Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:22:00 đến ngày 2022-04-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,915,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có ít nhất một trong các hạng mục: Xây kè đá hộc hoặc Rãnh thoát nước hoặc điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Đồng thời tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục: Xây kè đá hộc, Rãnh thoát nước và điện chiếu sáng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục Xây kè đá hộc và rãnh thoát nước tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có các hạng mục Xây kè đá hộc và rãnh thoát nước tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3-:- 1,25m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 08-:-16 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo khuôn viên khu vui chơi thôn 6 và ao thôn 7 xã Tam Hiệp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,2411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,198 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 10,308 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,086 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 13,907 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,601 | m3 |
| 21 | Lát gạch đỏ chống nóng kt 400x400 | Chương V- E-HSMT | 30,832 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 21,805 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 24,57 | m |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 12,285 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 12,285 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 16,216 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 108,914 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 65,077 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 67,74 | m |
| 31 | Lớp vữa hồ đầu trát trần | Chương V- E-HSMT | 25,722 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 28,991 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 177,511 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 28,991 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 37 | Lát nền gạch Ceramic kt600x600 | Chương V- E-HSMT | 7,633 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, Ceramic kt600x600 | Chương V- E-HSMT | 2,122 | m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,173 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,984 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở 2 cánh nhôm xingfa, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa | Chương V- E-HSMT | 8,64 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ aptomat 4 module | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2X4)mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x2,5)mm2+E 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x2,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 53 | Lắp đặt ống dây xoắn HDPE- Đường kính 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 1x18w | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường kt250x250mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 65 | Lắp đặt cáp đồng trần M16 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đầu kẹp cáp | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Vét bùn san nền, kè đá hộc xây cầu ao, rãnh xây B400, rãnh B400 cải tạo, hố ga, mặt đường T1NT ao thôn 6 | |||
| 1 | VÉT BÙN, SAN NỀN - Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 16,784 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 16,784 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,584 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 2.265,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 10,075 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 10,075 | 100m3 |
| 8 | KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kè | Chương V- E-HSMT | 5 | ca |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 4,7926 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 55,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 4,234 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 165,78 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 87,828 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 212,199 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 256,554 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng | Chương V- E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 14,578 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 183,91 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | Chương V- E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 1,316 | 100m |
| 26 | Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 6,728 | m3 |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V- E-HSMT | 6,728 | m3 |
| 28 | Đắp đất sét luyện dẻo | Chương V- E-HSMT | 6,728 | m3 |
| 29 | Lớp giấy dầu 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 66,379 | m2 |
| 30 | XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đá | Chương V- E-HSMT | 4,3 | md |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,666 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 10 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa INOX | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa INOX | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 37 | Khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bản lề | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | RÃNH XÂY B400 - Cắt đường làm rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,242 | 100m |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 15,843 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 56 | RÃNH CẢI TẠO B400 - Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy 1/2 công lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 105,4 | 1cấu kiện |
| 57 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 12,648 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT | 5,312 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,576 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 48,484 | m2 |
| 65 | THAY 70% TẤM ĐAN MỚI - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 106 | 1cấu kiện |
| 69 | XÂY HỐ GA - Cắt đường làm ga | Chương V- E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 70 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 72 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 77 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,35 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 84 | Mua khung chắn rác | Chương V- E-HSMT | 5 | chiếc |
| 85 | Mua song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 5 | chiếc |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 89 | NỀN MẶT ĐƯỜNG - Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 3,596 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 8,662 | m3 |
| 94 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 173,23 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐM cắt bỏ gỗ làm khe co giãn) | Chương V- E-HSMT | 345,954 | m3 |
| 96 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V- E-HSMT | 3,338 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: Kè đá hộc, xây cầu ao, rãnh xây B400, hố ga T2NT thôn 6 | |||
| 1 | KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kè | Chương V- E-HSMT | 5 | ca |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,8842 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 41,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,465 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 825,329 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 7,304 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 110,283 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 48,235 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 176,453 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 191,328 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng | Chương V- E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 7,274 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 91,77 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,812 | 100m |
| 21 | Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 4,477 | m3 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V- E-HSMT | 4,477 | m3 |
| 23 | Đắp đất sét luyện dẻo | Chương V- E-HSMT | 4,477 | m3 |
| 24 | Lớp giấy dầu 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 45,955 | m2 |
| 25 | XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 27 | Lắp dựng lan can đá ong | Chương V- E-HSMT | 8,6 | md |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,332 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa INOX | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa NOX | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 32 | Khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Bản lề | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | RÃNH XÂY B400 - Cắt khe đường làm rãnh | Chương V- E-HSMT | 2,006 | 100m |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 21,67 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 38,91 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 216,97 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,836 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 2,739 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 14,44 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 201 | 1cấu kiện |
| 47 | XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm ga | Chương V- E-HSMT | 0,605 | 100m |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 50 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 2 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 18,07 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 62 | Mua khung chắn rác | Chương V- E-HSMT | 8 | chiếc |
| 63 | Mua song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 8 | chiếc |
| 64 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga T3NT thôn 6 | |||
| 1 | RÃNH XÂY B300 - Cắt đường làm rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,267 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 11,176 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 21 | XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm ga | Chương V- E-HSMT | 0,756 | 100m |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,23 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Mua khung chắn rác | Chương V- E-HSMT | 1 | chiếc |
| 37 | Mua song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 1 | chiếc |
| 38 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga T4NT thôn 6 | |||
| 1 | RÃNH XÂY B300 - Cắt đường làm rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 9,063 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 21,82 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 21 | XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm ga | Chương V- E-HSMT | 0,151 | 100m |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Mua khung chắn rác | Chương V- E-HSMT | 2 | chiếc |
| 37 | Mua song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 2 | chiếc |
| 38 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: Rãnh xây B300, hố ga T5NT thôn 6 | |||
| 1 | RÃNH XÂY B300 - Cắt khe đường làm rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,695 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 22,54 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 28,883 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 58,69 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,695 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 65 | 1cấu kiện |
| 21 | XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm ga | Chương V- E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,79 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 36 | Mua khung chắn rác | Chương V- E-HSMT | 5 | chiếc |
| 37 | Mua song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 5 | chiếc |
| 38 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: Lắp dựng lan can đá, bó vỉa, bó quanh bồn cây, gạch block, gạch terrazo, bó gốc cây, cống tròn D600 ao số 6 | |||
| 1 | LẮP DỰNG LAN CAN ĐÁ - Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng | Chương V- E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đá | Chương V- E-HSMT | 151 | md |
| 5 | Lắp dựng lan can đá ong | Chương V- E-HSMT | 71,2 | md |
| 6 | LẮP DỰNG BÓ VỈA - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,565 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 8 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 46,67 | m2 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 10 | XÂY BÓ GÁY VỈA HÈ - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,421 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit màu vàng bướm | Chương V- E-HSMT | 28,15 | m2 |
| 14 | Mua đất màu đổ trồng cây | Chương V- E-HSMT | 19,239 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V- E-HSMT | 19,239 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 19,239 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ lạc | Chương V- E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện đá nguyên khối làm biển hiệu | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | BẬC TAM CẤP - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m3/1km |
| 22 | Ốp đá granit màu vàng bướm | Chương V- E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 23 | LÁT GẠCH BLOCK - Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 20,977 | m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Chương V- E-HSMT | 419,54 | m2 |
| 26 | LÁT GẠCH TERRAZO - Lớp nilong mất nước XM | Chương V- E-HSMT | 1.940,32 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 194,032 | m3 |
| 28 | Cắt khe ô bê tông | Chương V- E-HSMT | 8,624 | 100m |
| 29 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1.940,32 | m2 |
| 30 | Lát sân, nền đường, (ngoài trời) dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 1.940,32 | m2 |
| 31 | XÂY BÓ GỐC CÂY - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 18,606 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 24,821 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 56,836 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc mặt bồn cây, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 43,828 | m2 |
| 36 | CỐNG TRÒN D600 - Mua đế cống D600 | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 37 | Mua ống cống D600 HL93 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 5 | mối nối |
| H | HẠNG MỤC: Vét bùn san nền, kè đá hộc 1, xây cầu ao, lan can sắt, rãnh xây B400, hố ga, ao số 7 | |||
| 1 | VÉT BÙN, SAN NỀN - Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 13,611 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 13,611 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 1.015,565 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 4,528 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 4,528 | 100m3 |
| 7 | KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kè | Chương V- E-HSMT | 5 | ca |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,521 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 46,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,057 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 97,463 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 38,884 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 124,752 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 76,553 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng | Chương V- E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,873 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 69,869 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc cát | Chương V- E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,433 | 100m |
| 25 | Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 3,038 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V- E-HSMT | 3,038 | m3 |
| 27 | Đắp đất sét luyện dẻo | Chương V- E-HSMT | 3,038 | m3 |
| 28 | Lớp giấy dầu 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 27,117 | m2 |
| 29 | XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 14,698 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,818 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 48,8 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 23,516 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu ao, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 7 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa INOX | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa INOX | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 39 | Khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bản lề | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | LAN CAN SẮT - Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,469 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng | Chương V- E-HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 44 | Gia công lan can sắt. | Chương V- E-HSMT | 108,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 108,24 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 108,24 | 1m2 |
| 47 | RÃNH XÂY B400 - Cắt khe đường làm rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,413 | 100m |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 47,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 3 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 60 | XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm ga | Chương V- E-HSMT | 0,302 | 100m |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 63 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 68 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 75 | Mua khung chắn rác | Chương V- E-HSMT | 4 | chiếc |
| 76 | Mua song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 4 | chiếc |
| 77 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: Kè đá hộc 2, xây cầu ao, lan can sắt, rãnh xây B400, hố ga, ao số 7 | |||
| 1 | KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kè | Chương V- E-HSMT | 5 | ca |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,1663 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 29,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,875 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 291,834 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 2,583 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 103,882 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 39,242 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 132,969 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 129,011 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng | Chương V- E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,589 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 67,862 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,448 | 100m |
| 21 | Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 2,951 | m3 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V- E-HSMT | 2,951 | m3 |
| 23 | Đắp đất sét luyện dẻo | Chương V- E-HSMT | 2,951 | m3 |
| 24 | Lớp giấy dầu 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 32,984 | m2 |
| 25 | XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 14,698 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,818 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 48,8 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 23,516 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu ao, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 7 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa INOX | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa INOX | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bản lề | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | LAN CAN SẮT - Gia công hàng rào song sắt. | Chương V- E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 105,6 | 1m2 |
| 40 | RÃNH XÂY B400 - Cắt khe đường làm rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,242 | 100m |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 44 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 23,78 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 53 | XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm ga | Chương V- E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 56 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,78 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 68 | Mua khung chắn rác | Chương V- E-HSMT | 1 | chiếc |
| 69 | Mua song chắn rác | Chương V- E-HSMT | 1 | chiếc |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩu | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: Kè đá hộc 3, xây cầu ao, lan can đá, xây bo hè với đường bê tông, gạch block P7+P10, cống tròn D600 ao số 7 | |||
| 1 | KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kè | Chương V- E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V- E-HSMT | 641,038 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 5,673 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 76,982 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 32,005 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 123,171 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 176,011 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 4,682 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 59,065 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,522 | 100m |
| 21 | Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 2,881 | m3 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V- E-HSMT | 2,881 | m3 |
| 23 | Đắp đất sét luyện dẻo | Chương V- E-HSMT | 2,881 | m3 |
| 24 | Lớp giấy dầu 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 35,824 | m2 |
| 25 | XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đá | Chương V- E-HSMT | 4,3 | md |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,666 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu ao, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa INOX | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa INOX | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 32 | Khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bản lề | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đá | Chương V- E-HSMT | 46,4 | md |
| 35 | XÂY BÓ GÁY HÈ VỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,346 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,061 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 14,398 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 14,398 | m2 |
| 40 | GẠCH BLOCK - Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V- E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 8,631 | m3 |
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Chương V- E-HSMT | 172,62 | m2 |
| 43 | XÂY BÓ GỐC CÂY - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 84,761 | m3 |
| 47 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 15cm | Chương V- E-HSMT | 2,511 | 100m |
| 48 | CỐNG TRÒN D600 - Mua đế cống D600 | Chương V- E-HSMT | 104 | cái |
| 49 | Mua ống cống D600 HL93 | Chương V- E-HSMT | 26 | m |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V- E-HSMT | 104 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V- E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 11 | mối nối |
| K | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 chống trụ bê tông | Chương V- E-HSMT | 160,8 | m |
| 2 | Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang) | Chương V- E-HSMT | 4.033,44 | m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 5 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V- E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 6 | Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Biển tròn dẫn hướng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu giao thông | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Bộ đàm liên lạc | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Áo phản quang và còi | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V- E-HSMT | 150 | công |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,8179 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 226,962 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Chương V- E-HSMT | 1.215 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 3,645 | 100m2 |
| 6 | Gạch không nung | Chương V- E-HSMT | 10.935 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Chương V- E-HSMT | 10,935 | 1000v |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,248 | m3 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 8m (M24x300x300x675) | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột sân vườn 4m (M16x260x260x500) | Chương V- E-HSMT | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 12,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đèn LED 100W | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đèn cầu D400 + bóng | Chương V- E-HSMT | 104 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn hắt cây, LED âm đất 9W | Chương V- E-HSMT | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn rọi biển hiệu đá, LED spootlight 220V-18W | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 6 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 3 | cột |
| 19 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 26 | cột |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 35 | 1 Cọc |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ điện | Chương V- E-HSMT | 10 | vị trí |
| 22 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (cáp cấp nguồn tủ CS, Cu/xlpe/pvc-4x16mm2) | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (cáp Cu/xlpe/pvc-4x6mm2) | Chương V- E-HSMT | 12,15 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/pvc/pvc-3x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 6,7 | 100m |
| 25 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V- E-HSMT | 12,15 | 100m |
| 26 | Lắp cửa cột thép | Chương V- E-HSMT | 35 | cái |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột (cột đơn) | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột (cột đôi) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột (cột 4 bóng) | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 65 | 10 đầu cốt |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 35 | đầu cáp |
| 32 | Đánh số cột thép | Chương V- E-HSMT | 3,7 | 10 cột |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V- E-HSMT | 47 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có ít nhất một trong các hạng mục: Xây kè đá hộc hoặc Rãnh thoát nước hoặc điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Đồng thời tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục: Xây kè đá hộc, Rãnh thoát nước và điện chiếu sáng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục Xây kè đá hộc và rãnh thoát nước tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có các hạng mục Xây kè đá hộc và rãnh thoát nước tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3-:- 1,25m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy lu | Tải trọng 08-:-16 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất >= 0,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi