Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408349-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220375763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất tại Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:20:00 đến ngày 2022-04-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,178,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.268413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253682E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị ≥2.925.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5Tấn ÷ 10Tấn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 ÷ 250L, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nhà làm việc khối mặt trận huyện
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất tại Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thọ Lộc. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Plông. Địa chỉ. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông. Điện thoại: 02603848098
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Kon Plông. Địa chỉ. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B Phần xây lắp
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,412100m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,96m3
3Đào móng băng rộng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12,002m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công13,592m3
5Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công33,054m3
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,113tấn
7Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,397tấn
8Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,513tấn
9Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,128100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công28,406m3
11Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,321m3
12Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,552100m3
13Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,689100m3
14Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công23,247m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10,131m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,013100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,195tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,491tấn
19Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6,384m3
20Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5,952m3
21Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,112100m2
22Cốt thép cột, trụ D Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,258tấn
23Cốt thép cột, trụ D Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,423tấn
24Cốt thép cột, trụ D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,089tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công32,027m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,431100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,037tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,598tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,529tấn
30Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công48,399m3
31Cốt thép sàn mái D Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5,773tấn
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5,902100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công9,678m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,213tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,964tấn
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,197100m2
37Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,312m3
38Cốt thép cầu thang D Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,199tấn
39Cốt thép cầu thang D cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,243tấn
40Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m2
41Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công57,116m3
42Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công11,642m3
43Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,271m3
44Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công65,144m3
45Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công14,834m3
46Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,256m3
47Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công23,992m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 5x10x20 2 lỗ TC cao 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,864m3
49Xà gồ thép 50x100x1,8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công520,35m
50Cầu phong hộp mạ kẽm vuông (30 x 30), dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công787,7m
51Li tô hộp mạ kẽm vuông (20 x 20), dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.232,9m
52Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,716tấn
53Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,987100m2
54Ngói úp nóc loại 3 viên/mdMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công112,05viên
55Cửa đi nhựa lỗi thép 1 cánh mở kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công27m2
56Cửa đi nhựa lỗi thép 2 cánh mở kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công7,56m2
57Cửa sổ mở hất nhựa lỗi thép kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công58,29m2
58Cửa sổ mở trượt nhựa lỗi thép kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công58,736m2
59Vách kính nhựa lỗi thép kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10,08m2
60Vách ngăn vệ sinh CompactMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công31,055m2
61Thi công Cầu thang gỗ nhốm 3 trụ gỗ 150*150, tay vịn 70*100, con tiện gỗ D60 (hoàn thiện) cao 900Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10,045m
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công792,65m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công263,86m2
64Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công28,55m2
65Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10,9m2
66Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công62,862m2
67Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công199,128m2
68Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công137,24m2
69Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công68,62m2
70Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công75,378m2
71Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công590,2m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công119,7m2
73Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công11,92m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công126,5m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công482,868m
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công100,957m2
77Quét Phụ gia Sikatop chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công100,957m2
78Trần thạch cao khung nổi chống ẩm vĩnh tường 600*600 (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công37,32m2
79Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công383,21m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công26,868m2
81Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công25,128m2
82Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công24,465m2
83Khung đỡ kệ đá sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
84Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,248m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công121,9m2
86Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công49,64m2
87Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công35,595m2
88Công tác ốp đá 100*200 vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công14,13m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.095,96m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.215,806m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1.621,008m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công690,76m2
93LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,88100m
94LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,078100m
95LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
C Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
2Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công390m
3Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công560m
4Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công900m
5Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
7Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤25AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công27cái
8Vỏ tủ điện tôn, sơn tĩnh điện, KT600*800*200+ Linh kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
9Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
13Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công46hộp
14Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công46hộp
15Lắp đặt đi mơ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
16LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
17LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=20*2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công450m
18LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
19LĐ khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
20Lắp khớp nối chơn, đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
21LĐ khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
22Lắp đặt hộp nối dây chia ngả đường D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công55hộp
23Lắp đặt hộp dây tự chống cháy Sino, KT =110x110*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công25hộp
24Lắp đặt quạt trần 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
25Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
26LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
27Lắp đặt loại đèn ốp trần trang trí nổi D300 LedMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công23bộ
28Lắp đặt đèn ốp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
29Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Bình khí CO2 MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
31Bình bột chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
32Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2tủ
D Tiếp địa tủ điện tổng
1Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
3Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
4Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
5Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,025100m3
E Hệ thống chống sét
1Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8cọc
3Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Khớp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công55m
6Lắp đặt Bộ đếm sét LivaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
8Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1bao
9ốc xiết cáp (đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
10Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công9m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
F Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 5ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Lắp đặt đầu dò báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45 đèn
6Lắp đặt điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
7Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
8LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
9Bình Ắc quy khí ATLats MF - 12V/80AHMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
G Hệ thống thoát nước sinh hoạt ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công7,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,045100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m3
4LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Lắp đặt con thỏ ngăn mùi nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
H Hệ thống nước sinh hoạt
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xảMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
7Lắp đặt phểu thu, đk 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
8Lắp đặt vòi xả InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
9Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
10Lắp đặt Van khóa mở nước đồng D34 tay vặn trònMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
11Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
12LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
13LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
14LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m
17LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,38100m
18LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công29cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng ngoài đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng ngoài đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
27LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
31Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
32Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
34Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
35Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
37Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
38Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
39Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
40Lắp đặt măng sông đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
41Lắp đặt măng sông đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
42Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
43LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
44LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
45LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
46LĐ khâu răng nhựa PVC ren trong đồng, đk21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
47LĐ khâu răng nhựa PVC ren ngoài đồng, đk21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
48Lắp chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
49Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
51Bình nước nóng gián tiếp 30LMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
I Hầm tự hoại
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,181100m3
2Đào móng cột trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công11,605m3
3Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,726m3
5Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5,674m3
6Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8,266m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,485m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,016tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m2
10Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,936m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,028100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công31 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công51 cấu kiện
15Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,063m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,123100m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8,266m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công31,941m2
19Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công29,541m2
20Làm tầng lọc đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003100m3
21Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m3
22Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m3
23Than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,707m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
26Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,061100m3
J Hệ thống mạng
1Lắp đặt dây cáp mạng đôi 10*2*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
2Lắp đặt dây Cáp điện thoại 1*2*0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công450m
3Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công580m
4HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 16PORTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
5Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
6Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
7Lắp đặt Bộ định tiến 4- port VPN ROUTERMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
8Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9LĐ ống nhựa upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công420m
10Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10bảng
11Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
12Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
13Lắp đặt hộp nối dây chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
K SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công89,25m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công25,184m3
4Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,395m3
5Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,001100m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,08m2
7Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,08m2
8Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công17,5m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,117100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.268413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253682E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị ≥2.925.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
4 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
5 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 Cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5Tấn ÷ 10Tấn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt1
2 Máy đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt1
3 Máy cẩu ≥10 tấn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc ≥70kg đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt1
5 Máy trộn trộn vữa, bê tông dung tích 150 ÷ 250L, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt4
6 Máy đầm dùi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt1
11 Phòng thí nghiệm có chứng nhận phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->