Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa khoa Giải phẫu bệnh thuộc Khối nhà Trạng Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409448-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa khoa Giải phẫu bệnh thuộc Khối nhà Trạng Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220409274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:44:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 480,695,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: Kết cấu, kiến trúc;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 340.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân (số lượng tối thiểu 10 người), ở các nghề:-Nề: 06 người;-Sơn: 04 người;
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80A
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hùng Vương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa khoa Giải phẫu bệnh thuộc Khối nhà Trạng Nguyên
Dự toán chi phí các gói thầu thuộc Hạng mục Cải tạo, sửa chữa khoa Giải phẫu bệnh thuộc Khối nhà Trạng Nguyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên: Bệnh viện Hùng Vương Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Tên: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Trung Vũ Địa chỉ: số 310/19 Bình Trị Đông, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, Tp.HCM + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Tên: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Kiểm định Liên Toàn Cầu Địa chỉ: 47/42/17 Bùi Đình Túy, Phường 24, Quận Bình Thạnh, TP.HCM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tên: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Trung Vũ Địa chỉ: 310/19 Bình Trị Đông, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, Tp.HCM Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá lựa chọn nhà thầu: Tên: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Kiểm định Liên Toàn Cầu. Địa chỉ: 47/42/17 Bùi Đình Túy, Phường 24, Quận Bình Thạnh, TP.HCM


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hùng Vương , địa chỉ: 128 Hồng Bàng phường 12 quận 5
- Chủ đầu tư: Tên: Bệnh viện Hùng Vương Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp. -Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 hoặc (2019; 2020; 2021). -Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. -Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. -Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Bệnh viện Hùng Vương Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. HCM Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỘI DUNG CÔNG VIỆC
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế21,33m2
2Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế44,7m
3Tháo dỡ vách ngăn bằng nhômTheo hồ sơ thiết kế61m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữaTheo hồ sơ thiết kế0,9625100m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế12m2
6Tháo dỡ Lavbo, chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế3cái
7Phá dỡ tường gạchTheo hồ sơ thiết kế1,0395m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế1m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế94,86m2
10Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế4m2
11Phá dỡ nền xi măng không cốt thép tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế4m2
12Đóng bao xà bần để chuyển xuống đấtTheo hồ sơ thiết kế192,5bao
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điêm tập kết chuyển xuống đấtTheo hồ sơ thiết kế5,4964m3
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế5,5m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết để chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế5,5m3
16Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,5m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,5m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế5,5m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 12.000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế5,5m3
20Vận chuyển cửa, kính các loại tháo ra chuyển lưu khoTheo hồ sơ thiết kế8,23310m2
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0336100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,003tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,0474m3
24Trát tường trongTheo hồ sơ thiết kế86,49m2
25Trát cạnh cửaTheo hồ sơ thiết kế42,2m
26Láng nền sàn không đánh mầuTheo hồ sơ thiết kế5m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế5m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế86,49m2
29Cung cấp và lát đá ngạch cửa đi bằng đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế4m
30Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế152,425m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế152,425m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế152,415m2
33Trần thạch cao khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế12m2
34Cung cấp vách nhôm Tungshin, pano nhômTheo hồ sơ thiết kế11,8m2
35Cung cấp cửa đi nhôm Tungshin, pano nhôm, (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế2,2m2
36Cung cấp cửa đi nhôm Tungshin, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, pano nhôm cao 1m, dán decal (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế26,55m2
37Cung cấp vách ngăn bằng nhôm Tungshin hệ 1000, kính dán 2 lớp dày 6,38mmmmTheo hồ sơ thiết kế49,96m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế108,87m2 cấu kiện
39CCLĐ ổ khóa cửa + tay gạtTheo hồ sơ thiết kế13Bộ
40Lắp dựng mái bằng tấm poly đặc bao gồm khung xươngTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
41Lắp đặt lavabo (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
42Lắp đặt vòi lavabo (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
43Lắp đặt chậu (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
44Lắp đặt vòi chậu rửa (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
45Cung cấp và lắp đặt SiphonTheo hồ sơ thiết kế11Cái
46Cung cấp lắp dặt bồn inox 200 lít (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
47Ống PPR-(PN10) DN20Theo hồ sơ thiết kế0,46100m
48Ống PPR-(PN10) DN25Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
49Co 90 độ PPR (PN10) DN25Theo hồ sơ thiết kế10Cái
50Co 90 độ PPR (PN10) DN20Theo hồ sơ thiết kế44Cái
51Co ren trong 90 độ PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế11Cái
52Tê PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế3Cái
53Tê giảm PPR DN25X20Theo hồ sơ thiết kế8Cái
54Nối giảm PPR DN32X25Theo hồ sơ thiết kế2Cái
55Nối giảm PPR DN25X20Theo hồ sơ thiết kế2Cái
56Nối 1 đầu ren ngoài PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế1Cái
57Nối 1 đầu ren ngoài PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế1Cái
58Nối PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế5Cái
59Nối PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế5Cái
60Van cổng đồng DN25Theo hồ sơ thiết kế1Cái
61Van cổng đồng DN20Theo hồ sơ thiết kế10Cái
62Van cổng đồng DN49Theo hồ sơ thiết kế2Cái
63Van góc lavaboTheo hồ sơ thiết kế11Cái
64Ống uPVC - PN6 DN34Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
65Ống uPVC - PN6 DN60Theo hồ sơ thiết kế1,09100m
66Ống uPVC - PN6 DN90Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
67Co 90 uPVC- PN6 DN34Theo hồ sơ thiết kế22Cái
68Co 90 uPVC- PN6 DN90Theo hồ sơ thiết kế2Cái
69Co 90 uPVC- PN6 DN60Theo hồ sơ thiết kế9Cái
70Co 45 uPVC- PN6 DN34Theo hồ sơ thiết kế18Cái
71Co 45 uPVC- PN6 DN60Theo hồ sơ thiết kế28Cái
72Co 45 uPVC- PN6 DN90Theo hồ sơ thiết kế2Cái
73Y 45 uPVC - PN6 DN90x60Theo hồ sơ thiết kế5Cái
74Y uPVC - PN6 DN60Theo hồ sơ thiết kế4Cái
75P-Trap uPVC - PN6 DN60Theo hồ sơ thiết kế9Cái
76Khoan rút lõi và phiêu chống thấm lổ DN63Theo hồ sơ thiết kế11Lỗ khoan
77Khoan rút lõi và phiêu chống thấm lổ DN127Theo hồ sơ thiết kế9Lỗ khoan
78Phiêu và chống thấm các lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế18Lỗ khoan
79Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước (cùm, kẹp, ke, gối …)Theo hồ sơ thiết kế1
80Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN25Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
81Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN32Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
82Co STK D.25Theo hồ sơ thiết kế24Cái
83Co STK D.32Theo hồ sơ thiết kế12Cái
84Tê STK D.32Theo hồ sơ thiết kế4Cái
85Tê STK D.32x25Theo hồ sơ thiết kế4Cái
86Bầu giảm 25/15Theo hồ sơ thiết kế4Cái
87Nút bịt kẽm DN15Theo hồ sơ thiết kế4Cái
88Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng xuống 68oC + kèm đếTheo hồ sơ thiết kế0,410 đầu
89Cầu chữa cháy Abc 3-5kgTheo hồ sơ thiết kế13Cái
90Đầu báo cháy khói thường trên trần kèm đếTheo hồ sơ thiết kế0,810 đầu
91Cáp chống cháy 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
92Ống điện PVC DN20Theo hồ sơ thiết kế40m
93Ống mềm ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế20m
94Hộp chia 2,3,4 ngã ф60Theo hồ sơ thiết kế12Hộp
95Ống mềm ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế80m2
96Đục lỗ thông tường đi ốngTheo hồ sơ thiết kế8Lỗ
97Hoàn thiện lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế8Lỗ
98Thử áp lực đường ốngTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
99Cắt tường xây gạch đi ống kéo dây báo cháyTheo hồ sơ thiết kế10m
100Căng lưới gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế2m2
101Vật tư phụ hệ thống báo cháy (băng keo, ti, giá …)Theo hồ sơ thiết kế1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: Kết cấu, kiến trúc;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 340.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng22
3 Công nhân (số lượng tối thiểu 10 người), ở các nghề:-Nề: 06 người;-Sơn: 04 người; 10 -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250lít1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
3 Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) ≥ 80A1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW2
5 Máy thủy bình Máy còn sử dụng tốt1
6 Máy đục bê tông Máy còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->