Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:49:00 đến ngày 2022-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,747,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.121572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24314E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Thủy lợi cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.923.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình Thủy lợi; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ 5-7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây mới tuyến kênh đồng Rỏng đi đồng Phúc, xã Quảng Minh thành phố Sầm Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành. Địa chỉ: Số nhà 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh tưới đoạn từ K0+00 đến K0+197,45 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 193,49 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 111,97 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,6507 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 374,5527 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 238,278 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,4553 | 10m |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,9349 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,9349 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4479 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4479 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,3828 | 100m3 |
| B | Tuyến kênh từ K0+00-K0+197,45 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 46,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 5 | Xây bằng gạch KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 67,81 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 701,25 | m2 |
| 7 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, ván khuôn thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1591 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cốt thép thanh giằng fi= | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2387 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| 11 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0665 | 100m |
| C | Đấu nối kênh cũ | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 5 | Khe phai (kèm tay xách) KT: 1700x1200mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tấm |
| D | Cụm điều tiết tại K0+117,60 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Khe phai (kèm tay xách) KT: 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tấm |
| E | Cống qua đường 1x1x3m tại K0+130,6 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn trần cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,197 | tấn |
| F | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện, cát các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 71 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 73,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 73,78 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,7571 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,7571 | tấn |
| 7 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,183 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,183 | 1000v |
| 9 | Bốc xếp Thép các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6305 | tấn |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6305 | tấn |
| G | Kênh tưới đoạn từ K0+197,45 đến K1+498,48 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,6745 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,1639 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,5366 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.758,0946 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 175,8095 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,6745 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất II (Đổ ra bãi thải 40% đất đào kênh) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,2656 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,2656 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,9401 | 100m3 |
| H | Tuyến kênh từ K0+197,45 đến K1+498,48 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 150,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 301,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,32 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 79,36 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 441,56 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4.566,13 | m2 |
| 7 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0261 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cốt thép thanh giằng fi= | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 503 | 1 cấu kiện |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống KT, D=27mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4375 | 100m |
| I | Cống qua đường 0,5x0,8x3m tại K0+197,5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn trần cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,197 | tấn |
| J | Cống qua đường 0,5x0,8x4m tại K0+656,50; K1+146,0 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn trần cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,511 | tấn |
| K | Cụm điều tiết tại K0+466,8; K1+144,0; K1+149,0; K1+375,8; K1+465,6 | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Khe phai (kèm tay xách) KT: 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | tấm |
| L | Cụm điều tiết tại K0+659,10 | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Khe phai (kèm tay xách) KT: 600x1000mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | tấm |
| 5 | Khe phai (kèm tay xách) KT: 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | tấm |
| M | Cụm điều tiết tại K1+274,6 | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Khe phai (kèm tay xách) KT: 1100x1000mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | tấm |
| 5 | Khe phai (kèm tay xách) KT: 600x1000mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | tấm |
| N | Cống D1000 tại K0+766,9 | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,18 | m3 |
| 3 | Bê tông tường , M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng hai lớp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 171,79 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| O | Cống D1000 tại K1+274,60 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 3 | Bê tông tường , M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 4 | lắp đặt ống BTCT M200, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Vữa xi măng nhét mối nối M100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng hai lớp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32,14 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.121572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24314E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Thủy lợi cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.923.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình Thủy lợi; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ 5-7 Tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi