Gói thầu: Mua sắm thiết bị nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tại 11 Cửa Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407989-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tại 11 Cửa Bắc
Số hiệu KHLCNT 20211068520
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ đầu tư phát triển của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 12:21:00 đến ngày 2022-04-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,939,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 4.4 và 4.5, Mục 4, Chương V của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 của Bảng dữ liệu đấu thầu - Chương II E-HSMT;- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế trong thời hạn tối thiểu là 4 năm, dụng cụ chuyên dụng theo quy định tại mục 14.3 của phần Chỉ dẫn nhà thầu - Chương I và Tiểu mục 4.5, Mục 4, Chương V của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, điện lạnh…- Có một trong các chứng chỉ chuyên môn về thiết kế, vận hành và quản lý rủi ro trong Trung tâm dữ liệu (CDCP, CDFOM, CDRP) hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai hệ thống điều hòa chính xác:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện lạnh, nhiệt lạnh.- Có ít nhất 01 kỹ sư có chứng chỉ chuyên môn của Hãng sản xuất về hệ thống điều hòa chính xác mà nhà thầu chào trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai hệ thống mạng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai hệ thống điện phân phối, UPS:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có ít nhất 01 kỹ sư được đào tạo từ Hãng sản xuất về hệ thống UPS mà nhà thầu chào trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật thi công:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, nhiệt lạnh….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tại 11 Cửa Bắc
Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tại 11 Cửa Bắc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ đầu tư phát triển của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.2222 5210; Fax: 024.2222 5211. Bên mời thầu: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22225210; Fax: 024.22225211;


- Bên mời thầu: Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.2222 5210; Fax: 024.2222 5211. Bên mời thầu: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.


E-CDNT 10.1(a)
- Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A, 10B chương IV và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên...); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C chương IV: + Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; + Bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhà thầu trúng thầu; - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao (chứng thực/sao y) các tài liệu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình triển khai của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu đối với hàng hóa: Bộ chuyển mạch Access cho DC, Hệ thống UPS, Hệ thống điện phân phối, Hệ thống làm mát; + Bản gốc cam kết bảo hành của nhà sản xuất cấp hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam, trong đó nhà sản xuất cam kết việc bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật chính hãng trong suốt thời gian bảo hành cho hàng hóa: Bộ chuyển mạch Access cho DC, Hệ thống UPS, Hệ thống điện phân phối, Hệ thống làm mát. - Trong E-HSDT, Nhà thầu cung cấp hoặc cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ đối với các hàng hoá: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), phiếu đóng gói hàng hóa chi tiết (nếu có) đối với hàng hoá nhập khẩu. Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng Nhà nước; + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng Nhà nước);
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá là giá bán tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình; - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) cùng với đầy đủ các dịch vụ liên quan kèm theo.
E-CDNT 14.3 4 năm.
E-CDNT 15.2
- Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, Cam kết bán hàng và cung cấp dịch vụ bảo hành chính hãng của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam đối với danh mục hàng hóa: Bộ chuyển mạch Access cho DC, Hệ thống UPS, Hệ thống điện phân phối, Hệ thống làm mát. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm đầy đủ các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.2222 5210; Fax: 024.2222 5211. Bên mời thầu: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694.6789; Fax: 024.6694.6666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tầng 16-18, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.22225210; Fax: 024.22225211
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 3768 6611 Ban Quản lý Đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam; ĐT: 024.6694.6789, Fax 024.6694.6666
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chuyển mạch Access cho DC (Hoặc tương đương)2bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ chuyển mạch Access cho DC bao gồm:2bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3N3K-C31108PC-V: Nexus 31108-VXLAN, 48 x SFP+ and 6C/6Q QSFP ports2CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4CON-3SNT-31108PCV: 3YR SNTC 8X5XNBD Nexus 31108-VXLAN, 48 x SFP+ and 6C/6Q Q2CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5N3K-LAN1K9: Nexus 3000 XF LAN Enterprise License2CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6CON-3ECMU-N3KALAN1: SWSS UPGR 3YR DISTI Nexus 3000 XF LAN Enterprise License2CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7DCNM-LAN-N3K-K9: DCNM for LAN Advanced Edt. for Nexus 30002CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8CON-3ECMU-N3LDCNM: SWSS UPGR 3YR DISTI DCNM for LAN Advanced Edt. for Nexus 3002CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9C1-SUBS-OPTOUT: OPT OUT FOR "Default" DCN Subscription Selection2CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10NXOS-9.3.6: Nexus 9500, 9300, 3000 Base NX-OS Software Rel 9.3.68CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11NXA-FAN-30CFM-F: Nexus Fan, 30CFM, port side exhaust airflow2CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12N3K-C3064-ACC-KIT: Nexus 3K/9K Fixed Accessory Kit4CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13NXA-PAC-650W-PE: Nexus NEBs AC 650W PSU - Port Side Exhaust4CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14CAB-9K10A-EU: Power Cord, 250VAC 10A CEE 7/7 Plug, EU4CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15SFP-10G-T-X=: 10GBASE-T SFP+ transceiver module for Category 6A cables4CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Hệ thống UPS (Hoặc tương đương)1setChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17UPS 93E 80kVA with 10 mins backup @ 72kW load:1setChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1880kVA Rating, 400V Input/Output, 50Hz, External batteries, Single Feed, with MBS/input/output switch1setChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Battery 10 mins @ 72kW, 32 blocks/ string/ UPS32blockChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Industrial Gateway Card1pcsChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Kệ acqui1Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Kệ acqui hở1bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Tủ cắt acqui1bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây động lực1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Phụ kiện kết nối1mChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Hệ thống điện phân phối (Hoặc tương đương)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Hệ thống busline1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Thanh dẫn nguồn BUSWAY STRAIGHT, 4 POLE, 3M (225AMPS, 415V)4bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ đấu nối đầu cuối BUSWAY END FEED, STD, 4 POLE, MECHANICAL LUGS, M43D3, (225AMPS, 415V)2bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ công cụ JOINER KIT, B225, 4 POLE, 600V, 225T36bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ treo thanh dẫn THREADED ROD HANGER, T3, METRIC8bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ lắp cuối END CAP FOR T3 SYSTEMS [Silver]2bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33GM CKT BKR UNIT, T3, HSG GND, 332A6S, 32A, 240 SV, 240 LV, 10K, CE. Plugin 32A 3 pha 415Vac24bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đến rack 5kW: 1x3x6mm2230mChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Đến rack 8kW: 2*(1x3x6mm2)461mChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Phụ kiện kết nối1Chi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Hệ thống làm mát (Hoặc tương đương)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38PAC-4 61.3kW @ 24oC, 50%RHMáy lạnh chính xác thổi sàn:Công suất làm lạnh : 61.3 kW @24oC, 50% RH1máyChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Phụ kiện cơ khí1bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Kênh dẫn gió1bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Vật tư phụ đi kèm1bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Hệ thống Tủ rack (Hoặc tương đương)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Tủ Rack 600x1200, 42U8bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Rack 800x1200, 42U kèm quản lý cáp dọc4bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45PDU 1P-32A 20C134C19, programmable, strip metering, breaker metering, xerus features, outlet metering. NO: outlet switching, RCM.12bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46PDU 3P-32A 24C1312C19, programmable, strip metering, breaker metering, outlet metering. NO: outlet switching, RCM.12bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Phụ kiện ổ cắm SSO 32A24bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Hệ thống Giám sát Quản trị tập trung (Hoặc tương đương)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ cảm biến oC/ %RH sensor w/ Modbus2bộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Phụ kiện đi kèm (Dây nguồn cung cấp, Ống luồn dây, Dây 22AWG 1-pair...)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Hệ thống cáp mạng (Hoặc tương đương)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Tủ Cross-Connect quang (N401)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Từ tủ Server về1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U2BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD2cáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD2CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5724 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL8CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M96SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Từ tủ Networking về1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD1cáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD1CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63CASSETTE BLANK PANEL1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6424 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL3CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M36SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow24SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68ODF 48 fiber LC (simplex) Singlemode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*LC duplex for 12 singlemode fibres3BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Pigtail - for Fiber optic - 9/125 µM - LC Single connector - 1 M (OS1/OS2)144SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Cassettes for pigtails 24 fibers6CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Ống nối co nhiệt144CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Patch cord Fiber optic - OS 2 Singlemode (9/125 µM) - LC/LC duplex - 3 M72SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Tủ Cross-Connect quang (N302)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD1cáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD1CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7724 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL4CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M48SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD1cáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD1CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82CASSETTE BLANK PANEL3BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8324 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL1CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M12SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow24SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Tủ Cross-Connect đồng (N301)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U8BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow192SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U3BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow72SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD1cáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD1CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95CASSETTE BLANK PANEL3BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9624 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL1CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M12SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Tủ Server Rack (S303 -> S310)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U8BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD8cáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD8CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102CASSETTE BLANK PANEL16BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10324 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL16CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M144SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U8BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow192SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Tủ Network Rack (N402)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108HD MODULAR PANEL TO BE EQUIPPED CASSETTE 1U1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109MANAG AND DOOR CORD PAN HD MOD1cáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110MANAGT REAR TRUNKS PAN HD MOD1CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111CASSETTE BLANK PANEL3BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11224 LC MTP CASSETTE OM4 FOR HD MODUL PANEL1CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Patch cord Fiber optic - OM 4 Multimode (50/125 µM)- LC/LC duplex- 3 M12SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6A STP 1U1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Patch cord category 6 A - U/UTP unscreened - PVC - length 3 m - yellow24SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Tủ Network Rack (N101)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117FLAT PATCH PANEL 24 RJ45 CAT 6 UTP 1U2BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Patch cord/user cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP unscreened - PVC - 3 m48cáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Tủ Network Rack (N201)1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120ODF 48 fiber LC (simplex) Singlemode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*LC duplex for 12 singlemode fibres1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Pigtail - for Fiber optic - 9/125 µM - LC Single connector - 1 M (OS1/OS2)48SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Cassettes for pigtails 24 fibers2CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Ống nối co nhiệt48CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Patch cord Fiber optic - OS 2 Singlemode (9/125 µM) - LC/LC duplex - 3 M24SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Tủ tại phòng Viễn Thông1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Phiến Krone 48 port CAT 648BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Patch cord/user cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP unscreened - PVC - 3 m48cáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128ODF 48 fiber LC (simplex) Singlemode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*LC duplex for 12 singlemode fibres1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Pigtail - for Fiber optic - 9/125 µM - LC Single connector - 1 M (OS1/OS2)48SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Cassettes for pigtails 24 fibers2CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Ống nối co nhiệt48CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Patch cord Fiber optic - OS 2 Singlemode (9/125 µM) - LC/LC duplex - 3 M24SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Tủ MDF1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134ODF 48 fiber LC (simplex) Singlemode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*LC duplex for 12 singlemode fibres3BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Pigtail - for Fiber optic - 9/125 µM - LC Single connector - 1 M (OS1/OS2)144SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Cassettes for pigtails 24 fibers6CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Ống nối co nhiệt144CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Patch cord Fiber optic - OS 2 Singlemode (9/125 µM) - LC/LC duplex - 3 M72SợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Cáp và máng cáp1hệChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Opt. fibre trunk Pre-terminated MPO to MPO, OM4 12 fibres, Polarization C, L : 10M9sợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Opt. fibre trunk Pre-terminated MPO to MPO, OM4 12 fibres, Polarization C, L : 15M13sợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Opt. fibre trunk Pre-terminated MPO to MPO, OM4 12 fibres, Polarization C, L : 20M8sợiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Fiber cable - OS 2 - loose tube - indoor/outdoor, LSZH - 48 fibers400mChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144LAN cable - Cat. 6A - F/UTP - 4 pairs - 500 m, yellow Ral 101810Thùng 500mChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Lan cable - Cat. 6 - U/UTP - 4 pairs - L. 305m - LSZH sleeve, blue8Thùng 305mChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Horizontal cable management 1U ABS20CáiChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Vật tư phụ (dây rút, nhãn dán, tie…)1BộChi tiết yêu cầu tại Bảng 1.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 4.4 và 4.5, Mục 4, Chương V của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 của Bảng dữ liệu đấu thầu - Chương II E-HSMT;- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế trong thời hạn tối thiểu là 4 năm, dụng cụ chuyên dụng theo quy định tại mục 14.3 của phần Chỉ dẫn nhà thầu - Chương I và Tiểu mục 4.5, Mục 4, Chương V của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, điện lạnh…- Có một trong các chứng chỉ chuyên môn về thiết kế, vận hành và quản lý rủi ro trong Trung tâm dữ liệu (CDCP, CDFOM, CDRP) hoặc tương đương.53
2 Nhân sự triển khai hệ thống điều hòa chính xác: 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện lạnh, nhiệt lạnh.- Có ít nhất 01 kỹ sư có chứng chỉ chuyên môn của Hãng sản xuất về hệ thống điều hòa chính xác mà nhà thầu chào trong E-HSDT.53
3 Nhân sự triển khai hệ thống mạng: 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương.43
4 Nhân sự triển khai hệ thống điện phân phối, UPS: 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có ít nhất 01 kỹ sư được đào tạo từ Hãng sản xuất về hệ thống UPS mà nhà thầu chào trong E-HSDT.53
5 Nhân sự kỹ thuật thi công: 5 Trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, nhiệt lạnh….32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->