Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Xây dựng khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Trạm Y tế xã Phước An, huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 2243 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Xây dựng khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Trạm Y tế xã Phước An, huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 2243 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 09:34:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,893,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.768097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng): Xây dựng khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Trạm Y tế xã Phước An, huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 2243 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Xây dựng trạm y tế xã Phước An, huyện Nhơn Trạch 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.
Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251.8878866
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ ĐIỀU TRỊ + KHO + BẾP | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,075 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m/nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| C | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m3 |
| D | CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,619 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,401 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,262 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,957 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,591 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| F | CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,033 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,774 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,125 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 10 | Ốp mặt tiền gạch trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m2 |
| 12 | ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,018 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,172 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,174 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,79 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,154 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,666 | m2 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,196 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,276 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,471 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,174 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,61 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,297 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,784 | m2 |
| G | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,96 | m |
| 2 | Cắt ron trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,354 | m2 |
| 4 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,879 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,777 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,205 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ rửa tay phòng tiệt trùng bằng đá granit tự nhiên + khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 14 | Ốp gạch gốm 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,359 | m2 |
| 15 | Ốp đá Da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,427 | m2 |
| 16 | Đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,336 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granite 40x40 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,212 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 (bao gồm hệ khung xương nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m |
| 29 | CCLD thanh tay vịn cầu thang bằng thép D60 sơn chống rỉ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 30 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,36 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| 33 | Hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 ck120 + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,04 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,28 | m2 |
| 35 | Vách khung nhôm hệ 700 kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m2 |
| 37 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,555 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led đôi 2x18W-1,2M máng mỏng gắn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1x18W-1,2M máng mỏng gắn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D220-1x15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Router wirless 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối 20 đầu số điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Modem wifi 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P - C/75A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - C/32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện gắn âm 24 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện gắn âm tường, (KT:600x500x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CXV 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 - 8 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 4 | Cùm Omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3+chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co thu PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32/20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co giảm đk 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê cong đk 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y giảm đk 90x60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y giảm đk 114x60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chếch đk 90x50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê chếch đk 114x50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Thông tắc đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Thông tắc đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Tận dụng đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 13 | Cắt ron chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,951 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 24 | Bu lông chân cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | SXLD hệ giằng mái cáp nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1x18W-1,2M máng mỏng gắn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối 100x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| N | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,119 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,371 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,133 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| O | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| P | CỔNG-HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | m3 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,73 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 5 | Ốp đá trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 10 | Chạm khắc chữ Bảng hiệu trên đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,24 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,081 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,081 | m2 |
| 16 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,501 | m2 |
| Q | HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,439 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Ốp đá da chân tường rào kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,606 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,299 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,174 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,174 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,393 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,579 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,579 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,579 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| S | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,67 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 17 | SXLD thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| T | HẠNG MỤC : CỘT CỜ + SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| U | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | SXLD cột cờ bằng inox; Phần chân (D60 neo vào bê tông -L: 1,2m); Phần cột (D90 - L: 3,7m; D60 -L: 3,0m; D42 -L: 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| V | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6 | m3 |
| 3 | Cắt ron chống nứt 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m2 |
| W | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây phượng tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Trồng cây cau bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 4 | Trồng cây chuổi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bụi |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây/90ng |
| 8 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2/th |
| X | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| Y | Phần Trục điện hạ thế 8.5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột điện BTCT 8.5m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Bộ kẹp dựng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại linh kiện cổ dê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 5 | Collier kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| Z | Phần móng trụ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,633 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm cao 6m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt cần đèn loại STK D60/50, gắn trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c/đèn |
| 7 | Lắp Đèn led pha 90W-240V-50HZ-IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp nhôm AL-ABC 4x35mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện kế 3 pha KT (600x400x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P - 22KA - 80(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ nguồn chờ cấp PCCC, KT (500x400x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AA | TIẾP ĐỊA TRỤC ĐÈN (04 TRỤ) | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần Cu 10mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Đầu cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AB | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN (02 BỘ) | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Đầu cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AC | Mương cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | viên |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đế+kim thu sét R=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khớp nối thép không rỉ đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| AE | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp Máy điều hòa không khí CS=1200btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống bảo ôn ống đồng Þ 9.5 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P - C/15A - 6KA + Đế gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| AF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AG | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Van đồng 2 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van đồng 1 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Máy bơm ngang 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Giếng khoan + bơm chìm Q=5M3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | NƯỚC THẢI TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AI | MƯƠNG, CỐNG, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,351 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,348 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,204 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | đ/ống |
| 12 | Lắp đặt Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AJ | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 10m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất nền chọn lọc (đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,33 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| AL | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| AM | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn + xà gồ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,827 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,315 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,275 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,72 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,966 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.768097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 05 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng | 2 | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đào | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 5 | Máy trộn Bê tông | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 6 |
| 6 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 7 | Giàn giáo thép | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 100 |
| 8 | Xe tải ben | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy khoan | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 12 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Đầm bàn | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 15 | Cần trục | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi