Gói thầu: Gói thầu số 06c: Chi phí xây dựng Trường THCS Vinh Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403208-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 06c: Chi phí xây dựng Trường THCS Vinh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220401986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:04:00 đến ngày 2022-04-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,009,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng nhà bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06c: Chi phí xây dựng Trường THCS Vinh Hưng
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2021, huyện Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín, Công ty TNHH Đại Minh và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại ATZ - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Phú Lộc - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V184,9771 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V43,4281 m3
3Đắp đất chân móng, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V172,8161 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V22,9191 m3
5Bê tông móng tường, vữa BT đá 4x6 M150Mô tả theo chương V49,4921 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V29,4691 m3
7Bê tông cổ móng, Cao Mô tả theo chương V5,9311 m3
8Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V11,0911 m3
9Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Mô tả theo chương V12,3281 m3
10Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V66,741 m2
11Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V53,281 m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V78,8921 m2
13Ván khuôn móng tườngMô tả theo chương V346,3761 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,339Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V3,678Tấn
16Đắp bột đá công trìnhMô tả theo chương V332,81 m3
17Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100Mô tả theo chương V53,8761 m3
18Trát chân móng , thành bậc cấp dày 1.5 cm,Vữa XM M75Mô tả theo chương V97,3741m2
19Ôp tường chân móng bằng đá chẻ tự nhiênMô tả theo chương V43,8391m2
20Ôp tường bằng đá chẻ tự nhiên KT 100x200Mô tả theo chương V5,251 m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V53,5351m2
22Lát đá Granit tự nhiênMô tả theo chương V34,7171 m2
23Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V12,7681 m3
24Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V6,7311 m3
25Ván khuôn cộtMô tả theo chương V303,381 m2
26Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,793Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,562Tấn
28Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V28,0961 m3
29Ván khuôn dầm mái, Cao Mô tả theo chương V286,2941 m2
30Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,565Tấn
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,158Tấn
32Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V47,3951 m3
33Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V445,661 m2
34Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,385Tấn
35Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,542Tấn
36Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả theo chương V16,0411 m3
37Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V221,3171 m2
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,782Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,846Tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V156,3361 m3
41Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao Mô tả theo chương V21,2041 m3
42Xây cột, HKT =gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V22,4081 m3
43Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 300x300, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V39,681 m2
44Lát nền, sàn Gạch 600x600, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V533,021 m2
45Ôp chân tường Gạch 15x600Mô tả theo chương V28,9881 m2
46Ôp tường vệ sinh gạch 300x450Mô tả theo chương V70,241 m2
47Ôp tường =đá Granit màu đỏMô tả theo chương V83,3061 m2
48Ôp tường, trụ, cột Gạch giả INAXMô tả theo chương V288,3251 m2
49Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo chương V80,3881 m2
50Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 ( Lần 2 kẻ roăng)Mô tả theo chương V44,11 m2
51Trát vẩy tường chống vang, Vữa XM M75Mô tả theo chương V61,621 m2
52Trải thảm nền sàn tậpMô tả theo chương V318,121 m2
53Lát gạch ram dốc, Gạch xi măng 30x30,VM75Mô tả theo chương V18,721 m2
54Lắp đặt ống INOX làm tay vịn, Đkính ống 60mmx1.4mmMô tả theo chương V31,11 m
55Lắp đặt INOX Đkính ống 40mmx1.2mmMô tả theo chương V23,31 m
56Lắp đặt INOX Đkính ống 20mmx1.0mmMô tả theo chương V661 m
57Lắp dựng lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V14,04m2
58Làm trần Prima khung xương KT ô 600x600Mô tả theo chương V50,161m2
59Xử lý chống thấm sàn bằng CT11Mô tả theo chương V178,321 m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V178,321 m2
61Ngâm xi măng chống thấmMô tả theo chương V178,321 m2
62Trát tường ngoài gạch KN, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V262,4711m2
63Trát tường trong gạch KN, bề dày 1.5 cmMô tả theo chương V1.562,4781 m2
64Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V216,741 m2
65Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V474,971 m2
66Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V445,661 m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, Khẩu độ 18 - 24mMô tả theo chương V3,844Tấn
68Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Mô tả theo chương V3,844Tấn
69Gia công giằng mái bằng thépMô tả theo chương V0,753Tấn
70Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V0,752Tấn
71LD xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 100x50x2lyMô tả theo chương V832,2md
72Lợp mái tôn màu dày 0.45mmMô tả theo chương V257,641 m2
73Lợp mái tôn mát màu dày 0.45mmMô tả theo chương V404,0641 m2
74ốp tôn dày 0.23mm diềm mái và sân khấuMô tả theo chương V75,661 m2
75ốp tường sân khấu bằng gỗ ván ghép khít , Dày 2.0 cm gỗ N2Mô tả theo chương V25,21 m2
76Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75Mô tả theo chương V177,61 m
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V2.699,8481m2
78Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V262,4711m2
79Vách ngăn khu WC Compact HPL dày 12mm bao gồm cửa và phụ kiệnMô tả theo chương V39,81m2
80Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V40,47m2
81Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMô tả theo chương V8Bộ
82Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V11,765m2
83Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởMô tả theo chương V6Bộ
84Lắp dựng cửa sổ Xingfa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V24,765m2
85Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởMô tả theo chương V7Bộ
86Lắp dựng cửa sổ Xingfa cánh mở lật, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V8,4m2
87Phụ kiện cửa sổ cánh mở lậtMô tả theo chương V7Bộ
88Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mmMô tả theo chương V0,1631 tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V24,765m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V17,4671m2
91Lắp dựng vách kính Xingfa dày 6.38mmMô tả theo chương V21m2
92LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mmMô tả theo chương V2101 m
93LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 114mmMô tả theo chương V56Cái
94Lắp rọ chắn rác bằng INOXMô tả theo chương V48Cái
95LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống 50mmMô tả theo chương V6,61 m
96LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 42mMô tả theo chương V3,81 m
97Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối giữa gạch và bê tôngMô tả theo chương V256,841 m2
98Trang trí chữ " Nhà đa năng" bằng INIOX vàng nổi dày 5mmMô tả theo chương V1Cái
99Lắp đặt đèn LED High Bay 75w quang thông 10500Mô tả theo chương V211 Bộ
100Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED Loại hộp đèn 2 bóng x18wMô tả theo chương V101 Bộ
101Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED Loại hộp đèn 1 bóng x18wMô tả theo chương V61 Bộ
102Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x300 24wMô tả theo chương V191 Bộ
103Lắp đặt đèn EXITMô tả theo chương V61 Bộ
104Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LEDMô tả theo chương V61 Bộ
105Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độMô tả theo chương V6Cái
106Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp sải cánh 600mm-170wMô tả theo chương V11Cái
107Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Mô tả theo chương V2Cái
108Lắp đặt công tắc 1 nút + hộp + mặt che + đếMô tả theo chương V4Cái
109Lắp đặt công tắc 2 nút + hộp + mặt che + đếMô tả theo chương V2Cái
110Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đếMô tả theo chương V7Cái
111Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìmMô tả theo chương V40Cái
112Lắp đặt Automat MCB-10A-1P-6KA 2 cựcMô tả theo chương V7Cái
113Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cựcMô tả theo chương V8Cái
114Lắp đặt Automat MCB-40A-1P-6KA 2 cựcMô tả theo chương V2Cái
115Lắp đặt Automat MCCB-30A-3P-6KAMô tả theo chương V2Cái
116Lắp đặt Automat MCCB-50A-3P-10KAMô tả theo chương V1Cái
117Lđặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âmMô tả theo chương V15Cái
118Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp Mô tả theo chương V3Hộp
119Lđặt tủ điện KT 500x320x200 có khóa 2 lớpMô tả theo chương V1Cái
120Lđặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớpMô tả theo chương V1Cái
121Lắp đặt cầu chì 2AMô tả theo chương V6Cái
122Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo chương V61 Bộ
123Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Mô tả theo chương V2Cái
124Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/SMô tả theo chương V2Cái
125Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2Mô tả theo chương V7401m
126Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2Mô tả theo chương V7851m
127Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2Mô tả theo chương V8501m
128Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2Mô tả theo chương V901m
129Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA, Loại dây 4x16mm2Mô tả theo chương V651m
130LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm (chống cháy)Mô tả theo chương V3221 m
131LĐ ống nhựa đặt nổi SP D20mm (chống cháy)Mô tả theo chương V1381 m
132LĐ ống nhựa đặt chìm SP D25mm (chống cháy)Mô tả theo chương V1891 m
133LĐ ống nhựa đặt nổi SP D25mm (chống cháy)Mô tả theo chương V811 m
134LĐ ống nhựa SP D32mm (chống cháy)Mô tả theo chương V301 m
135LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65Mô tả theo chương V651 m
136Đào móng mương cáp điệnMô tả theo chương V20,81 m3
137Đắp đất mương cáp điệnMô tả theo chương V20,81 m3
138Lát gạch BT đặc 60x95x200 cmMô tả theo chương V650Viên
139Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-30, bán kính bảo vệ Cấp 1 R= 48mMô tả theo chương V1Cái
140Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 1.2 mMô tả theo chương V8Cọc
141Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả theo chương V8Mối
142Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2Mô tả theo chương V251m
143Lắp đặt cáp đồng trần M50Mô tả theo chương V401m
144LĐ ống nhựa SP D25mm (chống cháy)Mô tả theo chương V101 m
145Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D60x3.6mmMô tả theo chương V51 m
146Phụ kiện định vị cột chống sét và cápMô tả theo chương V1Bộ
147Đào móng mương cáp điệnMô tả theo chương V10,241 m3
148Đắp đất mương cáp điệnMô tả theo chương V10,241 m3
149Lát gạch BT đặc 60x95x200 cmMô tả theo chương V320Viên
150Đo điện trở tiếp đấtMô tả theo chương V1Điểm
151Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 1.2 mMô tả theo chương V10Cọc
152Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả theo chương V10Mối
153Kéo dây, cáp đồng trần M50Mô tả theo chương V701m
154Đào móng mương cáp điệnMô tả theo chương V19,21 m3
155Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V19,21 m3
156Lát gạch BT đặc 60x95x200 cmMô tả theo chương V600Viên
157Đo điện trở tiếp đấtMô tả theo chương V1Điểm
158Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiệnMô tả theo chương V71 Bộ
159Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinhMô tả theo chương V7Cái
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V61 Bộ
161Lắp gương soi KT 450x600Mô tả theo chương V6Cái
162Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V51 Bộ
163Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V41 Bộ
164Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mmMô tả theo chương V12Cái
165LĐặt đấu nối ren trong nhựa PPR d20mmMô tả theo chương V11Cái
166Lắp đặt van khóa, Đkính van D32mmMô tả theo chương V3Cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mmMô tả theo chương V211 m
168LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả theo chương V47Cái
169LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả theo chương V8Cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V221 m
171LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmMô tả theo chương V1Cái
172LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmMô tả theo chương V17Cái
173LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mmMô tả theo chương V1Cái
174Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mmMô tả theo chương V491 m
175LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmMô tả theo chương V4Cái
176LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmMô tả theo chương V3Cái
177LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32mmMô tả theo chương V4Cái
178LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mmx3mmMô tả theo chương V131 m
179LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mmMô tả theo chương V33Cái
180LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x 4.0mmMô tả theo chương V81 m
181LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mmMô tả theo chương V2Cái
182LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mmMô tả theo chương V1Cái
183LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x4mmMô tả theo chương V521 m
184LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 90mmMô tả theo chương V42Cái
185LĐ tê nhựa PVC, Đkính 90mmMô tả theo chương V23Cái
186LĐ côn nhựa PVC, Đkính 90mmMô tả theo chương V11Cái
187LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5.0mmMô tả theo chương V211 m
188LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 114mmMô tả theo chương V14Cái
189LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mmMô tả theo chương V11Cái
190Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V16,6321 m3
191Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V5,5441 m3
192Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,361 m3
193Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) cao Mô tả theo chương V4,561 m3
194Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Mô tả theo chương V27,821 m2
195Trát tường bể bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V27,821 m2
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,391 m3
197Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,281 m3
198Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan,Mô tả theo chương V1,9681 m2
199Ván khuôn gỗ giằng bểMô tả theo chương V3,61 m2
200Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, PckMô tả theo chương V5Cái
201Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo chương V0,0391 tấn
202Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo chương V0,051 tấn
203Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V7,9041 m3
204Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V2,6351 m3
205Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,2641 m3
206Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), cao Mô tả theo chương V1,8481 m3
207Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Mô tả theo chương V9,5041 m2
208Trát tường bể bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V9,5041 m2
209Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,2081 m3
210Bê tông giằng móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,1851 m3
211Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Mô tả theo chương V1,1521 m2
212Ván khuôn gỗ giằng bểMô tả theo chương V2,3761 m2
213Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, PckMô tả theo chương V4Cái
214Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo chương V0,0461 tấn
215Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100Mô tả theo chương V92,641 m3
216Lát gạch sân, Gạch xi măng Terrazzo 30x30,VM75Mô tả theo chương V2041 m2
217Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V107,5931 m3
218Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V35,8641 m3
219Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V4,3561 m3
220Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,1921 m3
221Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V0,5761 m3
222Bê tông dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V5,1761 m3
223Bê tông sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V4,0961 m3
224Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V5,121 m2
225Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V11,521 m2
226Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V55,361 m2
227Ván khuôn sàn bểMô tả theo chương V40,961 m2
228Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,229Tấn
229Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,902Tấn
230Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75Mô tả theo chương V6,4961 m3
231Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V48,241 m2
232Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Mô tả theo chương V33,61 m2
233Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2)Mô tả theo chương V33,61 m2
234Láng nền có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V40,961 m2
235Láng bể nước dày 2.0cm, Vữa M75Mô tả theo chương V38,441 m2
236Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V72,041 m2
237Lắp đặt ống hút có giỏ lọcMô tả theo chương V2cái
238LĐ ống thép tráng kẽm, Đkính ống 114x4.5mmMô tả theo chương V61 m
239LĐ cút thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính cút 114mmMô tả theo chương V7Cái
240LĐ tê thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mmMô tả theo chương V1Cái
241Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo chương V2Cái
242Lắp đặt van khóa, Đkính van 100mmMô tả theo chương V2Cái
243Lắp đặt van 1 chiều, Đkính van 100mmMô tả theo chương V2Cái
244Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 100/114mmMô tả theo chương V4Cái
245Hê thống mồi nướcMô tả theo chương V1Mối
246Lắp đặt hộp đậy máy bơm bằng INOX dày 1mm, KT 1500x1500x2000Mô tả theo chương V1Cái
247Lắp đặt côn thép nối = PP hàn, Đkính côn 34mmMô tả theo chương V3Cái
248LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 34mmMô tả theo chương V31 m
249Lắp đặt van khóa, Đkính van 34mmMô tả theo chương V1Cái
250Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng ra, Đkính trụ 65mmMô tả theo chương V3Cái
251Lắp đặt họng cứu hỏa 2 họng, Đkính họng cứu hoả 65mmMô tả theo chương V1Cái
252Lắp đặt vòi rồng cứu hoả ĐK 50Mô tả theo chương V40m
253Lắp đặt vòi rồng cứu hoả ĐK 65Mô tả theo chương V20m
254Lắp đặt hộp chữa cháy bằng sắt KT 500x625x280 ( trong nhà)Mô tả theo chương V2Cái
255Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x1250x400Mô tả theo chương V1Cái
256Lắp đặt van 1 chiều, Đkính van 100mmMô tả theo chương V1Cái
257Lắp đặt khóa đồng, Đkính van 50Mô tả theo chương V2Cái
258Lắp đặt van khóa, Đkính van 100mmMô tả theo chương V2Cái
259Lắp đặt đầu nối ngoài D50Mô tả theo chương V2cái
260Lắp đặt đầu nối trong D50Mô tả theo chương V2cái
261Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK 13Mô tả theo chương V2Cái
262Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK 16Mô tả theo chương V1Cái
263Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 50mmMô tả theo chương V2Cái
264Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 65mmMô tả theo chương V1Cái
265Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy kiểu Y/AMô tả theo chương V1Cái
266Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA Loại dây (4x16mm2)Mô tả theo chương V551m
267Lắp đặt dây đơn CXV/DSTA Loại dây 1x16mm2Mô tả theo chương V551m
268Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V14,41 m3
269Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V91 m3
270Đắp cát mương cáp điệnMô tả theo chương V5,41 m3
271Lát gạch thẻ 60x95x200 cmMô tả theo chương V450Viên
272Lđặt ống nhựa HDPE xoắn, Đkính ống 50/60Mô tả theo chương V501 m
273Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt d=32mm, Chiều dày 2.9mmMô tả theo chương V251 m
274LĐặt cút nhựa chịu nhiệt d32mmMô tả theo chương V5Cái
275Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mmMô tả theo chương V1Cái
276LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100mmMô tả theo chương V951 m
277LĐ cút thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính cút 114mmMô tả theo chương V8Cái
278LĐ tê thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mmMô tả theo chương V3Cái
279LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính 114mmMô tả theo chương V2Cái
280LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, ĐK 50/60mm dày 3.6lyMô tả theo chương V151 m
281LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mmMô tả theo chương V4Cái
282Lắp đặt van 1 chiều, Đkính van 100mmMô tả theo chương V1Cái
283Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V18,451 m3
284Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V18,451 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng nhà bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Còn kiểm định1
2 Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->