Gói thầu: Gói thầu số 06c: Chi phí xây dựng Trường THCS Vinh Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06c: Chi phí xây dựng Trường THCS Vinh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:04:00 đến ngày 2022-04-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,009,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng nhà bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06c: Chi phí xây dựng Trường THCS Vinh Hưng Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2021, huyện Phú Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 184,977 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 43,428 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 172,816 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 22,919 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng tường, vữa BT đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 49,492 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 29,469 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, Cao | Mô tả theo chương V | 5,931 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 11,091 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Mô tả theo chương V | 12,328 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 66,74 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 53,28 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 78,892 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường | Mô tả theo chương V | 346,376 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,339 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,678 | Tấn |
| 16 | Đắp bột đá công trình | Mô tả theo chương V | 332,8 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả theo chương V | 53,876 | 1 m3 |
| 18 | Trát chân móng , thành bậc cấp dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 97,374 | 1m2 |
| 19 | Ôp tường chân móng bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả theo chương V | 43,839 | 1m2 |
| 20 | Ôp tường bằng đá chẻ tự nhiên KT 100x200 | Mô tả theo chương V | 5,25 | 1 m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 53,535 | 1m2 |
| 22 | Lát đá Granit tự nhiên | Mô tả theo chương V | 34,717 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 12,768 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 6,731 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 303,38 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,793 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,562 | Tấn |
| 28 | Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 28,096 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm mái, Cao | Mô tả theo chương V | 286,294 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,565 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,158 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 47,395 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 445,66 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,385 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,542 | Tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả theo chương V | 16,041 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 221,317 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,782 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,846 | Tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 156,336 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao | Mô tả theo chương V | 21,204 | 1 m3 |
| 42 | Xây cột, HKT =gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 22,408 | 1 m3 |
| 43 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 300x300, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 39,68 | 1 m2 |
| 44 | Lát nền, sàn Gạch 600x600, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 533,02 | 1 m2 |
| 45 | Ôp chân tường Gạch 15x600 | Mô tả theo chương V | 28,988 | 1 m2 |
| 46 | Ôp tường vệ sinh gạch 300x450 | Mô tả theo chương V | 70,24 | 1 m2 |
| 47 | Ôp tường =đá Granit màu đỏ | Mô tả theo chương V | 83,306 | 1 m2 |
| 48 | Ôp tường, trụ, cột Gạch giả INAX | Mô tả theo chương V | 288,325 | 1 m2 |
| 49 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo chương V | 80,388 | 1 m2 |
| 50 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 ( Lần 2 kẻ roăng) | Mô tả theo chương V | 44,1 | 1 m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 61,62 | 1 m2 |
| 52 | Trải thảm nền sàn tập | Mô tả theo chương V | 318,12 | 1 m2 |
| 53 | Lát gạch ram dốc, Gạch xi măng 30x30,VM75 | Mô tả theo chương V | 18,72 | 1 m2 |
| 54 | Lắp đặt ống INOX làm tay vịn, Đkính ống 60mmx1.4mm | Mô tả theo chương V | 31,1 | 1 m |
| 55 | Lắp đặt INOX Đkính ống 40mmx1.2mm | Mô tả theo chương V | 23,3 | 1 m |
| 56 | Lắp đặt INOX Đkính ống 20mmx1.0mm | Mô tả theo chương V | 66 | 1 m |
| 57 | Lắp dựng lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 14,04 | m2 |
| 58 | Làm trần Prima khung xương KT ô 600x600 | Mô tả theo chương V | 50,16 | 1m2 |
| 59 | Xử lý chống thấm sàn bằng CT11 | Mô tả theo chương V | 178,32 | 1 m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 178,32 | 1 m2 |
| 61 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả theo chương V | 178,32 | 1 m2 |
| 62 | Trát tường ngoài gạch KN, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 262,471 | 1m2 |
| 63 | Trát tường trong gạch KN, bề dày 1.5 cm | Mô tả theo chương V | 1.562,478 | 1 m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 216,74 | 1 m2 |
| 65 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 474,97 | 1 m2 |
| 66 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 445,66 | 1 m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, Khẩu độ 18 - 24m | Mô tả theo chương V | 3,844 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Mô tả theo chương V | 3,844 | Tấn |
| 69 | Gia công giằng mái bằng thép | Mô tả theo chương V | 0,753 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V | 0,752 | Tấn |
| 71 | LD xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 100x50x2ly | Mô tả theo chương V | 832,2 | md |
| 72 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 257,64 | 1 m2 |
| 73 | Lợp mái tôn mát màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 404,064 | 1 m2 |
| 74 | ốp tôn dày 0.23mm diềm mái và sân khấu | Mô tả theo chương V | 75,66 | 1 m2 |
| 75 | ốp tường sân khấu bằng gỗ ván ghép khít , Dày 2.0 cm gỗ N2 | Mô tả theo chương V | 25,2 | 1 m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 177,6 | 1 m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.699,848 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 262,471 | 1m2 |
| 79 | Vách ngăn khu WC Compact HPL dày 12mm bao gồm cửa và phụ kiện | Mô tả theo chương V | 39,8 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 40,47 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 11,765 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 24,765 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả theo chương V | 7 | Bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa cánh mở lật, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở lật | Mô tả theo chương V | 7 | Bộ |
| 88 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm | Mô tả theo chương V | 0,163 | 1 tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 24,765 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 17,467 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính Xingfa dày 6.38mm | Mô tả theo chương V | 21 | m2 |
| 92 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 210 | 1 m |
| 93 | LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 114mm | Mô tả theo chương V | 56 | Cái |
| 94 | Lắp rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả theo chương V | 48 | Cái |
| 95 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống 50mm | Mô tả theo chương V | 6,6 | 1 m |
| 96 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 42m | Mô tả theo chương V | 3,8 | 1 m |
| 97 | Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối giữa gạch và bê tông | Mô tả theo chương V | 256,84 | 1 m2 |
| 98 | Trang trí chữ " Nhà đa năng" bằng INIOX vàng nổi dày 5mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt đèn LED High Bay 75w quang thông 10500 | Mô tả theo chương V | 21 | 1 Bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED Loại hộp đèn 2 bóng x18w | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED Loại hộp đèn 1 bóng x18w | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x300 24w | Mô tả theo chương V | 19 | 1 Bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LED | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp sải cánh 600mm-170w | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 107 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 nút + hộp + mặt che + đế | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 nút + hộp + mặt che + đế | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đế | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìm | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 112 | Lắp đặt Automat MCB-10A-1P-6KA 2 cực | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cực | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Automat MCB-40A-1P-6KA 2 cực | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Automat MCCB-30A-3P-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Automat MCCB-50A-3P-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lđặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âm | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 118 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp | Mô tả theo chương V | 3 | Hộp |
| 119 | Lđặt tủ điện KT 500x320x200 có khóa 2 lớp | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lđặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớp | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 122 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 740 | 1m |
| 126 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 785 | 1m |
| 127 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Mô tả theo chương V | 850 | 1m |
| 128 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | 1m |
| 129 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA, Loại dây 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 65 | 1m |
| 130 | LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm (chống cháy) | Mô tả theo chương V | 322 | 1 m |
| 131 | LĐ ống nhựa đặt nổi SP D20mm (chống cháy) | Mô tả theo chương V | 138 | 1 m |
| 132 | LĐ ống nhựa đặt chìm SP D25mm (chống cháy) | Mô tả theo chương V | 189 | 1 m |
| 133 | LĐ ống nhựa đặt nổi SP D25mm (chống cháy) | Mô tả theo chương V | 81 | 1 m |
| 134 | LĐ ống nhựa SP D32mm (chống cháy) | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m |
| 135 | LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65 | Mô tả theo chương V | 65 | 1 m |
| 136 | Đào móng mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 20,8 | 1 m3 |
| 137 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 20,8 | 1 m3 |
| 138 | Lát gạch BT đặc 60x95x200 cm | Mô tả theo chương V | 650 | Viên |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-30, bán kính bảo vệ Cấp 1 R= 48m | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 140 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 1.2 m | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 141 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả theo chương V | 8 | Mối |
| 142 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | 1m |
| 143 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Mô tả theo chương V | 40 | 1m |
| 144 | LĐ ống nhựa SP D25mm (chống cháy) | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 145 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D60x3.6mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| 146 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 147 | Đào móng mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 148 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 149 | Lát gạch BT đặc 60x95x200 cm | Mô tả theo chương V | 320 | Viên |
| 150 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 151 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 1.2 m | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 152 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả theo chương V | 10 | Mối |
| 153 | Kéo dây, cáp đồng trần M50 | Mô tả theo chương V | 70 | 1m |
| 154 | Đào móng mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 156 | Lát gạch BT đặc 60x95x200 cm | Mô tả theo chương V | 600 | Viên |
| 157 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 159 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 161 | Lắp gương soi KT 450x600 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 164 | Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 165 | LĐặt đấu nối ren trong nhựa PPR d20mm | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D32mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 21 | 1 m |
| 168 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả theo chương V | 47 | Cái |
| 169 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 22 | 1 m |
| 171 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 172 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 173 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 49 | 1 m |
| 175 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 176 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 177 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 178 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mmx3mm | Mô tả theo chương V | 13 | 1 m |
| 179 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mm | Mô tả theo chương V | 33 | Cái |
| 180 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x 4.0mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 181 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 182 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x4mm | Mô tả theo chương V | 52 | 1 m |
| 184 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 42 | Cái |
| 185 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 90mm | Mô tả theo chương V | 23 | Cái |
| 186 | LĐ côn nhựa PVC, Đkính 90mm | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 187 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5.0mm | Mô tả theo chương V | 21 | 1 m |
| 188 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 189 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mm | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 190 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 16,632 | 1 m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5,544 | 1 m3 |
| 192 | Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,36 | 1 m3 |
| 193 | Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20) cao | Mô tả theo chương V | 4,56 | 1 m3 |
| 194 | Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả theo chương V | 27,82 | 1 m2 |
| 195 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 27,82 | 1 m2 |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 197 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả theo chương V | 1,968 | 1 m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 200 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 201 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo chương V | 0,039 | 1 tấn |
| 202 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 203 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 7,904 | 1 m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,635 | 1 m3 |
| 205 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,264 | 1 m3 |
| 206 | Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), cao | Mô tả theo chương V | 1,848 | 1 m3 |
| 207 | Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả theo chương V | 9,504 | 1 m2 |
| 208 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,504 | 1 m2 |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,208 | 1 m3 |
| 210 | Bê tông giằng móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,185 | 1 m3 |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Mô tả theo chương V | 1,152 | 1 m2 |
| 212 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả theo chương V | 2,376 | 1 m2 |
| 213 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 214 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo chương V | 0,046 | 1 tấn |
| 215 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả theo chương V | 92,64 | 1 m3 |
| 216 | Lát gạch sân, Gạch xi măng Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả theo chương V | 204 | 1 m2 |
| 217 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 107,593 | 1 m3 |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 35,864 | 1 m3 |
| 219 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 4,356 | 1 m3 |
| 220 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,192 | 1 m3 |
| 221 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 0,576 | 1 m3 |
| 222 | Bê tông dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 5,176 | 1 m3 |
| 223 | Bê tông sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 4,096 | 1 m3 |
| 224 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 5,12 | 1 m2 |
| 225 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 11,52 | 1 m2 |
| 226 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 55,36 | 1 m2 |
| 227 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả theo chương V | 40,96 | 1 m2 |
| 228 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,229 | Tấn |
| 229 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,902 | Tấn |
| 230 | Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 6,496 | 1 m3 |
| 231 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 48,24 | 1 m2 |
| 232 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả theo chương V | 33,6 | 1 m2 |
| 233 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả theo chương V | 33,6 | 1 m2 |
| 234 | Láng nền có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 40,96 | 1 m2 |
| 235 | Láng bể nước dày 2.0cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 38,44 | 1 m2 |
| 236 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 72,04 | 1 m2 |
| 237 | Lắp đặt ống hút có giỏ lọc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 238 | LĐ ống thép tráng kẽm, Đkính ống 114x4.5mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 239 | LĐ cút thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 240 | LĐ tê thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 241 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 242 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 243 | Lắp đặt van 1 chiều, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 244 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 100/114mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 245 | Hê thống mồi nước | Mô tả theo chương V | 1 | Mối |
| 246 | Lắp đặt hộp đậy máy bơm bằng INOX dày 1mm, KT 1500x1500x2000 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 247 | Lắp đặt côn thép nối = PP hàn, Đkính côn 34mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 248 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m |
| 249 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 34mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 250 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng ra, Đkính trụ 65mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 251 | Lắp đặt họng cứu hỏa 2 họng, Đkính họng cứu hoả 65mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 252 | Lắp đặt vòi rồng cứu hoả ĐK 50 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 253 | Lắp đặt vòi rồng cứu hoả ĐK 65 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 254 | Lắp đặt hộp chữa cháy bằng sắt KT 500x625x280 ( trong nhà) | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 255 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x1250x400 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 256 | Lắp đặt van 1 chiều, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 257 | Lắp đặt khóa đồng, Đkính van 50 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 258 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 259 | Lắp đặt đầu nối ngoài D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt đầu nối trong D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK 13 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 262 | Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK 16 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 264 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 65mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 265 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy kiểu Y/A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA Loại dây (4x16mm2) | Mô tả theo chương V | 55 | 1m |
| 267 | Lắp đặt dây đơn CXV/DSTA Loại dây 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 55 | 1m |
| 268 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 14,4 | 1 m3 |
| 269 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m3 |
| 270 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 5,4 | 1 m3 |
| 271 | Lát gạch thẻ 60x95x200 cm | Mô tả theo chương V | 450 | Viên |
| 272 | Lđặt ống nhựa HDPE xoắn, Đkính ống 50/60 | Mô tả theo chương V | 50 | 1 m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 25 | 1 m |
| 274 | LĐặt cút nhựa chịu nhiệt d32mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 275 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 276 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 95 | 1 m |
| 277 | LĐ cút thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 278 | LĐ tê thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 279 | LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 280 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, ĐK 50/60mm dày 3.6ly | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 281 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 282 | Lắp đặt van 1 chiều, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 283 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 18,45 | 1 m3 |
| 284 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 18,45 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng nhà bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Còn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi