Gói thầu: Gói thầu số 7a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406182-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 7a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220405541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:54:00 đến ngày 2022-04-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,636,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng nhà 02 tầng trở lên, khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào ≥ 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4--Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Sơn
Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2023, huyện Phú Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư xây dựng Thành Đô Huế. Địa chỉ: Kiệt 24/12A Phạm Thị Liên, thành phố Huế, tỉnh TT. Huế; - Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín. Địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 01 Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô 45, khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, thành phố Huế, tỉnh TT. Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại ATZ. Địa chỉ: Phường An Hòa, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Khối nhà 04 phòng học
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT358,5271 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT261,3781 m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT25,2591 m3
4Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT56,1591 m3
5Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT71,161 m2
6Bê tông cổ móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT5,1331 m3
7Ván khuôn thép cổ móngTheo Chương V của E-HSMT64,821 m2
8Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT14,2111 m3
9Ván khuôn thép xà dầm, giằng móngTheo Chương V của E-HSMT114,1681 m2
10Xây móng tường gạch (60x95x200), vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT28,2691 m3
11Xây bồn hoa gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT0,6481 m3
12GCLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,074Tấn
13GCLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT2,112Tấn
14GCLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmTheo Chương V của E-HSMT0,218Tấn
15GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,235Tấn
16GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,327Tấn
17Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT3,3441 m3
18Lát đá granit tự nhiên bậc cấpTheo Chương V của E-HSMT13,441 m2
19Trát granitô thành bậc cấpTheo Chương V của E-HSMT10,41 m2
20Trát móng tường ngoài, dày 1.5cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT33,181 m2
21Trát bồn hoa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT121 m2
22Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT38,861 m3
23Đắp bột đá nền nhà bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT114,5231 m3
24Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT25,381 m3
25Bê tông cột có td Theo Chương V của E-HSMT7,741 m3
26Bê tông cột có td Theo Chương V của E-HSMT9,341 m3
27Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT257,441 m2
28GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,46Tấn
29GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,505Tấn
30GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,Cao Theo Chương V của E-HSMT0,536Tấn
31Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT33,0081 m3
32Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT285,9111 m2
33GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,323Tấn
34GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,433Tấn
35GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,Cao Theo Chương V của E-HSMT0,483Tấn
36GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,317Tấn
37GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,297Tấn
38GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo Chương V của E-HSMT0,346Tấn
39Bê tông sàn tầng 2, tầng máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cmTheo Chương V của E-HSMT64,2451 m3
40Ván khuôn thép sàn tầng 2, tầng máiTheo Chương V của E-HSMT582,6321 m2
41GCLD cốt thép sàn tầng 2, tầng mái, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT5,992Tấn
42Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo Chương V của E-HSMT12,2581 m3
43Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nướcTheo Chương V của E-HSMT202,3711 m2
44GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,721Tấn
45GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,Cao Theo Chương V của E-HSMT0,438Tấn
46Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT3,0641 m3
47Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V của E-HSMT26,4191 m2
48GCLD cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,154Tấn
49GCLD cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,Cao Theo Chương V của E-HSMT0,242Tấn
50Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), caoTheo Chương V của E-HSMT0,7561 m3
51Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo Chương V của E-HSMT26,5441 m2
52Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ N2, D100Theo Chương V của E-HSMT9,751 m
53Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ N2, D60Theo Chương V của E-HSMT9,751 m
54SX lan can CT bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,052Tấn
55Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT8,775m2
56Sơn sắt thép các loại, 3 nướcTheo Chương V của E-HSMT4,3181 m2
57Trụ cầu thang bằng gỗ N2, D100 (khoán gọn)Theo Chương V của E-HSMT1Cái
58Đánh vecni kết cấu gỗTheo Chương V của E-HSMT5,071 m2
59Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm loại mờTheo Chương V của E-HSMT434,7181 m2
60Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trượt 30x30cmTheo Chương V của E-HSMT62,561 m2
61Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x45cm (ốp âm tường)Theo Chương V của E-HSMT447,721 m2
62Ôp gạch viền 10x60cm (ốp âm tường)Theo Chương V của E-HSMT10,161 m2
63Ôp chân tường bên ngoài phòng học trục B, Gạch 10x60cm (ốp âm tường)Theo Chương V của E-HSMT8,721 m2
64SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D, Khóa đúc, Thanh Profile, kính 6.38 lyTheo Chương V của E-HSMT22,88m2
65Phụ kiện Cửa đi uPVC 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT8Bộ
66SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay, bản lề 3D, Khóa đúc, Thanh Profile, kính 6.38 lyTheo Chương V của E-HSMT25,71m2
67Phụ kiện Cửa đi uPVC 1 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT13Bộ
68SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay, bản lề 3D, Khóa đa điểm, Thanh Profile, kính 6.38 lyTheo Chương V của E-HSMT20,16m2
69Phụ kiện Cửa sổ uPVC 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT16Bộ
70SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hắt, bản lề 3D, Khóa đa điểm, Thanh Profile,, kính 6.38 lyTheo Chương V của E-HSMT28,36m2
71Phụ kiện Cửa sổ uPVC mở hấtTheo Chương V của E-HSMT50Bộ
72LD vách kính uPVC kính đơn 6,38lyTheo Chương V của E-HSMT5,94m2
73LD vách kính uPVC kính CLTheo Chương V của E-HSMT2,261m2
74SX,LD hoa sắt cửa sổ inox 304, Inox hộp 15x15x1.2mm+20x40x1.2mmTheo Chương V của E-HSMT27,36m2
75Xây tường đầu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT3,21 m3
76Xây tường xông gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,caoTheo Chương V của E-HSMT9,61 m3
77Lợp mái tôn múi, tôn dày 0,45mm, ke chống bão 9 cái/m2Theo Chương V của E-HSMT301,321 m2
78Đóng trần nhà vệ sinh tầng 1, Tấm Prima kt 600x600, khung xương nổiTheo Chương V của E-HSMT31,961 m2
79Sản xuất xà gồ mái, thép C100x50x2.0mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1,284Tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT1,284Tấn
81Xây cột, trụ bọc ống gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), caoTheo Chương V của E-HSMT2,881 m3
82Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT19,1961 m3
83Xây lam đứng gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,caoTheo Chương V của E-HSMT2,1561 m3
84Xây tường trong gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,caoTheo Chương V của E-HSMT20,6881 m3
85Xây tg ngăn gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT8,3051 m3
86Xây lan can gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT3,8871 m3
87Xây ốp trụ cột gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), CaoTheo Chương V của E-HSMT1,2351 m3
88Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6.x9.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT22,6091 m3
89Xây lam đứng gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,caoTheo Chương V của E-HSMT2,1561 m3
90Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmTheo Chương V của E-HSMT11,051m2
91Xây tường trong gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Theo Chương V của E-HSMT21,0781 m3
92Xây tg ngăn gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT3,4781 m3
93Xây tg ngăn gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x10), Dày Theo Chương V của E-HSMT4,8931 m3
94Xây lan can gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT1,5281 m3
95Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT223,2361 m
96Trát lan can, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT71,361 m2
97Tay vịn INOX D60Theo Chương V của E-HSMT35,41 m
98Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT290,2781 m2
99Trát tường trong bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT537,6821 m2
100Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT251,8911 m2
101Trát xà dầm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT248,3411 m2
102Trát trần, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT582,6321 m2
103Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT202,3711 m2
104Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V của E-HSMT70,521 m2
105Quét CT 11A chống thấm 3 nước sê nô, ô văng...Theo Chương V của E-HSMT158,611 m2
106Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bảTheo Chương V của E-HSMT1.620,5461 m2
107Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bảTheo Chương V của E-HSMT825,0591 m2
108Lắp đặt ống thoát mái D90 dày 4mmTheo Chương V của E-HSMT142,8m
109Lắp đặt ống thông dầm D60Theo Chương V của E-HSMT1,2m
110Lắp đặt ống thoát tràn D21Theo Chương V của E-HSMT4,5m
111GCLD cửa lên mái bằng tôn dày 4,5demTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
112Ô tròn hộp nhựa màu trang trí mặt đứngTheo Chương V của E-HSMT4Cái
113Gắn số, chữ bằng hộp nhựa màu, bằng ốc vítTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
114Lắp lỗ trống gắn khung kính inox, kính cường lực 10lyTheo Chương V của E-HSMT0,566m2
115Trát gờ chỉ nổi 15mm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT4,3961 m
116Lắp đặt chậu xí bệt+vòi phun cao cấp, phụ kiện (loại người lớn)Theo Chương V của E-HSMT41 Bộ
117Lắp đặt chậu xí bệt+vòi phun cao cấp, phụ kiện (loại mini)Theo Chương V của E-HSMT161 Bộ
118Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V của E-HSMT81 Bộ
119Lắp vòi rửa vệ sinhTheo Chương V của E-HSMT44bộ
120Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhTheo Chương V của E-HSMT81 Bộ
121LĐ tê kiểm tra nhựa D114mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
122Lắp đặt van khóa, Đkính van 25mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
123Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
124Lắp phễu thu sàn inox D100Theo Chương V của E-HSMT24Cái
125Thu hẹp PPR D25-20Theo Chương V của E-HSMT32Cái
126Thu hẹp PPR D32-20Theo Chương V của E-HSMT2Cái
127Thu hẹp PPR D32-25Theo Chương V của E-HSMT6Cái
128Thu hẹp PVC D114-60Theo Chương V của E-HSMT22Cái
129Thu hẹp PVC D60-34Theo Chương V của E-HSMT8Cái
130Cút ren trong D20Theo Chương V của E-HSMT88Cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D20x2.3mmTheo Chương V của E-HSMT36m
132Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mmTheo Chương V của E-HSMT78Cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 20mmTheo Chương V của E-HSMT24Cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25x2.8mmTheo Chương V của E-HSMT60m
135Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 25mmTheo Chương V của E-HSMT8Cái
136Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê 25mmTheo Chương V của E-HSMT48Cỏi
137Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32x2.9mmTheo Chương V của E-HSMT101m
138Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 32mmTheo Chương V của E-HSMT7Cái
139Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê 32mmTheo Chương V của E-HSMT14Cái
140LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, PVC D34x2.1mmTheo Chương V của E-HSMT10m
141LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm, 135 độTheo Chương V của E-HSMT7Cái
142LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 34mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
143LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, PVC D60x3mmTheo Chương V của E-HSMT15m
144LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mmTheo Chương V của E-HSMT55Cái
145LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60x60Theo Chương V của E-HSMT2Cái
146LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, PVC D114x4mmTheo Chương V của E-HSMT102m
147LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mmTheo Chương V của E-HSMT52Cái
148LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm, 135 độTheo Chương V của E-HSMT58Cái
149LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, PVC D150Theo Chương V của E-HSMT15m
150LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 150mmTheo Chương V của E-HSMT5Cái
151Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT67,3871 m3
152Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT23,5971 m3
153Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT51 m3
154Bê tông đáy bể đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT2,51 m3
155Ván khuôn đáy bểTheo Chương V của E-HSMT91 m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100Theo Chương V của E-HSMT14,041 m2
157Bê tông giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT1,251 m3
158Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT16,981 m2
159Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo Chương V của E-HSMT1,8921 m3
160Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V của E-HSMT11,616m2
161GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,198Tấn
162GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,076Tấn
163Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo Chương V của E-HSMT40Cái
164Xây bể chứa=gạch Bê tông đặc (6.0x9.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT10,8641 m3
165Trát tường bể bề dày 1.5 cm (lần 1), Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT74,881 m2
166Trát tường bể bề dày 1 cm (lần 2), Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT74,881 m2
167LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34Theo Chương V của E-HSMT22,8m
168Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, 2 bóngTheo Chương V của E-HSMT241 Bộ
169Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, 1 bóngTheo Chương V của E-HSMT131 Bộ
170Lắp đặt đèn trần hộp LED, KT 300x300Theo Chương V của E-HSMT161 Bộ
171Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độTheo Chương V của E-HSMT16Cái
172Lắp đặt công tắc đơn+hôp+mặt che+đếTheo Chương V của E-HSMT5Cái
173Lắp đặt công tắc đôi+hôp+mặt che+đếTheo Chương V của E-HSMT4Cái
174Lắp đặt công tắc ba+hôp+mặt che+đếTheo Chương V của E-HSMT10Cái
175Lắp đặt công tắc đơn cầu thang+mặt che+đếTheo Chương V của E-HSMT2Cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V của E-HSMT16Cái
177Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo Chương V của E-HSMT4Cái
178Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6KATheo Chương V của E-HSMT10Cái
179Lắp đặt MCB 3 pha 50A-10KATheo Chương V của E-HSMT1Cái
180Lđặt bảng điện chứa 2-4 cực EM4PL+hộp âmTheo Chương V của E-HSMT4Cái
181Lđặt hộp nối KT 150x150mmTheo Chương V của E-HSMT5Hộp
182Lđặt tủ điện 2 lớp KT 500x700x200 (có khóa)Theo Chương V của E-HSMT1Cái
183Lắp đặt cầu chì 2ATheo Chương V của E-HSMT3Cái
184Lắp đặt đèn báo phaTheo Chương V của E-HSMT31 Bộ
185Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Theo Chương V của E-HSMT1Cái
186Lắp đặt Switch chuyển mạch vônTheo Chương V của E-HSMT1Cái
187Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT7501m
188Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT4001m
189Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chương V của E-HSMT1001m
190Lắp đặt dây cáp dây 4x25mm2Theo Chương V của E-HSMT301m
191LĐ ống nhựa SP đặt chìm d20mmTheo Chương V của E-HSMT4001 m
192LĐ ống nhựa SP d25mmTheo Chương V của E-HSMT501 m
193Đóng cọc tiếp địa L63x63, L=2,4mTheo Chương V của E-HSMT8Cọc
194Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo Chương V của E-HSMT12Mối
195Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
196Đào rảnh, mương, Đất cấp IIITheo Chương V của E-HSMT2,241 m3
197Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT2,241 m3
198Lắp đặt ổ cắm vi tính: 2 jack RJ45+đế+mặt cheTheo Chương V của E-HSMT10Cái
199LĐ ống nhựa SP d20mmTheo Chương V của E-HSMT1001 m
200Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT101m
201Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V của E-HSMT1Cái
B *\2- Hạng mục : Khối nhà hiệu bộ
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT168,3941 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của E-HSMT53,9681 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT15,3521 m3
4GCLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,688Tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT41,921 m2
6Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT27,1891 m3
7Xây móng gạch BT đặc 60x95x200, Dày Theo Chương V của E-HSMT8,0681 m3
8Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, Cao Theo Chương V của E-HSMT2,981 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT118,3741 m3
10GCLD cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,163Tấn
11GCLD cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,843Tấn
12Ván khuôn thép dầm, giằng móngTheo Chương V của E-HSMT111,7751 m2
13Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT12,7281 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT22,6481 m3
15Đắp bột đá nền nhà bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT54,771 m3
16Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100Theo Chương V của E-HSMT18,6271 m3
17Lót ni lông chống ẩm nền nhàTheo Chương V của E-HSMT173,9341 m2
18GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,13Tấn
19GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,454Tấn
20GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,13Tấn
21GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,454Tấn
22Ván khuôn kim loại cộtTheo Chương V của E-HSMT253,7741 m2
23Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao Theo Chương V của E-HSMT4,7461 m3
24Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT7,4341 m3
25Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT7,0961 m3
26GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,662Tấn
27GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT2,212Tấn
28GCLD cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,374Tấn
29GCLD cốt thép dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT2,537Tấn
30Ván khuôn thép dầm, giằng tầng 2, máiTheo Chương V của E-HSMT503,031 m2
31Bê tông dầm tầng 2, mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT48,2981 m3
32GCLD cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT2,298Tấn
33Ván khuôn kim loại sàn máI, Cao Theo Chương V của E-HSMT423,3941 m2
34Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT54,881 m3
35GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,194Tấn
36GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo Chương V của E-HSMT0,135Tấn
37Cốt thép lanh tô đúc sẵnTheo Chương V của E-HSMT0,0161 tấn
38Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn lanh tôTheo Chương V của E-HSMT2,4861 m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo Chương V của E-HSMT0,2091 m3
40Ván khuôn lanh tôTheo Chương V của E-HSMT54,3111 m2
41Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo Chương V của E-HSMT9,1641 m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 KgTheo Chương V của E-HSMT5Cái
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo Chương V của E-HSMT3Cái
44GCLD cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,166Tấn
45GCLD cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo Chương V của E-HSMT0,254Tấn
46Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V của E-HSMT30,1161 m2
47Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT3,4061 m3
48Xây tường gạch BT đặc 60x95x200, Dày Theo Chương V của E-HSMT24,2661 m3
49Xây tường = gạch 6 lỗ 95x135x200 câu gạch BT đặc 60x95x200 dày >10cm,Cao Theo Chương V của E-HSMT11,0771 m3
50Xây tường gạch BT đặc 60x95x200, Dày Theo Chương V của E-HSMT1,0581 m3
51Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT4,8051 m3
52Xây tường gạch BT đặc 60x95x200, Dày Theo Chương V của E-HSMT30,0721 m3
53Xây tường bằng gạch 6 lỗ 95x135x200 câu gạch BT đặc 60x95x200 dày > 10cm,Cao Theo Chương V của E-HSMT13,441 m3
54Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT1,6241 m3
55Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200, Cao Theo Chương V của E-HSMT2,961 m3
56Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200, Cao Theo Chương V của E-HSMT1,7281 m3
57Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, Cao Theo Chương V của E-HSMT0,8271 m3
58Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, Cao Theo Chương V của E-HSMT0,361 m3
59Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch gốm thông gió 20x20 cmTheo Chương V của E-HSMT3,61m2
60Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT376,2611 m2
61Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT492,1081 m2
62Trát trụ, cột ngoài nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT119,7831 m2
63Trát trụ, cột trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT38,6271 m2
64Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT33,571 m2
65Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT31,7711 m2
66Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT228,2591 m2
67Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhàTheo Chương V của E-HSMT219,6711 m2
68Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhàTheo Chương V của E-HSMT370,1051 m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT64,3331 m2
70Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V của E-HSMT64,1291 m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 2 cm, Vữa M75Theo Chương V của E-HSMT91,4581 m2
72Quét CT 11A chống thấm 3 nước, sê nô, ô văng...Theo Chương V của E-HSMT84,1011 m2
73Đắp phào đơn, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT74,561 m
74Đắp phào kép, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT6,41 m
75Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT110,0151 m
76Cắt roăn 20x10Theo Chương V của E-HSMT161 m
77Lát đá Granite bậc cấp, cầu thang, dày 2cm VXM M75Theo Chương V của E-HSMT43,1071 m2
78Trát granitô lan can, Vữa xi măng M75Theo Chương V của E-HSMT23,1961 m2
79Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm loại A1Theo Chương V của E-HSMT386,0551 m2
80Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm (ốp âm tường, cùng loại gạch nền)Theo Chương V của E-HSMT32,2011 m2
81Lát nền vệ sinh, Gạch Ceramic 30x30cm nhámTheo Chương V của E-HSMT15,5791 m2
82Ôp tường Gạch Ceramic 30x45cm (ốp âm tường)Theo Chương V của E-HSMT66,4231 m2
83SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38lyTheo Chương V của E-HSMT28,842m2
84SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38lyTheo Chương V của E-HSMT1,755m2
85SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38ly mờTheo Chương V của E-HSMT1,575m2
86SX,LD cửa thông mái khung nhômTheo Chương V của E-HSMT0,96m2
87SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo Chương V của E-HSMT35,2m2
88SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo Chương V của E-HSMT27,737m2
89SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo Chương V của E-HSMT17,661m2
90SX,LD vách kính nhựa uPVC, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo Chương V của E-HSMT3,116m2
91Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQTheo Chương V của E-HSMT11Bộ
92Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
93Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay loại GQTheo Chương V của E-HSMT12bộ
94Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQTheo Chương V của E-HSMT49bộ
95Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo Chương V của E-HSMT12Bộ
96SX,LD nắp tôn đậy lỗ lên mái 800x800, tôn dày 0.45dem (Khoán gọn cả sơn)Theo Chương V của E-HSMT1Cái
97SX,LD hoa sắt cửa sổ inox 304Theo Chương V của E-HSMT53,6m2
98SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéoTheo Chương V của E-HSMT2,822m2
99Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếpTheo Chương V của E-HSMT7,82m2
100Sản xuất xà gồ máI, thép hộp 100x50x2.0mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1,481Tấn
101Lắp dựng xà gồ máI, thép hộp 100x50x2.0mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1,481Tấn
102Lát đá mặt lavabo = Đá Granit Huế đen dày 2cmTheo Chương V của E-HSMT1,731 m2
103Sản xuất khung đỡ bàn đá lavabo, thép V40x5 mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,0291 tấn
104Lắp đặt kết cấu thép khác, Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Chương V của E-HSMT0,029Tấn
105SXLD vách ngăn compactTheo Chương V của E-HSMT20,31 m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT1.188,4061m2
107Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT727,9251m2
108Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0.45mm, ke chống bão 9 cái/m2Theo Chương V của E-HSMT263,0481 m2
109SX, Lđ khe nhiệt sê nôTheo Chương V của E-HSMT10,45m
110SX, Lđ khe nhiệt sànTheo Chương V của E-HSMT3,2m
111SX lan can CT bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, 40x20x1.2Theo Chương V của E-HSMT0,037Tấn
112Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT28,586m2
113Sơn lan can CT 3 nướcTheo Chương V của E-HSMT4,5311 m2
114SX,LĐ trụ thang, trụ tròn cao 1.2m, gỗ nhóm IITheo Chương V của E-HSMT1cái
115Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 4x6cmTheo Chương V của E-HSMT10,091 m
116Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x10cmTheo Chương V của E-HSMT10,091 m
117Đánh véc ni kết cấu gỗ, Vernis tamponTheo Chương V của E-HSMT5,0411 m2
118Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Theo Chương V của E-HSMT499,681 m2
119Lắp đặt đèn máng baten lắp nổi, Tube led 2 bóng(1,2m 2*18W)Theo Chương V của E-HSMT251 Bộ
120Lắp đặt đèn máng baten lắp nổi, Tube led 1 bóng (1,2m 18W)Theo Chương V của E-HSMT131 Bộ
121Lắp đặt đèn vuông gắn trần, t.đương D LN09L172/12WTheo Chương V của E-HSMT161 Bộ
122Lắp đặt quạt trần 360 độTheo Chương V của E-HSMT23Cái
123Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
124Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìmTheo Chương V của E-HSMT7Cái
125Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìmTheo Chương V của E-HSMT4Cái
126Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
127Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìmTheo Chương V của E-HSMT41Cái
129Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âmTheo Chương V của E-HSMT10Cái
130Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu-chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìmTheo Chương V của E-HSMT12Cái
131Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT9061m
132Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT7381m
133Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Theo Chương V của E-HSMT1721m
134Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Theo Chương V của E-HSMT301m
135Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x8mm2Theo Chương V của E-HSMT181m
136Lắp đặt dây dẫn, Loại dây 2x16mm2Theo Chương V của E-HSMT1101m
137Lắp đặt dây dẫn, Loại dây 3x16+1x10mm2Theo Chương V của E-HSMT1541m
138LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmTheo Chương V của E-HSMT3631 m
139LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống SP d32mmTheo Chương V của E-HSMT141 m
140Lắp tủ vỏ điện chứa 9 cựcTheo Chương V của E-HSMT1Cái
141Lắp đặt cầu dao tự động 1 pha, MCB 16A-1P-6kATheo Chương V của E-HSMT2Cái
142Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha, MCB 32A-2P-6kATheo Chương V của E-HSMT2Cái
143Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha, MCB 63A-2P-6kATheo Chương V của E-HSMT1Cái
144Kim thu sét NLP 1100-30 R71MTheo Chương V của E-HSMT1Kim
145Sản xuất trụ đỡ kim thu sét, ống 60*4mm+42*3.5mm tráng kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,018Tấn
146Sản xuất trụ đỡ kim thu sét Inox 304, ống 34*2.5mmTheo Chương V của E-HSMT0,002Tấn
147Lắp dựng trụ đỡ kim thu sétTheo Chương V của E-HSMT0,02Tấn
148Gia công và đóng cọc chống sét, Thép góc L63x63x6, L2,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V của E-HSMT18Cọc
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V của E-HSMT106m
150Kéo rải cáp thoát sét CXV 70mm2, dây bọc nhựaTheo Chương V của E-HSMT191m
151Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x16mm2Theo Chương V của E-HSMT141m
152Đào mương rãnh, Đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT39,21 m3
153Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT39,21 m3
154Đào mương rãnh, Đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT27,521 m3
155Xếp gạch BT đặc bảo vệ cápTheo Chương V của E-HSMT0,431000v
156Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT27,521 m3
157LĐ ống nhựa xoắn HDPE, Đường kính ống d65/50mmTheo Chương V của E-HSMT1351 m
158Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường, hạt vi tính RJ45 Cat 6Theo Chương V của E-HSMT10bộ
159Lắp đặt mặt che đôi + hộp âm tường, hạt vi tính RJ45 Cat 6 +RJ11Theo Chương V của E-HSMT7bộ
160Lắp đặt cáp Patchcord RJ45-RJ45(Sợi 1m)Theo Chương V của E-HSMT17Sợi
161Lắp đặt cáp Cat -6 UTP, 4-pairTheo Chương V của E-HSMT22,210m
162LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmTheo Chương V của E-HSMT1231 m
163Lắp cáp điện thoại, loại cáp mỡ chống nhiễu 2x2x0.5mm2Theo Chương V của E-HSMT8,610m
164Lắp cáp điện thoại, loại cáp 20x2x0.5mm2Theo Chương V của E-HSMT510m
165Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d32x2.9mmTheo Chương V của E-HSMT61 m
166Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d25x2.8mmTheo Chương V của E-HSMT261 m
167Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d20x2.3mmTheo Chương V của E-HSMT61 m
168Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d32/25mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trongTheo Chương V của E-HSMT12Cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25mmTheo Chương V của E-HSMT9Cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 25mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 32mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d32mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
174Lắp đặt van khóa, Đkính van d32mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
175Lắp đặt van khóa, Đkính van d25mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mmTheo Chương V của E-HSMT3Cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d25/20mmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d20mmTheo Chương V của E-HSMT5Cái
179Lắp đặt nút bít nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nút d32mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
180Lắp đặt nút bít nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nút 20mmTheo Chương V của E-HSMT12Cái
181Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + PKTheo Chương V của E-HSMT31 Bộ
182Lắp đặt chậu tiểu treo nam + PKTheo Chương V của E-HSMT21 Bộ
183Lắp đặt Lavabo âm bàn + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT21 Bộ
184Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT21 Bộ
185Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịtTheo Chương V của E-HSMT3Cái
186Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox gắn tườngTheo Chương V của E-HSMT3Cái
187Lắp gương soi + phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT2Cái
188Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhTheo Chương V của E-HSMT11 Bộ
189LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d76x3.0mmTheo Chương V của E-HSMT101 m
190LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d34x2.1mmTheo Chương V của E-HSMT11 m
191LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x3.5mmTheo Chương V của E-HSMT81 m
192LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d60x3.0mmTheo Chương V của E-HSMT161 m
193LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d42x2.1mmTheo Chương V của E-HSMT21 m
194LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 135 độTheo Chương V của E-HSMT7Cái
195LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính côn 76/60mmTheo Chương V của E-HSMT3Cái
196LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 45 độTheo Chương V của E-HSMT4Cái
197LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính côn 60/34mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
198LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d60mmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
199LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
200LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d60mm 135 độTheo Chương V của E-HSMT4Cái
201LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d34mmTheo Chương V của E-HSMT4Cái
202LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d76mm 135 độTheo Chương V của E-HSMT5Cái
203Lắp phễu thu sàn d115mm InoxTheo Chương V của E-HSMT2Cái
204LĐ nút bịt nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính nút bịt d76mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
205LĐ nút bịt nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính nút bịt d114mmTheo Chương V của E-HSMT5Cái
206LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d42mmTheo Chương V của E-HSMT4Cái
207LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên d90mmTheo Chương V của E-HSMT3Cái
208LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên d60mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
209LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính côn d114/42mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
210Lắp nút bịt nhựa PVC D60Theo Chương V của E-HSMT3Cái
211LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d114mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
212Lắp nút bịt nhựa PVC D42Theo Chương V của E-HSMT2Cái
213Lắp nút bịt nhựa PVC D34Theo Chương V của E-HSMT2Cái
214LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x4.0mmTheo Chương V của E-HSMT1701 m
215LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống d49x2.0mmTheo Chương V của E-HSMT7,51 m
216LĐ ống nhựa PVC thoát tràn, Đkính ống d21x1.6mmTheo Chương V của E-HSMT5,41 m
217Lắp cầu chắn rác d100mmTheo Chương V của E-HSMT22Cái
218LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mmTheo Chương V của E-HSMT22Cái
219LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm 135 độTheo Chương V của E-HSMT64Cái
220LĐ kẹp ống omega inox, Đkính kẹp d90mmTheo Chương V của E-HSMT40Cái
221Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT16,451 m3
222Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của E-HSMT3,511 m2
223Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT0,7221 m3
224Bê tông đáy bể tự hoại, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT0,8671 m3
225Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT3,451 m3
226GCLD cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,032Tấn
227Ván khuôn giằng BTHTheo Chương V của E-HSMT5,561 m2
228Bê tông giằng BTH, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT0,4171 m3
229Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo Chương V của E-HSMT0,4551 m3
230Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V của E-HSMT2,8081 m2
231GCLD Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0441 tấn
232GCLD cốt thép đáy BTH, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,022Tấn
233Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckTheo Chương V của E-HSMT1Cái
234Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckTheo Chương V của E-HSMT8Cái
235Trát tường BTH lần 1, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT15,851 m2
236Trát tường BTH lần 2, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có đánh màuTheo Chương V của E-HSMT18,731 m2
237Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT4,2121 m3
238Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT105,8941 m3
239Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT10,8611 m3
240Xây bố vỉa bồn hoa gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày Theo Chương V của E-HSMT10,8611 m3
241Trát bó vỉa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có đánh màuTheo Chương V của E-HSMT217,2181 m2
242Bê tông sân trước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT322,4441 m3
243Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT183,4661 m3
244Ván khuôn bê tông lót móng + đáy bểTheo Chương V của E-HSMT9,881 m2
245Bê tông lót đáy bể, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT4,7841 m3
246GCLD cốt thép bể nước, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,226Tấn
247GCLD cốt thép bể nước, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT2,032Tấn
248Ván khuôn tường bể nướcTheo Chương V của E-HSMT193,21 m2
249Ván khuôn nắp bểTheo Chương V của E-HSMT28,881 m2
250Bê tông bể chứa nước chữa cháy, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT34,8261 m3
251Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V của E-HSMT118,161 m2
252Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT77,8881 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng nhà 02 tầng trở lên, khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào ≥ 0,8M3 Còn kiểm định1
2 -Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
3 -Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 -Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->