Gói thầu: Gói thầu số 06b: Chi phí xây dựng Trường THCS Lộc Điền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06b: Chi phí xây dựng Trường THCS Lộc Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:58:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,091,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng nhà 02 tầng trở lên, khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.264.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06b: Chi phí xây dựng Trường THCS Lộc Điền Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2021, huyện Phú Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3892814 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 765,446 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 85,05 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, cọc dài | Mô tả theo chương V | 18.325 | 1 m |
| 4 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 164,12 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 42,367 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,715 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,93 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 3,919 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 99,3 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 123,507 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo chương V | 60,12 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 5,265 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng gạch KN (6x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 17,388 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,538 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,161 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả theo chương V | 186,26 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 18,626 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 500,395 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 159,33 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 49,53 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,282 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,924 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,616 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,298 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,573 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,439 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 358,5 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 10,281 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 11,36 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 443,078 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,246 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,711 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả theo chương V | 3,821 | Tấn |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,192 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 23,249 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V | 1.052,09 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 11,871 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,392 | Tấn |
| 39 | Bê tông sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 114,528 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 32,59 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,737 | Tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 4,188 | 1 m3 |
| 44 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,594 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả theo chương V | 1,019 | Tấn |
| 46 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 223,614 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 16,151 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm, Cao | Mô tả theo chương V | 29,987 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm, Cao | Mô tả theo chương V | 29,539 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm, Cao | Mô tả theo chương V | 37,636 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm, Cao | Mô tả theo chương V | 37,636 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 10cm, Cao | Mô tả theo chương V | 5,952 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 10cm, Cao | Mô tả theo chương V | 5,999 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao | Mô tả theo chương V | 4,888 | 1 m3 |
| 55 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày10cm, Cao | Mô tả theo chương V | 3,524 | 1 m3 |
| 56 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 3,976 | 1 m3 |
| 57 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Cao | Mô tả theo chương V | 9,099 | 1 m3 |
| 58 | Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc KN 6x9.5x20cm, Cao | Mô tả theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75 | Mô tả theo chương V | 41,94 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 496,78 | 1 m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 1.177,242 | 1 m2 |
| 62 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 296,848 | 1 m2 |
| 63 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 449,572 | 1 m2 |
| 64 | Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1.084,68 | 1 m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 450,1 | 1 m |
| 66 | Ôp tường bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long, kích thước 240x60 | Mô tả theo chương V | 6,15 | 1 m2 |
| 67 | Kẻ chỉ lõm Lan can | Mô tả theo chương V | 24,7 | 1 m2 |
| 68 | Ôp tường, trụ, cột WC, Gạch ceramic 30x60cm, cao 2.1m | Mô tả theo chương V | 145,74 | 1 m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm | Mô tả theo chương V | 782,99 | 1 m2 |
| 70 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Granite 600x120 (cắt ra từ gạch nền) | Mô tả theo chương V | 45,468 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn WC gạch chống trượt, Gạch Ceramic 30x30, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 60,88 | 1 m2 |
| 72 | Láng nền ram dốc, có khía roăn, Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 11,16 | 1 m2 |
| 73 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact chống ẩm dày 18mm + PK lắp đặt hoàn thiện kèm theo (lề, khóa, chân đế, chốt...) | Mô tả theo chương V | 66,436 | 1 m2 |
| 74 | Lắp đặt thanh rây cố định vách ngăn và cửa tấm, Compact bằng Inox 36x36 | Mô tả theo chương V | 15,4 | m |
| 75 | Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm | Mô tả theo chương V | 30,44 | 1 m2 |
| 76 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Mô tả theo chương V | 8,91 | 1 m2 |
| 77 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi | Mô tả theo chương V | 5,657 | 1 m2 |
| 78 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 35,952 | 1 m2 |
| 79 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 37,834 | 1 m2 |
| 80 | Lát đá Granite tự nhiên bục giảng | Mô tả theo chương V | 11,328 | 1 m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 173,08 | 1 m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả theo chương V | 173,08 | 1 m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1.5 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 173,08 | 1 m2 |
| 84 | Láng ô văn dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 19,32 | 1 m2 |
| 85 | Sơn cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.474,089 | 1m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 538,72 | 1m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.534,252 | 1m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Mô tả theo chương V | 30,44 | 1 m2 |
| 89 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh | Mô tả theo chương V | 30,44 | 1 m2 |
| 90 | SXLắp dựng lan can sắt ram dốc thép hộp mạ kẽm, VXM 75# + Tay vị D60mm (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 5,58 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 65,5 | 1m2 |
| 92 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước kt 60x120 cm + Sơn PU (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 11 | 1 m |
| 93 | Gia công và đóng trụ cầu thang bằng gỗ N2, kích thước D120x120 cm + Sơn PU (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | SXLắp dựng tay vịn lan can INOX D60 dày 2mm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 71,6 | m |
| 95 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (Khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 96 | Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm | Mô tả theo chương V | 6,72 | 1 m2 |
| 97 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 3,001 | Tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 3 | Tấn |
| 99 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão | Mô tả theo chương V | 559,3 | 1 m2 |
| 100 | SXLĐ xối âm bằng Inox | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 101 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính an toàn 6.38ly | Mô tả theo chương V | 97,2 | m2 |
| 102 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC | Mô tả theo chương V | 18 | Bộ |
| 103 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính an toàn 6.38ly (kính mờ) | Mô tả theo chương V | 13,68 | m2 |
| 104 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC | Mô tả theo chương V | 7 | Bộ |
| 105 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, kính an toàn 6.38ly | Mô tả theo chương V | 69,12 | m2 |
| 106 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC | Mô tả theo chương V | 16 | Bộ |
| 107 | SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính an toàn 6.38ly | Mô tả theo chương V | 7,76 | m2 |
| 108 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVC | Mô tả theo chương V | 16 | Bộ |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 49,92 | m2 |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 111 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 9,198 | 1 m3 |
| 112 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả theo chương V | 1,022 | 1 m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,71 | 1 m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 7,35 | 1 m2 |
| 115 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 116 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 117 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,968 | 1 m3 |
| 118 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo chương V | 6,24 | 1 m2 |
| 119 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,431 | 1 m3 |
| 120 | Gia công cột bằng thép hình I200x165x8mm | Mô tả theo chương V | 0,815 | Tấn |
| 121 | Lắp dựng cột thép I200x165x8mm | Mô tả theo chương V | 0,815 | Tấn |
| 122 | Gia công hệ khung sàn bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 1,597 | Tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép hệ khung sàn bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 1,597 | Tấn |
| 124 | SX Lắp dựng sàn bằng thép tấm có vân | Mô tả theo chương V | 0,863 | Tấn |
| 125 | Bu lông neo D20 | Mô tả theo chương V | 160 | Con |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 130,918 | 1m2 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả theo chương V | 3,407 | 1 m3 |
| 128 | Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w + Ty treo đèn | Mô tả theo chương V | 52 | 1 Bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn máng tán xạ 1x1.2m-20w + Ty treo đèn | Mô tả theo chương V | 22 | 1 Bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn Led lốp CS 20W | Mô tả theo chương V | 39 | 1 Bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK | Mô tả theo chương V | 34 | Cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 25 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che | Mô tả theo chương V | 25 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che | Mô tả theo chương V | 31 | Cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc + mặt che, Loại công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc +mặt che, Loại công tắc đôi | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc +mặt che, Loại công tắc ba | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc +mặt che, Loại công tắc đảo chiều | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che, MCB - 1P-15A (Điều hòa) | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 140 | Lắp đặt Automat 2 pha + mặt che, MCB - 2P-32A (Bảng điện phòng học) | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 141 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 150x150 | Mô tả theo chương V | 30 | Hộp |
| 142 | Lđặt hộp điện âm tường 2-4 MODUL | Mô tả theo chương V | 10 | Hộp |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.600 | 1m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.400 | 1m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 700 | 1m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 700 | 1m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 75 | 1m |
| 148 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Mô tả theo chương V | 600 | 1 m |
| 149 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D50/40mm | Mô tả theo chương V | 75 | 1 m |
| 150 | Lđặt tủ điện tầng KT 500x700x220 | Mô tả theo chương V | 2 | Tủ |
| 151 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 153 | Lắp đặt Automat 2 pha + mặt che MCB - 2P-32A | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-10A | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 156 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 158 | SWITCH chuyển mạch vôn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt đèn thoát hiểm đèn EXIT | Mô tả theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 160 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m3 |
| 161 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m3 |
| 162 | Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp | Mô tả theo chương V | 375 | Viên |
| 163 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 21 | 1 m3 |
| 164 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14.2/2.4m | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 165 | Thép tròn D16 liên kết cọc | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | 1m |
| 167 | Đo điện trở nối đất R | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 168 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 169 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 170 | SX Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16mm, Chiều kim L=1m | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, thép tròn d12mm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 172 | Thép tròn D16 liên kết cọc | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 173 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14.2/2.4m | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 174 | Thép lá 4ly | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 175 | Chân bật hàn chống bão | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 176 | Đo điện trở nối đất R | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 177 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 178 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 179 | Lắp đặt thiết bị SWitch Wifi 8port | Mô tả theo chương V | 1 | 1Bộ |
| 180 | Lắp đặt Modem Wifi 4port | Mô tả theo chương V | 1 | 1Bộ |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm Internet + Mặt che | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 182 | Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6-UTP, 4PAIR | Mô tả theo chương V | 100 | 1m |
| 183 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + van khóa + hộp giấy | Mô tả theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu treo + Nút xả | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 186 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi + PK | Mô tả theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 187 | Lắp gương soi + PK | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 188 | Lắp phễu thu Inox 304 kt 150x150mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 189 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5mm | Mô tả theo chương V | 30,4 | 1 m |
| 190 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mm | Mô tả theo chương V | 25,8 | 1 m |
| 191 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 33,5 | 1 m |
| 192 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D42x2.0mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 193 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D34x2.0mm | Mô tả theo chương V | 11,2 | 1 m |
| 194 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D114mm | Mô tả theo chương V | 50 | Cái |
| 195 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D90mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 196 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mm | Mô tả theo chương V | 44 | Cái |
| 197 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114mm | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 198 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 199 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D60mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 200 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 201 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 202 | LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 203 | LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn D60/42mm | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 204 | LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn D60/34mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 205 | LĐ cút 90 độ nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 206 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D42mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 207 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 208 | Lắp đặt giá đỡ ống PVC D114mm | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
| 209 | Lắp đặt giá đỡ ống PVC D90mm | Mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 210 | Lắp đặt giá đỡ ống PVC D60mm | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm | Mô tả theo chương V | 164,8 | 1 m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 213 | Lắp đặt van khóa, Đkính van D32mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 214 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 215 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 216 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 217 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d32/20/32mm | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 218 | LĐặt côn chuyển nhựa PPR = PP hàn d32/20mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 219 | LĐặt cút nối ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 220 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mm | Mô tả theo chương V | 135 | 1 m |
| 221 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D34mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 222 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D90mm | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 223 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 224 | LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 225 | LĐ măng sông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 226 | COLIE giữ ống | Mô tả theo chương V | 120 | Cái |
| 227 | SXLD Cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 228 | Đào móng BTH, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 50,656 | 1 m3 |
| 229 | Đào móng BTH có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 5,628 | 1 m3 |
| 230 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 4,44 | 1 m2 |
| 231 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 232 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 3,432 | 1 m3 |
| 233 | Xây BTH gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20 cm,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 11,936 | 1 m3 |
| 234 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 10,08 | 1 m2 |
| 235 | Gia công cốt thép giằng BTH, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 236 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,784 | 1 m3 |
| 237 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Mô tả theo chương V | 64,8 | 1 m2 |
| 238 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả theo chương V | 64,8 | 1 m2 |
| 239 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 5,04 | 1 m2 |
| 240 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 13,44 | 1 m2 |
| 241 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 6,144 | 1 m2 |
| 242 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,148 | 1 tấn |
| 243 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 1,229 | 1 m3 |
| 244 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 16 | 1 c/kiện |
| 245 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 15,284 | 1 m3 |
| 246 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 86,697 | 1 m3 |
| 247 | Đào móng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,633 | 1 m3 |
| 248 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 18,506 | 1 m3 |
| 249 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 4,225 | 1 m3 |
| 250 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 251 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 0,576 | 1 m3 |
| 252 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 4,176 | 1 m3 |
| 253 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả theo chương V | 5,568 | 1 m3 |
| 254 | Bê tông sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 255 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 16,64 | 1 m2 |
| 256 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 48,72 | 1 m2 |
| 257 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 57,6 | 1 m2 |
| 258 | Ván khuôn sàn Bể | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m2 |
| 259 | Gia công cốt thép bể PCCC, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,505 | Tấn |
| 260 | Gia công cốt thép bể PCCC, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,582 | Tấn |
| 261 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 46,08 | 1 m2 |
| 262 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m2 |
| 263 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m2 |
| 264 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m2 |
| 265 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 33,64 | 1 m2 |
| 266 | Quét dung dịch chống thấm bể PCCC | Mô tả theo chương V | 68,44 | 1 m2 |
| 267 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN100mm, dày 4.5mm | Mô tả theo chương V | 2,5 | 1 m |
| 268 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN65mm, dày 3.6mm | Mô tả theo chương V | 22,2 | 1 m |
| 269 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN50mm, dày 3.6mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 270 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN100mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 271 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN65mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 272 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN50mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 273 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn, Đkính tê DN100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 274 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn, Đkính tê DN65mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 275 | Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/65mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 276 | Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN65/50mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 277 | Lắp bích thép. Đkính bích DN100mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cặp bíc |
| 278 | Lắp đặt trụ cứu hỏa. Đkính trụ cứu hoả DN100 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 279 | Lắp đặt họng cứu hỏa ngoài nhà, Đkính họng DN100/2 DN65 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 280 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy, Đkính họng DN100/2 DN65 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 281 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT( 900X600X240) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 282 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT( 600X500X180) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 283 | Lắp đặt van góc+họng DN50, Đkính van DN50mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 284 | Lắp đặt nối 2 đầu ren, Đkính nối DN50mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 285 | Lắp đặt van xả khí, Đkính van DN34mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 286 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả theo chương V | 22,7 | 1 m3 |
| 287 | Đắp đất đường ống chữa cháy | Mô tả theo chương V | 22,7 | 1 m3 |
| 288 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN100mm, dày 4.5mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 289 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN100mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 290 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn, Đkính tê DN100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 291 | Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/65mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 292 | Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/50mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 293 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 294 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn, Đkính tê DN20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 295 | Lắp đặt van bướm tay gạt L.Kết mặt bích, Đkính van DN100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 296 | Lắp đặt van 01 chiều L.Kết ren, Đkính van DN100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 297 | Lắp đặt lúp bê đồng, Đkính lúp bê DN100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 298 | Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính khớp nối mềm DN100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 299 | Lắp đặt Y lọc L.Kết mặt bích, Đkính Y DN100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 300 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 301 | Gia công lắp đặt hộp đậy bơm Inox KT 2600x2100x1800, tấm inox dày 0.8mm | Mô tả theo chương V | 1 | K.gọn |
| 302 | LĐặt hệ thống nước mồi cho trạm bơm (02 van, ống nước cấp nhựa PPR, co, cút, tê, nối,...DN20mm) | Mô tả theo chương V | 1 | K.gọn |
| 303 | Lắp bích thép, Đkính bích DN100mm | Mô tả theo chương V | 15 | Cặp bíc |
| 304 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 305 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 306 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh, vàng, đỏ) | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 307 | Lắp đặt nút nhấn chạy máy bơm điện (on) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 308 | Lắp đặt nút nhấn tắt máy bơm điện (off) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 309 | Lắp đặt khởi động từ dòng điện 50A | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 310 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha-75A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 311 | Lắp đặt rơ le nhiệt | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 312 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 313 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm KT (600x400x180), sơn tĩnh điện, tôn dày 0.6mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 314 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột từ tủ điện điều khiển đến bơm Loại dây CXV/DSTA (4x16)mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | 1m |
| 315 | Lđặt ống bảo vệ dây dẫn, loại ống HDPE D55/40 | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng nhà 02 tầng trở lên, khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.264.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào >=0,8m3 | Còn kiểm định | 1 |
| 2 | - Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | - Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | - Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi