Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng; Dụng cụ vệ sinh, hóa chất sử dụng cho nhà giặt và thiết bị gia dụng; In ấn phẩm và mộc dấu các lọại tại Bệnh viện Nhi đồng 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng; Dụng cụ vệ sinh, hóa chất sử dụng cho nhà giặt và thiết bị gia dụng; In ấn phẩm và mộc dấu các lọại tại Bệnh viện Nhi đồng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:07:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,440,004,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 306,600,000 VNĐ ((Ba trăm lẻ sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0660006978E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08800093E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá (trong đó có cung cấp văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng, in ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh và thiết bị gia dụng) cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.308.003.256 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.- Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in.- Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tài xế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp 12/12 trở lênCó bằng lái xe tối thiểu hạng B2- Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp 12/12 trở lên, bằng lái xe tối thiểu hạng B2 và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp 12/12 trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp 12/12 trở lên và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng; Dụng cụ vệ sinh, hóa chất sử dụng cho nhà giặt và thiết bị gia dụng; In ấn phẩm và mộc dấu các lọại tại Bệnh viện Nhi đồng 2 Mua sắm Văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng; Dụng cụ vệ sinh, hóa chất sử dụng cho nhà giặt và thiết bị gia dụng; In ấn phẩm và mộc dấu các lọại tại Bệnh viện Nhi đồng 2 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy phép hoạt động in do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 hoặc (Báo cáo sử dụng hóa đơn năm 2018; 2019; 2020 đối với các hộ kinh doanh cá thể). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ của thiết bị do nhà thầu đề xuất - Và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Cam kết hàng hóa sản xuất năm 2022 trở về sau, mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 306.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi đồng 2, địa chỉ: số 14 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi đồng 2, địa chỉ: số 14 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.38295723. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.3829.3179. - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhi đồng 2, địa chỉ: số 14 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.38295723. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco nhựa (hộp 50 cái) | 50 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 2 | Bấm kim số 03 | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 3 | Bấm kim số 10 | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 4 | Bàn cắt giấy A3 (gỗ) | 6 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 5 | Băng bấm giá 2 dòng | 500 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 6 | Băng keo 2 mặt 2,5F (2,5cm) | 300 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 7 | Băng keo 2 mặt 5F (5cm) | 300 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 8 | Băng keo dán gáy simili 3F5 (3,5cm) | 50 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 9 | Băng keo dán gáy simili 5F (5cm) | 1.200 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 10 | Băng keo giấy | 50 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 11 | Băng keo trong lớn 5F (5cm) 80 yard | 2.000 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 12 | Băng keo trong nhỏ 2F (2cm) | 500 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 13 | Bảng mica 0,35m x 0,5m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 14 | Bảng mica 0,4m x 0,6m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 15 | Bảng mica 0,5m x 0,7m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 16 | Bảng mica 0,6m x 0,8m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 17 | Bảng mica 0,6m x 1,0m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 18 | Bảng mica 0,7m x 1,0m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 19 | Bảng mica 0,8m x 1,0m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 20 | Bảng mica 0,8m x 1,2m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 21 | Bảng mica 0,8m x 1,4m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 22 | Bảng mica 0,8m x 1,5m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 23 | Bảng mica 1,0m x 1,2m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 24 | Bảng mica 1,0m x 1,5m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 25 | Bảng mica 1,0m x 1,8m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 26 | Bảng mica 1,2m x 1,4m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 27 | Bảng mica 1,2m x 1,5m loại thường có bo | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 28 | Bảng mica 1,2m x 1,6m loại thường có bo | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 29 | Bảng mica 1,2m x 1,8m loại thường có bo | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 30 | Bảng mica 1,2m x 2,0m loại thường có bo | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 31 | Bảng mica 1,2m x 2,4m loại thường có bo | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 32 | Bảng tên có dây đeo (dùng cho thân nhân thăm nuôi bệnh) | 40.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 33 | Bảng tên dây rút mặt cười – có yoyo | 3.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 34 | Bao thẻ đựng bảng tên màu | 4.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 35 | Bì thư bưu điện 22cm x 12cm | 5.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 36 | Bìa 100 lá | 20 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 37 | Bìa 2 kẹp trên-giữa nhựa LD | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 38 | Bìa 20 lá | 40 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 39 | Bìa 40 lá | 200 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 40 | Bìa 60 lá | 200 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 41 | Bìa 80 lá | 200 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 42 | Bìa acco nhựa (10 cái/ 1 xấp) | 10 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 43 | Bìa cây | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 44 | Bìa còng bật Simili 5cm | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 45 | Bìa còng bật Simili 7cm | 800 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 46 | Bìa còng cua nhựa 3,5cm | 400 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 47 | Bìa còng nhẫn Simili 3,5 cm | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 48 | Bìa giấy 3 dây gáy 10F (loại dày) | 600 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 49 | Bìa giấy A3 đủ màu | 25 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 50 | Bìa kiếng A4 | 50 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 51 | Bìa lá A4 – 0,15mm | 4.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 52 | Bìa lá F4 – 0,15mm | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 53 | Bìa lỗ A4 dày (100 cái/ Xấp) | 600 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 54 | Bìa màu A4 đủ màu (100 tờ/ xấp) | 20 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 55 | Bìa màu giấy thơm | 20 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 56 | Bìa nhựa F4 quấn dây | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 57 | Bìa nút (F4) | 3.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 58 | Bìa phân trang nhựa (xấp 12 số) | 200 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 59 | Bìa trình ký A3 2 kẹp | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 60 | Bìa trình ký đôi 1 kẹp F4 | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 61 | Bìa trình ký đơn 1 kẹp A4 | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 62 | Bìa trình ký đơn 1 kẹp F4 | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 63 | Bìa trình ký nhựa 1 kẹp A4 (loại dẻo) | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 64 | Bút bi gel | 20 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 65 | Bút bi xanh, đỏ, đen | 25.000 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 66 | Bút cắm bàn (2 cây/ 1 đế) | 1.200 | Đế | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 67 | Bút chì đen 2B | 900 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 68 | Bút chì sáp | 100 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 69 | Bút dạ quang | 700 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 70 | Bút lông bảng | 2.000 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 71 | Bút lông dầu | 500 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 72 | Bút lông kim – 1,0mm | 5.000 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 73 | Bút xóa kéo 5 mm x 12m | 200 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 74 | Bút xóa nước – 12ml | 400 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 75 | Cặp đựng hồ sơ 12 ngăn A4 có quai xách | 40 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 76 | Cắt băng keo lớn 5F (cầm tay) | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 77 | Cắt băng keo lớn 5F (để bàn) | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 78 | Cắt băng keo nhỏ 1,8F (để bàn) | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 79 | Cây ghim giấy để bàn | 30 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 80 | Chuốt viết chì | 120 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 81 | Dao rọc giấy 15 cm | 200 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 82 | Dây đeo bảng tên in màu, logo bệnh viện | 4.000 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 83 | Dây rút các loại | 50 | Bịch | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 84 | Dây thun khoanh 30mm | 1.000 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 85 | Dây thun lớn cột hồ sơ | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 86 | Decal A4 dán xanh | 30 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 87 | Decal cuộn 50m (105 x 60)mm | 2.000 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 88 | Decal cuộn 50m (110 x 165)mm | 2.000 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 89 | Decal cuộn 50m (35 x 20 x 3)mm | 100 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 90 | Decal cuộn 50m (55 x 15)mm | 500 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 91 | Decal cuộn PVC 100m (30 x 16 x 3)mm | 100 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 92 | Decal PVC in sẵn mã vạch Code 4 số (1 số -3 code) | 1.000.000 | Số | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 93 | Decal PVC in sẵn mã vạch Code 5 số (1 số - 6 code) | 60.000 | Số | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 94 | Decal PVC in sẵn mã vạch Code 5 số (1 số -3 code) | 1.000.000 | Số | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 95 | Đĩa CD-DVD các loại + bao giấy | 3.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 96 | Đinh ghim bảng | 100 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 97 | Đồ bấm giấy đại | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 98 | Đồng hồ treo tường | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 99 | Dụng cụ bấm lỗ loại 20 tờ | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 100 | Dụng cụ gỡ kim | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 101 | Ép Plastic A4 80 Mic | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 102 | Ép Plastic A5 80 Mic | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 103 | Giấy A0 | 50 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 104 | Giấy ford màu A4 (500 tờ/ 1 Ram) | 40 | Ram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 105 | Giấy in ảnh | 50 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 106 | Giấy in liên tục (Khổ F4) 2 liên (240 – 279) | 50 | Thùng | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 107 | Giấy in liên tục 2 liên (210-279) | 10 | Thùng | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 108 | Giấy in liên tục 3 liên (210-279 ) | 100 | Thùng | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 109 | Giấy in màu A4 | 50 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 110 | Giấy in nhiệt (80 x 80)mm | 20.000 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 111 | Giấy Kraft | 500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 112 | Giấy manh Caro (1 xấp 50 tờ) | 10 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 113 | Giấy note 3’’x5’’, 7.6cm x 12,7cm(xấp 100 tờ) | 50 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 114 | Giấy note 3”x3” - 7,6cm x 7,6cm | 100 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 115 | Giấy note 5 màu nhựa (xấp 100 tờ) | 50 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 116 | Giấy note trình ký (xấp 100 tờ) | 50 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 117 | Giấy photo A3 (500 tờ/ 1 Ram) | 30 | Ram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 118 | Giấy photo A4 (500 tờ/ 1 Ram) | 15.000 | Ram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 119 | Giấy photo A5 | 10.000 | Ram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 120 | Giấy photo A5 (500 tờ/ 1 Ram) | 1.000 | Ram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 121 | Giấy photo A5 (500 tờ/ 1 Ram) | 500 | Ram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 122 | Giấy pulure (xấp 100 tờ) | 50 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 123 | Giấy than | 50 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 124 | Gôm 1cm x 3,5cm x 1,5cm | 300 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 125 | Hộp thư góp ý inox | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 126 | Kệ để báo, 3 tầng inox | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 127 | Kệ hộc xéo nhựa (Kệ rổ 1 ngăn) | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 128 | Kéo cắt giấy - 8 inches (20 cm) | 600 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 129 | Keo dán đầu lưới - 30ml | 45.000 | Tuýp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 130 | Kẹp bướm 105 (15mm – 12 cái) | 50 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 131 | Kẹp bướm 107 (19mm - 12 cái) | 200 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 132 | Kẹp bướm 111 (25mm - 12 cái) | 200 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 133 | Kẹp bướm 155 (32mm – 12 cái) | 200 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 134 | Kẹp bướm 200 (41mm – 12 cái) | 100 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 135 | Kẹp bướm 260 (51mm – 12 cái) | 100 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 136 | Kẹp giấy C62 đầu nhọn (100 cái/ hộp) | 3.000 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 137 | Kẹp sắt trình ký | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 138 | Khay 3 tầng mica | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 139 | Khay mực dấu - Tampon Shiny S-827D hoặc tương đương | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 140 | Khung hình Kích thước 20cm x 30 cm | 300 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 141 | Khung hình Kích thước 25cm x 35 cm | 400 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 142 | Khung hình Kích thước 30 cm x 40cm | 300 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 143 | Kim bấm giấy số 03 | 100 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 144 | Kim bấm giấy số 10 | 12.000 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 145 | Kìm bấm lỗ tròn | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 146 | Lưỡi dao rọc giấy | 300 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 147 | Lưỡi lam | 8.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 148 | Máy tính 12 số | 400 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 149 | Miếng lót chuột vi tính | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 150 | Mực bấm giá 2 dòng | 50 | Ống | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 151 | Mực dấu chuyên dụng | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 152 | Mực đóng dấu | 650 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 153 | Nhãn dán decal tomy No134 hoặc tương đương | 20 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 154 | Nhãn dán decal tomy No139 hoặc tương đương | 20 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 155 | Nhãn dán decal tròn đường kính 10 mm | 700 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 156 | Nhãn dán decal tròn đường kính 20 mm | 700 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 157 | Nhãn Tom hoặc tương đương | 100 | Xấp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 158 | Pin 12V – 23A (Radio) | 50 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 159 | Pin 2A; 3A | 7.000 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 160 | Pin CR2032 3V | 500 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 161 | Pin sạc 2A | 50 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 162 | Pin tiểu 1,5V | 1.000 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 163 | Pin trung 1,5V | 700 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 164 | Pin vuông 9V | 500 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 165 | Quẹt ga | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 166 | Ruyban LQ310 | 1.000 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 167 | Ruyban mực 110m x 100m | 300 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 168 | Ruyban mực 110m x 300m | 500 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 169 | Ruyban mực 110m x 75m | 100 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 170 | Sáp đếm tiền | 300 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 171 | Sổ Caro 208 trang kích thước 21cm x 33cm | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 172 | Sổ Caro 208 trang kích thước 25cm x 35cm | 300 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 173 | Sổ Caro 208 trang kích thước 30cm x 40cm | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 174 | Tập 100 trang (luôn bìa) | 3.500 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 175 | Thước kẻ 30cm (Loại dẻo) | 200 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 176 | Thước kẻ 50cm (Loại dày) | 20 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 177 | Thước kéo đo chiều cao | 20 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 178 | Túi vải không dệt | 5.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Văn phòng phẩm | |
| 179 | Bàn phím máy tính | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 180 | Bộ đàm cầm tay | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 181 | Bút đánh dấu phẫu thuật 0.5mm (bao gồm thước đo 15 cm) | 100 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 182 | Bút trình chiếu Wireless | 10 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 183 | Chuột vi tính | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 184 | Cục sạc điện thoại di động các loại | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 185 | Dây line điện thoại 2 mét | 50 | Sợi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 186 | Dây sạc/ Cáp sạc điện thoại di động các loại | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 187 | Đèn soi tĩnh mạch hồng ngoại (Bao gồm: Pin sạc tích hợp sẵn trong đèn và sạc pin) | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 188 | Điện thoại bàn không dây | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 189 | Điện thoại bàn | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 190 | Điện Thoại di động (bao gồm bộ sạc) + Sim hoặc tương đương | 12 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 191 | Hộp line điện thoại bàn | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 192 | Két sắt | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 193 | Máy bấm giá 2 dòng | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 194 | Máy hủy giấy | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 195 | Remote máy lạnh các loại | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 196 | Remote tivi các loại | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 197 | Tủ tiệt trùng tia UV | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị văn phòng | |
| 198 | Bàn chải rửa tay | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 199 | Bàn chải y tế | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 200 | Bàn inox | 40 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 201 | Bao nylon (PE)12*22 cm | 400 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 202 | Bao nylon (PE)15*25 cm | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 203 | Bao nylon (PE)20*30 cm | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 204 | Bao nylon(PE)7*12 cm | 400 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 205 | Bao OPP 15*25 cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 206 | Bao OPP 20*30 cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 207 | Bao OPP 22*32 cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 208 | Bao OPP 30*47 cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 209 | Bao PA 20*30 cm | 300 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 210 | Bao PA 30*40 cm | 400 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 211 | Bao PA 38*40 cm | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 212 | Bao rác 120*150 cm màu vàng (không in) | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 213 | Bao rác 45*45 cm, màu xanh (không in) | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 214 | Bao rác 45*55 cm màu vàng | 400 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 215 | Bao rác 50*60 cm , màu đen (có in) | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 216 | Bao rác 50*60 cm , màu trắng (có in) | 400 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 217 | Bao rác 50*60 cm , màu trắng (không in) | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 218 | Bao rác 50*60 cm , màu vàng (có in) | 400 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 219 | Bao rác 50*60 cm , màu xanh (có in) | 500 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 220 | Bao rác 50*60 cm, màu xám (có in) | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 221 | Bao rác 60*70 cm , màu trắng (có in) | 300 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 222 | Bao rác 60*70 cm , màu trắng (không in) | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 223 | Bao rác 60*70 cm , màu vàng (có in) | 300 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 224 | Bao rác 60*70 cm , màu xanh (có in) | 400 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 225 | Bao rác 80*80 cm màu đen (có in) | 300 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 226 | Bao rác 80*80 cm màu trắng (có in) | 600 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 227 | Bao rác 80*80 cm màu trắng (không in) | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 228 | Bao rác 80*80 cm màu vàng (có in) | 600 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 229 | Bao rác 80*80 cm màu xanh (có in) | 700 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 230 | Bao rác 80*80cm, màu xám (có in) | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 231 | Bao rác 90*110 cm màu trắng (có in) | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 232 | Bao rác 90*110 cm màu trắng (không in) | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 233 | Bao rác 90*110 cm màu vàng (có in) | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 234 | Bao rác 90*110cm, màu xám (có in) | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 235 | Bao rác 90*110 cm màu xanh (có in) | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 236 | Bao xốp trắng đáy 10 cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 237 | Bao xốp trắng đáy 15 cm | 1.500 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 238 | Bao xốp trắng đáy 20 cm | 1.500 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 239 | Bao xốp trắng đáy 30 cm | 1.500 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 240 | Bao zipper 11*17 cm | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 241 | Bao zipper 12*22 cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 242 | Bao zipper 15*20 cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 243 | Bao zipper 15*25 cm | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 244 | Bao Zipper 20*30 cm | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 245 | Bao Zipper 22*32 cm | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 246 | Bao Zipper 25*35 cm | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 247 | Bao Zipper 30*45 cm | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 248 | Bao zipper 4*6 cm | 20 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 249 | Bao zipper 6*8 cm | 20 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 250 | Bao zipper 7*11 cm | 30 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 251 | Bao zip 9*14 cm | 30 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 252 | Bình phong | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 253 | Bình sữa 120 ml | 800 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 254 | Bình sữa 240 ml | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 255 | Bình thủy 2 lít | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 256 | Bình xịt nước có vòi 650cc | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 257 | Bông gòn ráy tay | 1.000 | Gói | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 258 | Bột giặt hương chanh | 2.000 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 259 | Búi lau nhà | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 260 | Ca đá nhựa 2 lít | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 261 | Ca múc nước | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 262 | Ca nhựa 1,5 lít có nắp đậy | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 263 | Can nhựa 10-15 lít | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 264 | Can nhựa 5 lít | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 265 | Can nhựa tròn (vuông góc) 20 lít | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 266 | Cân 60kg | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 267 | Cân 1kg-10kg | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 268 | Cây cọ cầu tròn | 50 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 269 | Cây lau nhà kẹp cán inox và nhựa dẹp | 100 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 270 | Cây lau nhà kẹp inox | 30 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 271 | Cây treo đồ inox | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 272 | Cọ xúc chai, xúc ống nghiệm | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 273 | Chai xịt muỗi | 250 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 274 | Chai xịt phòng thơm | 150 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 275 | Chổi cau | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 276 | Chổi cỏ có quấn dây chống xước | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 277 | Chổi quét bàn | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 278 | Chùi xoong sắt | 400 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 279 | Chùi xoong xanh | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 280 | Dao bào thực phẩm lớn-nhỏ | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 281 | Dầu sả chanh | 100 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 282 | Dầu tắm em bé 100ml | 2.000 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 283 | Dây dù tròn | 100 | Mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 284 | Dây nylon cuộn 500g | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 285 | Dép tổ ong( nam) | 300 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 286 | Dép tổ ong( nữ) | 200 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 287 | Dép xốp các loại | 100 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 288 | Dĩa giấy dùng 1 lần | 2.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 289 | Dù lớn cá nhân | 100 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 290 | Dụng cụ bào sợi đa năng các loại | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 291 | Dụng cụ nghiền thuốc | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 292 | Đèn pin sạc bóng led (loại lớn) | 400 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 293 | Đồ cạo râu | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 294 | Đũa gỗ | 100 | Bịch | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 295 | Găng tay cao su cổ ngắn-dài | 200 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 296 | Găng tay vải | 30 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 297 | Găng tay xốp | 3.000 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 298 | Gắp dài (inox) | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 299 | Ghế bố các loại | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 300 | Ghế đẩu nhựa/ lùn | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 301 | Ghế đẩu nhựa/cao | 700 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 302 | Ghế đệm inox | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 303 | Ghế nhựa có tựa lưng | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 304 | Ghế xoay đệm | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 305 | Giấy trải giường | 50 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 306 | Giấy vệ sinh ( có lõi) | 15.000 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 307 | Giấy vệ sinh cuộn lớn | 15.000 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 308 | Giấy y tế (40 x 50)cm | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 309 | Giỏ nhựa có nắp 2 quai | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 310 | Giỏ rác nhựa tròn cao 28 cm | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 311 | Giường bố các loại | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 312 | Hộp Giấy Cuộn Lớn | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 313 | Hộp đựng nước rửa tay xà phòng treo tường | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 314 | Hộp Đựng Thuốc /Dụng Cụ Y Tế | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 315 | Hộp đựng vật sắt nhọn 1,5 lít | 25.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 316 | Hộp đựng vật sắt nhọn 6,8 lít | 4.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 317 | Hộp Giấy Lau Tay( giấy chữ nhật) | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 318 | Hộp Giấy Vệ sinh( cuộn nhỏ) | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 319 | Hộp nhựa có quai 2500ml | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 320 | Hộp nhựa có quai 3500ml | 40 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 321 | Hộp nhựa có quai xách 5500ml | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 322 | Hộp chữ nhật No.110805-3 hoặc tương đương | 400 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 323 | Hộp nhựa chữ nhật đựng TP L80519 hoặc tương đương | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 324 | Hộp nhựa chữ nhật đựng TP TH016 hoặc tương đương | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 325 | Hộp nhựa tròn thực phẩm có nắp | 20.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 326 | Kéo thực phẩm | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 327 | Kệ dép 4 tầng inox | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 328 | Kệ dép nhựa, 4 tầng | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 329 | Kệ inox để chai/bình kim | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 330 | Ky hốt rác cán dài ( loại tốt) | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 331 | Khăn ăn cao cấp | 27.000 | Gói | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 332 | Khăn giấy hộp | 200 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 333 | Khăn giấy lau tay | 70.000 | Gói | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 334 | Khăn giấy ướt cao cấp | 10.000 | Gói | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 335 | Ly giấy | 20.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 336 | Ly nhựa ( loại lớn trong, uống café) | 10.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 337 | Ly nhựa 411 | 500.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 338 | Ly thủy tinh | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 339 | Màng bọc nhựa thực phẩm | 20 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 340 | Màn sáo cuốn | 50 | Mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 341 | Mâm inox 22*32 cm | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 342 | Mâm inox 40*60 cm | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 343 | Móc áo dán tường | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 344 | Móc áo inox gắn tường | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 345 | Móc áo nhôm | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 346 | Muỗng inox | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 347 | Muỗng nhựa ăn uống | 10.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 348 | Nĩa nhựa | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 349 | Nồi nhôm size 16 cm | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 350 | Nồi nhôm size 20 cm | 4 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 351 | Nồi nhôm size 24 cm | 4 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 352 | Nước lau kính | 100 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 353 | Nước rửa chén hương chanh can 3.88 lít | 400 | Can | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 354 | Nước rửa tay | 30 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 355 | Nước rửa tay sát khuẩn tiệt trùng | 1.000 | Can | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 356 | Nước tẩy javel | 2.500 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 357 | Nước xả thơm | 100 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 358 | Ổ cắm nối dài 3m | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 359 | Ổ khóa bấm 3P | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 360 | Ổ khóa bấm 4P | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 361 | Ổ khóa bấm 5P | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 362 | Ổ khóa bấm 6P | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 363 | Ống đựng ly treo tường inox | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 364 | Ồng hút | 20 | Bịch | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 365 | Pallet liền khối một mặt 480 | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 366 | Que tre | 50 | Bịch | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 367 | Rổ nhựa chữ nhật các loại | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 368 | Sóng nhựa các loại | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 369 | Tấm nylon lót giường vàng không in | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 370 | Tô xốp+ nắp | 10.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 371 | Túi đựng thi thể chuyên dụng khóa kéo | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 372 | Túi nhựa trong đựng thi thể | 1.000 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 373 | Thảm chùi chân nhựa 50*70 cm | 30 | Tấm | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 374 | Thảm chùi chân nhựa 60*90 cm | 30 | Tấm | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 375 | Thảm chùi chân nhựa 90*120 cm | 20 | Tấm | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 376 | Thảm chùi chân thun nhiều màu 40*60cm | 2.500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 377 | Thang nhôm ghế chữ A | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 378 | Thang rút chữ A | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 379 | Thau nhựa 36cm | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 380 | Thau nhựa 40cm | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 381 | Thau nhựa 55cm | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 382 | Thau nhựa 80cm | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 383 | Thớt gỗ lớn | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 384 | Thùng đá 6 lít | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 385 | Thùng đá 8 lít | 35 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 386 | Thùng nhựa 30 lít /bánh xe | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 387 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp trắng kèm rổ bên trong | 100 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 388 | Thùng nhựa lớn các loại | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 389 | Thùng rác 40-45lít nắp bập bênh/màu xanh | 300 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 390 | Thùng rác 60 lít nắp bập bênh/ màu vàng | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 391 | Thùng rác 60 lít nắp bập bênh/ màu xám | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 392 | Thùng rác 60 lít nắp bập bênh/ màu xanh | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 393 | Thùng rác công cộng 120 lít có bánh xe/màu vàng | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 394 | Thùng rác công cộng 120 lít có bánh xe/màu xanh | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 395 | Thùng rác công cộng 240 lít có bánh xe/màu vàng | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 396 | Thùng rác đạp đại/ màu đen | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 397 | Thùng rác đạp đại/ màu trắng | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 398 | Thùng rác đạp đại/ màu vàng | 250 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 399 | Thùng rác đạp đại /màu xám | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 400 | Thùng rác đạp đại/ màu xanh dương | 250 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 401 | Thùng rác đạp nhỏ , màu vàng | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 402 | Thùng rác đạp nhỏ , màu xám | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 403 | Thùng rác đạp nhỏ , màu xanh dương | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 404 | Thùng rác đạp trung /màu trắng | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 405 | Thùng rác đạp trung /màu vàng | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 406 | Thùng rác đạp trung /màu xám | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 407 | Thùng rác đạp trung /màu xanh dương | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 408 | Ủng cao su | 20 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 409 | Vá xới cơm (inox) | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 410 | Nước tẩy 900 ml | 250 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 411 | Vợt lớn (inox) | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 412 | Vợt muỗi sạc | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 413 | Xà bông cục rửa tay | 2.000 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 414 | Xe đẩy xếp | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 415 | Xô nhựa có nắp 20l | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Dụng cụ vệ sinh | |
| 416 | Avenger L | 2.000 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Hóa chất sử dụng cho nhà giặt | |
| 417 | Presept (viên tẩy) | 12.000 | Viên | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Hóa chất sử dụng cho nhà giặt | |
| 418 | Ozonia L | 2.000 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Hóa chất sử dụng cho nhà giặt | |
| 419 | Search L | 1.500 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Hóa chất sử dụng cho nhà giặt | |
| 420 | Sentry L | 700 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Hóa chất sử dụng cho nhà giặt | |
| 421 | Softi N | 500 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Hóa chất sử dụng cho nhà giặt | |
| 422 | Whitener BL | 5.000 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Hóa chất sử dụng cho nhà giặt | |
| 423 | Bàn ủi khô | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị gia dụng | |
| 424 | Bếp ga đôi | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị gia dụng | |
| 425 | Bộ sạc dành cho tông đơ | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị gia dụng | |
| 426 | Máy xay sinh tố | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị gia dụng | |
| 427 | Máy xay thịt đa năng | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị gia dụng | |
| 428 | Tông đơ cắt tóc | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Thiết bị gia dụng | |
| 429 | Bảng kê chi phí khám, chữa bệnh ngoại trú (Khoa) | 3.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 430 | Bảng kiểm an toàn trong phẫu thuật | 30.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 431 | Bảng kiểm công tác Kiểm soát nhiễm khuẩn | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 432 | Bảng kiểm đánh giá tuân thủ phòng ngừa viêm phổi bệnh viện | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 433 | Bảng kiểm giám sát quy trình đặt và chăm sóc catheter trung tâm | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 434 | Bảng kiểm giám sát vệ sinh môi trường bệnh viện (tuần) | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 435 | Bảng kiểm giám sát vệ sinh môi trường bệnh viện (tháng) | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 436 | Bảng kiểm giao và nhận bệnh nhân mổ tim | 4.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 437 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đơn vị trẻ em - Khoa Sức Khỏe Trẻ Em | 30.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 438 | Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận nhân tạo | 5.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 439 | Bảng theo dõi bệnh nhân phòng cấp cứu | 4.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 440 | Bao đựng kết quả đo điện não (EEG) | 15.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 441 | Bao giấy Kraft (30 cm x 40 cm) | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 442 | Bao phim CT-Scan | 7.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 443 | Bao phim MRI | 7.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 444 | Bao phim nhỏ | 61.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 445 | Bao phim trung | 12.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 446 | Bao thư Đảng Ủy Bệnh viện - khổ 12*22 cm | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 447 | Bao thư Đảng Ủy Bệnh viện - khổ 18*23 cm | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 448 | Bao thư khổ lớn 4 màu | 5.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 449 | Bao thư khổ nhỏ 4 màu | 15.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 450 | Bao thư khổ trung 4 màu | 5.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 451 | Bệnh án mắt | 800 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 452 | Bệnh án ngoại | 16.000 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 453 | Bệnh án nhi | 100.000 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 454 | Bệnh án phẫu thuật trong ngày | 2.000 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 455 | Bệnh án phỏng | 1.000 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 456 | Bệnh án răng hàm mặt | 1.000 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 457 | Bệnh án sơ sinh | 40.000 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 458 | Bệnh án Tai Mũi Họng | 2.000 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 459 | Biên bản họp tư vấn giữa khoa và thân nhân bệnh nhi | 60.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 460 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 50.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 461 | Biên bản kiểm thảo tử vong | 20.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 462 | Bộ wise A, B, IV | 1.500 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 463 | Cách ly vi khuẩn đa kháng (in màu + ép plastic) | 500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 464 | Danh thiếp các loại | 100 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 465 | Decal hướng dẫn sử dụng thuốc | 40.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 466 | Decal PƯHH dương tính | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 467 | Decal phiếu truyền dịch (40 tem) | 10.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 468 | Decal phiếu truyền thuốc (64 tem) | 30.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 469 | Đơn thuốc (cuốn) | 1.500 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 470 | Đơn thuốc (tờ) | 60.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 471 | Giám sát dịch (in màu + ép plastic) | 500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 472 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật | 30.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 473 | Giấy chuyển tuyến | 5.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 474 | Giấy đăng ký thông tin cấp giấy nghỉ hưởng Bảo hiểm xã hội - Khoa khám bệnh | 15.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 475 | Giấy ra viện | 100.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 476 | Giấy tự nguyện đăng ký giường dịch vụ | 30.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 477 | Giấy tự nguyện đồng ý mổ trong ngày | 10.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 478 | Hồ sơ bệnh án ngoại trú | 8.000 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 479 | Kết quả đánh giá phát triển của trẻ 13-47 tháng | 8.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 480 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình theo dõi chấn thương đầu | 10.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 481 | Năm thời điểm rửa tay (in màu + ép plastic) | 500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 482 | Nhãn dung dịch sát khuẩn Cồn 70 độ | 20.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 483 | Nhãn nước muối 9% | 60.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 484 | Phiếu – sổ lọc bệnh cấp cứu | 20.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 485 | Phiếu bộ bộc lộ tĩnh mạch | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 486 | Phiếu bộ khai khí quản | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 487 | Phiếu bộ khâu vết thương | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 488 | Phiếu bộ tiểu phẫu | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 489 | Phiếu cấp cứu nội ngoại nhi A3 | 25.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 490 | Phiếu chăm sóc | 150.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 491 | Phiếu chỉ định chụp cộng hưởng từ (MRI) | 20.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 492 | Phiếu chỉ định chụp CT – Scan | 20.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 493 | Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa (khí máu - điện di - nước tiểu - dịch) | 100.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 494 | Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa máu (CRPhs) | 200.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 495 | Phiếu chụp X Quang số hóa | 80.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 496 | Phiếu chụp X Quang tại giường | 20.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 497 | Phiếu duyệt thuốc | 15.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 498 | Phiếu dự trù máu và chế phẩm A5 | 2.000 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 499 | Phiếu đề xuất | 600 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 500 | Phiếu điện tim | 2.500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 501 | Phiếu điều tra nhiễm khuẩn huyết và viêm phổi | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 502 | Phiếu gây mê hồi sức | 60.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 503 | Phiếu ghi nhận BHYT | 20.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 504 | Phiếu giám sát tuân thủ vệ sinh tay | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 505 | Phiếu giao dụng cụ cần khử (CNK) | 5.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 506 | Phiếu hẹn phẫu thuật trong ngày | 6.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 507 | Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 508 | Phiếu kế hoạch chăm sóc - theo dõi điều dưỡng A4 | 300.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 509 | Phiếu kết quả kháng sinh đồ | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 510 | Phiếu kết quả kháng sinh đồ (Streptococcus) | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 511 | Phiếu kiểm tra trước khi chụp cộng hưởng từ (MRI) | 9.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 512 | Phiếu kiểm y dụng cụ phòng mổ | 20.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 513 | Phiếu khám chuyên khoa | 15.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 514 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 5.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 515 | Phiếu khám răng miệng | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 516 | Phiếu khám tiền mê | 30.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 517 | Phiếu khí dung | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 518 | Phiếu lãnh tiền hội chẩn | 200 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 519 | Phiếu lãnh thuốc khoa Dược | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 520 | Phiếu lãnh vật tư | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 521 | Phiếu mổ báo khẩn | 6.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 522 | Phiếu mượn hồ sơ | 10.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 523 | Phiếu nội dung giáo dục sức khỏe cho thân nhân bệnh nhân | 250.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 524 | Phiếu siêu âm | 60.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 525 | Phiếu siêu âm tại giường | 6.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 526 | Phiếu siêu âm tim tại giường | 6.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 527 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 25.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 528 | Phiếu tạm ứng | 6.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 529 | Phiếu tập vật lý trị liệu | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 530 | Phiếu tiến trình sinh học phân tử | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 531 | Phiếu tiến trình xét nghiệm vi sinh | 40.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 532 | Phiếu TK VTYT tiêu hao (3 ca-nội ngoại) | 7.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 533 | Phiếu tóm tắt bệnh án | 7.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 534 | Phiếu tham khảo bệnh nhân trước khi gây mê - giải phẫu | 25.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 535 | Phiếu thẩm phân phúc mạc | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 536 | Phiếu theo dõi bé | 2.500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 537 | Phiếu theo dõi bệnh nhân sốt xuất huyết của điều dưỡng | 2.500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 538 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 110.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 539 | Phiếu theo dõi dịch cao phân tử - Khoa hồi sức tim | 3.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 540 | Phiếu theo dõi hồi sức nội ngoại A2 | 60.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 541 | Phiếu theo dõi hồi sức tim hở | 10.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 542 | Phiếu theo dõi lượng nước xuất nhập (hồ sơ tim) | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 543 | Phiếu theo dõi quy trình hấp | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 544 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 70.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 545 | Phiếu theo dõi và chăm sóc sơ sinh A3 | 50.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 546 | Phiếu thống kê xét nghiệm – siêu âm – X quang (phòng khám chất lượng cao) | 90.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 547 | Phiếu thủ thuật (phòng mổ) | 5.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 548 | Phiếu thực hiện công khai thuốc | 60.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 549 | Phiếu thực hiện thuốc | 3.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 550 | Phiếu vật lý trị liệu | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 551 | Phiếu xét nghiệm đông máu | 35.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 552 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 7.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 553 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 150.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 554 | Phiếu xét nghiệm huyết học (nhóm máu) | 30.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 555 | Phiếu xét nghiệm sinh học phân tử | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 556 | Phiếu xét nghiệm tủy đồ | 4.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 557 | Phiếu xét nghiệm trắng | 150.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 558 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 80.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 559 | Phiếu xét nghiệm vi sinh (huyết thanh/ miễn dịch) | 5.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 560 | Phiếu yêu cầu cung cấp máu và chế phẩm | 20.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 561 | Phiếu yêu cầu đo điện tim (ECG) | 10.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 562 | Phiếu yêu cầu pha chế dịch truyền nuôi ăn tĩnh mạch | 50.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 563 | Rửa tay thường quy (in màu + ép plastic) | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 564 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 150 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 565 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 150 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 566 | Sổ báo cáo công tác tháng | 50 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 567 | Sổ biên bản hội chẩn | 300 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 568 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 50 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 569 | Sổ bổ sung thuốc trực | 150 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 570 | Sổ cấp giấy báo tử | 50 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 571 | Sổ cấp phát chế phẩm máu | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 572 | Sổ chuyển viện | 200 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 573 | Sổ dự trù chế phẩm máu | 150 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 574 | Sổ điều trị bệnh mãn tính | 12.000 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 575 | Sổ gửi hấp dụng cụ | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 576 | Sổ gửi mẫu xét nghiệm | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 577 | Sổ giao ban | 250 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 578 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 579 | Sổ hỗ trợ quỹ bệnh nhân | 200 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 580 | Sổ kiểm tra | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 581 | Sổ khám bệnh | 650.000 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 582 | Sổ khám bệnh Bảo hiểm y tế | 12.000 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 583 | Sổ khám bệnh điều trị ngoại trú đơn vị tim mạch kỹ thuật cao | 2.500 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 584 | Sổ liên hệ lâm sàng khoa vi sinh | 10 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 585 | Sổ lý lịch máy/ thiết bị | 200 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 586 | Sổ nhân viên trực cho khoa kiểm soát nhiễm khuẩn | 15 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 587 | Sổ nhập viện | 50 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 588 | Sổ nhóm máu | 30 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 589 | Sổ nhóm máu cho kho hồ sơ | 50 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 590 | Sổ phản ứng hòa hợp | 30 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 591 | Sổ phẫu thuật (phòng mổ) | 50 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 592 | Sổ quản lý vật tư y tế tiêu hao | 200 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 593 | Sổ sai sót chuyên môn | 30 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 594 | Sổ sinh hoạt hoạt động người bệnh | 80 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 595 | Sổ sử dụng vật tư y tế tiêu hao | 400 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 596 | Sổ theo dõi tai biến và bảo hộ lao động | 20 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 597 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện cho khoa Dược | 20 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 598 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc hướng tâm thần cho khoa Dược | 20 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 599 | Sổ thủ thuật | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 600 | Sổ thuốc cản quang và vật tư y tế tiêu hao | 30 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 601 | Sổ thực hiện thuốc | 60 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 602 | Sổ trao đổi dụng cụ | 100 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 603 | Sổ trao đổi dụng cụ với các khoa lâm sàng cho khoa kiểm soát nhiễm khuẩn | 80 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 604 | Sổ xét nghiệm | 50 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 605 | Sổ xét nghiệm HIV phòng huyết thanh-Elisa | 20 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 606 | Sổ xét nghiệm phòng đường ruột (cấy phân) | 20 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 607 | Sổ xét nghiệm phòng đường ruột (HP phân) | 20 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 608 | Sổ xét nghiệm phòng đường ruột (soi phân) | 15 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 609 | Sổ xét nghiệm phòng nuôi cấy vi khuẩn (SD - O - M - NT - CM) | 20 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 610 | Sổ xét nghiệm phòng nuôi cấy vi khuẩn (soi - HHT - HHD - DVT - LCR) | 20 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 611 | Sổ xét nghiệm phòng sinh học phân tử (E-C-L) | 10 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 612 | Sổ xét nghiệm phòng tế bào (nhuộm soi Z-N) | 10 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 613 | Sổ xét nghiệm phòng tế bào (WIDAL) | 10 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 614 | Sổ xét nghiệm viêm gan – sốt xuất huyết | 10 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 615 | Tem bệnh phẩm giải phẫu bệnh A4 | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 616 | Tem dán (cần thận trọng) | 5.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 617 | Tem dán (khi sốt) | 2.500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 618 | Tem dán (pha 1 gói vào) | 2.500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 619 | Tem dán (sau ăn) | 2.500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 620 | Tem dán (tối nhai 1 viên) | 5.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 621 | Tem dán trước khi ăn | 2.500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 622 | Tờ đánh giá diện tích phỏng | 4.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 623 | Tờ điều trị | 500.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 624 | Tờ khai y tế | 150.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 625 | Tờ theo dõi gãy xương | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 626 | Túi đựng thuốc | 55.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 627 | Túi giấy đựng quà cho khoa phẫu thuật trong ngày | 10.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 628 | Túi giấy đựng thuốc cho phòng khám dịch vụ chất lượng cao | 200.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 629 | Thẻ hẹn điều trị ngoại trú | 2.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 630 | Thẻ kho | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 631 | Thẻ nuôi bệnh | 100.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 632 | Trích biên bản hội chẩn | 50.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 633 | Xử lý dụng cụ tái sử dụng (in màu + ép plastic) | 500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 634 | Xử lý đồ vải (in màu + ép plastic) | 500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 635 | Xử lý khi bị phơi nhiễm máu dịch tiết (in màu + ép plastic) | 500 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục In ấn phẩm | |
| 636 | Mộc BHYT các loại | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 637 | Mộc cấp cứu | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 638 | Mộc đã giao thuốc/ kiểm tra | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 639 | Mộc hạn dùng | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 640 | Mộc lọc bệnh | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 641 | Mộc nhận bệnh | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 642 | Mộc nhóm máu | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 643 | Mộc tên bác sĩ/ nhân viên | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 644 | Mộc tên khoa/ phòng | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 645 | Mộc xét nghiệm các loại | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại | |
| 646 | Mộc xoay ngày/ tháng/ năm | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sauTheo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Danh mục Mộc dấu các loại |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0660006978E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08800093E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá (trong đó có cung cấp văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng, in ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh và thiết bị gia dụng) cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.308.003.256 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.- Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật in | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in.- Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Tài xế | 1 | Tốt nghiệp 12/12 trở lênCó bằng lái xe tối thiểu hạng B2- Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp 12/12 trở lên, bằng lái xe tối thiểu hạng B2 và Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 5 | Nhân viên giao nhận | 1 | Tốt nghiệp 12/12 trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp 12/12 trở lên và Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi