Gói thầu: Gói thầu số 06b: Chi phí xây dựng Trường THCS Lộc Điền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403184-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 06b: Chi phí xây dựng Trường THCS Lộc Điền
Số hiệu KHLCNT 20220401986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:58:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,091,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng nhà 02 tầng trở lên, khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06b: Chi phí xây dựng Trường THCS Lộc Điền
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2021, huyện Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3892814
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín, Công ty TNHH Đại Minh và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. - Thẩm tra: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại ATZ - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Phú Lộc - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3892814


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3892814
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V765,4461 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V85,051 m3
3Đóng cọc tre, cọc dài Mô tả theo chương V18.3251 m
4Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V164,121 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V42,3671 m3
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,715Tấn
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V4,93Tấn
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmMô tả theo chương V3,919Tấn
9Ván khuôn móngMô tả theo chương V99,31 m2
10Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V123,5071 m3
11Ván khuôn cổ móngMô tả theo chương V60,121 m2
12Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V5,2651 m3
13Xây móng gạch KN (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V17,3881 m3
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,538Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,161Tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả theo chương V186,261 m2
17Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V18,6261 m3
18Đắp đất hoàn trả móng, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Mô tả theo chương V500,3951 m3
19Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V159,331 m3
20Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V49,531 m3
21Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,282Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,924Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,616Tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,298Tấn
25Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,573Tấn
26Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,439Tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V358,51 m2
28Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V10,2811 m3
29Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V11,361 m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V443,0781 m2
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,246Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V4,711Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả theo chương V3,821Tấn
34Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả theo chương V14,1921 m3
35Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả theo chương V23,2491 m3
36Ván khuôn sànMô tả theo chương V1.052,091 m2
37Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V11,871Tấn
38Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả theo chương V0,392Tấn
39Bê tông sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V114,5281 m3
40Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V32,591 m2
41Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,096Tấn
42Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả theo chương V0,737Tấn
43Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V4,1881 m3
44Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,594Tấn
45Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả theo chương V1,019Tấn
46Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V223,6141 m2
47Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V16,1511 m3
48Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm, CaoMô tả theo chương V29,9871 m3
49Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm, CaoMô tả theo chương V29,5391 m3
50Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm, Cao Mô tả theo chương V37,6361 m3
51Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 20cm, Cao Mô tả theo chương V37,6361 m3
52Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 10cm, Cao Mô tả theo chương V5,9521 m3
53Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày 10cm, CaoMô tả theo chương V5,9991 m3
54Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20cm,CaoMô tả theo chương V4,8881 m3
55Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày10cm, CaoMô tả theo chương V3,5241 m3
56Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm,CaoMô tả theo chương V3,9761 m3
57Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, CaoMô tả theo chương V9,0991 m3
58Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc KN 6x9.5x20cm, Cao Mô tả theo chương V1,041 m3
59Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm-M75Mô tả theo chương V41,941 m2
60Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V496,781 m2
61Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V1.177,2421 m2
62Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V296,8481 m2
63Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V449,5721 m2
64Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V1.084,681 m2
65Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V450,11 m
66Ôp tường bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long, kích thước 240x60Mô tả theo chương V6,151 m2
67Kẻ chỉ lõm Lan canMô tả theo chương V24,71 m2
68Ôp tường, trụ, cột WC, Gạch ceramic 30x60cm, cao 2.1mMô tả theo chương V145,741 m2
69Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cmMô tả theo chương V782,991 m2
70Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Granite 600x120 (cắt ra từ gạch nền)Mô tả theo chương V45,4681 m2
71Lát nền, sàn WC gạch chống trượt, Gạch Ceramic 30x30, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V60,881 m2
72Láng nền ram dốc, có khía roăn, Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V11,161 m2
73Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact chống ẩm dày 18mm + PK lắp đặt hoàn thiện kèm theo (lề, khóa, chân đế, chốt...)Mô tả theo chương V66,4361 m2
74Lắp đặt thanh rây cố định vách ngăn và cửa tấm, Compact bằng Inox 36x36Mô tả theo chương V15,4m
75Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩmMô tả theo chương V30,441 m2
76Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Mô tả theo chương V8,911 m2
77Lát đá Granite tự nhiên các len cửa điMô tả theo chương V5,6571 m2
78Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả theo chương V35,9521 m2
79Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả theo chương V37,8341 m2
80Lát đá Granite tự nhiên bục giảngMô tả theo chương V11,3281 m2
81Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V173,081 m2
82Quét Sika chống thấm mái sê nô, ô văng...Mô tả theo chương V173,081 m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1.5 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V173,081 m2
84Láng ô văn dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V19,321 m2
85Sơn cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.474,0891m2
86Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V538,721m2
87Sơn dầm, trần không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.534,2521m2
88Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinhMô tả theo chương V30,441 m2
89Quét Sika chống thấm khu vệ sinhMô tả theo chương V30,441 m2
90SXLắp dựng lan can sắt ram dốc thép hộp mạ kẽm, VXM 75# + Tay vị D60mm (khoán gọn)Mô tả theo chương V5,58m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V65,51m2
92Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước kt 60x120 cm + Sơn PU (khoán gọn)Mô tả theo chương V111 m
93Gia công và đóng trụ cầu thang bằng gỗ N2, kích thước D120x120 cm + Sơn PU (khoán gọn)Mô tả theo chương V1Cái
94SXLắp dựng tay vịn lan can INOX D60 dày 2mm, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V71,6m
95SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (Khoán gọn)Mô tả theo chương V11 Cái
96Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mmMô tả theo chương V6,721 m2
97Gia công xà gồ bằng thép hộp 50x100x2 mạ kẽmMô tả theo chương V3,001Tấn
98Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽmMô tả theo chương V3Tấn
99Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bãoMô tả theo chương V559,31 m2
100SXLĐ xối âm bằng InoxMô tả theo chương V6m
101SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính an toàn 6.38lyMô tả theo chương V97,2m2
102Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVCMô tả theo chương V18Bộ
103SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính an toàn 6.38ly (kính mờ)Mô tả theo chương V13,68m2
104Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVCMô tả theo chương V7Bộ
105SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, kính an toàn 6.38lyMô tả theo chương V69,12m2
106Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVCMô tả theo chương V16Bộ
107SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính an toàn 6.38lyMô tả theo chương V7,76m2
108Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVCMô tả theo chương V16Bộ
109Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Mô tả theo chương V49,92m2
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, PckMô tả theo chương V24Cái
111Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V9,1981 m3
112Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả theo chương V1,0221 m3
113Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,711 m3
114Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V7,351 m2
115Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,057Tấn
116Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,045Tấn
117Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V1,9681 m3
118Ván khuôn cổ móngMô tả theo chương V6,241 m2
119Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,4311 m3
120Gia công cột bằng thép hình I200x165x8mmMô tả theo chương V0,815Tấn
121Lắp dựng cột thép I200x165x8mmMô tả theo chương V0,815Tấn
122Gia công hệ khung sàn bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V1,597Tấn
123Lắp dựng xà gồ thép hệ khung sàn bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V1,597Tấn
124SX Lắp dựng sàn bằng thép tấm có vânMô tả theo chương V0,863Tấn
125Bu lông neo D20Mô tả theo chương V160Con
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V130,9181m2
127Đắp đất nền móng công trình,Mô tả theo chương V3,4071 m3
128Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w + Ty treo đènMô tả theo chương V521 Bộ
129Lắp đặt đèn Led T8 đơn máng tán xạ 1x1.2m-20w + Ty treo đènMô tả theo chương V221 Bộ
130Lắp đặt đèn Led lốp CS 20WMô tả theo chương V391 Bộ
131Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PKMô tả theo chương V34Cái
132Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V25Cái
133Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt cheMô tả theo chương V25Cái
134Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt cheMô tả theo chương V31Cái
135Lắp đặt công tắc + mặt che, Loại công tắc đơnMô tả theo chương V5Cái
136Lắp đặt công tắc +mặt che, Loại công tắc đôiMô tả theo chương V24Cái
137Lắp đặt công tắc +mặt che, Loại công tắc baMô tả theo chương V2Cái
138Lắp đặt công tắc +mặt che, Loại công tắc đảo chiềuMô tả theo chương V2Cái
139Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che, MCB - 1P-15A (Điều hòa)Mô tả theo chương V18Cái
140Lắp đặt Automat 2 pha + mặt che, MCB - 2P-32A (Bảng điện phòng học)Mô tả theo chương V10Cái
141Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 150x150Mô tả theo chương V30Hộp
142Lđặt hộp điện âm tường 2-4 MODULMô tả theo chương V10Hộp
143Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V1.6001m
144Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V1.4001m
145Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Mô tả theo chương V7001m
146Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Mô tả theo chương V7001m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2Mô tả theo chương V751m
148LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmMô tả theo chương V6001 m
149LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D50/40mmMô tả theo chương V751 m
150Lđặt tủ điện tầng KT 500x700x220Mô tả theo chương V2Tủ
151Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75AMô tả theo chương V1Cái
152Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50AMô tả theo chương V3Cái
153Lắp đặt Automat 2 pha + mặt che MCB - 2P-32AMô tả theo chương V10Cái
154Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-10AMô tả theo chương V2Cái
155Lắp đặt cầu chì 2AMô tả theo chương V6Cái
156Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo chương V6Cái
157Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V)Mô tả theo chương V2Cái
158SWITCH chuyển mạch vônMô tả theo chương V2Cái
159Lắp đặt đèn thoát hiểm đèn EXITMô tả theo chương V0,45 đèn
160Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả theo chương V301 m3
161Đắp cát bảo vệ đường ốngMô tả theo chương V91 m3
162Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cápMô tả theo chương V375Viên
163Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V211 m3
164Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14.2/2.4mMô tả theo chương V8Cọc
165Thép tròn D16 liên kết cọcMô tả theo chương V30m
166Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA 1x16mm2Mô tả theo chương V251m
167Đo điện trở nối đất RMô tả theo chương V1Điểm
168Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả theo chương V121 m3
169Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V121 m3
170SX Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16mm, Chiều kim L=1mMô tả theo chương V6Cái
171Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, thép tròn d12mmMô tả theo chương V60m
172Thép tròn D16 liên kết cọcMô tả theo chương V40m
173Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14.2/2.4mMô tả theo chương V8Cọc
174Thép lá 4lyMô tả theo chương V30m
175Chân bật hàn chống bãoMô tả theo chương V40m
176Đo điện trở nối đất RMô tả theo chương V1Điểm
177Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả theo chương V121 m3
178Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V121 m3
179Lắp đặt thiết bị SWitch Wifi 8portMô tả theo chương V11Bộ
180Lắp đặt Modem Wifi 4portMô tả theo chương V11Bộ
181Lắp đặt ổ cắm Internet + Mặt cheMô tả theo chương V8Cái
182Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6-UTP, 4PAIRMô tả theo chương V1001m
183LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmMô tả theo chương V1001 m
184Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + van khóa + hộp giấyMô tả theo chương V161 Bộ
185Lắp đặt chậu tiểu treo + Nút xảMô tả theo chương V81 Bộ
186Lắp đặt Lavabo 1 vòi + PKMô tả theo chương V161 Bộ
187Lắp gương soi + PKMô tả theo chương V16Cái
188Lắp phễu thu Inox 304 kt 150x150mmMô tả theo chương V10Cái
189LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5mmMô tả theo chương V30,41 m
190LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mmMô tả theo chương V25,81 m
191LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mmMô tả theo chương V33,51 m
192LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D42x2.0mmMô tả theo chương V41 m
193LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D34x2.0mmMô tả theo chương V11,21 m
194LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D114mmMô tả theo chương V50Cái
195LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D90mmMô tả theo chương V4Cái
196LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mmMô tả theo chương V44Cái
197LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114mmMô tả theo chương V13Cái
198LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90mmMô tả theo chương V1Cái
199LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D60mmMô tả theo chương V12Cái
200LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114/60mmMô tả theo chương V2Cái
201LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90/60mmMô tả theo chương V2Cái
202LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90/60mmMô tả theo chương V2Cái
203LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn D60/42mmMô tả theo chương V16Cái
204LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn D60/34mmMô tả theo chương V8Cái
205LĐ cút 90 độ nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mmMô tả theo chương V8Cái
206LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D42mmMô tả theo chương V8Cái
207LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mmMô tả theo chương V16Cái
208Lắp đặt giá đỡ ống PVC D114mmMô tả theo chương V10Bộ
209Lắp đặt giá đỡ ống PVC D90mmMô tả theo chương V8Bộ
210Lắp đặt giá đỡ ống PVC D60mmMô tả theo chương V11Bộ
211Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mmMô tả theo chương V164,81 m
212Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mmMô tả theo chương V81 m
213Lắp đặt van khóa, Đkính van D32mmMô tả theo chương V5Cái
214LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmMô tả theo chương V9Cái
215LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả theo chương V40Cái
216LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmMô tả theo chương V7Cái
217LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d32/20/32mmMô tả theo chương V32Cái
218LĐặt côn chuyển nhựa PPR = PP hàn d32/20mmMô tả theo chương V8Cái
219LĐặt cút nối ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả theo chương V40Cái
220LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.5mmMô tả theo chương V1351 m
221LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D34mmMô tả theo chương V81 m
222LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D90mmMô tả theo chương V28Cái
223LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D90mmMô tả theo chương V20Cái
224LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mmMô tả theo chương V15Cái
225LĐ măng sông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mmMô tả theo chương V18Cái
226COLIE giữ ốngMô tả theo chương V120Cái
227SXLD Cầu chắn rácMô tả theo chương V18Cái
228Đào móng BTH, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V50,6561 m3
229Đào móng BTH có chiều rộngMô tả theo chương V5,6281 m3
230Ván khuôn móngMô tả theo chương V4,441 m2
231Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,11Tấn
232Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V3,4321 m3
233Xây BTH gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày 20 cm,vữa XM M75Mô tả theo chương V11,9361 m3
234Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V10,081 m2
235Gia công cốt thép giằng BTH, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,065Tấn
236Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,7841 m3
237Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Mô tả theo chương V64,81 m2
238Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả theo chương V64,81 m2
239Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V5,041 m2
240Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V13,441 m2
241Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V6,1441 m2
242Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,1481 tấn
243Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V1,2291 m3
244LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V161 c/kiện
245Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V15,2841 m3
246Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V86,6971 m3
247Đào móng có chiều rộngMô tả theo chương V9,6331 m3
248Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V18,5061 m3
249Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V4,2251 m3
250Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V7,21 m3
251Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V0,5761 m3
252Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V4,1761 m3
253Bê tông tường thẳng, DàyMô tả theo chương V5,5681 m3
254Bê tông sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,61 m3
255Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V16,641 m2
256Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V48,721 m2
257Ván khuôn tườngMô tả theo chương V57,61 m2
258Ván khuôn sàn BểMô tả theo chương V361 m2
259Gia công cốt thép bể PCCC, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,505Tấn
260Gia công cốt thép bể PCCC, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,582Tấn
261Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V46,081 m2
262Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Mô tả theo chương V361 m2
263Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2)Mô tả theo chương V361 m2
264Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V361 m2
265Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V33,641 m2
266Quét dung dịch chống thấm bể PCCCMô tả theo chương V68,441 m2
267Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN100mm, dày 4.5mmMô tả theo chương V2,51 m
268Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN65mm, dày 3.6mmMô tả theo chương V22,21 m
269Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN50mm, dày 3.6mmMô tả theo chương V21 m
270Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN100mmMô tả theo chương V9Cái
271Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN65mmMô tả theo chương V3Cái
272Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN50mmMô tả theo chương V4Cái
273Lắp đặt tê thép nối = PP hàn, Đkính tê DN100mmMô tả theo chương V2Cái
274Lắp đặt tê thép nối = PP hàn, Đkính tê DN65mmMô tả theo chương V1Cái
275Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/65mmMô tả theo chương V1Cái
276Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN65/50mmMô tả theo chương V2Cái
277Lắp bích thép. Đkính bích DN100mmMô tả theo chương V12Cặp bíc
278Lắp đặt trụ cứu hỏa. Đkính trụ cứu hoả DN100Mô tả theo chương V2Cái
279Lắp đặt họng cứu hỏa ngoài nhà, Đkính họng DN100/2 DN65Mô tả theo chương V1Cái
280Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy, Đkính họng DN100/2 DN65Mô tả theo chương V1Cái
281Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT( 900X600X240)Mô tả theo chương V11 tủ
282Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT( 600X500X180)Mô tả theo chương V21 tủ
283Lắp đặt van góc+họng DN50, Đkính van DN50mmMô tả theo chương V2Cái
284Lắp đặt nối 2 đầu ren, Đkính nối DN50mmMô tả theo chương V2Cái
285Lắp đặt van xả khí, Đkính van DN34mmMô tả theo chương V1Cái
286Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả theo chương V22,71 m3
287Đắp đất đường ống chữa cháyMô tả theo chương V22,71 m3
288Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống DN100mm, dày 4.5mmMô tả theo chương V121 m
289Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN100mmMô tả theo chương V7Cái
290Lắp đặt tê thép nối = PP hàn, Đkính tê DN100mmMô tả theo chương V2Cái
291Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/65mmMô tả theo chương V2Cái
292Lắp đặt chậu thu thép nối = PP hàn, Đkính côn, chậu thu DN100/50mmMô tả theo chương V2Cái
293Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút DN20mmMô tả theo chương V2Cái
294Lắp đặt tê thép nối = PP hàn, Đkính tê DN20mmMô tả theo chương V2Cái
295Lắp đặt van bướm tay gạt L.Kết mặt bích, Đkính van DN100mmMô tả theo chương V2Cái
296Lắp đặt van 01 chiều L.Kết ren, Đkính van DN100mmMô tả theo chương V2Cái
297Lắp đặt lúp bê đồng, Đkính lúp bê DN100mmMô tả theo chương V2Cái
298Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính khớp nối mềm DN100mmMô tả theo chương V2Cái
299Lắp đặt Y lọc L.Kết mặt bích, Đkính Y DN100mmMô tả theo chương V2Cái
300Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo chương V1Cái
301Gia công lắp đặt hộp đậy bơm Inox KT 2600x2100x1800, tấm inox dày 0.8mmMô tả theo chương V1K.gọn
302LĐặt hệ thống nước mồi cho trạm bơm (02 van, ống nước cấp nhựa PPR, co, cút, tê, nối,...DN20mm)Mô tả theo chương V1K.gọn
303Lắp bích thép, Đkính bích DN100mmMô tả theo chương V15Cặp bíc
304Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả theo chương V1Cái
305Lắp đặt đồng hồ Vol kếMô tả theo chương V1Cái
306Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh, vàng, đỏ)Mô tả theo chương V3Cái
307Lắp đặt nút nhấn chạy máy bơm điện (on)Mô tả theo chương V1Cái
308Lắp đặt nút nhấn tắt máy bơm điện (off)Mô tả theo chương V1Cái
309Lắp đặt khởi động từ dòng điện 50AMô tả theo chương V3Cái
310Lắp đặt Automat MCCB 3 pha-75AMô tả theo chương V1Cái
311Lắp đặt rơ le nhiệtMô tả theo chương V1Cái
312Lắp đặt rơ le thời gianMô tả theo chương V1Cái
313Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm KT (600x400x180), sơn tĩnh điện, tôn dày 0.6mmMô tả theo chương V11 tủ
314Lắp đặt dây dẫn 4 ruột từ tủ điện điều khiển đến bơm Loại dây CXV/DSTA (4x16)mm2Mô tả theo chương V101m
315Lđặt ống bảo vệ dây dẫn, loại ống HDPE D55/40Mô tả theo chương V91 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng nhà 02 tầng trở lên, khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào >=0,8m3 Còn kiểm định1
2 - Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
3 - Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 - Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->