Gói thầu: Gói thầu số 7a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:54:00 đến ngày 2022-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,636,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng nhà 02 tầng trở lên, khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào ≥ 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7a: Chi phí xây dựng Trường Mầm non Lộc Sơn Xây dựng trường đạt chuẩn năm 2023, huyện Phú Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Khối nhà 04 phòng học | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 358,527 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 261,378 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,259 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 56,159 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 71,16 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,133 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo Chương V của E-HSMT | 64,82 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,211 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 114,168 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường gạch (60x95x200), vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,269 | 1 m3 |
| 11 | Xây bồn hoa gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,648 | 1 m3 |
| 12 | GCLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 13 | GCLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 2,112 | Tấn |
| 14 | GCLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,218 | Tấn |
| 15 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| 16 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,327 | Tấn |
| 17 | Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,344 | 1 m3 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | 1 m2 |
| 19 | Trát granitô thành bậc cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1 m2 |
| 20 | Trát móng tường ngoài, dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,18 | 1 m2 |
| 21 | Trát bồn hoa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m2 |
| 22 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,86 | 1 m3 |
| 23 | Đắp bột đá nền nhà bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 114,523 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,38 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông cột có td | Theo Chương V của E-HSMT | 7,74 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông cột có td | Theo Chương V của E-HSMT | 9,34 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 257,44 | 1 m2 |
| 28 | GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,46 | Tấn |
| 29 | GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,505 | Tấn |
| 30 | GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,536 | Tấn |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,008 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 285,911 | 1 m2 |
| 33 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,323 | Tấn |
| 34 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,433 | Tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,483 | Tấn |
| 36 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,317 | Tấn |
| 37 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,297 | Tấn |
| 38 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,346 | Tấn |
| 39 | Bê tông sàn tầng 2, tầng máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Theo Chương V của E-HSMT | 64,245 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn thép sàn tầng 2, tầng mái | Theo Chương V của E-HSMT | 582,632 | 1 m2 |
| 41 | GCLD cốt thép sàn tầng 2, tầng mái, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 5,992 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,258 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Theo Chương V của E-HSMT | 202,371 | 1 m2 |
| 44 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,721 | Tấn |
| 45 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,438 | Tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,064 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSMT | 26,419 | 1 m2 |
| 48 | GCLD cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,154 | Tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,242 | Tấn |
| 50 | Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,756 | 1 m3 |
| 51 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 26,544 | 1 m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ N2, D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,75 | 1 m |
| 53 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ N2, D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,75 | 1 m |
| 54 | SX lan can CT bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,775 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 4,318 | 1 m2 |
| 57 | Trụ cầu thang bằng gỗ N2, D100 (khoán gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Đánh vecni kết cấu gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,07 | 1 m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm loại mờ | Theo Chương V của E-HSMT | 434,718 | 1 m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trượt 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 62,56 | 1 m2 |
| 61 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x45cm (ốp âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 447,72 | 1 m2 |
| 62 | Ôp gạch viền 10x60cm (ốp âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 10,16 | 1 m2 |
| 63 | Ôp chân tường bên ngoài phòng học trục B, Gạch 10x60cm (ốp âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 8,72 | 1 m2 |
| 64 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D, Khóa đúc, Thanh Profile, kính 6.38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 65 | Phụ kiện Cửa đi uPVC 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 66 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay, bản lề 3D, Khóa đúc, Thanh Profile, kính 6.38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 25,71 | m2 |
| 67 | Phụ kiện Cửa đi uPVC 1 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 68 | SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay, bản lề 3D, Khóa đa điểm, Thanh Profile, kính 6.38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 69 | Phụ kiện Cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 70 | SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hắt, bản lề 3D, Khóa đa điểm, Thanh Profile,, kính 6.38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 28,36 | m2 |
| 71 | Phụ kiện Cửa sổ uPVC mở hất | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 72 | LD vách kính uPVC kính đơn 6,38ly | Theo Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 73 | LD vách kính uPVC kính CL | Theo Chương V của E-HSMT | 2,261 | m2 |
| 74 | SX,LD hoa sắt cửa sổ inox 304, Inox hộp 15x15x1.2mm+20x40x1.2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 75 | Xây tường đầu hồi gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m3 |
| 76 | Xây tường xông gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,cao | Theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 77 | Lợp mái tôn múi, tôn dày 0,45mm, ke chống bão 9 cái/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 301,32 | 1 m2 |
| 78 | Đóng trần nhà vệ sinh tầng 1, Tấm Prima kt 600x600, khung xương nổi | Theo Chương V của E-HSMT | 31,96 | 1 m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ mái, thép C100x50x2.0mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,284 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,284 | Tấn |
| 81 | Xây cột, trụ bọc ống gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 82 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 19,196 | 1 m3 |
| 83 | Xây lam đứng gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,156 | 1 m3 |
| 84 | Xây tường trong gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,cao | Theo Chương V của E-HSMT | 20,688 | 1 m3 |
| 85 | Xây tg ngăn gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 8,305 | 1 m3 |
| 86 | Xây lan can gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 3,887 | 1 m3 |
| 87 | Xây ốp trụ cột gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,235 | 1 m3 |
| 88 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6.x9.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 22,609 | 1 m3 |
| 89 | Xây lam đứng gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày 20cm,cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,156 | 1 m3 |
| 90 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,05 | 1m2 |
| 91 | Xây tường trong gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 21,078 | 1 m3 |
| 92 | Xây tg ngăn gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 3,478 | 1 m3 |
| 93 | Xây tg ngăn gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x10), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 4,893 | 1 m3 |
| 94 | Xây lan can gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,528 | 1 m3 |
| 95 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 223,236 | 1 m |
| 96 | Trát lan can, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,36 | 1 m2 |
| 97 | Tay vịn INOX D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,4 | 1 m |
| 98 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 290,278 | 1 m2 |
| 99 | Trát tường trong bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 537,682 | 1 m2 |
| 100 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 251,891 | 1 m2 |
| 101 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 248,341 | 1 m2 |
| 102 | Trát trần, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 582,632 | 1 m2 |
| 103 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 202,371 | 1 m2 |
| 104 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 70,52 | 1 m2 |
| 105 | Quét CT 11A chống thấm 3 nước sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 158,61 | 1 m2 |
| 106 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả | Theo Chương V của E-HSMT | 1.620,546 | 1 m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả | Theo Chương V của E-HSMT | 825,059 | 1 m2 |
| 108 | Lắp đặt ống thoát mái D90 dày 4mm | Theo Chương V của E-HSMT | 142,8 | m |
| 109 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m |
| 110 | Lắp đặt ống thoát tràn D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 111 | GCLD cửa lên mái bằng tôn dày 4,5dem | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 112 | Ô tròn hộp nhựa màu trang trí mặt đứng | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 113 | Gắn số, chữ bằng hộp nhựa màu, bằng ốc vít | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp lỗ trống gắn khung kính inox, kính cường lực 10ly | Theo Chương V của E-HSMT | 0,566 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ nổi 15mm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,396 | 1 m |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi phun cao cấp, phụ kiện (loại người lớn) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi phun cao cấp, phụ kiện (loại mini) | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 119 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 121 | LĐ tê kiểm tra nhựa D114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 124 | Lắp phễu thu sàn inox D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 125 | Thu hẹp PPR D25-20 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 126 | Thu hẹp PPR D32-20 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Thu hẹp PPR D32-25 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 128 | Thu hẹp PVC D114-60 | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 129 | Thu hẹp PVC D60-34 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 130 | Cút ren trong D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 88 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D20x2.3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 78 | Cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25x2.8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | Cỏi |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32x2.9mm | Theo Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 140 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, PVC D34x2.1mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 141 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm, 135 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 142 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 143 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, PVC D60x3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 144 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 145 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60x60 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 146 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, PVC D114x4mm | Theo Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 147 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 148 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm, 135 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 149 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, PVC D150 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 150 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 151 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 67,387 | 1 m3 |
| 152 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,597 | 1 m3 |
| 153 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m3 |
| 154 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m3 |
| 155 | Ván khuôn đáy bể | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,04 | 1 m2 |
| 157 | Bê tông giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 158 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 16,98 | 1 m2 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,892 | 1 m3 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V của E-HSMT | 11,616 | m2 |
| 161 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,198 | Tấn |
| 162 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 164 | Xây bể chứa=gạch Bê tông đặc (6.0x9.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 10,864 | 1 m3 |
| 165 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm (lần 1), Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 74,88 | 1 m2 |
| 166 | Trát tường bể bề dày 1 cm (lần 2), Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 74,88 | 1 m2 |
| 167 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,8 | m |
| 168 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn trần hộp LED, KT 300x300 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đơn+hôp+mặt che+đế | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đôi+hôp+mặt che+đế | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc ba+hôp+mặt che+đế | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang+mặt che+đế | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6KA | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A-10KA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 180 | Lđặt bảng điện chứa 2-4 cực EM4PL+hộp âm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 181 | Lđặt hộp nối KT 150x150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 182 | Lđặt tủ điện 2 lớp KT 500x700x200 (có khóa) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 183 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 184 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 185 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 186 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 750 | 1m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 400 | 1m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 190 | Lắp đặt dây cáp dây 4x25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 191 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm d20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 400 | 1 m |
| 192 | LĐ ống nhựa SP d25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 193 | Đóng cọc tiếp địa L63x63, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 194 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 195 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 196 | Đào rảnh, mương, Đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 197 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm vi tính: 2 jack RJ45+đế+mặt che | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 199 | LĐ ống nhựa SP d20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| B | *\2- Hạng mục : Khối nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 168,394 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của E-HSMT | 53,968 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 15,352 | 1 m3 |
| 4 | GCLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,688 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 41,92 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 27,189 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng gạch BT đặc 60x95x200, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 8,068 | 1 m3 |
| 8 | Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,98 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 118,374 | 1 m3 |
| 10 | GCLD cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,163 | Tấn |
| 11 | GCLD cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,843 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép dầm, giằng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 111,775 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,728 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,648 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá nền nhà bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,77 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,627 | 1 m3 |
| 17 | Lót ni lông chống ẩm nền nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 173,934 | 1 m2 |
| 18 | GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 19 | GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,454 | Tấn |
| 20 | GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 21 | GCLD cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,454 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại cột | Theo Chương V của E-HSMT | 253,774 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 4,746 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 7,434 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 7,096 | 1 m3 |
| 26 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,662 | Tấn |
| 27 | GCLD cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 2,212 | Tấn |
| 28 | GCLD cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,374 | Tấn |
| 29 | GCLD cốt thép dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 2,537 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép dầm, giằng tầng 2, mái | Theo Chương V của E-HSMT | 503,03 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông dầm tầng 2, mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 48,298 | 1 m3 |
| 32 | GCLD cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 2,298 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn kim loại sàn máI, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 423,394 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,88 | 1 m3 |
| 35 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,194 | Tấn |
| 36 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,135 | Tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT | 2,486 | 1 m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,209 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT | 54,311 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,164 | 1 m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 Kg | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | GCLD cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 45 | GCLD cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,254 | Tấn |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSMT | 30,116 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,406 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường gạch BT đặc 60x95x200, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 24,266 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường = gạch 6 lỗ 95x135x200 câu gạch BT đặc 60x95x200 dày >10cm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 11,077 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường gạch BT đặc 60x95x200, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,058 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 4,805 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường gạch BT đặc 60x95x200, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 30,072 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 95x135x200 câu gạch BT đặc 60x95x200 dày > 10cm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,624 | 1 m3 |
| 55 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,96 | 1 m3 |
| 56 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 60x95x200, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,728 | 1 m3 |
| 57 | Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,827 | 1 m3 |
| 58 | Xây các kcấu khác= gạch BT đặc 60x95x200, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 59 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch gốm thông gió 20x20 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 376,261 | 1 m2 |
| 61 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 492,108 | 1 m2 |
| 62 | Trát trụ, cột ngoài nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 119,783 | 1 m2 |
| 63 | Trát trụ, cột trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,627 | 1 m2 |
| 64 | Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,57 | 1 m2 |
| 65 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,771 | 1 m2 |
| 66 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 228,259 | 1 m2 |
| 67 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 219,671 | 1 m2 |
| 68 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 370,105 | 1 m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 64,333 | 1 m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 64,129 | 1 m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 2 cm, Vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 91,458 | 1 m2 |
| 72 | Quét CT 11A chống thấm 3 nước, sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 84,101 | 1 m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 74,56 | 1 m |
| 74 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m |
| 75 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 110,015 | 1 m |
| 76 | Cắt roăn 20x10 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 77 | Lát đá Granite bậc cấp, cầu thang, dày 2cm VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 43,107 | 1 m2 |
| 78 | Trát granitô lan can, Vữa xi măng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,196 | 1 m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm loại A1 | Theo Chương V của E-HSMT | 386,055 | 1 m2 |
| 80 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm (ốp âm tường, cùng loại gạch nền) | Theo Chương V của E-HSMT | 32,201 | 1 m2 |
| 81 | Lát nền vệ sinh, Gạch Ceramic 30x30cm nhám | Theo Chương V của E-HSMT | 15,579 | 1 m2 |
| 82 | Ôp tường Gạch Ceramic 30x45cm (ốp âm tường) | Theo Chương V của E-HSMT | 66,423 | 1 m2 |
| 83 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38ly | Theo Chương V của E-HSMT | 28,842 | m2 |
| 84 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38ly | Theo Chương V của E-HSMT | 1,755 | m2 |
| 85 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính 6.38ly mờ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 86 | SX,LD cửa thông mái khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 87 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo Chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 88 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo Chương V của E-HSMT | 27,737 | m2 |
| 89 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo Chương V của E-HSMT | 17,661 | m2 |
| 90 | SX,LD vách kính nhựa uPVC, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo Chương V của E-HSMT | 3,116 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQ | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay loại GQ | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQ | Theo Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 96 | SX,LD nắp tôn đậy lỗ lên mái 800x800, tôn dày 0.45dem (Khoán gọn cả sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 97 | SX,LD hoa sắt cửa sổ inox 304 | Theo Chương V của E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 98 | SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéo | Theo Chương V của E-HSMT | 2,822 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp | Theo Chương V của E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 100 | Sản xuất xà gồ máI, thép hộp 100x50x2.0mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,481 | Tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ máI, thép hộp 100x50x2.0mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,481 | Tấn |
| 102 | Lát đá mặt lavabo = Đá Granit Huế đen dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1 m2 |
| 103 | Sản xuất khung đỡ bàn đá lavabo, thép V40x5 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,029 | 1 tấn |
| 104 | Lắp đặt kết cấu thép khác, Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 105 | SXLD vách ngăn compact | Theo Chương V của E-HSMT | 20,3 | 1 m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.188,406 | 1m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 727,925 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0.45mm, ke chống bão 9 cái/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 263,048 | 1 m2 |
| 109 | SX, Lđ khe nhiệt sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 10,45 | m |
| 110 | SX, Lđ khe nhiệt sàn | Theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m |
| 111 | SX lan can CT bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, 40x20x1.2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,586 | m2 |
| 113 | Sơn lan can CT 3 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 4,531 | 1 m2 |
| 114 | SX,LĐ trụ thang, trụ tròn cao 1.2m, gỗ nhóm II | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 4x6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,09 | 1 m |
| 116 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,09 | 1 m |
| 117 | Đánh véc ni kết cấu gỗ, Vernis tampon | Theo Chương V của E-HSMT | 5,041 | 1 m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 499,68 | 1 m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn máng baten lắp nổi, Tube led 2 bóng(1,2m 2*18W) | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | 1 Bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn máng baten lắp nổi, Tube led 1 bóng (1,2m 18W) | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn vuông gắn trần, t.đương D LN09L172/12W | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần 360 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 41 | Cái |
| 129 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu-chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 906 | 1m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 738 | 1m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 172 | 1m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x8mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | 1m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn, Loại dây 2x16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | 1m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn, Loại dây 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 154 | 1m |
| 138 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 363 | 1 m |
| 139 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống SP d32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 140 | Lắp tủ vỏ điện chứa 9 cực | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt cầu dao tự động 1 pha, MCB 16A-1P-6kA | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha, MCB 32A-2P-6kA | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt cầu dao tự động 2 pha, MCB 63A-2P-6kA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 144 | Kim thu sét NLP 1100-30 R71M | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Kim |
| 145 | Sản xuất trụ đỡ kim thu sét, ống 60*4mm+42*3.5mm tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 146 | Sản xuất trụ đỡ kim thu sét Inox 304, ống 34*2.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 147 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét, Thép góc L63x63x6, L2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cọc |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V của E-HSMT | 106 | m |
| 150 | Kéo rải cáp thoát sét CXV 70mm2, dây bọc nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | 1m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1m |
| 152 | Đào mương rãnh, Đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 39,2 | 1 m3 |
| 153 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 39,2 | 1 m3 |
| 154 | Đào mương rãnh, Đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 27,52 | 1 m3 |
| 155 | Xếp gạch BT đặc bảo vệ cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1000v |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 27,52 | 1 m3 |
| 157 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE, Đường kính ống d65/50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 135 | 1 m |
| 158 | Lắp đặt mặt che đơn + hộp âm tường, hạt vi tính RJ45 Cat 6 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 159 | Lắp đặt mặt che đôi + hộp âm tường, hạt vi tính RJ45 Cat 6 +RJ11 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 160 | Lắp đặt cáp Patchcord RJ45-RJ45(Sợi 1m) | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | Sợi |
| 161 | Lắp đặt cáp Cat -6 UTP, 4-pair | Theo Chương V của E-HSMT | 22,2 | 10m |
| 162 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 123 | 1 m |
| 163 | Lắp cáp điện thoại, loại cáp mỡ chống nhiễu 2x2x0.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,6 | 10m |
| 164 | Lắp cáp điện thoại, loại cáp 20x2x0.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | 10m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d32x2.9mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d25x2.8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d20x2.3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d32/25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trong | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa, Đkính van d32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa, Đkính van d25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d25/20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 179 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nút d32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + PK | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + PK | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 183 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 185 | Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 186 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox gắn tường | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 187 | Lắp gương soi + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 188 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 189 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d76x3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 190 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d34x2.1mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 191 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x3.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 192 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d60x3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 193 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d42x2.1mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 194 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 135 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 195 | LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính côn 76/60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 196 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 45 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 197 | LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính côn 60/34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 198 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 199 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 200 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d60mm 135 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 201 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 202 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d76mm 135 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 203 | Lắp phễu thu sàn d115mm Inox | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 204 | LĐ nút bịt nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính nút bịt d76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 205 | LĐ nút bịt nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính nút bịt d114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 206 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 207 | LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên d90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 208 | LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên d60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 209 | LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính côn d114/42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 211 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê d114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa PVC D42 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 214 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x4.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 170 | 1 m |
| 215 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống d49x2.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m |
| 216 | LĐ ống nhựa PVC thoát tràn, Đkính ống d21x1.6mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m |
| 217 | Lắp cầu chắn rác d100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 218 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 219 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm 135 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 220 | LĐ kẹp ống omega inox, Đkính kẹp d90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 221 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 16,45 | 1 m3 |
| 222 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của E-HSMT | 3,51 | 1 m2 |
| 223 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 0,722 | 1 m3 |
| 224 | Bê tông đáy bể tự hoại, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,867 | 1 m3 |
| 225 | Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m3 |
| 226 | GCLD cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 227 | Ván khuôn giằng BTH | Theo Chương V của E-HSMT | 5,56 | 1 m2 |
| 228 | Bê tông giằng BTH, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,417 | 1 m3 |
| 229 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,455 | 1 m3 |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 2,808 | 1 m2 |
| 231 | GCLD Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 232 | GCLD cốt thép đáy BTH, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 233 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 234 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 235 | Trát tường BTH lần 1, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,85 | 1 m2 |
| 236 | Trát tường BTH lần 2, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có đánh màu | Theo Chương V của E-HSMT | 18,73 | 1 m2 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,212 | 1 m3 |
| 238 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 105,894 | 1 m3 |
| 239 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 10,861 | 1 m3 |
| 240 | Xây bố vỉa bồn hoa gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 10,861 | 1 m3 |
| 241 | Trát bó vỉa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có đánh màu | Theo Chương V của E-HSMT | 217,218 | 1 m2 |
| 242 | Bê tông sân trước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 322,444 | 1 m3 |
| 243 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 183,466 | 1 m3 |
| 244 | Ván khuôn bê tông lót móng + đáy bể | Theo Chương V của E-HSMT | 9,88 | 1 m2 |
| 245 | Bê tông lót đáy bể, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,784 | 1 m3 |
| 246 | GCLD cốt thép bể nước, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,226 | Tấn |
| 247 | GCLD cốt thép bể nước, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 2,032 | Tấn |
| 248 | Ván khuôn tường bể nước | Theo Chương V của E-HSMT | 193,2 | 1 m2 |
| 249 | Ván khuôn nắp bể | Theo Chương V của E-HSMT | 28,88 | 1 m2 |
| 250 | Bê tông bể chứa nước chữa cháy, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,826 | 1 m3 |
| 251 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 118,16 | 1 m2 |
| 252 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 77,888 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng nhà 02 tầng trở lên, khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào ≥ 0,8M3 | Còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | -Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | -Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi