Gói thầu: Gói thầu: Di chuyển, cấu hình thiết bị hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Di chuyển, cấu hình thiết bị hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381165 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:32:00 đến ngày 2022-04-15 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,686,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là853.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp lắp đặt hệ thống máy chủ công nghệ thông tin hoặc hợp đồng di chuyển hệ thống máy chủ công nghệ thông tin, giá trị tối thiểu là 600 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Di chuyển, cấu hình thiết bị hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin Phương án - dự toán: Hạng mục: Di chuyển thiết bị hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin từ phòng máy chủ 11 Cửa Bắc và 96 Ngô Gia Tự về trụ sở Công ty Truyền tải điện 1 tại 15 Cửa Bắc - Nguồn vốn: Chi phí sản xuất 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu hàng hóa và nhà sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PTC1, địa chỉ Hà Nội, điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ODF SM chuẩn FC 24 sợi | chi tiết yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 2 | Cáp quang NMOC loại 24 sợi | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 1.000 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 3 | Hộp nối cáp quang 4 đầu 48 sợi | chi tiết yêu cầu tại Chương V | cái | 2 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 4 | Dây nhảy quang sm duplex 20m SC-LC | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Sợi | 4 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 5 | Dây nhảy quang sm duplex 10m SC-SC | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Sợi | 4 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 6 | Dây nhảy quang sm duplex 20m FC-SC | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Sợi | 4 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 7 | Dây nhảy quang sm duplex 20 LC-LC | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Sợi | 3 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 8 | Cáp mạng Cat6 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 600 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 9 | Ống ruột gà phi 27 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 200 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 10 | Cáp nguồn đấu nội bộ tủ 1x1,5 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 300 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 11 | Cáp nguồn 48VDC có vỏ PVC 2x2,5 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 80 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 12 | Cáp nguồn 220AC có vỏ bọc PVC 2x2,5 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | m | 80 | Cung cấp và giao tại trụ sở PTC1 |
| 13 | Kéo rải cáp quang NMOC 24 sợi trong mương cáp | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1m cáp | 500 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc |
| 14 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 khung giá | 1 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 bộ ODF | 1 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | chi tiết yêu cầu tại Chương V | bộ MX | 1 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc |
| 17 | Đo kiểm sợi quang | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 11 Cửa Bắc |
| 18 | Kéo rải cáp quang NMOC 24 sợi trong mương cáp | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1m cáp | 500 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc |
| 19 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 khung giá | 1 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 bộ ODF | 1 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 bộ ODF | 1 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc |
| 22 | Kéo dải dây nhảy quang từ ODF đến thiết bị truyền dẫn sợi 10m | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 đôi đầu dây | 20 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1m | 600 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc |
| 24 | Đo kiểm sợi quang | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | lắp đặt hệ thống viễn thông tại 15 Cửa Bắc |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị truyền dẫn Hit7025 Tại phòng thông tin trạm 220kV Chèm | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ trạm 220kV Chèm về trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 26 | Lắp đặt thiết bị truyền dẫn Hit7025 tại phòng máy 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ trạm 220kV Chèm về trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 27 | Cài đặt thiết bị truyền dẫn HiT7025 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ trạm 220kV Chèm về trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 28 | Đo kiểm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn Hit 7025 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ trạm 220kV Chèm về trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 29 | Tháo dỡ tủ nguồn 48VDC tại 96 Ngô Gia Tự bao gồm 04 bình ắc quy 12V100Ah | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 30 | Lắp đặt tủ nguồn 48VDC tại 15 Cửa Bắc bao gồm 04 bình ắc quy 12V100Ah | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 31 | Đo kiểm, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nguồn 48VDC | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 32 | Tháo dỡ UPS tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 bộ | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 33 | Lăp đặt UPS tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 bộ | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị truyền dẫn STM16 tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 35 | Lắp đặt thiết bị truyền dẫn STM16 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 36 | Cài đặt thiết bị truyền dẫn STM16 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 37 | Đo kiểm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn STM16 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 38 | Kéo dải dây nhảy quang từ ODF đến thiết bị truyền dẫn loại 20m | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 đôi đầu dây | 20 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị ghép kênh tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 3 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 40 | Lắp đặt thiết bị ghép kênh tại15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 3 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 41 | Đấu nối kênh luồng cho các thiết bị | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 3 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 42 | Đo kiểm thí nghiệm hiệu chỉnh các kênh dịch vụ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 3 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 43 | Tháo dỡ tủ Rack 42U tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 44 | Lăp đặt tủ thiết bị mạng 42 U tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 45 | Tháo dỡ và di chuyển thiết bị Switch 24 cổng Cisco WS-C3850-24T-E | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự |
| 46 | Tháo dỡ và di chuyển Thiết bị tập trung sự kiện mạng IT McAfee ERC-2650 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 khung giá | 1 | Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự |
| 47 | Tháo dỡ và di chuyển Hệ thống quản lý và thu thập sự kiện an ninh tại PTC1 McAfee ETM-5700-ELM McAfee ERC-2650 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự |
| 48 | Tháo dỡ và di chuyển Thiết bị tập trung sự kiện mạng điều khiển Fujitsu PY RX2540 M5 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự |
| 49 | Tháo dỡ và di chuyển Bộ chuyển đổi giao diện 4E1/FE Ad-net AN-4E1-ETH | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 9 | Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự |
| 50 | Tháo dỡ và di chuyển Bộ chuyển đổi giao diện 1E1/FE Ad-net AN-E1-ETH | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 27 | Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự |
| 51 | Tháo dỡ và di chuyển Thiết bị tường lửa Checkpoint CPAP-SG5600-NGTX-MD | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự |
| 52 | Tháo dỡ và di chuyển Thiết bị định tuyến Cisco CGR1120/K9 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 9 | Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự |
| 53 | Tháo dỡ và di chuyển tủ rack 19inch 42U 800 x 1100 Vietrack VRS42-8120 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 1 | Tháo dỡ hệ thống SIEM tại 96 Ngô Gia Tự |
| 54 | Lắp đặt và di chuyển thiết bị Switch 24 cổng Cisco WS-C3850-24T-E | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 55 | Lắp đặt và di chuyển Thiết bị tập trung sự kiện mạng IT McAfee ERC-2650 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 khung giá | 1 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 56 | Lắp đặt và di chuyển Hệ thống quản lý và thu thập sự kiện an ninh tại PTC1 McAfee ETM-5700-ELM McAfee ERC-2650 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 57 | Lắp đặt và di chuyển Thiết bị tập trung sự kiện mạng điều khiển Fujitsu PY RX2540 M5 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 58 | Lắp đặt và di chuyển Bộ chuyển đổi giao diện 4E1/FE Ad-net AN-4E1-ETH | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 9 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 59 | Lắp đặt và di chuyển Bộ chuyển đổi giao diện 1E1/FE Ad-net AN-E1-ETH | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 27 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 60 | Lắp đặt và di chuyển Thiết bị tường lửa Checkpoint CPAP-SG5600-NGTX-MD | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 61 | Lắp đặt và di chuyển Thiết bị định tuyến Cisco CGR1120/K9 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 9 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 62 | Lắp đặt và di chuyển tủ rack 19inch 42U 800 x 1100 Vietrack VRS42-8120 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 1 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống máy tính Trung tâm B01 kèm màn hình | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 8 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 64 | Lắp đặt hệ thống máy tính Trung tâm B01 kèm màn hình | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 8 | Lắp đặt hệ thống SIEM tại trụ sở 15 Cửa Bắc |
| 65 | Tháo dỡ thiết bị truyền dẫn HiT7025 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 66 | Lắp đặt thiết bị truyền dẫn HiT7025 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 67 | Cài đặt thiết bị truyền dẫn HiT7025 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 68 | Đo kiểm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn HiT7025 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 69 | Tháo dỡ tủ Rack 42U tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 70 | Lăp đặt tủ thiết bị mạng 42 U tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 71 | Tháo dỡ tủ nguồn AC phòng máy chủ tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 72 | Lắp đặt, hiệu chỉnh tủ nguồn AC phòng máy chủ tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 73 | Tháo dỡ UPS tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 bộ | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 74 | Lăp đặt UPS tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 bộ | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 75 | Tháo dỡ tủ thiết bị mạng 42U tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 5 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 76 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U tại trụ sở mới | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 tủ | 5 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 77 | Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị thiết bị SW Core layer3 tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 78 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SW Core layer3 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 79 | Cài đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SW Core layer3 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 80 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 node | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 81 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) lên Wallplace | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 node | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 82 | Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 25 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 83 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 25 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 84 | Tháo dỡ thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến vigor 3900 tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 85 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến vigor 3900 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 86 | Cài đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến vigor 3900 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 87 | Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall sophos tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 88 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall sophos tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 89 | Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall Check point tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 90 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall Check point tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 91 | Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall. Loại thiết bị sophos và Firewall Checkpoint | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 92 | Cài đặt VPN Site to Site trên firewall Sophos tại trụ sở mới | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 70 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 93 | Tháo dỡ Modem FTTH tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 4 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 94 | Lắp đặt Modem FTTH tại trụ sở mới | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 4 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 95 | tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 20 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 96 | Lắp đặt Switch tại trụ sở mới | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 20 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 97 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 node | 630 | Di chuyển TB từ 96 Ngô Gia Tự về 15 Cửa Bắc |
| 98 | Tháo dỡ thiết bị điều khiển (Wifi Controller) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Hệ thống wifi |
| 99 | Lắp đặt thiết bị điều khiển (Wifi Controller) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Hệ thống wifi |
| 100 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Hệ thống wifi |
| 101 | Tháo dỡ điểm truy nhập Wireless Lan | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 18 | Hệ thống wifi |
| 102 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 18 | Hệ thống wifi |
| 103 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) lên Wallplace | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 node | 19 | Hệ thống wifi |
| 104 | Tháo dỡ thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 105 | Lắp đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 106 | Cài đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) Loại hỗ trợ trên 8 điểm cầu | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 107 | Tháo dỡ thiết bị mã hóa video (VCS) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 108 | Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 109 | Tháo dỡ Tivi của hệ thống HNTH | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 4 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 110 | Lắp đặt Tivi của hệ thống HNTH | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 4 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 111 | Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị PC phục vụ kết nối HNTH tại phòng họp tại 96 Ngô Gia Tự | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 112 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị PC phục vụ kết nối HNTH tại phòng họp tại trụ sở mới | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 113 | Tháo dỡ loa. Loại loa (30w - 100w) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 loa | 10 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 114 | Tháo dỡ thiết bị amly, bàn trộn công xuất | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 3 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 115 | Tháo dỡ Micro chủ tọa, Micro đại biểu, Micro phát biểu | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 18 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 116 | Tháo dỡ thiết bị giám sát và điều khiển công suất phát. Bộ điều khiển mic | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 117 | Tháo dỡ bộ chia tín hiệu HDMI | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 bộ | 1 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 118 | Tháo dỡ CAMERA HNTH | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 3 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 119 | Lắp đặt loa. Loại loa (30w - 100w) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 loa | 10 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 120 | Lắp đặt thiết bị amly công xuất | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 3 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 121 | Lắp đặt Micro chủ tọa, Micro đại biểu, Micro phát biểu | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 18 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 122 | Lắp đặt thiết bị giám sát và điều khiển công suất phát. Bộ điều khiển mic | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 123 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu HDMI | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 bộ | 1 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 124 | Lắp đặt CAMERA HNTH | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 3 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
| 125 | Tháo dỡ Camera giám sát | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 8 | Hệ thống camera giám sát |
| 126 | Tháo dỡ đầu ghi hình hệ thống Camera | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Hệ thống camera giám sát |
| 127 | Lắp đặt Camera giám sát | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 8 | Hệ thống camera giám sát |
| 128 | Lắp đặt đầu ghi hình hệ thống Camera | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Hệ thống camera giám sát |
| 129 | Tháo dỡ thiết bị Router AGG tại phòng máy 11 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 130 | Lắp đặt thiết bị Router AGG tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 131 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 node | 360 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 132 | Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị thiết bị SW Core layer3 tại 11 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 133 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SW Core layer3 tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 134 | Lắp đặt modul quang tại SW Core layer3 | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 135 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch, AGG router | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 3 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 136 | Tháo dỡ thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 137 | Lắp đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 2 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 138 | Tháo dỡ thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 139 | Lắp đặt Switch tại 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | 1 thiết bị | 1 | Di chuyển TB từ 11 Cửa Bắc về 15 Cửa Bắc |
| 140 | Di chuyển phạm vi thiết bị CNTT tại 11 Cửa Bắc, trạm 220kV Chèm, 96 Ngô Gia Tự sang 15 Cửa Bắc | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Gói | 1 | Dịch vụ di chuyển và tích hợp |
| 141 | Tích hợp khai báo, cài đặt lại hệ thống máy chủ và ứng dụng dịch vụ bổ sung | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Hệ thống | 1 | Dịch vụ di chuyển và tích hợp |
| 142 | Thiết kế mô hình mạng LAN, tích hợp kiểm tra đo thông hệ thống thiết bị chuyển mạch. | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Hệ thống | 1 | Dịch vụ di chuyển và tích hợp |
| 143 | Thiết kế mô hình wifi, tích hợp, kiểm tra khai báo lại hệ thống Wifi | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Hệ thống | 1 | Dịch vụ di chuyển và tích hợp |
| 144 | Tích hợp khai báo lại dịch vụ thiết bị truyền dẫn và thiết bị ghép kênh | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Hệ thống | 1 | Dịch vụ di chuyển và tích hợp |
| 145 | Tích hợp, khai báo lại dịch vụ hệ thống HNTH | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Hệ thống | 1 | Dịch vụ di chuyển và tích hợp |
| 146 | Tích hợp, hiệu chỉnh lại hệ thống âm thanh Hội nghị, hội trường | chi tiết yêu cầu tại Chương V | Hệ thống | 1 | Dịch vụ di chuyển và tích hợp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.53E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là853.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp lắp đặt hệ thống máy chủ công nghệ thông tin hoặc hợp đồng di chuyển hệ thống máy chủ công nghệ thông tin, giá trị tối thiểu là 600 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi