Gói thầu: Gói thầu: Di chuyển, cấu hình thiết bị hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410576-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu: Di chuyển, cấu hình thiết bị hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20220381165
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:32:00 đến ngày 2022-04-15 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 852,686,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là853.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp lắp đặt hệ thống máy chủ công nghệ thông tin hoặc hợp đồng di chuyển hệ thống máy chủ công nghệ thông tin, giá trị tối thiểu là 600 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Di chuyển, cấu hình thiết bị hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin
Phương án - dự toán: Hạng mục: Di chuyển thiết bị hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin từ phòng máy chủ 11 Cửa Bắc và 96 Ngô Gia Tự về trụ sở Công ty Truyền tải điện 1 tại 15 Cửa Bắc - Nguồn vốn: Chi phí sản xuất
14 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu hàng hóa và nhà sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 15.2
theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PTC1, địa chỉ Hà Nội, điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ODF SM chuẩn FC 24 sợi chi tiết yêu cầu tại Chương V cái 2 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
2 Cáp quang NMOC loại 24 sợi chi tiết yêu cầu tại Chương V m 1.000 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
3 Hộp nối cáp quang 4 đầu 48 sợi chi tiết yêu cầu tại Chương V cái 2 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
4 Dây nhảy quang sm duplex 20m SC-LC chi tiết yêu cầu tại Chương V Sợi 4 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
5 Dây nhảy quang sm duplex 10m SC-SC chi tiết yêu cầu tại Chương V Sợi 4 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
6 Dây nhảy quang sm duplex 20m FC-SC chi tiết yêu cầu tại Chương V Sợi 4 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
7 Dây nhảy quang sm duplex 20 LC-LC chi tiết yêu cầu tại Chương V Sợi 3 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
8 Cáp mạng Cat6 chi tiết yêu cầu tại Chương V m 600 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
9 Ống ruột gà phi 27 chi tiết yêu cầu tại Chương V m 200 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
10 Cáp nguồn đấu nội bộ tủ 1x1,5 chi tiết yêu cầu tại Chương V m 300 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
11 Cáp nguồn 48VDC có vỏ PVC 2x2,5 chi tiết yêu cầu tại Chương V m 80 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
12 Cáp nguồn 220AC có vỏ bọc PVC 2x2,5 chi tiết yêu cầu tại Chương V m 80 Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1
13 Kéo rải cáp quang NMOC 24 sợi trong mương cáp chi tiết yêu cầu tại Chương V 1m cáp 500 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc
14 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 khung giá 1 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 bộ ODF 1 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc
16 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang chi tiết yêu cầu tại Chương V bộ MX 1 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc
17 Đo kiểm sợi quang chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc
18 Kéo rải cáp quang NMOC 24 sợi trong mương cáp chi tiết yêu cầu tại Chương V 1m cáp 500 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc
19 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 khung giá 1 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 bộ ODF 1 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 bộ ODF 1 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc
22 Kéo dải dây nhảy quang từ ODF đến thiết bị truyền dẫn sợi 10m chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 đôi đầu dây 20 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc
23 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1m 600 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc
24 Đo kiểm sợi quang chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc
25 Tháo dỡ thiết bị truyền dẫn Hit7025 Tại phòng thông tin trạm 220kV Chèm chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ trạm 220kV Chèm về trụ sở 15 Cửa Bắc
26 Lắp đặt thiết bị truyền dẫn Hit7025 tại phòng máy 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ trạm 220kV Chèm về trụ sở 15 Cửa Bắc
27 Cài đặt thiết bị truyền dẫn HiT7025 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ trạm 220kV Chèm về trụ sở 15 Cửa Bắc
28 Đo kiểm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn Hit 7025 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ trạm 220kV Chèm về trụ sở 15 Cửa Bắc
29 Tháo dỡ tủ nguồn 48VDC tại 96 Ngô Gia Tự bao gồm 04 bình ắc quy 12V100Ah chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
30 Lắp đặt tủ nguồn 48VDC tại 15 Cửa Bắc bao gồm 04 bình ắc quy 12V100Ah chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
31 Đo kiểm, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nguồn 48VDC chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
32 Tháo dỡ UPS tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 bộ 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
33 Lăp đặt UPS tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 bộ 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
34 Tháo dỡ thiết bị truyền dẫn STM16 tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
35 Lắp đặt thiết bị truyền dẫn STM16 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
36 Cài đặt thiết bị truyền dẫn STM16 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
37 Đo kiểm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn STM16 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
38 Kéo dải dây nhảy quang từ ODF đến thiết bị truyền dẫn loại 20m chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 đôi đầu dây 20 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
39 Tháo dỡ thiết bị ghép kênh tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 3 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
40 Lắp đặt thiết bị ghép kênh tại15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 3 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
41 Đấu nối kênh luồng cho các thiết bị chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 3 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
42 Đo kiểm thí nghiệm hiệu chỉnh các kênh dịch vụ chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 3 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
43 Tháo dỡ tủ Rack 42U tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
44 Lăp đặt tủ thiết bị mạng 42 U tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
45 Tháo dỡ và di chuyển thiết bị Switch 24 cổng Cisco WS-C3850-24T-E chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự
46 Tháo dỡ và di chuyển Thiết bị tập trung sự kiện mạng IT McAfee ERC-2650 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 khung giá 1 Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự
47 Tháo dỡ và di chuyển Hệ thống quản lý và thu thập sự kiện an ninh tại PTC1 McAfee ETM-5700-ELM McAfee ERC-2650 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự
48 Tháo dỡ và di chuyển Thiết bị tập trung sự kiện mạng điều khiển Fujitsu PY RX2540 M5 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự
49 Tháo dỡ và di chuyển Bộ chuyển đổi giao diện 4E1/FE Ad-net AN-4E1-ETH chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 9 Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự
50 Tháo dỡ và di chuyển Bộ chuyển đổi giao diện 1E1/FE Ad-net AN-E1-ETH chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 27 Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự
51 Tháo dỡ và di chuyển Thiết bị tường lửa Checkpoint CPAP-SG5600-NGTX-MD chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự
52 Tháo dỡ và di chuyển Thiết bị định tuyến Cisco CGR1120/K9 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 9 Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự
53 Tháo dỡ và di chuyển tủ rack 19inch 42U 800 x 1100 Vietrack VRS42-8120 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 1 Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự
54 Lắp đặt và di chuyển thiết bị Switch 24 cổng Cisco WS-C3850-24T-E chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
55 Lắp đặt và di chuyển Thiết bị tập trung sự kiện mạng IT McAfee ERC-2650 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 khung giá 1 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
56 Lắp đặt và di chuyển Hệ thống quản lý và thu thập sự kiện an ninh tại PTC1 McAfee ETM-5700-ELM McAfee ERC-2650 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
57 Lắp đặt và di chuyển Thiết bị tập trung sự kiện mạng điều khiển Fujitsu PY RX2540 M5 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
58 Lắp đặt và di chuyển Bộ chuyển đổi giao diện 4E1/FE Ad-net AN-4E1-ETH chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 9 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
59 Lắp đặt và di chuyển Bộ chuyển đổi giao diện 1E1/FE Ad-net AN-E1-ETH chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 27 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
60 Lắp đặt và di chuyển Thiết bị tường lửa Checkpoint CPAP-SG5600-NGTX-MD chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
61 Lắp đặt và di chuyển Thiết bị định tuyến Cisco CGR1120/K9 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 9 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
62 Lắp đặt và di chuyển tủ rack 19inch 42U 800 x 1100 Vietrack VRS42-8120 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 1 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
63 Tháo dỡ hệ thống máy tính Trung tâm B01 kèm màn hình chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 8 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
64 Lắp đặt hệ thống máy tính Trung tâm B01 kèm màn hình chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 8 Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc
65 Tháo dỡ thiết bị truyền dẫn HiT7025 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
66 Lắp đặt thiết bị truyền dẫn HiT7025 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
67 Cài đặt thiết bị truyền dẫn HiT7025 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
68 Đo kiểm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn HiT7025 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
69 Tháo dỡ tủ Rack 42U tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
70 Lăp đặt tủ thiết bị mạng 42 U tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
71 Tháo dỡ tủ nguồn AC phòng máy chủ tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
72 Lắp đặt, hiệu chỉnh tủ nguồn AC phòng máy chủ tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
73 Tháo dỡ UPS tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 bộ 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
74 Lăp đặt UPS tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 bộ 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
75 Tháo dỡ tủ thiết bị mạng 42U tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 5 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
76 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U tại trụ sở mới chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 tủ 5 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
77 Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị thiết bị SW Core layer3 tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
78 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SW Core layer3 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
79 Cài đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SW Core layer3 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
80 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 node 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
81 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) lên Wallplace chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 node 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
82 Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 25 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
83 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 25 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
84 Tháo dỡ thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến vigor 3900 tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
85 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến vigor 3900 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
86 Cài đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến vigor 3900 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
87 Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall sophos tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
88 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall sophos tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
89 Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall Check point tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
90 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall Check point tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
91 Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall. Loại thiết bị sophos và Firewall Checkpoint chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
92 Cài đặt VPN Site to Site trên firewall Sophos tại trụ sở mới chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 70 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
93 Tháo dỡ Modem FTTH tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 4 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
94 Lắp đặt Modem FTTH tại trụ sở mới chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 4 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
95 tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 20 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
96 Lắp đặt Switch tại trụ sở mới chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 20 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
97 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 node 630 Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc
98 Tháo dỡ thiết bị điều khiển (Wifi Controller) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Hệ thống wifi
99 Lắp đặt thiết bị điều khiển (Wifi Controller) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Hệ thống wifi
100 Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Hệ thống wifi
101 Tháo dỡ điểm truy nhập Wireless Lan chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 18 Hệ thống wifi
102 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 18 Hệ thống wifi
103 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) lên Wallplace chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 node 19 Hệ thống wifi
104 Tháo dỡ thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Hệ thống hội nghị truyền hình
105 Lắp đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Hệ thống hội nghị truyền hình
106 Cài đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) Loại hỗ trợ trên 8 điểm cầu chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Hệ thống hội nghị truyền hình
107 Tháo dỡ thiết bị mã hóa video (VCS) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Hệ thống hội nghị truyền hình
108 Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Hệ thống hội nghị truyền hình
109 Tháo dỡ Tivi của hệ thống HNTH chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 4 Hệ thống hội nghị truyền hình
110 Lắp đặt Tivi của hệ thống HNTH chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 4 Hệ thống hội nghị truyền hình
111 Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị PC phục vụ kết nối HNTH tại phòng họp tại 96 Ngô Gia Tự chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Hệ thống hội nghị truyền hình
112 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị PC phục vụ kết nối HNTH tại phòng họp tại trụ sở mới chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Hệ thống hội nghị truyền hình
113 Tháo dỡ loa. Loại loa (30w - 100w) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 loa 10 Hệ thống hội nghị truyền hình
114 Tháo dỡ thiết bị amly, bàn trộn công xuất chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 3 Hệ thống hội nghị truyền hình
115 Tháo dỡ Micro chủ tọa, Micro đại biểu, Micro phát biểu chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 18 Hệ thống hội nghị truyền hình
116 Tháo dỡ thiết bị giám sát và điều khiển công suất phát. Bộ điều khiển mic chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Hệ thống hội nghị truyền hình
117 Tháo dỡ bộ chia tín hiệu HDMI chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 bộ 1 Hệ thống hội nghị truyền hình
118 Tháo dỡ CAMERA HNTH chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 3 Hệ thống hội nghị truyền hình
119 Lắp đặt loa. Loại loa (30w - 100w) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 loa 10 Hệ thống hội nghị truyền hình
120 Lắp đặt thiết bị amly công xuất chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 3 Hệ thống hội nghị truyền hình
121 Lắp đặt Micro chủ tọa, Micro đại biểu, Micro phát biểu chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 18 Hệ thống hội nghị truyền hình
122 Lắp đặt thiết bị giám sát và điều khiển công suất phát. Bộ điều khiển mic chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Hệ thống hội nghị truyền hình
123 Lắp đặt bộ chia tín hiệu HDMI chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 bộ 1 Hệ thống hội nghị truyền hình
124 Lắp đặt CAMERA HNTH chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 3 Hệ thống hội nghị truyền hình
125 Tháo dỡ Camera giám sát chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 8 Hệ thống camera giám sát
126 Tháo dỡ đầu ghi hình hệ thống Camera chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Hệ thống camera giám sát
127 Lắp đặt Camera giám sát chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 8 Hệ thống camera giám sát
128 Lắp đặt đầu ghi hình hệ thống Camera chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Hệ thống camera giám sát
129 Tháo dỡ thiết bị Router AGG tại phòng máy 11 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
130 Lắp đặt thiết bị Router AGG tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
131 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 node 360 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
132 Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị thiết bị SW Core layer3 tại 11 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
133 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SW Core layer3 tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
134 Lắp đặt modul quang tại SW Core layer3 chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
135 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch, AGG router chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 3 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
136 Tháo dỡ thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
137 Lắp đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 2 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
138 Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
139 Lắp đặt Switch tại 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V 1 thiết bị 1 Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc
140 Di chuyển phạm vi thiết bị CNTT tại 11 Cửa Bắc, trạm 220kV Chèm, 96 Ngô Gia Tự sang 15 Cửa Bắc chi tiết yêu cầu tại Chương V Gói 1 Dịch vụ di chuyển và tích hợp
141 Tích hợp khai báo, cài đặt lại hệ thống máy chủ và ứng dụng dịch vụ bổ sung chi tiết yêu cầu tại Chương V Hệ thống 1 Dịch vụ di chuyển và tích hợp
142 Thiết kế mô hình mạng LAN, tích hợp kiểm tra đo thông hệ thống thiết bị chuyển mạch. chi tiết yêu cầu tại Chương V Hệ thống 1 Dịch vụ di chuyển và tích hợp
143 Thiết kế mô hình wifi, tích hợp, kiểm tra khai báo lại hệ thống Wifi chi tiết yêu cầu tại Chương V Hệ thống 1 Dịch vụ di chuyển và tích hợp
144 Tích hợp khai báo lại dịch vụ thiết bị truyền dẫn và thiết bị ghép kênh chi tiết yêu cầu tại Chương V Hệ thống 1 Dịch vụ di chuyển và tích hợp
145 Tích hợp, khai báo lại dịch vụ hệ thống HNTH chi tiết yêu cầu tại Chương V Hệ thống 1 Dịch vụ di chuyển và tích hợp
146 Tích hợp, hiệu chỉnh lại hệ thống âm thanh Hội nghị, hội trường chi tiết yêu cầu tại Chương V Hệ thống 1 Dịch vụ di chuyển và tích hợp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.53E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là853.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp lắp đặt hệ thống máy chủ công nghệ thông tin hoặc hợp đồng di chuyển hệ thống máy chủ công nghệ thông tin, giá trị tối thiểu là 600 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->