Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409606-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220409411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:02:00 đến ngày 2022-04-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,351,411,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.527116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905423E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có hạng mục: Cung cấp thiết bị cho công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.445.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa, xây mới một số hạng mục cơ quan UBND huyện Yên Định
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ là: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần công nghệ Thương Mại Long Phát. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ là: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 + Cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ là: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Định Địa chỉ: TT Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định - Địa chỉ là: TT Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4bộ
4Tháo dỡ cửa bằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,8m2
5Phá dỡ nhà vệ sinh cũTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2ca
6Ô tô vận chuyển phế thảiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2ca
7Tháo dỡ cửa bằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp26,64m2
8Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện: điều hòa, quạt trần, bóng đn...Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5công
9Tháo dỡ mái bằng , chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp261m2
10Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,61100m2
11Nhân công tháo dỡ cột ống thép, tháo dỡ khung bao che các loạiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp15Công
12Phá dỡ nhà xe, nhà kho phòng chống lụt bão cũTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4ca
13Ô tô vận chuyển phế thảiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2ca
14Tháo dỡ mái bằng , chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp154m2
15Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,54100m2
16Phá dỡ nhà xe, nhà kho phòng chống lụt bão cũTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2ca
17Ô tô vận chuyển phế thảiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1ca
C NHÀ XE KẾT HỢP BAN BCH PHÒNG CHỐNG LỤT BÃO
1Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp18,54m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,708100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,8484tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,0585tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2686tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,4248tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,77100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,44m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,0679100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3557100m3
11Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp15,0694m3
12Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp17,28m3
13Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,7776100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,6835tấn
15Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp27,4572m3
16Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,8305100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,6118tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,588tấn
19Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,7324m3
20Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3081100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,085tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,8879tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp28,6776m3
24Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,8358m3
25Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,4396100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,195tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1059tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,5479tấn
29Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,2709100m3
30Mua đất đắp nền tại mỏ đất ; cự ly vận chuyển 26,7km; hệ số nở rời đất 1,13Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp136,9804m3
31Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,69810m3/1km
32Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,69810m3/1km
33Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,69810m3/1km
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0888100m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,96m3
36Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,594m3
37Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0098100m2
38Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,9286m3
39Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0334100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,078tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0625tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,4763m3
43Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1786m3
44Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0162100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0026tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0169tấn
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,2136m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,8m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,392m2
50Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,392m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,62m2
52Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,05m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,025100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0625tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cấu kiện
56Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,003m3
57Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,7107100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2231tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,0356tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,4915tấn
61Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp29,6592m3
62Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,5144100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,246tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,5949tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,8645tấn
66Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp40,2067m3
67Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,1238100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,6147tấn
69Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,917m3
70Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3274100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,4646tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2142tấn
73Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,5529m3
74Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3486100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0998tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1804tấn
77Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp17,7758m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp119,3496m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp15,9362m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,9164m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2288m3
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp79,352m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,1712m2
84Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12,3m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp445,12m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp251,44m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp311,081m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp967,8413m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp196,936m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp311,081m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1.861,3373m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,0285100m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp263,3744m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp263,3744m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp170,7076m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp39,5968m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp21,0162m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,402m2
99Gia công xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,4953tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,4953tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp112,7779m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,5208100m2
103Tôn úp nócTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp41,3m
104Ke chống bãoTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1.260,4cỏi
105Tay vịn cầu thang bằng inoxTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7,9624m
106Gia công thang sắtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0514tấn
107Gia công sản xuất, lắp dựng hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20,83m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20,83m2
109Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38lyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp25,92m2
110Cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38lyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp36,48m2
111Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5,0lyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12,32m2
112Cứa xếp Đài Loan, thép dày 0,9mm; đó bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiệnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp32,4m2
113Cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5,0lyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,44m2
114Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38lyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8,472m2
115Sen hoa cửa sổ, thộp hép vuông 14x14, sơn hoàn thiện màu trắng sữaTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp36,48m2
116Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,4554m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0098tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0431tấn
119Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0515100m2
120Gia công giằng mái thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3982tấn
121Mái sảnh tầng 2 bằng tấm ốp nhôm nhựa AluminiumTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20,036m2
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp70m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp150m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp430m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp90m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp590m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp550m
128Lắp đặt tủ điện tổngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1hộp
129Lắp đặt tủ điện tầngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2hộp
130Lắp đặt tủ điện phòngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9hộp
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp24bộ
132Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
133Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
138Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp29cái
139Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp27bộ
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp28cái
142Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
143Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
144Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp160m
145Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6cọc
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,5100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,22100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,25100m
150Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
151Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR d25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR d25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR d20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR d20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR d15Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR d15Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
158Tê nhựa PPR d20/15Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp24cái
159Van 2 chiều d20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
160Van 2 chiều d32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
161Van 1 chiều d32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
162Van phao đồng d32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR d32/25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR d25/20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
165Ống nhựa PVC d110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,4100m
166Ống nhựa PVC d90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,35100m
167Ống nhựa PVC d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3100m
168Ống nhựa PVC d60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2100m
169Ống nhựa PVC d42Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,15100m
170Cút nhựa PVC d110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7cái
171Tê nhựa PVC d110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
172Cút nhựa PVC d90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
173Tê nhựa PVC d90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7cái
174Cút nhựa PVC d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6cái
175Tê nhựa PVC d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
176Cút nhựa PVC d60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
177Tê nhựa PVC d60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7cái
178Cút nhựa PVC d42Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6cái
179Tê nhựa PVC d42Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
180Tê chếch PVC d110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
181Tê chếch PVC d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10cái
182Tê chếch PVC d60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
183Tê nhựa PVC d110/90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
184Tê nhựa PVC d76/60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10cái
185Côn nhựa PVC d90/76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
186Côn nhựa PVC d90/42Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
187Phễu thu nước sàn d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
188Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
190Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4bộ
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4bộ
192Lắp đặt gương soiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
193Lắp đặt hộp đựngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
194Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8bộ
196Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bể
197Máy bơm nước công suất 750HPTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cỏi
198Bình chữa cháy MFZ4(4kg)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4bỡnh
199Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2hộp
200Tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cỏi
D CẢI TẠO PHÒNG HỌP HĐND, UBND HUYỆN; CẢI TẠO NHÀ KHO ĐỂ ĐỒ TẦNG 2; CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NHÀ THANH TRA
1Tháo dỡ cửa bằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp18,6m2
2Cửa sổ bằng vách kính cường lực, kính trắng an toàn 2 lớp dày 8ly; dán decal mờ chống nắngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp18,6m2
3Thi công vách ngăn gỗTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp22,836m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp50,51m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp50,51m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp50,51m2
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp50bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp120m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp120m
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6cái
11Backdrop sân khấu, vật liệu diềm bằng gỗ tự nhiên; nền biển bằng mika trong suốtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20,67m2
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2máy
14Thi công vách ngăn gỗTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp11,232m2
15Backdrop sân khấu, vật liệu diềm bằng gỗ tự nhiên; nền biển bằng mika trong suốtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp25,92m2
16Lắp dựng vách kính, cửa đi mở trượt để làm kho để đồ tầng 2, vách kính nhôm kính, kính trắng 2 lớp dày 6,38lyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6,204m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp21,4368m2
18Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,0718m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp21,4368m2
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,22100m
23Lắp đặt cút, tê nhựa, PPR d32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
24Lắp đặt cút, tê nhựa, PPR d25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
25Lắp đặt cút, tê nhựa, PPR d20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
26Lắp đặt cút, tê nhựa, PPR d15Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
27Van 2 chiều d20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
28Van 2 chiều d32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
29Van 1 chiều d32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
30Van phao đồng d32Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR d32/25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR d25/20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
33Ống nhựa PVC d110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,4100m
34Ống nhựa PVC d90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,15100m
35Ống nhựa PVC d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1100m
36Ống nhựa PVC d60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2100m
37Cút nhựa PVC d110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
38Tê nhựa PVC d110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
39Cút nhựa PVC d90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
40Tê nhựa PVC d90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
41Cút nhựa PVC d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
42Tê nhựa PVC d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
43Cút nhựa PVC d60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
44Tê nhựa PVC d60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
45Tê chếch PVC d110Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
46Tê chếch PVC d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
47Tê chếch PVC d60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
48Tê nhựa PVC d110/90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
49Tê nhựa PVC d76/60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
50Côn nhựa PVC d90/76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
51Côn nhựa PVC d90/42Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
52Phễu thu nước sàn d76Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
E CẢI TẠO SÂN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20gốc cây
3dọn dẹp, san gạt mặt bằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1ca
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,6226100m3
5Nilon tái sinh lót nền sânTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1.245,1
6Đổ bê tông, đổ , bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp147,037m3
7Cắt khe co giãnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,834410m
8Đổ bê tông, đổ , bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp78,08m3
9Cắt khe co giãnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8,675610m
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp44,01100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp44,01100m2
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa . Bê tông nhựa hạt mịnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,334100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1kmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,334100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theoTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,334100tấn
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp14m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, LĂN SƠN NHÀ KHO 2 TẦNG VÀ NHÀ LÀM VIỆC CHI CỤC THỐNG KÊ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp160,9151m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp160,9151m2
3Ốp bồn hoa, gạch thẻ 60x240mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,8275m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp161,0532m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp161,0532m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,3833100m2
7Ốp bồn hoa, gạch thẻ 60x240mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6,405m2
G CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,2385m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,2385m3
3Đào đất móng băng bằng , rộng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp31,7724m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,5908m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp23,8293m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp120,35m2
7Ốp bồn hoa, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp173,304m2
8Thảm cỏ nhung Nhật bồn hoaTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp163,175m2
9Mua, trồng cây bổ sung bồn hoa xây mớiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cây
10Tháo dỡ, vận chuyển tấm đan cũTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp213,82981 cấu kiện
11Nạo vét bùn trong rãnhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,025m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp25,125m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,7901m3
14Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,3293tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2455100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1121 cấu kiện
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,014100m
18Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,0981100m3
19Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp15,52m3
20Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,5411100m2
21Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,013m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp21,3121m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp153,298m2
24Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,9598m3
25Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,8859tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,6346100m2
27Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2871 cấu kiện
28Lắp đặt đèn cầu .Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp30bộ
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,072100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,072100m3
31Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,5m3
32Khung bulong móng M24x300x675Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5bộ
33Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,16100m2
34Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,2m3
35Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5bộ
36Lắp dựng cột đèn BTCT, cột thép bằng , cột thép, Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp51 cột
37Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cần đèn
38Lắp choá đèn ở độ cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5bộ
39Tấm pin năng lượng mặt trời, loại Sola Panel Mono 18V-120WpTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5tấm
40Lắp đặt tấm pin NLMTTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5bộ
41Bộ điều khiển và lưu điệnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5bộ
42Pin Lithium 12.8V-66Ah, lắp trong khung nhôm bảo vệTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5bộ
43Lắp đặt bộ điều khiển lưu điệnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5bộ
44Lắp choá đèn ở độ cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4bộ
45Vận chuyển bằng xe thùng 5 tấn có gắn cần trụcTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1ca
46Bulong bản mó M16Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12bộ
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0805tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0805tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0457tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0457tấn
51Gia công xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2719tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,2719tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp35,3482m2
54Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,8714100m2
55Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,1984m3
56Tháo dỡ mái bằng , chiều cao Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp130,152m2
57Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,3015100m2
58Gia công xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,4155tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,4155tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp38,6496m2
61Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp144,912m2
62Ton úp nócTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13,42m
63Ke chống bão, 5cai/m2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp724,56cỏi
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp36,92m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp36,92m2
66Nhân công cạo gỉ, sơn lại vì kèo thép, sơn lại khung bao che nhà xeTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cụng
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7,3864m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp226,6793m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp261,674m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp419,972m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp151,4968m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp151,4968m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0907100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0907100m3
75Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,648m3
76Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,1344100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,0318tấn
78Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,03m3
79Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cột
80Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,24m3
81Làm tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp31 bộ
82Kéo rải dây điệnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp40m
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bể
85Bổ sung 2 máy bơm (Phòng chủ tịch + Nhà thanh tra)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2máy
86Van điện tự động cho máy bơmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
88Hộp aptomat, kich thước 35x40cmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1hộp
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
I Phần thiết bị cho Nhà làm việc 3 tầng
1Màn hình Led P2.5; kích thước 1680x2960mm trình chiếu Lịch công tác cửa chính Nhà làm việc 3 tầng; số lượng 01 mànTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,9728m2
2Bản quyền phần mềmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1màn hình/năm
J Phần thiết bị phòng họp HĐND huyện
1Bục để tượng Bác bằng gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1200mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
2Tượng Bác bằng thạch caoTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
3Bộ Quốc huy + Biểu ngữ (Nước cộng hòa ...) + Bộ chữ Hội đồng nhân dân huyện Yên Định + bảng ghi chú hoàn thiệnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
4Bàn họp, chất liệu gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp chống trầy xước; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 5000x2200x750mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
5Ghế phòng họp; khung gỗ tự nhiên sơn PU chồng trầy xước, Đệm tựa bọc PVC hoặc da công nghiệp; Kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 430x490x1090mm;Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20cái
6Ghế chủ tọa, vật liệu bằng gỗ nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Đệm ghế và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp; Khung ghế và tựa ghế trạm trổ họa tiết, kiểu dáng sang trọng. kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 720x795x1150mm;Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
7Phông rèm cho các cửa đi, cửa sổ; rèm cuốn mở lật; chất liệu bằng vải Plyeste; kích thước 2,4x2,4m (cửa đi 1 bộ) + 3,1x2,25m (cửa sổ 2 bộ) + 3,2x1,5m (cửa sô)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp24,51m2
K Thiết bị Phòng họp UBND huyện:
1Phông rèm cho các cửa đi, cửa sổ; rèm cuốn mở lật; chất liệu bằng vải Polyeste; kích thước 1,2*2,7mm (cửa đi 06 bộ) + 1,2x1,8m (cửa sổ 2bộ)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp23,76m2
2Màn hình Led điện tử P2.5 trình chiếu Phòng họp; kích thước 2960x2000mm; số lượng 02 bộTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp11,84m2
3Bản quyền phần mềm ADVTVTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2màn hình/năm
L Phần mua sắm, lắp đặt máy in và máy tính các phòng làm việc:
1Mua sắm, lắp đặt máy vi tính (bao gồm cả màn hình, bàn phìm, chuột, phụ kiện lắp đặt đồng bộ); Cấu hình máy: Máy Ram 8Gb; hệ điều hành Window 10 64bit; Bộ vi xử lý Intel core i3; ổ cứng SSD 256Gb; HDD 500Gb; Màn hình 19inch)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20bộ
2Mua sắm, lắp đặt máy in trắng đen 1 mặt,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20bộ
3Mua sắm, lắp đặt máy in trắng đen 2 mặtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3bộ
4Mua sắm, lắp đặt máy Scan 2 mặtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
5Mua sắm máy tính bảngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
M Phần mua sắm, lắp đặt Bàn ghế Nhà hội trường UBND huyện:
1Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên nhóm III; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1000x600x1260mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
2Bàn chủ tọa bằng gỗ nhóm III (gỗ Bách Tùng); kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 2500x700x760mm; số lượng 1 bànTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,5md
3Bàn chủ tọa bằng gỗ nhóm III (gỗ Bách Tùng); kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 1800x700x760mm; số lượng 1 bànTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,8md
4Ghế chủ tọa, vật liệu bằng gỗ nhóm III hoặc tương đương, sơn PU hoàn thiện chống trầy xước; Đệm ghế và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp; Khung ghế và tựa ghế trạm trổ họa tiết, kiểu dáng sang trọng. kích thước ghế (Rộng x Dài x Cao) 700x740x1080mm;Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
5Khăn trải bàn; số lượng 2,5+1,8=4,3mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,3md
N Mua sắm, lắp đặt thiết bị Phòng thờ tầng 2:
1Vách ngăn đục hoa văn bằng gỗ, kích thước (Rộng x Cao) 2,1x2,0mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,2m2
2Mua sắm bàn thờ bằng gỗTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
3Phông rèm cửa sổ Phòng thờ; rèm cuốn mở lật; chất liệu bằng vải Plyeste; kích thước 1,2x1,8mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,16m2
O Thiết bị chống sét, số lượng 2 bộ
1Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp76md
2Cáp tiếp địa Cu 1x70, dây trầnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp32md
3Cọc tiếp địa D16Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10cọc
4Thuốc hàn 115 GoldwelTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp20lọ
5Kim thu sét Bankiral 145mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
6Cột lắp kim D60Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cột
7Đầu cốt đồng M70Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
8Hộp đo điện trởTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
9Bột giảm điện trởTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10bao
10Ống gen SP D20Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp72md
11Băng dính cách điệnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cuộn
12Nở sắt D10Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp24cái
13Kẹp CTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2túi
14Xi măng, cát đáTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2toàn bộ
15Nhân công đào đắp, đổ bê tông, lắp đặt hoàn chỉnhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2toàn bộ
P Thiết bị Phòng ăn cán bộ - nhân viên
1Bộ bàn ghế ăn bằng gỗ tự nhiên bao gồm: Mỗi bộ bao gồm bàn ăn, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1800x900x760 (mm); 8 cái ghế ăn, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 450x460x900 (mm)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.527116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.905423E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có hạng mục: Cung cấp thiết bị cho công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.445.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận ATLĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
3 Máy đầm dùi ≤ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≤ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
6 Ô tô tự đổ ≤ 10T1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,2 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->