Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403705-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220402388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:35:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,718,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6078167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng tối thiểu 7.503.145.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.503.145.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Thái Đào
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập bản vẽ, dự toán: Công ty CP xây dựng số 10 + Địa chỉ: Số 13 làn 2 khu Phú Mỹ 1, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang + ĐT: 0988 654.852 - Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Cát Tường + Địa chỉ: Lô 101/E, Trung tâm thương mại HDB, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam + ĐT: 0984480223 - Tư vấn thẩm định bản vẽ, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Lạng Giang + Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang + Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảng đơn giá dự thầu chi tiết theo quy định tại Mục 4 Tiêu chuẩn đánh giá về giá, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 0204 3881 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Mua cọc dẫn ép âmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT12,604100m
3Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,276100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục II Chương V trong E-HSMT1401 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT3,625m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,4546100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,8977m3
8Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, Cấp độ bền B20- M250Mục II Chương V trong E-HSMT85,1658m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT85,1658m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT4,2231100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,8729tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT6,9151tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT3,8725tấn
14Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT30,5835m3
15Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT16,0344m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT3,4326100m3
17Đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhMục II Chương V trong E-HSMT232,1321m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT48,7433m3
19Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, Cấp độ bền B20- M250Mục II Chương V trong E-HSMT35,6013m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT35,6013m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT5,2467100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1,4803tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4,6272tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,365tấn
25Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, Cấp độ bền B20- M250Mục II Chương V trong E-HSMT83,1136m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT83,1136m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT9,968100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,2048tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT10,5294tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,5427tấn
31Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, Cấp độ bền B20- M250Mục II Chương V trong E-HSMT161,2428m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT161,2428m3
33Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT14,0884100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT25,1651tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,0028m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT0,806100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1,4671tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,5361tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT8,7249m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMục II Chương V trong E-HSMT0,6978100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2824tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,6249tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT791 cấu kiện
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mục II Chương V trong E-HSMT7,6047m3
45Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,7276100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,6582tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,2475tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT355,8506m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,6423m3
50Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT47,4386m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.299,3628m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT61,473m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mục II Chương V trong E-HSMT455,0106m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mục II Chương V trong E-HSMT307,6072m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.993,328m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mục II Chương V trong E-HSMT258,3676m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mục II Chương V trong E-HSMT157,3608m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.408,8392m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.973,2071m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3.968,142m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT130,787m
62Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.185,5635m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT 150x500mm2Mục II Chương V trong E-HSMT78,882m2
64Ốp tường trụ, cột - gạch Inax, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT31,7278m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,98m3
66Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT63,6273m2
67Lan can cầu thang (Tham khảo giá Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước)Mục II Chương V trong E-HSMT15,6636m2
68Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT1trụ
69Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim Nam Phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT19,102m
70Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT249,732m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2Mục II Chương V trong E-HSMT140,319m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT422,3968m2
73Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Mục II Chương V trong E-HSMT438,1758m2
74Đắp cát tôn nền (Vận dựng mã)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0401100m3
75Lát gạch Cotto KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT282,0778m2
76Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,1211tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,1211tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT42,97171m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT2,8472100m2
80Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmMục II Chương V trong E-HSMT97,2m2
81Khoá tay ngang Inox KospiMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
82Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
83Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmMục II Chương V trong E-HSMT19,94m2
84Khoá tay ngang Inox KospiMục II Chương V trong E-HSMT9Bộ
85Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện. Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mmMục II Chương V trong E-HSMT177,48m2
86Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMục II Chương V trong E-HSMT62bộ
87Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Cửa, vách kính khung nhôm hệ XINGFA, VIETDUC Aluminium (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôncửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng). Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT5,76m2
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
89Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
90Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT12m2
91Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)). Kính dán an toàn dày 8,38mmMục II Chương V trong E-HSMT47,265m2
92Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mmMục II Chương V trong E-HSMT120,738m2
93Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMục II Chương V trong E-HSMT140,319m2
94Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMục II Chương V trong E-HSMT183,24m2
95Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,1836tấn
96Lắp dựng lan can InoxMục II Chương V trong E-HSMT15,4836m2
97Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,1591100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,6156m3
99Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT22,4998m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,6444m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT6,6444m2
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0264100m3
103Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT59,9917m2
104Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,20151m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,6637m3
106Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,5953m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT71,5286m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT16,582100m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V trong E-HSMT3,7148100m2
110Khoét rãnh tạo sần mặt dốc lên xuống (Vận dụng mã tính nhân công)Mục II Chương V trong E-HSMT119,4m
111Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,1204tấn
112Lắp dựng lan canMục II Chương V trong E-HSMT16,1892m2
113Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180mmMục II Chương V trong E-HSMT3hộp
114Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 átMục II Chương V trong E-HSMT15hộp
115Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-125A-30KAMục II Chương V trong E-HSMT2cái
116Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-22KAMục II Chương V trong E-HSMT4cái
117Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6KAMục II Chương V trong E-HSMT30cái
118Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6KAMục II Chương V trong E-HSMT30cái
119Lắp đặt các Aptomat 1 cực ELCB-2P-20AMục II Chương V trong E-HSMT15cái
120Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6KAMục II Chương V trong E-HSMT19cái
121Lắp đặt Bộ đèn TUBE chiếu sáng lớp học 2X20W/1,2MMục II Chương V trong E-HSMT90bộ
122Lắp đặt Đèn compact ốp trần 1x22WMục II Chương V trong E-HSMT54bộ
123Lắp đặt công tắc đôi-10AMục II Chương V trong E-HSMT18cái
124Lắp đặt công tắc đơn-10AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
125Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II Chương V trong E-HSMT3cái
126Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT90cái
127Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT60cái
128Móc sắt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT60cái
129Lắp đặt đèn Led Tube chiếu sáng bảng 1x20WMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
130Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT15m
131Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x16mm2-EMục II Chương V trong E-HSMT15m
132Lắp đặt dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT252m
133Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT252m
134Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.096m
135Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.096m
136Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.369m
137Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.369m
138Lắp đặt ống gen nhựa - D20mmMục II Chương V trong E-HSMT1.902m
139Lắp đặt ống gen nhựa D32mmMục II Chương V trong E-HSMT15m
140Lắp đặt tủ Crack 6UMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
141Lắp đặt Switch 24 cổngMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
142Lắp đặt Bộ phát wifi 4 râuMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
143Lắp đặt dây mạng CAT6Mục II Chương V trong E-HSMT290m
144Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45Mục II Chương V trong E-HSMT15cái
145Lắp đặt ống gen nhựa D20mmMục II Chương V trong E-HSMT290m
146Đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mMục II Chương V trong E-HSMT6cọc
147Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT6cái
148Thép bàn 25x3Mục II Chương V trong E-HSMT3,5325kg
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMục II Chương V trong E-HSMT60m
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II Chương V trong E-HSMT70m
151Cáp đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT10m
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,35100m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,35100m3
154Quả hồ lô sứ kim thu sétMục II Chương V trong E-HSMT6cái
155Mũ tôn chống dộtMục II Chương V trong E-HSMT6cái
156Thí nghiệm điện trởMục II Chương V trong E-HSMT2ca
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,47100m3
158Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT272,02md
159Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMục II Chương V trong E-HSMT1,34100m2
160Mua gạch BT không nungMục II Chương V trong E-HSMT2.412viên
161Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT2,4121000 viên
162Mua ống nhựa xoắn HDPE D90/70mmMục II Chương V trong E-HSMT268md
163Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90/70mmMục II Chương V trong E-HSMT2,68100m
164Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT27cái
165Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (Vận dụng mã)Mục II Chương V trong E-HSMT27cái
166Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT268md
167Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,68100m
168Bình khí CO2 - 3KG MT3Mục II Chương V trong E-HSMT9bình
169Bình bọt MFZL4-ABCMục II Chương V trong E-HSMT9bình
170Bảng tiêu lệnh, nội quyMục II Chương V trong E-HSMT9cái
171Hộp đựng bình chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT9hộp
172Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Mục II Chương V trong E-HSMT0,1100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Mục II Chương V trong E-HSMT0,24100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mục II Chương V trong E-HSMT0,25100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mục II Chương V trong E-HSMT1,05100m
176Lắp đặt cút PPR, D50Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
177Lắp đặt cút PPR, D40Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
178Lắp đặt cút PPR D25Mục II Chương V trong E-HSMT15cái
179Lắp đặt tê đều PPR, D50Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
180Lắp đặt tê đều PPR, D25Mục II Chương V trong E-HSMT15cái
181Lắp đặt tê thu PPR, D40/25Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
182Lắp đặt côn thu PPR, D50/40Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
183Lắp đặt côn thu PPR, D50/32Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
184Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
185Lắp đặt van khóa PPR, D25Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
186Lắp đặt van khóa PPR D32Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
187Lắp đặt van khóa PPR, D50Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
188Lắp đặt cút PPR D32Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
189Lắp đặt tê đều PPR D32Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
190Lắp đặt cút ren PPR, D25Mục II Chương V trong E-HSMT66cái
191Lắp Nút bịt nhựa D14Mục II Chương V trong E-HSMT66cái
192Phao điệnMục II Chương V trong E-HSMT2cái
193Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
194Lắp đặt Rắc co PPR, D50Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
195Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
196Lắp đặt Rắc co PPR, D32Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
197Lắp đặt Rắc co PPR, D25Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
198Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mMục II Chương V trong E-HSMT1cái
199Lắp đặt Ống PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT0,75100m
200Lắp đặt Ống PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT1,24100m
201Lắp đặt Ống PVC, D75Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
202Lắp đặt Ống PVC, D42Mục II Chương V trong E-HSMT0,68100m
203Lắp đặt Cút PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT25cái
204Lắp đặt Cút PVC, D42Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
205Lắp đặt Chếch PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
206Lắp đặt Chếch PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
207Lắp đặt Chếch PVC, D75Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
208Lắp đặt Chếch PVC, D42Mục II Chương V trong E-HSMT30cái
209Lắp đặt Y PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
210Lắp đặt Y PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
211Lắp đặt Y PVC, D75Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
212Lắp đặt côn thu PVC 110/90Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
213Lắp đặt Côn thu D90/42Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
214Lắp đặt Tê đều PVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
215Lắp đặt Y PVC D42Mục II Chương V trong E-HSMT21cái
216Lắp đặt Măng sông PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
217Lắp đặt Măng sông PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT15cái
218Lắp đặt Măng sông PVC, D75Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
219Lắp đặt Măng sông PVC, D42Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
220Lắp Bịt PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
221Lắp Bịt PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT22cái
222Lắp đặt Cút sành, D110Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
223Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
224Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
225Lắp đặt xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT25bộ
226Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT25cái
227Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
228Chân Lavabo L-298VCMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
229Lắp đặt vòi rửa 1 vòi treo tườngMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
230Lắp đặt vòi gạtMục II Chương V trong E-HSMT7bộ
231Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT25cái
232Giá chân gươngMục II Chương V trong E-HSMT25cái
233Bộ phụ kiện H-AC400V6Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
234Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
235Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412GMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
236Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mục II Chương V trong E-HSMT2bể
237Đá kim sa bắc mặt bệ, bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT13,8612m2
238Gia công khung thép Inox đỡ bàn đáMục II Chương V trong E-HSMT0,1092tấn
239Lắp dựng khung đỡ bàn đáMục II Chương V trong E-HSMT0,1092tấn
240Lắp đặt chậu rửa âm bànMục II Chương V trong E-HSMT24bộ
241Lắp đặt vòi chậu rửa âm bànMục II Chương V trong E-HSMT24bộ
242Xi phông nhựa BF405PMục II Chương V trong E-HSMT25cái
243Dây cấp nướcMục II Chương V trong E-HSMT25cái
244Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2462100m3
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0696100m3
246Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,861m3
247Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,7635m3
248Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0715100m2
249Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1938tấn
250Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1029tấn
251Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,6308m3
252Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT30,2845m2
253Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT30,2845m2
254Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,1923m2
255Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8m2
256Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,8m3
257Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,04100m2
258Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0989tấn
259Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT81cấu kiện
260Lắp đặt ống PVC D110Mục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
261Cút sành D110Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
262Chi tiết nắp bể phốtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
263Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT301m khoan
264Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - nối bằng p/p dán keoMục II Chương V trong E-HSMT0,04100m
265Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - nối bằng p/p dán keoMục II Chương V trong E-HSMT0,3100m
266Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - nối bằng p/p dán keoMục II Chương V trong E-HSMT0,3100m
267Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT0,25100m
268Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
269Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
270Lắp đặt côn thu PVC D90-34mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
271Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
272Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - nối bằng p/p dán keoMục II Chương V trong E-HSMT1cái
273Trõ nhựa PVC D34Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
274Chèn sỏiMục II Chương V trong E-HSMT0,2m3
275Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,0819m3
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,4165100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,1224100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,683m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,3647100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,058tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,112tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,4025tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,1582m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,495100m3
10Lớp nilong lót nền bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT318m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT30,475m3
12Bu lông neo M18x500, bản mã chân cột (Cả vật liệu - lắp dựng)Mục II Chương V trong E-HSMT68bộ
13Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,5355tấn
14Lắp cột thép các loạiMục II Chương V trong E-HSMT0,5354tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II Chương V trong E-HSMT1,0182tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V trong E-HSMT1,0182tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3,7061m2
18Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,9557tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,9557tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT3,2012100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6078167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.215633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng tối thiểu 7.503.145.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.503.145.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.31
3 Cán bộ an toàn lao động công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
2 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Lực đầm ≥ 70kg2
3 Máy Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
5 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m32
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥150L2
8 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
9 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
10 Máy ép cọc Lực ép ≥150 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->