Gói thầu: 04 TN-CĐ: Thí nghiệm kết nối thiết bị, cài đặt cấu hình tự động hóa mạch vòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405931-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 04 TN-CĐ: Thí nghiệm kết nối thiết bị, cài đặt cấu hình tự động hóa mạch vòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376682 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:32:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,820,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 263.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp 1: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 615.000.000 VNĐ.- Trường hợp 2: Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 615.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.230.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa có 05 năm kinh nghiệm.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng ít nhất 02 năm và 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển xa trong 05 năm trở lại đây được chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật về tự động hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa hoặc điện, có 03 năm kinh nghiệm.Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây được chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật về công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, hoặc tự động hóa, có 03 năm kinh nghiệm.Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chình, cấu hình, kiểm tra hệ thống bảo mật..trong 05 năm trở lại đây, được chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
04 TN-CĐ: Thí nghiệm kết nối thiết bị, cài đặt cấu hình tự động hóa mạch vòng Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM-KHCB-NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Hạch toán kinh tế độc lập. - Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2018 ÷ 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau (từ 2018 ÷ 2020): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. 2. Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức và cá nhân: nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh được sao công chứng trong HSDT đáp ứng theo Mục 2 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm – Chương III – E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 02073 821 438; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 02073 821 438; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 02073 821 438; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban QLĐT- Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm - Hà Nội - Điện thoại:02422100615 - Số Fax: 02439360942 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương v | ngăn | 1 | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Chương v | tín hiệu | 20 | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 29 | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 7 | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 4 | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 20 | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 29 | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 7 | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 4 | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 22 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương v | hàm | 1 | |
| 23 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương v | hàm | 1 | |
| 24 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương v | hàm | 1 | |
| 25 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương v | hàm | 1 | |
| 26 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương v | hàm | 1 | |
| 27 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương v | hàm | 1 | |
| 28 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương v | hàm | 1 | |
| 29 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương v | hàm | 1 | |
| 30 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương v | hàm | 1 | |
| 31 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương v | hàm | 1 | |
| 32 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương v | hàm | 1 | |
| 33 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương v | hàm | 1 | |
| 34 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương v | hàm | 1 | |
| 35 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương v | hàm | 1 | |
| 36 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLC | Chương v | Hệ thống | 4 | |
| 37 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại Recloser | Chương v | Hệ thống | 4 | |
| 38 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương v | ngăn | 1 | |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H) | Chương v | tín hiệu | 9 | |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 8 | |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 9 | |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương v | tín hiệu | 8 | |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương v | tín hiệu | 1 | |
| 53 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương v | hàm | 1 | |
| 54 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương v | hàm | 1 | |
| 55 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương v | hàm | 1 | |
| 56 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương v | hàm | 1 | |
| 57 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương v | hàm | 1 | |
| 58 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương v | hàm | 1 | |
| 59 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương v | hàm | 1 | |
| 60 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương v | hàm | 1 | |
| 61 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương v | hàm | 1 | |
| 62 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương v | hàm | 1 | |
| 63 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương v | hàm | 1 | |
| 64 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương v | hàm | 1 | |
| 65 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương v | hàm | 1 | |
| 66 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương v | hàm | 1 | |
| 67 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLC | Chương v | Hệ thống | 4 | |
| 68 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBS | Chương v | Hệ thống | 4 | |
| 69 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Chương v | ngăn | 1 | |
| 70 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Chương v | ngăn | 316 | |
| 71 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Chương v | ngăn | 1 | |
| 72 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Chương v | ngăn | 434 | |
| 73 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Chương v | ngăn | 1 | |
| 74 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Chương v | ngăn | 424 | |
| 75 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Chương v | ngăn | 1 | |
| 76 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Chương v | ngăn | 4 | |
| 77 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Chương v | ngăn | 1 | |
| 78 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Chương v | ngăn | 13 | |
| 79 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Chương v | ngăn | 1 | |
| 80 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | Chương v | ngăn | 490 | |
| 81 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Chương v | ngăn | 1 | |
| 82 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | Chương v | ngăn | 434 | |
| 83 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Chương v | hàm | 5 | |
| 84 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Chương v | hàm | 5 | |
| 85 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Chương v | hàm | 1 | |
| 86 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 17 | |
| 87 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Chương v | hàm | 1 | |
| 88 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 17 | |
| 89 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Chương v | hàm | 1 | |
| 90 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 17 | |
| 91 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Chương v | hàm | 1 | |
| 92 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 17 | |
| 93 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Chương v | hàm | 1 | |
| 94 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 17 | |
| 95 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Chương v | hàm | 1 | |
| 96 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 17 | |
| 97 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Chương v | hàm | 1 | |
| 98 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 17 | |
| 99 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Chương v | hàm | 1 | |
| 100 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 17 | |
| 101 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Chương v | hàm | 1 | |
| 102 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 434 | |
| 103 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Chương v | hàm | 1 | |
| 104 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | Chương v | hàm | 434 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 263.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 263.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp 1: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 615.000.000 VNĐ.- Trường hợp 2: Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 615.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.230.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa có 05 năm kinh nghiệm.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng ít nhất 02 năm và 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển xa trong 05 năm trở lại đây được chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Chuyên gia kỹ thuật về tự động hóa | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa hoặc điện, có 03 năm kinh nghiệm.Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây được chủ đầu tư xác nhận | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia kỹ thuật về công nghệ thông tin | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, hoặc tự động hóa, có 03 năm kinh nghiệm.Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chình, cấu hình, kiểm tra hệ thống bảo mật..trong 05 năm trở lại đây, được chủ đầu tư xác nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi