Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Xây dựng khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Trạm Y tế xã Phước An, huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 2243 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370190-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Xây dựng khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Trạm Y tế xã Phước An, huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 2243 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220300696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 09:34:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,893,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.768097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 100
8-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng): Xây dựng khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Trạm Y tế xã Phước An, huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 2243 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Xây dựng trạm y tế xã Phước An, huyện Nhơn Trạch
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn xây dựng ACC. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Sở Xây dựng Đồng Nai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU TRỊ + KHO + BẾP
B PHẦN CỌC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,742100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,695tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,075m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,66100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V36m/nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
C CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,636m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m3
D CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,619m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,558m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,526100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,31m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,401m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,262m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,957m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,249100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,909m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
E CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,591tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,057tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,645tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
F CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,186m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,218m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V72,88m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,033m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,774m3
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,125m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
10Ốp mặt tiền gạch trang trí 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,28m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,814m2
12ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V717,018m2
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m2
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V366,172m2
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,174m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,79m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,154m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V613,666m2
19Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V242,196m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V273,276m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V904,471m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V496,174m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.187,61m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,297m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.683,784m2
G CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,96m
2Cắt ron trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
3Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,354m2
4Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25,879m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,777m2
12Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V12,205m2
13Lát đá mặt bệ rửa tay phòng tiệt trùng bằng đá granit tự nhiên + khung InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,58m2
14Ốp gạch gốm 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,359m2
15Ốp đá Da chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,427m2
16Đất nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V46,17m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,336m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
22Lát nền, sàn gạch granite 40x40 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V461,212m2
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,31m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 (bao gồm hệ khung xương nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,23m2
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,506tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,506tấn
27Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,292100m2
28Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55m
29CCLD thanh tay vịn cầu thang bằng thép D60 sơn chống rỉ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
30Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,46m2
31Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V76,36m2
32Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V106,92m2
33Hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 ck120 + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V104,04m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V183,28m2
35Vách khung nhôm hệ 700 kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,02m2
36Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,02m2
37CCLD thang thăm mái + nắp dậy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,555100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn Led đôi 2x18W-1,2M máng mỏng gắn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
2Lắp đặt Đèn Led đơn 1x18W-1,2M máng mỏng gắn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D220-1x15WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
6Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Router wirless 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt hộp đấu nối 20 đầu số điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Modem wifi 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
14Lắp đặt MCCB 3P - C/75A - 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt MCB 2P - C/32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
23Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
24Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
25Lắp đặt tủ điện gắn âm 24 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt tủ điện gắn âm tường, (KT:600x500x250mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
28Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
29Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
30Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt dây CXV 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 - 8 PairMô tả kỹ thuật theo chương V600m
36Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRSMô tả kỹ thuật theo chương V600m
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
3Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
4Cùm Omega neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
J HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Lavabol + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3+chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Lắp đặt co thu PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
17Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32/20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt co răng trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Dây cấp nước Inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt Van đồng 2 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
23Lắp đặt Van đồng 2 chiều D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
27Lắp đặt ống nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
29Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
30Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
31Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
32Lắp đặt co đk 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
33Lắp đặt co lơi đk 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
34Lắp đặt co lơi đk 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
35Lắp đặt co lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Lắp đặt co lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
37Lắp đặt co giảm đk 60/42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
38Lắp đặt tê cong đk 60/42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt Y đk 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt Y giảm đk 90x60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Lắp đặt Y giảm đk 114x60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê chếch đk 90x50mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt tê chếch đk 114x50mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Thông tắc đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Thông tắc đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tê bảo vệ thông hơi đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt phễu thu bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
49Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Ty treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
K HẠNG MỤC: NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
2Tận dụng đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,525m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m2
13Cắt ron chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,951m2
23Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
24Bu lông chân cột M18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25SXLD hệ giằng mái cáp nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn Led đơn 1x18W-1,2M máng mỏng gắn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt hộp nối 100x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
N CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,119m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,82m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,371m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,537100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,133m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m2
O CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
P CỔNG-HÀNG RÀO THOÁNG
1Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,966m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,979m3
3Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,73m
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
5Ốp đá trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,82m2
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
10Chạm khắc chữ Bảng hiệu trên đáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,24m2
14Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V124,081m2
15Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V124,081m2
16Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
17Lắp dựng cửa khung sắt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,501m2
Q HÀNG RÀO KÍN
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,439m3
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
3Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Ốp đá da chân tường rào kínMô tả kỹ thuật theo chương V28,606m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,299m2
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,174m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V260,174m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V113,219m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V373,393m2
12Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,579m2
13Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,579m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,579m2
R HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,204m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
13Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,746m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,407m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,76m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,67m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,25m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81,92m2
16Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V22m
17SXLD thang thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
T HẠNG MỤC : CỘT CỜ + SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH THẢM CỎ
U CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8SXLD cột cờ bằng inox; Phần chân (D60 neo vào bê tông -L: 1,2m); Phần cột (D90 - L: 3,7m; D60 -L: 3,0m; D42 -L: 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58m2
16Quét vôi 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
V SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6m3
3Cắt ron chống nứt 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V463m2
W CÂY XANH THẢM CỎ
1Trồng cây phượng tâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Trồng cây cau vuaMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
3Trồng cây cau bụiMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
4Trồng cây chuổi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V9bụi
5Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
6Đất hữu cơ trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cây/90ng
8Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2/th
X HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
Y Phần Trục điện hạ thế 8.5m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
2Lắp dựng cột điện BTCT 8.5m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Bộ kẹp dựng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt các loại linh kiện cổ dêMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
5Collier kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
Z Phần móng trụ điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,633m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
5Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm cao 6m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
6Lắp đặt cần đèn loại STK D60/50, gắn trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4c/đèn
7Lắp Đèn led pha 90W-240V-50HZ-IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
8Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
10Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
11Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
12Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x8.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
13Lắp đặt dây cáp nhôm AL-ABC 4x35mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
19Lắp đặt tủ điện kế 3 pha KT (600x400x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt MCCB 3P - 22KA - 80(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tủ nguồn chờ cấp PCCC, KT (500x400x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AA TIẾP ĐỊA TRỤC ĐÈN (04 TRỤ)
1Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
2Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cáp đồng trần Cu 10mm2/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Đầu cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AB TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN (02 BỘ)
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
2Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Đầu cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AC Mương cáp ngầm chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
4Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V725viên
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Bộ đế+kim thu sét R=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
7Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Lắp đặt khớp nối thép không rỉ đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Kẹp cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
AE HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Cung cấp Máy điều hòa không khí CS=1200btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Ống bảo ôn ống đồng Þ 9.5 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
7Lắp đặt quạt thông gió KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt MCB 2P - C/15A - 6KA + Đế gắnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
AG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
3Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt vòi nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Van đồng 2 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van đồng 1 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Máy bơm ngang 1.5HpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Giếng khoan + bơm chìm Q=5M3/HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AH NƯỚC THẢI TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Lắp đặt co nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AI MƯƠNG, CỐNG, HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,351m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,348m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,204m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,62m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,439m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8đ/ống
12Lắp đặt Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AJ BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,931m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Tầng lọc bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AK HẠNG MỤC : SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,710m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m3
4Cung cấp đất nền chọn lọc (đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,33m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
AL HẠNG MỤC: THÁO DỠ
AM KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn + xà gồ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V199,845m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V164,64m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,827m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,315m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V34,275m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
9Phá dỡ nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V138,72m2
10Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59,966m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.768097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)55
3 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: 1 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
5 Đội trưởng thi công xây dựng 2 Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
6 Công nhân kỹ thuật 15 Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Đầm cóc Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Máy đào Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Đầm dùi Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
5 Máy trộn Bê tông Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)6
6 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
7 Giàn giáo thép Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)100
8 Xe tải ben Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy khoan Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy cắt sắt Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
12 Máy hàn Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
13 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Đầm bàn Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
15 Cần trục Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
16 Máy ép cọc Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->