Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất tại Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:20:00 đến ngày 2022-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,178,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.268413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị ≥2.925.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Tấn ÷ 10Tấn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 ÷ 250L, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nhà làm việc khối mặt trận huyện 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất tại Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Plông. Địa chỉ. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông. Điện thoại: 02603848098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Kon Plông. Địa chỉ. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,412 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,002 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,592 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,054 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,113 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,397 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,513 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,128 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,406 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,321 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,552 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,689 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,247 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,131 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,013 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,195 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,491 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,384 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,952 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,112 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,258 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,423 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,089 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,027 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,431 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,037 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,598 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,529 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,399 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,773 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,902 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,678 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,213 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,964 | tấn |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,197 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,312 | m3 |
| 38 | Cốt thép cầu thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,199 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang D cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,243 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,116 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,642 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,271 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,144 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,834 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,992 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 5x10x20 2 lỗ TC cao 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | m3 |
| 49 | Xà gồ thép 50x100x1,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 520,35 | m |
| 50 | Cầu phong hộp mạ kẽm vuông (30 x 30), dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 787,7 | m |
| 51 | Li tô hộp mạ kẽm vuông (20 x 20), dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.232,9 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,716 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,987 | 100m2 |
| 54 | Ngói úp nóc loại 3 viên/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,05 | viên |
| 55 | Cửa đi nhựa lỗi thép 1 cánh mở kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhựa lỗi thép 2 cánh mở kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất nhựa lỗi thép kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,29 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở trượt nhựa lỗi thép kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,736 | m2 |
| 59 | Vách kính nhựa lỗi thép kính 6.38ly (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,08 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,055 | m2 |
| 61 | Thi công Cầu thang gỗ nhốm 3 trụ gỗ 150*150, tay vịn 70*100, con tiện gỗ D60 (hoàn thiện) cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,045 | m |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 792,65 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 263,86 | m2 |
| 64 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,55 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,9 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,862 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 199,128 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,24 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,62 | m2 |
| 70 | Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,378 | m2 |
| 71 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 590,2 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,7 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,92 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126,5 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 482,868 | m |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,957 | m2 |
| 77 | Quét Phụ gia Sikatop chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,957 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm vĩnh tường 600*600 (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,32 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 383,21 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,868 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,128 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,465 | m2 |
| 83 | Khung đỡ kệ đá sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,248 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,9 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,64 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,595 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,13 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.095,96 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.215,806 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.621,008 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 690,76 | m2 |
| 93 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | 100m |
| 94 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,078 | 100m |
| 95 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 390 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 560 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 900 | m |
| 5 | Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện tôn, sơn tĩnh điện, KT600*800*200+ Linh kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 13 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đi mơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=20*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 19 | LĐ khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 20 | Lắp khớp nối chơn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 21 | LĐ khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả đường D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp dây tự chống cháy Sino, KT =110x110*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt loại đèn ốp trần trang trí nổi D300 Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Bình khí CO2 MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 31 | Bình bột chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| D | Tiếp địa tủ điện tổng | |||
| 1 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | 100m3 |
| E | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 3 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Khớp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 8 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bao |
| 9 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| F | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 5Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu dò báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 9 | Bình Ắc quy khí ATLats MF - 12V/80AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| G | Hệ thống thoát nước sinh hoạt ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| H | Hệ thống nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phểu thu, đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Van khóa mở nước đồng D34 tay vặn tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | 100m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng ngoài đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng ngoài đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 46 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren trong đồng, đk21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 47 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren ngoài đồng, đk21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 48 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 51 | Bình nước nóng gián tiếp 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| I | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,605 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,726 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,674 | m3 |
| 6 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,266 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,485 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,936 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,063 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,266 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,941 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,541 | m2 |
| 20 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,707 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | 100m3 |
| J | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng đôi 10*2*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cáp điện thoại 1*2*0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 3 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 580 | m |
| 4 | HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 16PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ định tiến 4- port VPN ROUTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | LĐ ống nhựa upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 420 | m |
| 10 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bảng |
| 11 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,25 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,184 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,395 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,08 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,08 | m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,117 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.268413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị ≥2.925.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5Tấn ÷ 10Tấn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cẩu | ≥10 tấn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥70kg đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn trộn vữa, bê tông | dung tích 150 ÷ 250L, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | có chứng nhận phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi