Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa khoa Giải phẫu bệnh thuộc Khối nhà Trạng Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa khoa Giải phẫu bệnh thuộc Khối nhà Trạng Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:44:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,695,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: Kết cấu, kiến trúc;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 340.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân (số lượng tối thiểu 10 người), ở các nghề:-Nề: 06 người;-Sơn: 04 người; |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa khoa Giải phẫu bệnh thuộc Khối nhà Trạng Nguyên Dự toán chi phí các gói thầu thuộc Hạng mục Cải tạo, sửa chữa khoa Giải phẫu bệnh thuộc Khối nhà Trạng Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp. -Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 hoặc (2019; 2020; 2021). -Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. -Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. -Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Bệnh viện Hùng Vương
Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. HCM Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 21,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 44,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9625 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Lavbo, chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0395 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 94,86 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 12 | Đóng bao xà bần để chuyển xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 192,5 | bao |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điêm tập kết chuyển xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4964 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết để chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 12.000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cửa, kính các loại tháo ra chuyển lưu kho | Theo hồ sơ thiết kế | 8,233 | 10m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0474 | m3 |
| 24 | Trát tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 86,49 | m2 |
| 25 | Trát cạnh cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 42,2 | m |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,49 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lát đá ngạch cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 30 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 152,425 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 152,425 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 152,415 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 34 | Cung cấp vách nhôm Tungshin, pano nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi nhôm Tungshin, pano nhôm, (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi nhôm Tungshin, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, pano nhôm cao 1m, dán decal (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,55 | m2 |
| 37 | Cung cấp vách ngăn bằng nhôm Tungshin hệ 1000, kính dán 2 lớp dày 6,38mmmm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,96 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 108,87 | m2 cấu kiện |
| 39 | CCLĐ ổ khóa cửa + tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 40 | Lắp dựng mái bằng tấm poly đặc bao gồm khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 41 | Lắp đặt lavabo (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi lavabo (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Siphon | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 46 | Cung cấp lắp dặt bồn inox 200 lít (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Ống PPR-(PN10) DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 48 | Ống PPR-(PN10) DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 49 | Co 90 độ PPR (PN10) DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 50 | Co 90 độ PPR (PN10) DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 51 | Co ren trong 90 độ PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 52 | Tê PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 53 | Tê giảm PPR DN25X20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 54 | Nối giảm PPR DN32X25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Nối giảm PPR DN25X20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 56 | Nối 1 đầu ren ngoài PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Nối 1 đầu ren ngoài PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 58 | Nối PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 59 | Nối PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 60 | Van cổng đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Van cổng đồng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 62 | Van cổng đồng DN49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 63 | Van góc lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 64 | Ống uPVC - PN6 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 65 | Ống uPVC - PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | 100m |
| 66 | Ống uPVC - PN6 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 67 | Co 90 uPVC- PN6 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 68 | Co 90 uPVC- PN6 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 69 | Co 90 uPVC- PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 70 | Co 45 uPVC- PN6 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 71 | Co 45 uPVC- PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 72 | Co 45 uPVC- PN6 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 73 | Y 45 uPVC - PN6 DN90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 74 | Y uPVC - PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 75 | P-Trap uPVC - PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 76 | Khoan rút lõi và phiêu chống thấm lổ DN63 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Lỗ khoan |
| 77 | Khoan rút lõi và phiêu chống thấm lổ DN127 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Lỗ khoan |
| 78 | Phiêu và chống thấm các lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Lỗ khoan |
| 79 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước (cùm, kẹp, ke, gối …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 80 | Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 82 | Co STK D.25 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 83 | Co STK D.32 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 84 | Tê STK D.32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 85 | Tê STK D.32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 86 | Bầu giảm 25/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 87 | Nút bịt kẽm DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 88 | Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng xuống 68oC + kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 89 | Cầu chữa cháy Abc 3-5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 90 | Đầu báo cháy khói thường trên trần kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 91 | Cáp chống cháy 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 92 | Ống điện PVC DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 93 | Ống mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 94 | Hộp chia 2,3,4 ngã ф60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Hộp |
| 95 | Ống mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m2 |
| 96 | Đục lỗ thông tường đi ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Lỗ |
| 97 | Hoàn thiện lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Lỗ |
| 98 | Thử áp lực đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 99 | Cắt tường xây gạch đi ống kéo dây báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 100 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 101 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy (băng keo, ti, giá …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Công trình tối thiểu có các hạng mục sau: Kết cấu, kiến trúc;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 340.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân (số lượng tối thiểu 10 người), ở các nghề:-Nề: 06 người;-Sơn: 04 người; | 10 | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | ≥ 80A | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi