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1).
49 Bảo dưỡng, sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
50 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 3,67 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
51 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 7,34 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
52 Cáp chằng cột - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. mét 80 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
53 Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
54 Bảo dưỡng, sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
55 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 3,67 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
56 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 7,34 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
57 Cáp chằng cột - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. mét 80 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
58 Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
59 Bảo dưỡng, sửa chữa Anten dù (Móng neo + cột anten 42m) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
60 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 7,15 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten dù (Móng neo + cột anten 42m) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
61 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 14,3 - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten dù (Móng neo + cột anten 42m) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1).
62 Bảo dưỡng Anten dù (Móng neo + cột anten 42m) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
63 Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
64 Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 35m (35mH Self Supporting Tower ) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
65 Sơn chống gỉ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 46,37 - Vật tư phục vụ sửa chữa Cột anten 35m (35mH Self Supporting Tower ) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu (đợt 1).
66 Sơn phủ trắng đỏ - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. lít 92,74 - Vật tư phục vụ sửa chữa Cột anten 35m (35mH Self Supporting Tower ) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu (đợt 1).
67 Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L antenna CL 045S) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
68 Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L antenna CL 045S) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
69 Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L antenna CL 045S) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
70 Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L antenna CL 045S) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
71 Bảo dưỡng Anten dây AH-710 - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
72 Bảo dưỡng Anten dây AH-710 - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
73 Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
74 Bảo dưỡng Cột anten 51m - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
75 Bảo dưỡng Anten dây CL-045-2M (Inverted L Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
76 Bảo dưỡng Anten dây CL-045-2M (Inverted L Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
77 Bảo dưỡng Anten dây CL-045-2M (Inverted L Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
78 Bảo dưỡng Anten dây CL-045-2M (Inverted L Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
79 Bảo dưỡng Anten cánh bướm HW330-3-2 (Broadband Dipole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
80 Bảo dưỡng Anten cánh bướm HW330-3-2 (Broadband Dipole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
81 Bảo dưỡng Anten dù CV-430B-1 (Conical Mono-Pole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
82 Bảo dưỡng Anten dù CV-430B-1 (Conical Mono-Pole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
83 Bảo dưỡng Anten dây CL-051 - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
84 Bảo dưỡng Anten dây CL-051 - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
85 Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
86 Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Trạm VHF - Đài TTDH Vũng Tàu Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
87 Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Cần Thơ Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
88 Bảo dưỡng Anten dây CL-045 (Inverted L Antenna) - Đài TTDH Kiên Giang Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
89 Bảo dưỡng Anten dây CL-045 (Inverted L Antenna) - Đài TTDH Kiên Giang Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
90 Bảo dưỡng Anten dây CL-045 (Inverted L Antenna) - Đài TTDH Kiên Giang Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
91 Bảo dưỡng Anten dây CL-045 (Inverted L Antenna) - Đài TTDH Kiên Giang Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Bộ 1 - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
92 Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Kiên Giang Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
93 Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Phan Thiết Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
94 Bảo dưỡng Cột anten 10m (10mH GUY Tower) - Đài TTDH Cà Mau Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
95 Bảo dưỡng Cột anten 26m (26mH GUY Tower) - Đài TTDH Cà Mau Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Cột 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
96 Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Cà Mau Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 1 - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/ sửa chữa hệ thống anten/cột anten hoặc hệ thống thiết bị thông tin vô tuyến có bao gồm hệ thống anten/ cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (hoặc Đội trưởng đội thi công) 1 Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử - viễn thông/ vô tuyến điện/ xây dựng/ cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên) vẫn còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công bảo dưỡng, sửa chữa 1 công trình có kết cấu dạng cột trụ tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật (Ví dụ: Cột anten, tháp thu phát sóng truyền thanh, truyền hình, cột BTS, cột đèn, cột điện trong hệ thống chiếu sáng…) cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.105
2 Kỹ thuật viên 3 Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử - viễn thông/ vô tuyến điện/ xây dựng/ cơ khí;- Đối với lao động làm việc trên cao phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.64
3 Kỹ thuật viên 4 Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ từ trung cấp trở lên, được đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;- Đối với lao động làm việc trên cao phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->