Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402218-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công năm 2022 (Ngân sách tỉnh bổ sung từ nguồn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 17:16:00 đến ngày 2022-04-11 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,448,196,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6139825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.227965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.531.918.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.127.672.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đắng trở lên: Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non thị trấn Năm Căn (Giai đoạn 3) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công năm 2022 (Ngân sách tỉnh bổ sung từ nguồn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy và mua bán thiết bị phòng cháy chữa cháy, máy bơm phòng cháy chữa cháy 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn;
+ Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn.
+ Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257
+ Số Fax: +84 (0290) 3 730 430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân H Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7557 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4317 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0359 | tấn |
| 5 | Gia công thép đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8539 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4313 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9465 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,526 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,526 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8937 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1201 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9057 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0597 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8919 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7505 | m3 |
| 22 | Lót cao su đáy đà nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5473 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0999 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0916 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9336 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6362 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9791 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0425 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6216 | tấn |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4345 | m2 |
| 31 | Ốp bệ rửa tay Kích thước gạch ceramic 250x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,672 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2974 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | 100m3 |
| 35 | Lót cao su bản đáy sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,918 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9068 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,45 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,216 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,666 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,666 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3557 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3038 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6673 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,1515 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh,Kích thước gạch ceramic 300x450 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,3 | m2 |
| 46 | Ốp tường phòng học, hành lang gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,906 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305,9185 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,1515 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,915 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,0665 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3535 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,9 | m2 |
| 53 | Láng nền ram dốc Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 54 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, song nhôm bảo vệ, khóa tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 55 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 56 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, pa nô nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 57 | Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 58 | Gia công và lắp dựng song nhôm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,64 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tôn sóng vuông nhỏ mạ màu dày 0,4mm, khung thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,7 | m2 |
| 60 | Thép hộp mạ kẽm hệ khung treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0257 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa PVC 6 sóng vuông dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0991 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt máng xối nhựa dày 3mm, rộng 330m, cao 270mm, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,88 | m |
| 63 | Gia công và lắp dựng máng tôn phẳng dày 0,5mm thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6612 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3063 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7456 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7456 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,6376 | 1m2 |
| 69 | Gia công và lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7875 | m2 |
| 70 | Gia công và lắp dựng lan can có hoa văn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 71 | Gia công và lắp dựng lam nhôm hộp 25,4x76,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3615 | m2 |
| 72 | Đào móng HTH bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng phần đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 76 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 5,5cm, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 100m |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 79 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1232 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | m3 |
| 81 | Trát tường HTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,68 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 87 | Láng đáy HTH, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 88 | Cốt thép đáy HTH đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 91 | Lắp đặt đèn bán nguyệt bóng led đôi dài 1,2m, 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn áp trần D250mm, 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, mặt che + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo treo trần D400-65w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt che + đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt DIMMER điều khiển quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1C - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1C -4mm2+E/PVC-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 4x1C - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 104 | Lắp đặt các MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt các MCCB 3P-60A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt RCBO 3P-32A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tủ điện phân phối 600x400x210 + BUSBAR 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt lavabo sứ trắng (trẻ em) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 111 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu sứ trắng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 115 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 134 | Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| B | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1881 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9399 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | tấn |
| 9 | Thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,26 | kg |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0291 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0291 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0761 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0761 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,8792 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8269 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7954 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5218 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6513 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cổ móng, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 12 | Thép bản chân cột mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0341 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6259 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,734 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,564 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8912 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,784 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng lan can inox hai bên sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| D | Hạng mục 4: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Rải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7864 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,864 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2356 | tấn |
| 4 | Cắt khe sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5404 | 100m |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,64 | m2 |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3339 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I (Đào móng hố ga từ +2.20m đến cao độ trung bình đáy hố ga +0.84m, rộng qua mỗi bên 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6609 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3103 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào từ nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,976 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ngọn >=4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1976 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3808 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,383 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,747 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7112 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7577 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8505 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| F | Hạng mục 6: KHỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6391 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8966 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,696 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0889 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4775 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8896 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6269 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5792 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,7 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm hò nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,64 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 5,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,307 | 100m |
| 20 | Sản xuất thép góc LDC 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép góc LDC 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4222 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,904 | m2 |
| 37 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,215 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,155 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,215 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,064 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,219 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,215 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3631 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 47 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | m3 |
| G | Hạng mục 7: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,687 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1213 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng lan can sắt ống tráng kẽm, sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 26 | Gia công và lắp đặt thang sắt hình, sơn dầu 3 nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CV-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 35 | Đào đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5335 | m3 |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 Kênh (Zone) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy Cu/PXL/PVC 2x1.00mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 7 | Dây điện nguồn cháy Cu/PXL/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 8 | Ống uPVC D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 9 | Ống HDPE D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9776 | m3 |
| 12 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm - Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 15 | Nguồn dự phòng ắc quy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN 100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,009 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt Y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm (DN100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm (DN100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Luppe - Đường kính 114mm (DN100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, V 50-26; Q=81m3/h, H= 50m (20HP)- chỉ tính nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm (DN100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa cánh bướm tay gạt - Đường kính 114mm (DN100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng chờ 2 họng ĐK 114mm (DN100) - ngàm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt bầu giảm - Đường kính DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp mặt bích- Đường kính 114mm (DN100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt chống rung - Đường kính 114mm (DN100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tủ chữa chay ngoài nhà 700x450x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy A (DN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 33 | Lăng phun chữa cháy A (D16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy bột ABC 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp III, R=101m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bộ ống nối đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Trụ đỡ kim thu sét STK D 42/34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Bộ chân đế lắp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Hố kiểm tra điện trở đất 600x600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 43 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 45 | Kéo dây cáp lụa 6mm² chằng trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 47 | Bộ Tăng đơ dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | Hạng mục 9: THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tim |
| J | Hạng mục 10: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Nhà thầu phải chào giá dự phòng phí với giá cố định là 688.312.791 VNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6139825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.227965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.531.918.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.127.672.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đắng trở lên: Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 5 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 10 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi