Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:45:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,737,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng nhà 02 tầng khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Trường Tiểu học An Nong 2 - Hạng mục: Xây dựng 01 phòng giáo dục nghệ thuật, 01 phòng học 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 47,181 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 33,741 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 3,393 | 1m3 |
| 4 | Xây móng bằng bờ lô, Dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,668 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 7,832 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 15,08 | 1m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,167 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Mô tả theo chương V | 14,08 | 1m2 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,048 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm mái, cao | Mô tả theo chương V | 10,48 | 1m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,694 | Tấn |
| 13 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 9,051 | 1m3 |
| 14 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 2,586 | 1m3 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 9,83 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả theo chương V | 172,32 | 1m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,227 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,989 | Tấn |
| 19 | Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 23,13 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm mái, cao | Mô tả theo chương V | 209,51 | 1m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,595 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,314 | Tấn |
| 23 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 47,329 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả theo chương V | 544,69 | 1m2 |
| 25 | Gia công cốt thép sàn máI, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,89 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d>10mm, cao | Mô tả theo chương V | 0,866 | Tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,171 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 18,562 | 1m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép d>10mm, cao | Mô tả theo chương V | 0,323 | Tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,041 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 94,97 | 1m2 |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,392 | Tấn |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 17,665 | 1m3 |
| 35 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,144 | 1m3 |
| 36 | Tháo kết cấu mái tôn cũ (lấy tận dụng 50%) | Mô tả theo chương V | 315,104 | 1m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần phòng giáo viên để làm cầu thang | Mô tả theo chương V | 20,88 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ xà gồ mái thép C100x50x2mm | Mô tả theo chương V | 1,08 | tấn |
| 39 | Xây tường bằng gạch KN 6x9.5x20cm, Dày | Mô tả theo chương V | 58,897 | 1m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x9.5x20cm, Dày 10cm, cao | Mô tả theo chương V | 0,185 | 1m3 |
| 41 | Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,023 | 1m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,375 | 1m2 |
| 43 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt 60x60cm, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 305,185 | 1m2 |
| 44 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ, cột, Gạch Ceramic 15x60cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 19,635 | 1m2 |
| 45 | Lát đá granit bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả theo chương V | 40,525 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt ống Inox D100x1.2mm làm trụ cầu thang | Mô tả theo chương V | 1,1 | 1m |
| 47 | Lắp đặt ống Inox làm tay vịn cầu thang, Đường kính ống 60mmx1.2mm | Mô tả theo chương V | 9,32 | 1m |
| 48 | Lắp đặt ống Inox D20x1.0mm | Mô tả theo chương V | 49,5 | 1m |
| 49 | Lắp dựng lan can Inox, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 10,252 | 1m2 |
| 50 | Xử lý quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả theo chương V | 107,24 | 1m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 107,24 | 1m2 |
| 52 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả theo chương V | 107,24 | 1m2 |
| 53 | Trát tường ngoài gạch KN, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 196,546 | 1m2 |
| 54 | Trát tường trong gạch KN, bề dày 1.5 cm | Mô tả theo chương V | 372,779 | 1m2 |
| 55 | Trát trụ, cột dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 184,8 | 1m2 |
| 56 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 303,562 | 1m2 |
| 57 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 544,69 | 1m2 |
| 58 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C100x50x2mm | Mô tả theo chương V | 0,216 | Tấn |
| 59 | Gia công xà gồ bằng thép C100x50x2mm mạ kẽm (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1,08 | Tấn |
| 60 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm + Ke chống bão (tôn thay mới) | Mô tả theo chương V | 155,72 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm + Ke chống bão (tôn tận dụng tháo dỡ) | Mô tả theo chương V | 155,72 | 1m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ nước, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 81,6 | 1m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.405,831 | 1m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả theo chương V | 315,106 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở UPVC kính 6.38mm | Mô tả theo chương V | 25,025 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả theo chương V | 7 | Bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở UPVC kính 6.38mm | Mô tả theo chương V | 46,55 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | Mô tả theo chương V | 17 | Bộ |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.2mm | Mô tả theo chương V | 0,229 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 46,55 | 1m2 |
| 71 | Sơn sắt thép 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả theo chương V | 411,792 | 1m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa mbát, Đường kính ống 114x2mm | Mô tả theo chương V | 141 | 1m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ, Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 74 | Lắp rọ chắn rác bằng Inox D100mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đường kính ống D42x3mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1m |
| 76 | LĐ tấm Inox dày 0.4mm đậy khe nhiệt rộng 0.5m | Mô tả theo chương V | 4 | md |
| 77 | Lắp đặt đèn L=1.2m LED 18w, Loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng lớp học | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn L=1.2m LED 18w, Loại hộp đèn 1 bóng chiếu sáng bảng | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn L=1.2m LED 18w, Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi | Mô tả theo chương V | 18 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn L=1.2m LED 18w, Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn trần KT 300x300mm | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt EXIT | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LED | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 86 | Chi tiết treo đèn CT1 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 87 | Chi tiết treo đèn CT2 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đế | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 4 nút + hộp + mặt che + đế | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang+mặt che+hộp | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìm | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha, Cường độ dòng điện 10A-6KA | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...Kích thước hộp | Mô tả theo chương V | 3 | Hộp |
| 96 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 890 | 1m |
| 97 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 620 | 1m |
| 98 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Mô tả theo chương V | 75 | 1m |
| 99 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 | Mô tả theo chương V | 85 | 1m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa SP D20mm (chống cháy) | Mô tả theo chương V | 435 | 1m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa SP D25mm (chống cháy) | Mô tả theo chương V | 50 | 1m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 2200 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L=1.2 m | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 104 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả theo chương V | 8 | Mối |
| 105 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | 1m |
| 106 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Mô tả theo chương V | 50 | 1m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa SP D25mm (chống cháy) | Mô tả theo chương V | 10 | 1m |
| 108 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D60x3.6mm | Mô tả theo chương V | 7,3 | 1m |
| 109 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Đào móng mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 13,44 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 13,44 | 1m3 |
| 112 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 113 | Lát gạch thẻ 6.0x9.5x20cm | Mô tả theo chương V | 420 | viên |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 335,232 | 1m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả theo chương V | 187,04 | 1m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt: Tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 484,92 | 1m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt: Xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 271,3 | 1m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả theo chương V | 335,232 | 1m2 |
| 119 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả theo chương V | 187,04 | 1m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ | Mô tả theo chương V | 756,22 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng nhà 02 tầng khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi