Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402599-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220402392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:45:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng nhà 02 tầng khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Trường Tiểu học An Nong 2 - Hạng mục: Xây dựng 01 phòng giáo dục nghệ thuật, 01 phòng học
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 01 TT Huế - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Phú Lộc - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V47,1811m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V33,7411m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V3,3931m3
4Xây móng bằng bờ lô, Dày 20cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V3,6681m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V7,8321m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V15,081m2
7Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,1671m3
8Ván khuôn kim loại cổ móngMô tả theo chương V14,081m2
9Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,0481m3
10Ván khuôn dầm mái, cao Mô tả theo chương V10,481m2
11Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,042Tấn
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,694Tấn
13Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V9,0511m3
14Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V2,5861m3
15Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V9,831m3
16Ván khuôn kim loại cộtMô tả theo chương V172,321m2
17Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,227Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,989Tấn
19Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V23,131m3
20Ván khuôn dầm mái, cao Mô tả theo chương V209,511m2
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,595Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V3,314Tấn
23Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V47,3291m3
24Ván khuôn sàn mái, cao Mô tả theo chương V544,691m2
25Gia công cốt thép sàn máI, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V3,89Tấn
26Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d>10mm, caoMô tả theo chương V0,866Tấn
27Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,1711m3
28Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V18,5621m2
29Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,083Tấn
30Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép d>10mm, caoMô tả theo chương V0,323Tấn
31Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Đá 1x2 M200Mô tả theo chương V5,0411m3
32Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V94,971m2
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,392Tấn
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V17,6651m3
35Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả theo chương V0,1441m3
36Tháo kết cấu mái tôn cũ (lấy tận dụng 50%)Mô tả theo chương V315,1041m2
37Tháo dỡ trần phòng giáo viên để làm cầu thangMô tả theo chương V20,881m2
38Tháo dỡ xà gồ mái thép C100x50x2mmMô tả theo chương V1,08tấn
39Xây tường bằng gạch KN 6x9.5x20cm, Dày Mô tả theo chương V58,8971m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 6x9.5x20cm, Dày 10cm, cao Mô tả theo chương V0,1851m3
41Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch K.N 6x9.5x20cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V6,0231m3
42Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V18,3751m2
43Lát nền gạch Ceramic chống trượt 60x60cm, Vữa xi măng M75Mô tả theo chương V305,1851m2
44Ôp chân tường,viền tường,viền trụ, cột, Gạch Ceramic 15x60cm, VXM M75Mô tả theo chương V19,6351m2
45Lát đá granit bậc tam cấp, cầu thangMô tả theo chương V40,5251m2
46Lắp đặt ống Inox D100x1.2mm làm trụ cầu thangMô tả theo chương V1,11m
47Lắp đặt ống Inox làm tay vịn cầu thang, Đường kính ống 60mmx1.2mmMô tả theo chương V9,321m
48Lắp đặt ống Inox D20x1.0mmMô tả theo chương V49,51m
49Lắp dựng lan can Inox, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V10,2521m2
50Xử lý quét dung dịch chống thấm sànMô tả theo chương V107,241m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa M75Mô tả theo chương V107,241m2
52Ngâm xi măng chống thấmMô tả theo chương V107,241m2
53Trát tường ngoài gạch KN, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V196,5461m2
54Trát tường trong gạch KN, bề dày 1.5 cmMô tả theo chương V372,7791m2
55Trát trụ, cột dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V184,81m2
56Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V303,5621m2
57Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V544,691m2
58Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C100x50x2mmMô tả theo chương V0,216Tấn
59Gia công xà gồ bằng thép C100x50x2mm mạ kẽm (tận dụng)Mô tả theo chương V1,08Tấn
60Lợp mái tôn màu dày 0.45mm + Ke chống bão (tôn thay mới)Mô tả theo chương V155,721m2
61Lợp mái tôn màu dày 0.45mm + Ke chống bão (tôn tận dụng tháo dỡ)Mô tả theo chương V155,721m2
62Trát gờ chỉ nước, Vữa XM M75Mô tả theo chương V81,61m
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủMô tả theo chương V1.405,8311m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủMô tả theo chương V315,1061m2
65Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở UPVC kính 6.38mmMô tả theo chương V25,0251m2
66Lắp dựng phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMô tả theo chương V7Bộ
67Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở UPVC kính 6.38mmMô tả theo chương V46,551m2
68Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởMô tả theo chương V17Bộ
69Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 12x12x1.2mmMô tả theo chương V0,229tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V46,551m2
71Sơn sắt thép 01 nước lót, 02 nước phủMô tả theo chương V411,7921m2
72Lắp đặt ống nhựa mbát, Đường kính ống 114x2mmMô tả theo chương V1411m
73Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ, Đường kính 114mmMô tả theo chương V40Cái
74Lắp rọ chắn rác bằng Inox D100mmMô tả theo chương V20Cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đường kính ống D42x3mmMô tả theo chương V41m
76LĐ tấm Inox dày 0.4mm đậy khe nhiệt rộng 0.5mMô tả theo chương V4md
77Lắp đặt đèn L=1.2m LED 18w, Loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng lớp họcMô tả theo chương V6Bộ
78Lắp đặt đèn L=1.2m LED 18w, Loại hộp đèn 1 bóng chiếu sáng bảngMô tả theo chương V2Bộ
79Lắp đặt đèn L=1.2m LED 18w, Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổiMô tả theo chương V18Bộ
80Lắp đặt đèn L=1.2m LED 18w, Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổiMô tả theo chương V1Bộ
81Lắp đặt đèn trần KT 300x300mmMô tả theo chương V6Bộ
82Lắp đặt EXITMô tả theo chương V3Bộ
83Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LEDMô tả theo chương V3Bộ
84Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độMô tả theo chương V16Cái
85Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V3Cái
86Chi tiết treo đèn CT1Mô tả theo chương V6Cái
87Chi tiết treo đèn CT2Mô tả theo chương V2Cái
88Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đếMô tả theo chương V7Cái
89Lắp đặt công tắc 4 nút + hộp + mặt che + đếMô tả theo chương V1Cái
90Lắp đặt công tắc đơn cầu thang+mặt che+hộpMô tả theo chương V2Cái
91Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìmMô tả theo chương V24Cái
92Lắp đặt Automat MCB 1 pha, Cường độ dòng điện 10A-6KAMô tả theo chương V4Cái
93Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KAMô tả theo chương V4Cái
94Lắp đặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âmMô tả theo chương V4Cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc...Kích thước hộp Mô tả theo chương V3Hộp
96Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2Mô tả theo chương V8901m
97Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2Mô tả theo chương V6201m
98Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2Mô tả theo chương V751m
99Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2Mô tả theo chương V851m
100Lắp đặt ống nhựa SP D20mm (chống cháy)Mô tả theo chương V4351m
101Lắp đặt ống nhựa SP D25mm (chống cháy)Mô tả theo chương V501m
102Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 2200Mô tả theo chương V1Cái
103Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L=1.2 mMô tả theo chương V8Cọc
104Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả theo chương V8Mối
105Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2Mô tả theo chương V151m
106Lắp đặt cáp đồng trần M50Mô tả theo chương V501m
107Lắp đặt ống nhựa SP D25mm (chống cháy)Mô tả theo chương V101m
108Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D60x3.6mmMô tả theo chương V7,31m
109Phụ kiện định vị cột chống sét và cápMô tả theo chương V1Bộ
110Đào móng mương cáp điệnMô tả theo chương V13,441m3
111Đắp đất mương cáp điệnMô tả theo chương V13,441m3
112Đo điện trở tiếp đấtMô tả theo chương V1Điểm
113Lát gạch thẻ 6.0x9.5x20cmMô tả theo chương V420viên
114Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V335,2321m2
115Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả theo chương V187,041m2
116Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt: Tường cột, trụMô tả theo chương V484,921m2
117Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt: Xà, dầm, trầnMô tả theo chương V271,31m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủMô tả theo chương V335,2321m2
119Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủMô tả theo chương V187,041m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủMô tả theo chương V756,221m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng nhà 02 tầng khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->