Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:40:00 đến ngày 2022-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào ≥ 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3--Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Trụ sở Huyện ủy Phú Lộc – Hạng mục: Hàng rào, cổng phụ, sân vườn, đường nội bộ, hệ thống cấp, thoát nước 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hàng rào: | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 20,267 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của E-HSMT | 10,166 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 1,661 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 2,496 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,148 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,894 | 1 m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 6,746 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 12,405 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,151 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 250x250 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,03 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 27,022 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,271 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,034 | 1 m3 |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang ở BH (phun vữa), Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,112 | 1 m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang ở cột (phun vữa), Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,221 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 17,037 | 1 m2 |
| 20 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,278 | 1 m2 |
| 21 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 61,51 | 1 m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ bồn hoa, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 59,26 | 1 m |
| 23 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,6 | 1 m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 212,885 | 1m2 |
| 25 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 133,286 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của E-HSMT | 51,506 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 12,665 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,448 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 60,72 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 17,088 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,016 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 157,06 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 6,119 | 1 m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 50,25 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 64,317 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 73,244 | 1 m3 |
| 37 | Gia công hàng rào lưới thép, B40, thép ống tròn D27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 343,89 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 103,167 | 1m2 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 118,205 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 1,015 | Tấn |
| 41 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,915 | 1 m3 |
| 42 | Trát vẩy tường chống vang ở BH va GT (phun vữa), Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 156,93 | 1 m2 |
| 43 | Trát vẩy tường chống vang ở cột (phun vữa), Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 42,908 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 186,939 | 1 m2 |
| 45 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 78,406 | 1 m2 |
| 46 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 484,59 | 1 m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ bồn hoa, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 225,64 | 1 m |
| 48 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 397,8 | 1 m |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 949,773 | 1m2 |
| 50 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 5,78 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 0,338 | 1 m3 |
| 53 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 55 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 1,051 | 1 m3 |
| 56 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 57 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 17,488 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 1,159 | 1 m3 |
| 60 | Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 8,952 | 1 m3 |
| 61 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,407 | 1 m3 |
| 62 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 48,648 | 1 m2 |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m2 |
| 64 | Đắp phào đơn. Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,4 | 1 m |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 48,648 | 1m2 |
| 66 | Gia công cổng inox, kích thước 50x100x1.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,186 | 1 tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa cổng, khung inox | Theo Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 68 | Đào móng. Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 63,583 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của E-HSMT | 34,95 | 1 m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 6,863 | 1 m3 |
| 71 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,181 | Tấn |
| 72 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 24,72 | 1 m2 |
| 73 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 6,912 | 1 m3 |
| 74 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,389 | Tấn |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 58,3 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,32 | 1 m3 |
| 77 | Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 25,659 | 1 m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 39,257 | 1 m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 57,333 | 1 m3 |
| 80 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 250x250 | Theo Chương V của E-HSMT | 129 | 1m2 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 75,636 | 1 m2 |
| 82 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,614 | Tấn |
| 83 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,152 | 1 m3 |
| 84 | Ôp tường, trụ, cột, kích thước 70x200, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 79,21 | 1 m2 |
| 85 | Ôp tường =đá granite tự nhiên, Tiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,819 | 1 m2 |
| 86 | Ôp tường, trụ, cột. đá granite tự nhiên KT 200x100x10mm, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,935 | 1 m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,544 | 1 m2 |
| 88 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,022 | 1 m2 |
| 89 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 120,514 | 1 m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ bồn hoa, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 137,3 | 1 m |
| 91 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 150,8 | 1 m |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 465,08 | 1m2 |
| 93 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 167,703 | 1 m3 |
| 94 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V của E-HSMT | 31,405 | 1 m2 |
| 95 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 15,491 | 1 m3 |
| 96 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 97 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 98 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 99 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 100 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 42,157 | 1 m2 |
| 101 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,537 | 1 m3 |
| 102 | Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 17,22 | 1 m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 21,596 | 1 m3 |
| 104 | Xây móng đá hộc,Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 226,442 | 1 m3 |
| 105 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 49,54 | 1 m3 |
| 106 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 250x250 | Theo Chương V của E-HSMT | 84,18 | 1m2 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 62,831 | 1 m2 |
| 108 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,456 | Tấn |
| 109 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | Tấn |
| 110 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,642 | 1 m3 |
| 111 | Ôp tường, trụ, cột. đá granite tự nhiên KT 200x100x10mm, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,8 | 1 m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 108,72 | 1 m2 |
| 113 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,911 | 1 m2 |
| 114 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 122,681 | 1 m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ bồn hoa, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 83,35 | 1 m |
| 116 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 109,12 | 1 m |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 451,671 | 1m2 |
| 118 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 240,5 | 1 m3 |
| 119 | Mua đất đắp cấp phối, đất đắp K85 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,318 | m3 |
| B | *\2- Sân bê tông (sân chính): | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 59,392 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 39,252 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 31,742 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 2,017 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 7,18 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 33,408 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 49,665 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,758 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 65,42 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 6,542 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 213,86 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường thẳng, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 21,386 | 1 m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm, Sikaproof Membrane | Theo Chương V của E-HSMT | 323,33 | 1 m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 300x300, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 216,4 | 1 m2 |
| 17 | Ôp tường, trụ, cột. Gạch Granit 300x300, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 343,425 | 1 m2 |
| 18 | Ôp tường, trụ, cột đá granite tự nhiên KT 200x100x10mm, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 101,3 | 1 m2 |
| 19 | Xây móng bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,783 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,747 | 1 m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 300x300, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,911 | 1 m2 |
| 22 | Lát đá granite tự nhiên, kích thước 565x723x1200 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,322 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,76 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt ống inox sus 304 bằng PP hàn, Đkính ống 50/60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống inox sus 304 bằng PP hàn, Đkính ống 66/76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống inox sus 304 bằng PP hàn, Đkính ống 80/90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 29 | Phụ kiện treo đầu, cột cờ inox sus 304 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 19,98 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 6,66 | 1 m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 19,68 | 1 m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 116,16 | 1 m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 116,16 | 1m2 |
| 35 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 218,798 | 1 m3 |
| 36 | Cắt khe co - chèn xốp mặt sân đường | Theo Chương V của E-HSMT | 51 | 10 m |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè. Gạch terrazzo 300x300 màu xám, VM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 233 | 1 m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè. Gạch terrazzo 300x300 màu xanh, VM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.106 | 1 m2 |
| 39 | Lát đá grantie tự nhiên, màu xám trắng, nhám chống trượt, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 306 | 1 m2 |
| 40 | Lát đá grantie tự nhiên, màu đen, nhám chống trượt, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè. Gạch terrazzo 300x300 màu xám, VM75 | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | 1 m2 |
| C | *\3- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu, PE D300, bóng led bulb 20W | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha 250W - nhiệt độ màu 4000 độ K. Độ cao h>=3m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha 150W - nhiệt độ màu 4000 độ K. Độ cao h>=3m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha 50W - nhiệt độ màu 4000 độ K. Độ cao h>=3m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CVV 2x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 525 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, Loại dây CVV 3x4.0mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 351 | 1m |
| 7 | LĐ ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 50/40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 612 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 81,54 | 1 m3 |
| 11 | Lát gạch không nung (9.5x6x20)cm, (9.5x6x20)cm | Theo Chương V của E-HSMT | 90,6 | 1 m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 76,104 | 1 m3 |
| D | *\4- Hệ thống cấp nước và thoát nước: | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 32x2.4mm | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 25x2.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 132 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 20x1.8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn 40/32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo. Đường kính côn 32/25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo. Đường kính tê 25/20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo. Đường kính tê 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thập nhựa HDPE=pp dán keo. Đường kính thập 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo. Đường tê 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đầu phun nước, non bộ Cascade d21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường cút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn 25/20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, Đường kính 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, Đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa HDPE, Đkính van 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vòi bét phun xoay, R=2-4m, đường kính 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi, bằng đồng d21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 21 | Máy bơm chìm non bộ + phụ kiện, Q=2.4-4.2m, H=4-6.5m, P=100W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, máy bơm điện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 23 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 53,775 | 1 m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,799 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 43,976 | 1 m3 |
| 26 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 36,6 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,244 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn giằng rãnh xây | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,159 | 1 tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | 1 m2 |
| 38 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50Kg | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1 c/kiện |
| 39 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,75 | 1 m3 |
| 40 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 40,405 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 18,4 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 m3 |
| 43 | Lắp đặt ống BT, Đkính ống 400mm băng đường - ống L=2.5m | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đoạn |
| 44 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1mối nố |
| 45 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,733 | 1 m3 |
| E | *\5- Xây mới nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 17,175 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 1,136 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,118 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 2,101 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,213 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,227 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,144 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,486 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,457 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 12,48 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,624 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 8,512 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,088 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,896 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 33,096 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,393 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,889 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,376 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 7,122 | 1 m3 |
| 34 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột. Gạch granite 100x600, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,029 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,903 | 1 m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cm | Theo Chương V của E-HSMT | 41,172 | 1 m2 |
| 37 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,272 | 1 m2 |
| 38 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,096 | 1 m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 67 | 1 m |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lồi, Vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 41 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,742 | 1 m2 |
| 42 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 76,924 | 1m2 |
| 43 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 29,903 | 1m2 |
| 44 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 18,358 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 76,924 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 48,261 | 1m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm máI sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 18,368 | 1 m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,122 | Tấn |
| 49 | Lợp mái tôn sóng ngói, dày 0.45mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16,72 | 1 m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 600x600, VXM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,478 | 1 m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,093 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,255 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa đi mở quuay 1 cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa sổ mở hất | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x4.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 58 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 2 hạt hộp âm + mặt nạ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi hộp âm + mặt nạ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 61 | Lđặt tủ điện âm tường, chứa 15 modul | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 62 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-6KA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1*1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1*2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1*8.0mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 85 | 1m |
| 68 | Rải cáp ngầm, CXV/DSTA 4x8mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 69 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 70 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V của E-HSMT | 82 | 1 m |
| 71 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m3 |
| 72 | Lát gạch không nung (9.5x6x20)cm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m2 |
| 73 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,096 | 1 m3 |
| F | *\6- Cây xanh: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, Đường kính gốc cây | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây, Đường kính gốc cây | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cây |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1cây |
| 4 | Đào gốc cây, Đường kính gốc cây | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cây |
| 5 | Chi phí di dời trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cây |
| 6 | Trồng cây xanh có sẵn, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1cây/90n |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 41 | 1 m3 |
| 9 | Trồng cây cau lùn, thân cao | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cây |
| 10 | Trồng cây cụm câu cọ, mỗi cụm có 3 cây cao | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cụm |
| 11 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, cây chè tàu, mẫu đơn cao 0.9-1m | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | 1 m2 |
| 12 | Trồng cây vạn tuế, thân to d=0.1-0.15m, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây bạch trạng, thân to 0.03-0.05m, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cây |
| 14 | Trồng dứa Mỹ, chiều cao 0.3m | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. cây cẩm tú, chuỗi ngọc, mười giờ cao 0.15m | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m2 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, cây hoa màu đỏ cao 0.5m | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | Theo Chương V của E-HSMT | 160 | 1 m2 |
| 18 | Trồng cỏ - Cỏ đậu phụng | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m2 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1cây/90n |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... | Theo Chương V của E-HSMT | 333 | 1 m2/th |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào ≥ 0,8M3 | còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | -Máy thủy bình hoặc toàn đạt | còn kiểm định | 1 |
| 4 | -Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi