Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403816-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20220402567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD của PCBK-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 09:37:00 đến ngày 2022-04-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,545,374,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp
Mua sắm vật tư phục vụ SXKD và các công trình SCTX đợt 1 năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 SXKD của PCBK-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3, phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.201, Số máy lẻ 311, Fax: 0209.3870.692
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3, phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.201, Số máy lẻ 311, Fax: 0209.3870.692


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3, phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.201, Số máy lẻ 311, Fax: 0209.3870.692
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3, phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.201, Fax: 0209.3870.692
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây đồng mềm nhiều sợi M9510mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
2Dây điện bọc PVC 1x4mm2 mềm1.050MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
3Cáp điện M 1x10 mm2 PVC762MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
4Dây ACSR 185/29450MetTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
5Dây điện bọc PVC 1x4mm23.426mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
6Cáp đồng 2x25mm2203MetTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
7Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm21.111MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
8Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm21.185MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
9Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm21.184MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
10Cáp Cu /XLPE/PVC 3x10 + 1x6 mm21.234MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
11Cáp Cu /XLPE/PVC 3x16 + 1x0 mm2875MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
12Cáp CU XLPE/PVC 3x25+1x16200métTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
13Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép XLPE/HDPE AC50/8-XLPE4.3/HDPE 35kV330mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
14Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x501.916mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
15Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x70760MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
16Cáp điện M 3x120 + 1x70mm2PVC7MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
17Cáp điện M 3x150 + 1x95 mm2 XLPE/PVC7MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
18Cáp đồng M 1x150 mm2 XLPE/PVC7MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
19Cáp đồng M 1x185 mm2 XLPE/PVC7MétTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
20Hạt chống ẩm50KgTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
21Sứ đứng 24kV6QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
22Sứ đứng 45kV50QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
23Sứ chuỗi Polyme 24kV +PK12ChuỗiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
24Phụ kiện sứ chuỗi 35KV10BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
25Phụ kiện sứ chuỗi 24KV12BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
26Ty sứ cao thế MBA2BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
27Ty sứ hạ thế MBA 50KVA2BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
28Ty sứ hạ thế MBA 75KVA2BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
29Ty sứ hạ thế MBA 100KVA2BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
30Ty sứ hạ thế MBA 160KVA2BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
31Ty sứ hạ thế MBA 250KVA2BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
32Ty sứ hạ thế MBA 400KVA2BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
33Ống co ngót nhiệt hạ thế (Vàng, Xanh, đỏ, đen) loại Ф 1640mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
34Ống co ngót nhiệt hạ thế (Vàng, Xanh, đỏ, đen) loại Ф 1424mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
35Ống co ngót nhiệt hạ thế loại Ф 885mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
36Ống co ngót nhiệt hạ thế loại Ф 1298mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
37Ống co ngót nhiệt hạ thế loại Ф 1820mTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
38Đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm21BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
39Đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm21BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
40Đầu cáp 35kV 3x50mm2 ngoài trời1BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
41Đầu cáp 35kV 3x70mm2 ngoài trời2BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
42Đầu cáp 35kV 3x95mm2 ngoài trời1BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
43Đầu cáp Tplug 24kV 3x50mm3 3M1BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
44Hộp nối cáp 24kV 3x120 3M1BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
45Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x501CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
46Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x1201CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
47Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x2401CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
48Đầu cáp co ngót nhiệt 4x50 (Kèm đầu cốt)28BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
49Đầu cáp co ngót nhiệt 4x70 (kèm đầu cốt)17BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
50Đầu chia cáp 2x6mm21.035CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
51Đầu chia cáp 2x10mm2783CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
52Đầu chia cáp 3x10+1x6mm2429CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
53Băng dính cách điện hạ thế Nano3.000CuộnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
54Băng dính các điện (Vàng)74CuộnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
55Băng dính các điện (Xanh)74CuộnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
56Băng dính các điện (Đỏ)74CuộnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
57Bịt đầu cáp16cáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
58Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 50KVA4BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
59Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 75KVA4BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
60Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 100KVA4BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
61Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 160KVA4BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
62Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 250KVA4BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
63Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 400KVA4BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
64Chụp silicon sứ phía cao thế MBA (Bộ 3 cái)1.128CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
65Chụp silicon sứ phía hạ thế MBA (Bộ 4 cái)1.740CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
66Chụp silicon chống sét van (Bộ 3 cái)819CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
67Chụp silicon sứ đỡ SI (Bộ 6 cái)120CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
68Nắp chụp FCO&LBCO trên430BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
69Nắp chụp FCO&LBCO dưới430BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
70Biến dòng điện hạ thế 50/5A 5VA C0,5(W=1)18QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
71Biến dòng điện hạ thế 75/5A 5VA C0,5(W=1)56QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
72Biến dòng điện hạ thế 150A 5VA C0,5(W=1)62QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
73Biến dòng điện hạ thế 200A 5VA C0,5(W=1)3QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
74Biến dòng điện hạ thế 250A 5VA C0,5(W=1)3QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
75Biến dòng điện hạ thế 300A 5VA C0,5(W=1)15QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
76Biến dòng điện hạ thế 400A 5VA C0,5(W=1)23QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
77Biến dòng điện hạ thế 500A 5VA C0,5(W=1)6QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
78Biến dòng điện hạ thế 600A 5VA C0,5(W=1)14QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
79TI hạ thế 800/5 W=16QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
80TI hạ thế 1000/5 W=13QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
81TI hạ thế 1200/5 W=13QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
82TI hạ thế 1500/5 W=13QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
83Biến dòng điện hạ thế 2000A 5VA C0,5(W=1)6QuảTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
84Tấm ốp vòng treo + đai thép khoá đai630BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
85Đai thép + khoá đai564BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
86ống nối dây nhôm vặn xoắn 50146CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
87ống nối dây nhôm vặn xoắn 7038CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
88ống nối dây nhôm vặn xoắn 9521CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
89ống nối cáp nhôm AC706CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
90ống nối M3530CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
91ống nối M506CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
92ống nối M706CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
93ống nối M956CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
94ống nối M1206CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
95ống nối M1506CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
96Dây buộc định hình cổ sứ 35kV41sợiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
97Giáp buộc cổ sứ đơn Composite29BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
98Giáp néo cho cáp XLPE/HDPE-35kV-70/11mm212BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
99Ghíp nối cách điện IPC trung thế cho cáp điện (ghíp bấm thủng)12BộTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
100Ghíp nối cáp vặn xoắn 1 bu lông820CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
101Ghíp nối cáp vặn xoắn 2 bu lông247CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
102Kẹp siết cáp 4x50 - 4x95337CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
103Kẹp siết cáp 4x12030CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
104Kẹp treo cáp 4x(50 - 95)207CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
105Kẹp treo cáp 4x(50 - 120)126CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
106Kẹp bổ trợ kép318CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
107Kẹp bổ trợ đơn548CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
108Đầu cốt đồng M 150 (Mạ ni ken)36CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
109Đầu cốt đồng M 185 (Mạ ni ken)36CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
110Đầu cốt đồng M 120 (Mạ ni ken)188CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
111Đầu cốt đồng M 240(Mạ ni ken)18CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
112Đầu cốt đồng mạ M95306CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
113Đầu cốt đồng mạ M70778CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
114Đầu cốt đồng mạ M50388CáiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->