Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:02:00 đến ngày 2022-04-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,351,411,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.527116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905423E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có hạng mục: Cung cấp thiết bị cho công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.445.988.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa, xây mới một số hạng mục cơ quan UBND huyện Yên Định 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 + Cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ là: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Định Địa chỉ: TT Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định - Địa chỉ là: TT Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 6 | Ô tô vận chuyển phế thải | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 26,64 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện: điều hòa, quạt trần, bóng đn... | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng , chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 261 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,61 | 100m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ cột ống thép, tháo dỡ khung bao che các loại | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 15 | Công |
| 12 | Phá dỡ nhà xe, nhà kho phòng chống lụt bão cũ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | ca |
| 13 | Ô tô vận chuyển phế thải | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng , chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 154 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,54 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nhà xe, nhà kho phòng chống lụt bão cũ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 17 | Ô tô vận chuyển phế thải | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| C | NHÀ XE KẾT HỢP BAN BCH PHÒNG CHỐNG LỤT BÃO | |||
| 1 | Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 18,54 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,708 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,8484 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,0585 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2686 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,4248 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,77 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,0679 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3557 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 15,0694 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,7776 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,6835 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 27,4572 | m3 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,8305 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,6118 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,588 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,7324 | m3 |
| 20 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3081 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,8879 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 28,6776 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,8358 | m3 |
| 25 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,4396 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,195 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1059 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,5479 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,2709 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đắp nền tại mỏ đất ; cự ly vận chuyển 26,7km; hệ số nở rời đất 1,13 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 136,9804 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13,698 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13,698 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13,698 | 10m3/1km |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0888 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,96 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m3 |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0098 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,9286 | m3 |
| 39 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0334 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,078 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0625 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,4763 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1786 | m3 |
| 44 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0162 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0026 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0169 | tấn |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,2136 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,392 | m2 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,392 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0625 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,003 | m3 |
| 57 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,7107 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2231 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,0356 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,4915 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 29,6592 | m3 |
| 62 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,5144 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,246 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,5949 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,8645 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 40,2067 | m3 |
| 67 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,1238 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,6147 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,917 | m3 |
| 70 | Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3274 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,4646 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2142 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,5529 | m3 |
| 74 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3486 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0998 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1804 | tấn |
| 77 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 17,7758 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 119,3496 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 15,9362 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,9164 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2288 | m3 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 79,352 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,1712 | m2 |
| 84 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12,3 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 445,12 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 251,44 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 311,081 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 967,8413 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 196,936 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 311,081 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1.861,3373 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,0285 | 100m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 263,3744 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 263,3744 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 170,7076 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 39,5968 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 21,0162 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,402 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,4953 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,4953 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 112,7779 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,5208 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 41,3 | m |
| 104 | Ke chống bão | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1.260,4 | cỏi |
| 105 | Tay vịn cầu thang bằng inox | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7,9624 | m |
| 106 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0514 | tấn |
| 107 | Gia công sản xuất, lắp dựng hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20,83 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20,83 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 36,48 | m2 |
| 111 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5,0ly | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m2 |
| 112 | Cứa xếp Đài Loan, thép dày 0,9mm; đó bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 113 | Cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5,0ly | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 114 | Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38ly | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8,472 | m2 |
| 115 | Sen hoa cửa sổ, thộp hép vuông 14x14, sơn hoàn thiện màu trắng sữa | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 36,48 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,4554 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0098 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0431 | tấn |
| 119 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0515 | 100m2 |
| 120 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3982 | tấn |
| 121 | Mái sảnh tầng 2 bằng tấm ốp nhôm nhựa Aluminium | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20,036 | m2 |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 430 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 590 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 128 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 142 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR d15 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR d15 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR d20/15 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 159 | Van 2 chiều d20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 160 | Van 2 chiều d32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 161 | Van 1 chiều d32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 162 | Van phao đồng d32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR d32/25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR d25/20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 165 | Ống nhựa PVC d110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PVC d90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 167 | Ống nhựa PVC d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PVC d60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PVC d42 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 170 | Cút nhựa PVC d110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 171 | Tê nhựa PVC d110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 172 | Cút nhựa PVC d90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC d90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 174 | Cút nhựa PVC d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 175 | Tê nhựa PVC d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 176 | Cút nhựa PVC d60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 177 | Tê nhựa PVC d60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 178 | Cút nhựa PVC d42 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 179 | Tê nhựa PVC d42 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 180 | Tê chếch PVC d110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 181 | Tê chếch PVC d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 182 | Tê chếch PVC d60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 183 | Tê nhựa PVC d110/90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 184 | Tê nhựa PVC d76/60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 185 | Côn nhựa PVC d90/76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 186 | Côn nhựa PVC d90/42 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 187 | Phễu thu nước sàn d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 197 | Máy bơm nước công suất 750HP | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cỏi |
| 198 | Bình chữa cháy MFZ4(4kg) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | bỡnh |
| 199 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 200 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cỏi |
| D | CẢI TẠO PHÒNG HỌP HĐND, UBND HUYỆN; CẢI TẠO NHÀ KHO ĐỂ ĐỒ TẦNG 2; CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NHÀ THANH TRA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 2 | Cửa sổ bằng vách kính cường lực, kính trắng an toàn 2 lớp dày 8ly; dán decal mờ chống nắng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 3 | Thi công vách ngăn gỗ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 22,836 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 50,51 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 50,51 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 50,51 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 50 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Backdrop sân khấu, vật liệu diềm bằng gỗ tự nhiên; nền biển bằng mika trong suốt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20,67 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 14 | Thi công vách ngăn gỗ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 11,232 | m2 |
| 15 | Backdrop sân khấu, vật liệu diềm bằng gỗ tự nhiên; nền biển bằng mika trong suốt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính, cửa đi mở trượt để làm kho để đồ tầng 2, vách kính nhôm kính, kính trắng 2 lớp dày 6,38ly | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6,204 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 21,4368 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,0718 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 21,4368 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút, tê nhựa, PPR d32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút, tê nhựa, PPR d25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút, tê nhựa, PPR d20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút, tê nhựa, PPR d15 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Van 2 chiều d20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Van 2 chiều d32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều d32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Van phao đồng d32 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR d32/25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR d25/20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC d110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC d90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC d60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 37 | Cút nhựa PVC d110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC d110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC d90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC d90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC d60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC d60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 45 | Tê chếch PVC d110 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Tê chếch PVC d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Tê chếch PVC d60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC d110/90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC d76/60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Côn nhựa PVC d90/76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Côn nhựa PVC d90/42 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Phễu thu nước sàn d76 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| E | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20 | gốc cây |
| 3 | dọn dẹp, san gạt mặt bằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,6226 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh lót nền sân | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1.245,1 | |
| 6 | Đổ bê tông, đổ , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 147,037 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13,8344 | 10m |
| 8 | Đổ bê tông, đổ , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 78,08 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8,6756 | 10m |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 44,01 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 44,01 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa . Bê tông nhựa hạt mịn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,334 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,334 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,334 | 100tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, LĂN SƠN NHÀ KHO 2 TẦNG VÀ NHÀ LÀM VIỆC CHI CỤC THỐNG KÊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 160,9151 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 160,9151 | m2 |
| 3 | Ốp bồn hoa, gạch thẻ 60x240mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,8275 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 161,0532 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 161,0532 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,3833 | 100m2 |
| 7 | Ốp bồn hoa, gạch thẻ 60x240mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6,405 | m2 |
| G | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13,2385 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13,2385 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng , rộng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 31,7724 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,5908 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 23,8293 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 120,35 | m2 |
| 7 | Ốp bồn hoa, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 173,304 | m2 |
| 8 | Thảm cỏ nhung Nhật bồn hoa | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 163,175 | m2 |
| 9 | Mua, trồng cây bổ sung bồn hoa xây mới | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cây |
| 10 | Tháo dỡ, vận chuyển tấm đan cũ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 213,8298 | 1 cấu kiện |
| 11 | Nạo vét bùn trong rãnh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,025 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 25,125 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,7901 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,3293 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2455 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 112 | 1 cấu kiện |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,014 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,0981 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 15,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,5411 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13,013 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 21,3121 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 153,298 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9,9598 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,8859 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,6346 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 287 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt đèn cầu . | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 32 | Khung bulong móng M24x300x675 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 33 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cột đèn BTCT, cột thép bằng , cột thép, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cột |
| 37 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cần đèn |
| 38 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 39 | Tấm pin năng lượng mặt trời, loại Sola Panel Mono 18V-120Wp | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | tấm |
| 40 | Lắp đặt tấm pin NLMT | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 41 | Bộ điều khiển và lưu điện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 42 | Pin Lithium 12.8V-66Ah, lắp trong khung nhôm bảo vệ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ điều khiển lưu điện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 44 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 45 | Vận chuyển bằng xe thùng 5 tấn có gắn cần trục | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 46 | Bulong bản mó M16 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0805 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0805 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0457 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0457 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2719 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,2719 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 35,3482 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,8714 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,1984 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng , chiều cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 130,152 | m2 |
| 57 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,3015 | 100m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,4155 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,4155 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 38,6496 | m2 |
| 61 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 144,912 | m2 |
| 62 | Ton úp nóc | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13,42 | m |
| 63 | Ke chống bão, 5cai/m2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 724,56 | cỏi |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 36,92 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 36,92 | m2 |
| 66 | Nhân công cạo gỉ, sơn lại vì kèo thép, sơn lại khung bao che nhà xe | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cụng |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7,3864 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 226,6793 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 261,674 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 419,972 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 151,4968 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 151,4968 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0907 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0907 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,648 | m3 |
| 76 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,1344 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,0318 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,03 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 80 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 81 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 bộ |
| 82 | Kéo rải dây điện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 85 | Bổ sung 2 máy bơm (Phòng chủ tịch + Nhà thanh tra) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 86 | Van điện tự động cho máy bơm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Hộp aptomat, kich thước 35x40cm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| I | Phần thiết bị cho Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Màn hình Led P2.5; kích thước 1680x2960mm trình chiếu Lịch công tác cửa chính Nhà làm việc 3 tầng; số lượng 01 màn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,9728 | m2 |
| 2 | Bản quyền phần mềm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | màn hình/năm |
| J | Phần thiết bị phòng họp HĐND huyện | |||
| 1 | Bục để tượng Bác bằng gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1200mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Tượng Bác bằng thạch cao | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Bộ Quốc huy + Biểu ngữ (Nước cộng hòa ...) + Bộ chữ Hội đồng nhân dân huyện Yên Định + bảng ghi chú hoàn thiện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 4 | Bàn họp, chất liệu gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp chống trầy xước; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 5000x2200x750mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Ghế phòng họp; khung gỗ tự nhiên sơn PU chồng trầy xước, Đệm tựa bọc PVC hoặc da công nghiệp; Kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 430x490x1090mm; | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Ghế chủ tọa, vật liệu bằng gỗ nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Đệm ghế và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp; Khung ghế và tựa ghế trạm trổ họa tiết, kiểu dáng sang trọng. kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 720x795x1150mm; | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Phông rèm cho các cửa đi, cửa sổ; rèm cuốn mở lật; chất liệu bằng vải Plyeste; kích thước 2,4x2,4m (cửa đi 1 bộ) + 3,1x2,25m (cửa sổ 2 bộ) + 3,2x1,5m (cửa sô) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 24,51 | m2 |
| K | Thiết bị Phòng họp UBND huyện: | |||
| 1 | Phông rèm cho các cửa đi, cửa sổ; rèm cuốn mở lật; chất liệu bằng vải Polyeste; kích thước 1,2*2,7mm (cửa đi 06 bộ) + 1,2x1,8m (cửa sổ 2bộ) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m2 |
| 2 | Màn hình Led điện tử P2.5 trình chiếu Phòng họp; kích thước 2960x2000mm; số lượng 02 bộ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 11,84 | m2 |
| 3 | Bản quyền phần mềm ADVTV | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | màn hình/năm |
| L | Phần mua sắm, lắp đặt máy in và máy tính các phòng làm việc: | |||
| 1 | Mua sắm, lắp đặt máy vi tính (bao gồm cả màn hình, bàn phìm, chuột, phụ kiện lắp đặt đồng bộ); Cấu hình máy: Máy Ram 8Gb; hệ điều hành Window 10 64bit; Bộ vi xử lý Intel core i3; ổ cứng SSD 256Gb; HDD 500Gb; Màn hình 19inch) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 2 | Mua sắm, lắp đặt máy in trắng đen 1 mặt, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 3 | Mua sắm, lắp đặt máy in trắng đen 2 mặt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Mua sắm, lắp đặt máy Scan 2 mặt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Mua sắm máy tính bảng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| M | Phần mua sắm, lắp đặt Bàn ghế Nhà hội trường UBND huyện: | |||
| 1 | Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên nhóm III; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1000x600x1260mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Bàn chủ tọa bằng gỗ nhóm III (gỗ Bách Tùng); kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 2500x700x760mm; số lượng 1 bàn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,5 | md |
| 3 | Bàn chủ tọa bằng gỗ nhóm III (gỗ Bách Tùng); kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 1800x700x760mm; số lượng 1 bàn | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,8 | md |
| 4 | Ghế chủ tọa, vật liệu bằng gỗ nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Đệm ghế và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp; Khung ghế và tựa ghế trạm trổ họa tiết, kiểu dáng sang trọng. kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 700x740x1080mm; | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Khăn trải bàn; số lượng 2,5+1,8=4,3m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,3 | md |
| N | Mua sắm, lắp đặt thiết bị Phòng thờ tầng 2: | |||
| 1 | Vách ngăn đục hoa văn bằng gỗ, kích thước (Rộng x Cao) 2,1x2,0m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 2 | Mua sắm bàn thờ bằng gỗ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Phông rèm cửa sổ Phòng thờ; rèm cuốn mở lật; chất liệu bằng vải Plyeste; kích thước 1,2x1,8m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| O | Thiết bị chống sét, số lượng 2 bộ | |||
| 1 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 76 | md |
| 2 | Cáp tiếp địa Cu 1x70, dây trần | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 32 | md |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 4 | Thuốc hàn 115 Goldwel | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 20 | lọ |
| 5 | Kim thu sét Bankiral 145m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Cột lắp kim D60 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Hộp đo điện trở | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Bột giảm điện trở | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10 | bao |
| 10 | Ống gen SP D20 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 72 | md |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cuộn |
| 12 | Nở sắt D10 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 13 | Kẹp C | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | túi |
| 14 | Xi măng, cát đá | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | toàn bộ |
| 15 | Nhân công đào đắp, đổ bê tông, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | toàn bộ |
| P | Thiết bị Phòng ăn cán bộ - nhân viên | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ăn bằng gỗ tự nhiên bao gồm: Mỗi bộ bao gồm bàn ăn, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1800x900x760 (mm); 8 cái ghế ăn, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 450x460x900 (mm) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.527116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có hạng mục: Cung cấp thiết bị cho công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.445.988.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≤ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≤ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≤ 10T | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,2 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi