Gói thầu: Mua sắm thiết bị nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tại 11 Cửa Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tại 11 Cửa Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ đầu tư phát triển của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 12:21:00 đến ngày 2022-04-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,939,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 4.4 và 4.5, Mục 4, Chương V của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 của Bảng dữ liệu đấu thầu - Chương II E-HSMT;- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế trong thời hạn tối thiểu là 4 năm, dụng cụ chuyên dụng theo quy định tại mục 14.3 của phần Chỉ dẫn nhà thầu - Chương I và Tiểu mục 4.5, Mục 4, Chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, điện lạnh…- Có một trong các chứng chỉ chuyên môn về thiết kế, vận hành và quản lý rủi ro trong Trung tâm dữ liệu (CDCP, CDFOM, CDRP) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai hệ thống điều hòa chính xác: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện lạnh, nhiệt lạnh.- Có ít nhất 01 kỹ sư có chứng chỉ chuyên môn của Hãng sản xuất về hệ thống điều hòa chính xác mà nhà thầu chào trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai hệ thống mạng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai hệ thống điện phân phối, UPS: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có ít nhất 01 kỹ sư được đào tạo từ Hãng sản xuất về hệ thống UPS mà nhà thầu chào trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, nhiệt lạnh…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tại 11 Cửa Bắc Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tại 11 Cửa Bắc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ đầu tư phát triển của Tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A, 10B chương IV và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên...); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C chương IV: + Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; + Bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu trúng thầu; - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao (chứng thực/sao y) các tài liệu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình triển khai của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu đối với hàng hóa: Bộ chuyển mạch Access cho DC, Hệ thống UPS, Hệ thống điện phân phối, Hệ thống làm mát; + Bản gốc cam kết bảo hành của nhà sản xuất cấp hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam, trong đó nhà sản xuất cam kết việc bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật chính hãng trong suốt thời gian bảo hành cho hàng hóa: Bộ chuyển mạch Access cho DC, Hệ thống UPS, Hệ thống điện phân phối, Hệ thống làm mát. - Trong E-HSDT, Nhà thầu cung cấp hoặc cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ đối với các hàng hoá: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), phiếu đóng gói hàng hóa chi tiết (nếu có) đối với hàng hoá nhập khẩu. Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng Nhà nước; + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng Nhà nước); |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá là giá bán tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình; - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) cùng với đầy đủ các dịch vụ liên quan kèm theo. |
| E-CDNT 14.3 | 4 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, Cam kết bán hàng và cung cấp dịch vụ bảo hành chính hãng của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam đối với danh mục hàng hóa: Bộ chuyển mạch Access cho DC, Hệ thống UPS, Hệ thống điện phân phối, Hệ thống làm mát. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm đầy đủ các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 024.2222 5210; Fax: 024.2222 5211.
Bên mời thầu: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694.6789; Fax: 024.6694.6666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tầng 16-18, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.22225210; Fax: 024.22225211 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 3768 6611 Ban Quản lý Đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam; ĐT: 024.6694.6789, Fax 024.6694.6666 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển mạch Access cho DC (Hoặc tương đương) | 2 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ chuyển mạch Access cho DC bao gồm: | 2 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | N3K-C31108PC-V: Nexus 31108-VXLAN, 48 x SFP+ and 6C/6Q QSFP ports | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | CON-3SNT-31108PCV: 3YR SNTC 8X5XNBD Nexus 31108-VXLAN, 48 x SFP+ and 6C/6Q Q | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | N3K-LAN1K9: Nexus 3000 XF LAN Enterprise License | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | CON-3ECMU-N3KALAN1: SWSS UPGR 3YR DISTI Nexus 3000 XF LAN Enterprise License | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | DCNM-LAN-N3K-K9: DCNM for LAN Advanced Edt. for Nexus 3000 | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | CON-3ECMU-N3LDCNM: SWSS UPGR 3YR DISTI DCNM for LAN Advanced Edt. for Nexus 300 | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | C1-SUBS-OPTOUT: OPT OUT FOR "Default" DCN Subscription Selection | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | NXOS-9.3.6: Nexus 9500, 9300, 3000 Base NX-OS Software Rel 9.3.6 | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | NXA-FAN-30CFM-F: Nexus Fan, 30CFM, port side exhaust airflow | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | N3K-C3064-ACC-KIT: Nexus 3K/9K Fixed Accessory Kit | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | NXA-PAC-650W-PE: Nexus NEBs AC 650W PSU - Port Side Exhaust | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | CAB-9K10A-EU: Power Cord, 250VAC 10A CEE 7/7 Plug, EU | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | SFP-10G-T-X=: 10GBASE-T SFP+ transceiver module for Category 6A cables | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống UPS (Hoặc tương đương) | 1 | set | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | UPS 93E 80kVA with 10 mins backup @ 72kW load: | 1 | set | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 80kVA Rating, 400V Input/Output, 50Hz, External batteries, Single Feed, with MBS/input/output switch | 1 | set | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Battery 10 mins @ 72kW, 32 blocks/ string/ UPS | 32 | block | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Industrial Gateway Card | 1 | pcs | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kệ acqui | 1 | lô | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kệ acqui hở | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ cắt acqui | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây động lực | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phụ kiện kết nối | 1 | m | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hệ thống điện phân phối (Hoặc tương đương) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hệ thống busline | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thanh dẫn nguồn BUSWAY STRAIGHT, 4 POLE, 3M (225AMPS, 415V) | 4 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ đấu nối đầu cuối BUSWAY END FEED, STD, 4 POLE, MECHANICAL LUGS, M43D3, (225AMPS, 415V) | 2 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ công cụ JOINER KIT, B225, 4 POLE, 600V, 225T3 | 6 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ treo thanh dẫn THREADED ROD HANGER, T3, METRIC | 8 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ lắp cuối END CAP FOR T3 SYSTEMS [Silver] | 2 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | GM CKT BKR UNIT, T3, HSG GND, 332A6S, 32A, 240 SV, 240 LV, 10K, CE. Plugin 32A 3 pha 415Vac | 24 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đến rack 5kW: 1x3x6mm2 | 230 | m | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đến rack 8kW: 2*(1x3x6mm2) | 461 | m | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phụ kiện kết nối | 1 | lô | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hệ thống làm mát (Hoặc tương đương) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | PAC-4 61.3kW @ 24oC, 50%RHMáy lạnh chính xác thổi sàn:Công suất làm lạnh : 61.3 kW @24oC, 50% RH | 1 | máy | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phụ kiện cơ khí | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kênh dẫn gió | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vật tư phụ đi kèm | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hệ thống Tủ rack (Hoặc tương đương) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ Rack 600x1200, 42U | 8 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Rack 800x1200, 42U kèm quản lý cáp dọc | 4 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | PDU 1P-32A 20C134C19, programmable, strip metering, breaker metering, xerus features, outlet metering. NO: outlet switching, RCM. | 12 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | PDU 3P-32A 24C1312C19, programmable, strip metering, breaker metering, outlet metering. NO: outlet switching, RCM. | 12 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phụ kiện ổ cắm SSO 32A | 24 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hệ thống Giám sát Quản trị tập trung (Hoặc tương đương) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ cảm biến oC/ %RH sensor w/ Modbus | 2 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phụ kiện đi kèm (Dây nguồn cung cấp, Ống luồn dây, Dây 22AWG 1-pair...) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hệ thống cáp mạng (Hoặc tương đương) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ Cross-Connect quang (N401) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Từ tủ Server về | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD | 2 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | 24 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M | 96 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Từ tủ Networking về | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | CASSETTE BLANK PANEL | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | 24 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL | 3 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M | 36 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | ODF 48 fiber LC (simplex) Singlemode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*LC duplex for 12 singlemode fibres | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Pigtail - for Fiber optic - 9/125 µM - LC Single connector - 1 M (OS1/OS2) | 144 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cassettes for pigtails 24 fibers | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ống nối co nhiệt | 144 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Patch cord Fiber optic - OS 2 Singlemode (9/125 µM) - LC/LC duplex - 3 M | 72 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ Cross-Connect quang (N302) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | 24 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M | 48 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | CASSETTE BLANK PANEL | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | 24 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M | 12 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ Cross-Connect đồng (N301) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U | 8 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow | 192 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow | 72 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | CASSETTE BLANK PANEL | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | 24 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M | 12 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ Server Rack (S303 -> S310) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U | 8 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD | 8 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | CASSETTE BLANK PANEL | 16 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | 24 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL | 16 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M | 144 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U | 8 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow | 192 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ Network Rack (N402) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | CASSETTE BLANK PANEL | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | 24 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M | 12 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Tủ Network Rack (N101) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6 UTP 1U | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Patch cord/user cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP unscreened - PVC - 3 m | 48 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tủ Network Rack (N201) | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | ODF 48 fiber LC (simplex) Singlemode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*LC duplex for 12 singlemode fibres | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Pigtail - for Fiber optic - 9/125 µM - LC Single connector - 1 M (OS1/OS2) | 48 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Cassettes for pigtails 24 fibers | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Ống nối co nhiệt | 48 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Patch cord Fiber optic - OS 2 Singlemode (9/125 µM) - LC/LC duplex - 3 M | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tủ tại phòng Viễn Thông | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Phiến Krone 48 port CAT 6 | 48 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Patch cord/user cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP unscreened - PVC - 3 m | 48 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | ODF 48 fiber LC (simplex) Singlemode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*LC duplex for 12 singlemode fibres | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Pigtail - for Fiber optic - 9/125 µM - LC Single connector - 1 M (OS1/OS2) | 48 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cassettes for pigtails 24 fibers | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Ống nối co nhiệt | 48 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Patch cord Fiber optic - OS 2 Singlemode (9/125 µM) - LC/LC duplex - 3 M | 24 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ MDF | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | ODF 48 fiber LC (simplex) Singlemode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*LC duplex for 12 singlemode fibres | 3 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Pigtail - for Fiber optic - 9/125 µM - LC Single connector - 1 M (OS1/OS2) | 144 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Cassettes for pigtails 24 fibers | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ống nối co nhiệt | 144 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Patch cord Fiber optic - OS 2 Singlemode (9/125 µM) - LC/LC duplex - 3 M | 72 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Cáp và máng cáp | 1 | hệ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Opt. fibre trunk Pre-terminated MPO to MPO, OM4 12 fibres, Polarization C, L : 10M | 9 | sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Opt. fibre trunk Pre-terminated MPO to MPO, OM4 12 fibres, Polarization C, L : 15M | 13 | sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Opt. fibre trunk Pre-terminated MPO to MPO, OM4 12 fibres, Polarization C, L : 20M | 8 | sợi | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Fiber cable - OS 2 - loose tube - indoor/outdoor, LSZH - 48 fibers | 400 | m | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | LAN cable - Cat. 6A - F/UTP - 4 pairs - 500 m, yellow Ral 1018 | 10 | Thùng 500m | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Lan cable - Cat. 6 - U/UTP - 4 pairs - L. 305m - LSZH sleeve, blue | 8 | Thùng 305m | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Horizontal cable management 1U ABS | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Vật tư phụ (dây rút, nhãn dán, tie…) | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 4.4 và 4.5, Mục 4, Chương V của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 của Bảng dữ liệu đấu thầu - Chương II E-HSMT;- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế trong thời hạn tối thiểu là 4 năm, dụng cụ chuyên dụng theo quy định tại mục 14.3 của phần Chỉ dẫn nhà thầu - Chương I và Tiểu mục 4.5, Mục 4, Chương V của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, điện lạnh…- Có một trong các chứng chỉ chuyên môn về thiết kế, vận hành và quản lý rủi ro trong Trung tâm dữ liệu (CDCP, CDFOM, CDRP) hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai hệ thống điều hòa chính xác: | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện lạnh, nhiệt lạnh.- Có ít nhất 01 kỹ sư có chứng chỉ chuyên môn của Hãng sản xuất về hệ thống điều hòa chính xác mà nhà thầu chào trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự triển khai hệ thống mạng: | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương. | 4 | 3 |
| 4 | Nhân sự triển khai hệ thống điện phân phối, UPS: | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có ít nhất 01 kỹ sư được đào tạo từ Hãng sản xuất về hệ thống UPS mà nhà thầu chào trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự kỹ thuật thi công: | 5 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, nhiệt lạnh…. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi