Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:35:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,718,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6078167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215633E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng tối thiểu 7.503.145.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.503.145.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Thái Đào 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng đơn giá dự thầu chi tiết theo quy định tại Mục 4 Tiêu chuẩn đánh giá về giá, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
ĐT: 0204 3881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 0204 3881 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Mua cọc dẫn ép âm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,604 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,276 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,625 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4546 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,8977 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, Cấp độ bền B20- M250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,1658 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,1658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2231 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8729 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,9151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8725 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,5835 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,0344 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4326 | 100m3 |
| 17 | Đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Mục II Chương V trong E-HSMT | 232,1321 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,7433 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, Cấp độ bền B20- M250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,6013 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,6013 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2467 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4803 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6272 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,365 | tấn |
| 25 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, Cấp độ bền B20- M250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,1136 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,1136 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,968 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2048 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,5294 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5427 | tấn |
| 31 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, Cấp độ bền B20- M250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,2428 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,2428 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,0884 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,1651 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0028 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4671 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5361 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,7249 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6978 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2824 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6249 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6047 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7276 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6582 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2475 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 355,8506 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6423 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,4386 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.299,3628 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,473 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 455,0106 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 307,6072 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.993,328 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 258,3676 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 157,3608 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.408,8392 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.973,2071 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.968,142 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,787 | m |
| 62 | Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.185,5635 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT 150x500mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78,882 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - gạch Inax, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,7278 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 66 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,6273 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang (Tham khảo giá Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6636 | m2 |
| 68 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 69 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim Nam Phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,102 | m |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 249,732 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140,319 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 422,3968 | m2 |
| 73 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 438,1758 | m2 |
| 74 | Đắp cát tôn nền (Vận dựng mã) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 75 | Lát gạch Cotto KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,0778 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1211 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1211 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,9717 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8472 | 100m2 |
| 80 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 81 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 82 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 83 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,94 | m2 |
| 84 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | Bộ |
| 85 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện. Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177,48 | m2 |
| 86 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62 | bộ |
| 87 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Cửa, vách kính khung nhôm hệ XINGFA, VIETDUC Aluminium (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôncửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng). Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 91 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)). Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,265 | m2 |
| 92 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,738 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140,319 | m2 |
| 94 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,24 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,4836 | m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1591 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6156 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,4998 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6444 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6444 | m2 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 103 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,9917 | m2 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2015 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6637 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,5953 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,5286 | m2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,582 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7148 | 100m2 |
| 110 | Khoét rãnh tạo sần mặt dốc lên xuống (Vận dụng mã tính nhân công) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,4 | m |
| 111 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,1892 | m2 |
| 113 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 át | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-125A-30KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-22KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực ELCB-2P-20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 121 | Lắp đặt Bộ đèn TUBE chiếu sáng lớp học 2X20W/1,2M | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần 1x22W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 128 | Móc sắt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn Led Tube chiếu sáng bảng 1x20W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x16mm2-E | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 252 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 252 | m |
| 134 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.096 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.096 | m |
| 136 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.369 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.369 | m |
| 138 | Lắp đặt ống gen nhựa - D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.902 | m |
| 139 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt tủ Crack 6U | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Bộ phát wifi 4 râu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 290 | m |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 290 | m |
| 146 | Đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Thép bàn 25x3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5325 | kg |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 151 | Cáp đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 154 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Thí nghiệm điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 158 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 272,02 | md |
| 159 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 160 | Mua gạch BT không nung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.412 | viên |
| 161 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,412 | 1000 viên |
| 162 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D90/70mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 268 | md |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90/70mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 164 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 165 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (Vận dụng mã) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 166 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 268 | md |
| 167 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 168 | Bình khí CO2 - 3KG MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bình |
| 169 | Bình bọt MFZL4-ABC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bình |
| 170 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút PPR, D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê đều PPR, D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thu PPR, D40/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa PPR, D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | cái |
| 191 | Lắp Nút bịt nhựa D14 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | cái |
| 192 | Phao điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Ống PVC, D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 203 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt Chếch PVC, D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y PVC, D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu PVC 110/90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt Côn thu D90/42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê đều PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y PVC D42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 216 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt Măng sông PVC, D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt Măng sông PVC, D42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp Bịt PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 221 | Lắp Bịt PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 222 | Lắp đặt Cút sành, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Chân Lavabo L-298VC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi gạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 232 | Giá chân gương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 233 | Bộ phụ kiện H-AC400V6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 235 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 236 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 237 | Đá kim sa bắc mặt bệ, bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,8612 | m2 |
| 238 | Gia công khung thép Inox đỡ bàn đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 239 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 242 | Xi phông nhựa BF405P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 243 | Dây cấp nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 244 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 245 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 247 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 249 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 251 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 252 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 253 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 254 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 255 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m2 |
| 256 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 260 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 261 | Cút sành D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Chi tiết nắp bể phốt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 264 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - nối bằng p/p dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - nối bằng p/p dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - nối bằng p/p dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 268 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thu PVC D90-34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - nối bằng p/p dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Trõ nhựa PVC D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Chèn sỏi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 275 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4165 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3647 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4025 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1582 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 10 | Lớp nilong lót nền bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 318 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,475 | m3 |
| 12 | Bu lông neo M18x500, bản mã chân cột (Cả vật liệu - lắp dựng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5355 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5354 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0182 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0182 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,706 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9557 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9557 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2012 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6078167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215633E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng tối thiểu 7.503.145.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.503.145.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 2 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Lực đầm ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Máy Khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 10 | Máy ép cọc | Lực ép ≥150 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi