Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379167-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220379071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 09:38:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,886,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng vận hành máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo vẽ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm sân, nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Tiên Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên. - Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên. - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,684100m3
2Mua đất đắp (đã bao gồm đào xúc, vận chuyển, mua đất)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT968,426m3
B NHÀ LỚP HỌC
1Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14, m250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.248m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,48100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,144100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,328m3
5Vận chuyển đất phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,033100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,14100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,965m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,433tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,484tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,228tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,79100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,05100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,572m3
14Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,486m3
15Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,039100m3
16Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,706100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,101100m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,137m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,715tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,454tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,234tấn
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,442100m2
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,334m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,874tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,446tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,041tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,069100m2
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,557m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,418tấn
30Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,582100m2
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180,899m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,45tấn
34Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,593100m2
35Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,188m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,933tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,992100m2
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,643m3
39Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT526,556m3
40Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103,557m3
41Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,707m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.196,517m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT360,261m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.589,885m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT825,988m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.983,682m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT384,62m
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.759,816m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.196,517m2
50Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm vật liệu và thi công hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105,914m2
51Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,24m2
52Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,981m3
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT182,303m2
54Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,773tấn
55Sơn tĩnh điện lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,773Tấn
56Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT186,383m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.114,202m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT282,264m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT376,11m2
60ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,64m2
61Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT139,32m2
62Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,904m2
63Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120,21m2
64bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
65bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
66bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63bộ
67Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,917tấn
68Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,917tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT192,201m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,223100m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,619100m2
72Nắp tôn lỗ lên mái dày 0.8lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,924kg
73Khóa cửa mái: Mã hiệu MK-10PQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
74Bản lề cửa tôn lỗ lên mái (Bản lề 125 NO-No1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang lên mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,018tấn
C BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,508100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, m200, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1m3
3Bê tông móng rộng >250cm, m250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,288m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,286tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,168tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,135100m2
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,143m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,284m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,189m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,138m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,113tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,085100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
14Cút sành trong bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,971m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,685100m3
D KHUÔN VIÊN, SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,83100m3
2Rải Ni lông cách nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,6100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT249m3
4Cắt khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10010m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,159100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,185m3
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,01m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,021m2
9Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,853m2
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,008100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,063m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,045100m2
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,035100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,374m3
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,18m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,959m2
9Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,117tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,117tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,269tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,269tấn
13Gia công xà gồ thép (Hộp 80x40x3)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,489tấn
14Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,489tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,754100m2
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,008100m3
F TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,157100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,312m3
3Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,742m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,811m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,535m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,049100m2
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,772m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103,275m2
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,157100m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,015100m3
11Rải Ni lông cách nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,29100m2
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,35m3
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,754100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,624m3
3Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,704m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,618m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,936m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,542100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,937tấn
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,566100m3
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,518m3
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,635m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,581m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,178100m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,42tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8921 cấu kiện
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,935m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,267100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,228tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT964,424m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT964,424m2
H BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,356100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,952100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,174100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,704m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,336tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,953tấn
7Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,886100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,881m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,28m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,151tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,417tấn
12Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,124100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,482m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,576100m2
15Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,631100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,392m3
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,078m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,725tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,29tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,094tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,401tấn
23Xây tường BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,075m3
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,56m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT133,76m2
26Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72m
27Lăp đặt nắp bể bằng tôn dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Gia công thang sắt ( thép d10-0,62kg/m dài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004tấn
I NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,203100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,572m3
3Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,096m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,999m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,457m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,059100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,067tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,077tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,203100m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,536m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,053100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,019tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,124tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,612m3
15Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,437100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,162tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,101m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,013100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,043tấn
20Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,595m3
21Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52m3
22Gia công xà gồ thép (U80x40x3)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,127tấn
23Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,127tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,34100m2
25Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6md
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,24m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,22m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,7m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,68m
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,051m3
32Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,005100m3
33Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,88m2
34Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
35Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
36Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m2
37Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,24m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,92m2
J CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 3P 50A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
3Lắp đặt MCB 2P 40A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
5Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
7Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
10Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9hộp
11Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46cái
18Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
20Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23, 18WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
21Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30, 24WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38bộ
22Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/36WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81bộ
23Mua hộp chia ngả D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT173hộp
24Mua cosse đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
25Mua cosse đồng M25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
26Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,208100m3
27Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62m
28Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,62100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE xoắn D50/40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
30Mua gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT427viên
31Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4271000 viên
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,208100m3
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
35Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m
36Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m
37Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT163,2m
38Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT163,2m
39Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.619,4m
40Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT809,7m
41Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.390,9m
42Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT602,3m
43Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.440,4m
44Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,8m
45Ống luồn PVC D25 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m
46Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
47Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,41100m3
48Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,41100m3
49Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
50Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7188kg
51Băng đồng 25x3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
53Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
55Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,54kg
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86m
57Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,36kg
58Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
59Mua cọc tiếp địa V63x63x6 - dài 2400mm, mạ kẽm nhúng nóng (5,72kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,368kg
60Đóng cọc chống sét đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cọc
61Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7Cái
62Mũ tôn chống dộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7Cái
63Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
64Hộp kiểm tra điện trở đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
65Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
66Ổ cắm internet 8 cựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
67Ổ cắm mạng đơn RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
68Lắp đặt tủ điện 500x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
69Mua dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT627,9m
70Kéo rải dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT627,9m
71Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,6m
72Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,6m
73Ống luồn PVC D40 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,2m
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
3Lắp đặt hộp đựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
4Lắp đặt chậu rửa LAVABO + xi phôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
5Vòi chậu rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
7Lắp đặt vòi rửa tự doQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54bộ
8Lắp đặt van phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2.5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
13Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
14Lắp đặt máy bơm, khoan giếng vị trí gần nhấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,81100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,43100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,61100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24100m
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT198cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (HỆ SỐ: 1,5 NC+1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (HỆ SỐ: 1,5 NC+ 1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (HỆ SỐ: 1,5 NC+ 1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
30Lắp đặt van - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
31Lắp đặt van - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg - Đường kính 25-1/2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270cái
35Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,36100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,36100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,75100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,23100m
41Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm (HỆ SỐ: 1,5 NC+1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
42Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm (HỆ SỐ: 1,5 NC+1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
43Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
44Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
49Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
50Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
51Lắp đặt y kiểm tra đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
52Lắp đặt y kiểm tra đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
53Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
54Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
55Lưới chắn côn trùngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 2 yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện43
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng43
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)42
5 Đội trưởng đội nề 1 có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện31
6 Đội trưởng vận hành máy 1 có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào31
7 Đội trưởng đội điện 1 có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo vẽ1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm sân, nền1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Uốn cắt thép1
6 Máy hàn Hàn thép2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch2
10 Máy đào Đào đất2
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất2
12 Máy ép cọc BTCT Ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->