Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo đảm trang bị xe-máy trong hành quân cơ động và sửa chữa đồng bộ xe-máy quý II năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo đảm trang bị xe-máy trong hành quân cơ động và sửa chữa đồng bộ xe-máy quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 09:54:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,690,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo đảm trang bị xe-máy trong hành quân cơ động và sửa chữa đồng bộ xe-máy quý II năm 2022 Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo đảm trang bị xe-máy trong hành quân cơ động và sửa chữa đồng bộ xe-máy quý II năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dây Curoa loại 1 | 2 | Bộ | Vật liệu cao su(EPDM), dây chữ V, răng ngang, lắp trên động cơ xe Zil 131 | ||
| 2 | Bộ dây Curoa loại 2 | 1 | Bộ | Vật liệu cao su(EPDM), dây chữ V, răng ngang,lắp trên động cơ xe Zil 130 | ||
| 3 | Bộ dây Curoa loại 3 | 1 | Bộ | Vật liệu cao su(EPDM), dây chữ V, răng ngang,lắp trên động cơ xe HYUNDAI EARO | ||
| 4 | Bộ dây Curoa loại 4 | 2 | Bộ | Vật liệu cao su(EPDM), dây chữ V, răng ngang,lắp trên động cơ xe HYUNDAI COUTRY | ||
| 5 | Bộ dây Curoa loại 5 | 2 | Bộ | Dây curoa chữ V răng Chiều dài đai: 937 mmRộng: 14 mm, dày: 10 mm Vật liệu cao su(EPDM); lắp trên động cơ xe KPAZ | ||
| 6 | Bộ dây Curoa loại 6 | 2 | Bộ | Vật liệu cao su(EPDM), dây chữ V lắp trên động cơ xe UAZ | ||
| 7 | Bộ chia điện | 2 | Bộ | Phân phối điện áp không nhỏ hơn 1,4V ở vòng quay chia điện 20v/phNhiệt độ hoạt động: -55÷80ºC, chia 8 máy, dùng cho đánh lửa bán dẫn (không tiếp điểm); lắp trên động cơ xe Zil 131 | ||
| 8 | Tăng điện | 4 | Chiếc | Dùng cho hệ thống đánh lửa bán dẫn hoàn toàn | ||
| 9 | Hộp chuyển mạch TK 200 | 2 | Chiếc | Điện áp cung cấp tối đa 15.5 VĐiện áp cung cấp tối thiểu 8 V, điện áp cung cấp định mức12 VNhiệt độ hoạt động -60 đến +80 độ C | ||
| 10 | Máy khởi động | 1 | Chiếc | Điện áp12V, công suất 1,8kWSố răng: 9, mô đun bánh răng 3mm, góc ăn khớp bánh răng 20º , lắp trên động cơ xe Zil 131 | ||
| 11 | Máy phát | 1 | Cái | Điện áp định mức: 14V, công suất lớn nhất: 1260 W, dòng chỉnh lưu tối đa: 90A.Máy phát điện xoay chiều, lắp trên động cơ xe Zil 131 | ||
| 12 | Bơm xăng | 2 | Chiếc | Vật liệu hợp kim nhôm, Loại bơm thể tích màng đơn cao su (EPDM), Công suất không nhỏ hơn 180 l/h .Áp suất tối đa không quá 225 mm Hg, lắp trên động cơ xe Zil 131 | ||
| 13 | Màng bơm xăng | 4 | Chiếc | Loại 12 lỗ | ||
| 14 | Két nước loại 1 | 1 | Cái | Vật liệu đồng thau, lắp trên động cơ xe Zil 131. Công suất tản nhiệt: 75 kw | ||
| 15 | Két nước loại 2 | 1 | Cái | Vật liệu đồng thau, lắp trên động cơ xe UAZCông suất tản nhiệt: 75 kwKích thước: 578x569x136 mm | ||
| 16 | Két làm mát nươc | 1 | Cái | Vật liệu đồng thau, lắp trên động cơ xe KRAZ. Công suất tản nhiệt: 75 kw | ||
| 17 | Đầu cọc bắt ắc quy | 20 | Cái | Vật liệu làm bằng đồng thau, có đai ốc bắt chặt | ||
| 18 | Bộ dây cao áp | 2 | Bộ | PVS-7 (7 lõi) chống ăn mòn gồm: dây chính (đường kính trong 22mm), 8 dây CA con (đường kính trong 8mm), lắp trên động cơ xe Zil 131 | ||
| 19 | Ắc quy 12V 135Ah | 12 | Bình | Điện áp: 12V, Dung lượng: 135Ah, Kích thước: 508*222*208 mm | ||
| 20 | Ắc quy 12V 150Ah | 2 | Bình | Điện áp: 12V. Dung lượng: 150Ah | ||
| 21 | Ắc quy 12V 200Ah | 2 | Bình | Điện áp, dung lượng : 12v 200Ah. Kích thước: 520*278*218 | ||
| 22 | Bánh lốp loại 1 | 2 | Bộ | Thông số : 1300x530-533, Vân lốp: Thiên vị /chéo, dùng cho xe KPAZ 255 | ||
| 23 | Bánh lốp loại 2 | 4 | Bộ | Thông số : 1200-20Vân quả trám, dùng cho xe Zil 131 | ||
| 24 | Ông cao su dưới của két nước | 1 | Chiếc | Vật liệu: cao su bọc bố vải: Ф38mm, d200 mm. Áp suất làm việc đến 0,9 Mpa, dùng cho xe KRAZNhiệt độ làm việc: -40÷220 ºC | ||
| 25 | Ống cao su trên của két nước | 1 | Chiếc | Vật liệu: cao su bọc bố vải: Ф42mm, d120 mm. Chịu áp suất đến 0,9 Mpa Nhiệt độ: -40÷220 ºC, dùng cho xe KRAZ | ||
| 26 | Đèn hậu | 2 | Chiếc | Điện áp định mức: 24V, dạng tròn, 2 bóng; 1 bóng xi-nhan , 1 bóng đèn, dùng cho xe KRAZ | ||
| 27 | Máy phát | 1 | Cái | Máy phát điện xoay chiều tích hợp bộ chỉnh lưu, dùng cho xe KRAZ. Điện áp định mức: 28V (cho hệ thống điện 24V), đòng điện chỉnh lưu định mức/ tối đa 20/47A | ||
| 28 | Rơ le điều chỉnh điện áp( tiết chế) | 1 | Cái | Điện áp 24V, dòng điện định mức: 16A, dùng cho xe KRAZ | ||
| 29 | Công tắc khởi động | 1 | Cái | Điện áp định mức: 24V, 5 chân, dùng cho xe KRAZ | ||
| 30 | Công tắc mát | 1 | Cái | Dạng công tắc bấm tay 2 vị trí, dùng cho xe KRAZĐiện áp định mức: 24V, dòng điện tối đa: 50A | ||
| 31 | Công tắc đèn xin đường | 1 | Cái | Công tắc gạt 2 vị trí, dùng cho xe KRAZĐiện áp định mức: 24VDòng điện tối đa: 25A | ||
| 32 | Bán trục phải | 1 | Chiếc | Vật liệu thép hợp kim, thấm C, tôi về mặt, liên kết rãnh then hoa, dùng cho xe KRAZ | ||
| 33 | Bán trục trái | 1 | Chiếc | Vật liệu thép hợp kim, thấm C, liên kết rãnh then hoa, dùng cho xe KRAZ | ||
| 34 | Bánh răng côn bị động | 1 | Cái | Bánh răng côn, răng thẳng, 22 răng, dùng cho xe KRAZBề mặt trụ trong ; 16 rãnh then hoa | ||
| 35 | Bánh răng hành tinh | 1 | Cái | Hợp kim thép, bánh răng côn xoắn, 23 răng, dùng cho xe KRAZ | ||
| 36 | Bánh răng vành khăn | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim profin thân khai, thấm C, tôi thể tích bánh răng côn thẳng, 16 răng, dùng cho xe KRAZ | ||
| 37 | Bộ vi sai cầu xe | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim, dạng vành răng trụ thẳng, 60 răng, 16 lỗ, dùng cho xe KRAZ | ||
| 38 | Guốc phanh + Má phanh | 6 | Cái | Vật liệu má phanh: gốm, kích thước bao(rộng.cao.dài): 150x250x400 mm, 16 đinh tán má phanh, dùng cho xe KRAZ | ||
| 39 | Tổng phanh toàn bộ | 1 | Cái | Tổng van phanh khí nén 2 tầng, dùng cho xe KRAZ. Áp suất làm việc tối đa: 8,5 kg/cm2 | ||
| 40 | Tổng phanh | 1 | Cái | Tổng van phanh 2 tầng nằm ngang, dẫn động phanh rơ mooc loại 1 đường dẫn, dùng cho xe ZIL 131 | ||
| 41 | Giằng cầu | 4 | Cái | Kích thước: 0,64*0,12*0,17m.Trọng lượng: 12 Kg, dùng cho xe ZIL 131 | ||
| 42 | Bộ tay gạt xi nhan | 1 | Bộ | Dùng cho xe ZIL 131 | ||
| 43 | Đĩa Ma sát | 1 | Cái | Đường kính ngoài: 340mmKích thước của răng:31*38*5,89mmSố răng 10, dùng cho xe ZIL 131 | ||
| 44 | Bàn ép ly hợp | 1 | Cái | Kích thước: 0,35 * 0,1 * 0,35 m. Trọng lượng, 16,43 Kg, dùng cho xe ZIL 131 | ||
| 45 | Chế hòa khí | 1 | Cái | Chế hòa khí K88A kiểu Gíc-lơ 5 chế độ làm việc, dùng cho xe ZIL 131 | ||
| 46 | Nến điện ống sứ | 30 | Cái | Vật liệu: Gốm cách điện trong ống thép chống nhiễu. Khe hở chân nến: 0,5+0,15 mm | ||
| 47 | Đèn chiếu sáng | 4 | Cái | Loại bóng Đèn AKG12-60 + 55-1 (H4), 3 chân, 2 dây tóc. Điện áp 12V, 2 chế độ pha, cốt | ||
| 48 | Chế hòa khí K131 | 1 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm, có 5 chế độ điều khiển cơ khí, dùng cho xe UAZ | ||
| 49 | Bơm nước | 1 | Cái | Vật liệu hợp kim gang, loại bơm cánh gạt (bơm ly tâm), dùng cho xe UAZ. Kích thước: 200x140x115 mm | ||
| 50 | Bàn ép ly hợp đồng bộ | 1 | Cái | Vật liệu hợp kim gang, đường kính 0,32 m, lò xo đĩa dạng lá, dùng cho xe UAZ | ||
| 51 | Cần bẩy ly hợp | 4 | Cái | Vật liệu gang. Kích thước: 0,1x0,07x0,06 m, dùng cho xe UAZ | ||
| 52 | Đĩa bị động toàn bộ | 1 | Cái | Đường kính: 254 mm, then hoa: 10. Lò xo giảm chấn xoắn: 8, dùng cho xe UAZ | ||
| 53 | Vòng bi ngắt ly hợp | 1 | Cái | Ổ bi cầu, có vòng cách 1 phía, dùng cho xe UAZ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi