Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403532-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220403477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:40:00 đến ngày 2022-04-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào ≥ 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3--Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Trụ sở Huyện ủy Phú Lộc – Hạng mục: Hàng rào, cổng phụ, sân vườn, đường nội bộ, hệ thống cấp, thoát nước
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư xây dựng Thành Đô Huế. Địa chỉ: Kiệt 24/12A Phạm Thị Liên, thành phố Huế, tỉnh TT. Huế; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc. Địa chỉ: xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hàng rào:
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT20,2671 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của E-HSMT10,1661 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT1,6611 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,066Tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT8,641 m2
6Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT2,4961 m3
7Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,148Tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo Chương V của E-HSMT22,51 m2
9Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT0,8941 m3
10Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT6,7461 m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao Theo Chương V của E-HSMT12,4051 m3
12Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT11,1511 m3
13Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 250x250Theo Chương V của E-HSMT51,031m2
14Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo Chương V của E-HSMT27,0221 m2
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,271Tấn
16Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT2,0341 m3
17Trát vẩy tường chống vang ở BH (phun vữa), Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT31,1121 m2
18Trát vẩy tường chống vang ở cột (phun vữa), Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT6,2211 m2
19Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo Chương V của E-HSMT17,0371 m2
20Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT32,2781 m2
21Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT61,511 m2
22Trát gờ chỉ bồn hoa, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT59,261 m
23Đắp phào đơn, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT54,61 m
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT212,8851m2
25Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT133,2861 m3
26Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của E-HSMT51,5061 m2
27Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT12,6651 m3
28Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,448Tấn
29Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT60,721 m2
30Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT17,0881 m3
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,016Tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo Chương V của E-HSMT157,061 m2
33Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT6,1191 m3
34Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT50,251 m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao Theo Chương V của E-HSMT64,3171 m3
36Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT73,2441 m3
37Gia công hàng rào lưới thép, B40, thép ống tròn D27mmTheo Chương V của E-HSMT343,89m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT103,1671m2
39Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo Chương V của E-HSMT118,2051 m2
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT1,015Tấn
41Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT9,9151 m3
42Trát vẩy tường chống vang ở BH va GT (phun vữa), Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT156,931 m2
43Trát vẩy tường chống vang ở cột (phun vữa), Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT42,9081 m2
44Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo Chương V của E-HSMT186,9391 m2
45Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT78,4061 m2
46Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT484,591 m2
47Trát gờ chỉ bồn hoa, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT225,641 m
48Đắp phào đơn, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT397,81 m
49Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT949,7731m2
50Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT5,781 m3
51Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo Chương V của E-HSMT1,041 m2
52Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT0,3381 m3
53Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,022Tấn
54Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT2,41 m2
55Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT1,0511 m3
56Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,027Tấn
57Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,049Tấn
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo Chương V của E-HSMT17,4881 m2
59Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT1,1591 m3
60Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT8,9521 m3
61Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT0,4071 m3
62Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT48,6481 m2
63Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Chương V của E-HSMT20,81 m2
64Đắp phào đơn. Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT30,41 m
65Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT48,6481m2
66Gia công cổng inox, kích thước 50x100x1.0mmTheo Chương V của E-HSMT0,1861 tấn
67Lắp dựng cửa cổng, khung inoxTheo Chương V của E-HSMT16,32m2
68Đào móng. Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT63,5831 m3
69Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của E-HSMT34,951 m2
70Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT6,8631 m3
71Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,181Tấn
72Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT24,721 m2
73Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT6,9121 m3
74Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,389Tấn
75Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo Chương V của E-HSMT58,31 m2
76Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT2,321 m3
77Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT25,6591 m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao Theo Chương V của E-HSMT39,2571 m3
79Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT57,3331 m3
80Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 250x250Theo Chương V của E-HSMT1291m2
81Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo Chương V của E-HSMT75,6361 m2
82Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,614Tấn
83Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT5,1521 m3
84Ôp tường, trụ, cột, kích thước 70x200, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT79,211 m2
85Ôp tường =đá granite tự nhiên, Tiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT6,8191 m2
86Ôp tường, trụ, cột. đá granite tự nhiên KT 200x100x10mm, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT13,9351 m2
87Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo Chương V của E-HSMT14,5441 m2
88Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT72,0221 m2
89Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT120,5141 m2
90Trát gờ chỉ bồn hoa, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT137,31 m
91Đắp phào đơn, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT150,81 m
92Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT465,081m2
93Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT167,7031 m3
94Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V của E-HSMT31,4051 m2
95Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT15,4911 m3
96Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,025Tấn
97Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT3,61 m2
98Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT0,961 m3
99Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,13Tấn
100Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo Chương V của E-HSMT42,1571 m2
101Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT2,5371 m3
102Xây cột, trụ gạch gạch (9.5x6x20)cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT17,221 m3
103Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao Theo Chương V của E-HSMT21,5961 m3
104Xây móng đá hộc,Dày Theo Chương V của E-HSMT226,4421 m3
105Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT49,541 m3
106Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 250x250Theo Chương V của E-HSMT84,181m2
107Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo Chương V của E-HSMT62,8311 m2
108Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,456Tấn
109Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,5Tấn
110Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT8,6421 m3
111Ôp tường, trụ, cột. đá granite tự nhiên KT 200x100x10mm, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT19,81 m2
112Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo Chương V của E-HSMT108,721 m2
113Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT51,9111 m2
114Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT122,6811 m2
115Trát gờ chỉ bồn hoa, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT83,351 m
116Đắp phào đơn, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT109,121 m
117Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT451,6711m2
118Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT240,51 m3
119Mua đất đắp cấp phối, đất đắp K85Theo Chương V của E-HSMT11,318m3
B *\2- Sân bê tông (sân chính):
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT59,3921 m3
2Đào móng băng có chiều rộngTheo Chương V của E-HSMT39,2521 m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT0,521 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT31,7421 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT2,017Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,081Tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT7,181 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT33,4081 m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao Theo Chương V của E-HSMT49,6651 m3
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT13,7581 m3
11Ván khuôn giằng móng dàiTheo Chương V của E-HSMT65,421 m2
12Bê tông giằng móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT6,5421 m3
13Ván khuôn giằng tường móng dàiTheo Chương V của E-HSMT213,861 m2
14Bê tông tường thẳng, DàyTheo Chương V của E-HSMT21,3861 m3
15Quét dung dịch chống thấm, Sikaproof MembraneTheo Chương V của E-HSMT323,331 m2
16Lát nền, sàn, Gạch Granit 300x300, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT216,41 m2
17Ôp tường, trụ, cột. Gạch Granit 300x300, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT343,4251 m2
18Ôp tường, trụ, cột đá granite tự nhiên KT 200x100x10mm, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT101,31 m2
19Xây móng bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Theo Chương V của E-HSMT0,7831 m3
20Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100Theo Chương V của E-HSMT2,7471 m3
21Lát nền, sàn, Gạch Granit 300x300, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT38,9111 m2
22Lát đá granite tự nhiên, kích thước 565x723x1200Theo Chương V của E-HSMT36,3221 m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Theo Chương V của E-HSMT0,0261 tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT0,761m2
25Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Theo Chương V của E-HSMT0,026Tấn
26Lắp đặt ống inox sus 304 bằng PP hàn, Đkính ống 50/60mmTheo Chương V của E-HSMT61 m
27Lắp đặt ống inox sus 304 bằng PP hàn, Đkính ống 66/76mmTheo Chương V của E-HSMT61 m
28Lắp đặt ống inox sus 304 bằng PP hàn, Đkính ống 80/90mmTheo Chương V của E-HSMT61 m
29Phụ kiện treo đầu, cột cờ inox sus 304Theo Chương V của E-HSMT2Bộ
30Đào móng băng có chiều rộngTheo Chương V của E-HSMT19,981 m3
31Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT6,661 m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 9.5x20x30, cao Theo Chương V của E-HSMT19,681 m3
33Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo Chương V của E-HSMT116,161 m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT116,161m2
35Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Theo Chương V của E-HSMT218,7981 m3
36Cắt khe co - chèn xốp mặt sân đườngTheo Chương V của E-HSMT5110 m
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè. Gạch terrazzo 300x300 màu xám, VM75Theo Chương V của E-HSMT2331 m2
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè. Gạch terrazzo 300x300 màu xanh, VM75Theo Chương V của E-HSMT1.1061 m2
39Lát đá grantie tự nhiên, màu xám trắng, nhám chống trượt, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT3061 m2
40Lát đá grantie tự nhiên, màu đen, nhám chống trượt, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT81 m2
41Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100Theo Chương V của E-HSMT201 m3
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè. Gạch terrazzo 300x300 màu xám, VM75Theo Chương V của E-HSMT2001 m2
C *\3- Điện chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn cầu, PE D300, bóng led bulb 20WTheo Chương V của E-HSMT241 bộ
2Lắp đặt đèn pha 250W - nhiệt độ màu 4000 độ K. Độ cao h>=3mTheo Chương V của E-HSMT21 bộ
3Lắp đặt đèn pha 150W - nhiệt độ màu 4000 độ K. Độ cao h>=3mTheo Chương V của E-HSMT21 bộ
4Lắp đặt đèn pha 50W - nhiệt độ màu 4000 độ K. Độ cao h>=3mTheo Chương V của E-HSMT21 bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CVV 2x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT5251m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, Loại dây CVV 3x4.0mm2Theo Chương V của E-HSMT3511m
7LĐ ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 50/40mmTheo Chương V của E-HSMT6121 m
8LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mmTheo Chương V của E-HSMT801 m
9Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế âmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
10Đào móng băng có chiều rộngTheo Chương V của E-HSMT81,541 m3
11Lát gạch không nung (9.5x6x20)cm, (9.5x6x20)cmTheo Chương V của E-HSMT90,61 m2
12Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT76,1041 m3
D *\4- Hệ thống cấp nước và thoát nước:
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 32x2.4mmTheo Chương V của E-HSMT431 m
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 25x2.0mmTheo Chương V của E-HSMT1321 m
3Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 20x1.8mmTheo Chương V của E-HSMT641 m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê 40mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn 40/32mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 32mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo. Đường kính côn 32/25mmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo. Đường kính tê 25/20mmTheo Chương V của E-HSMT14Cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo. Đường kính tê 25mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt thập nhựa HDPE=pp dán keo. Đường kính thập 25mmTheo Chương V của E-HSMT12Cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo. Đường tê 20mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt đầu phun nước, non bộ Cascade d21mmTheo Chương V của E-HSMT201 Bộ
13Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường cút 20mmTheo Chương V của E-HSMT30Cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 25mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn 25/20mmTheo Chương V của E-HSMT26Cái
16Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, Đường kính 20mmTheo Chương V của E-HSMT30Cái
17Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, Đường kính 25mmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt van nhựa HDPE, Đkính van 25mmTheo Chương V của E-HSMT4Cái
19Lắp đặt vòi bét phun xoay, R=2-4m, đường kính 20mmTheo Chương V của E-HSMT141 Bộ
20Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi, bằng đồng d21mmTheo Chương V của E-HSMT21 Bộ
21Máy bơm chìm non bộ + phụ kiện, Q=2.4-4.2m, H=4-6.5m, P=100WTheo Chương V của E-HSMT2Máy
22Lắp đặt tủ điện điều khiển, máy bơm điệnTheo Chương V của E-HSMT21 tủ
23Đào móng băng có chiều rộngTheo Chương V của E-HSMT53,7751 m3
24Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT9,7991 m3
25Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT43,9761 m3
26Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT36,61 m3
27Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT101 m2
28Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100Theo Chương V của E-HSMT41 m3
29Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Theo Chương V của E-HSMT6,21 m3
30Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,244Tấn
31Ván khuôn giằng rãnh xâyTheo Chương V của E-HSMT401 m2
32Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT3,21 m3
33Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V của E-HSMT0,1591 tấn
34Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V của E-HSMT121 m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo Chương V của E-HSMT21 m3
36Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75Theo Chương V của E-HSMT151 m2
37Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTheo Chương V của E-HSMT431 m2
38LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50KgTheo Chương V của E-HSMT501 c/kiện
39Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT14,751 m3
40Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT40,4051 m3
41Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT18,41 m2
42Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT4,61 m3
43Lắp đặt ống BT, Đkính ống 400mm băng đường - ống L=2.5mTheo Chương V của E-HSMT101 đoạn
44Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 400mmTheo Chương V của E-HSMT101mối nố
45Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT30,7331 m3
E *\5- Xây mới nhà bảo vệ:
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT17,1751 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tườngTheo Chương V của E-HSMT2,21 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo Chương V của E-HSMT2,081 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT1,1361 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,003Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,118Tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT4,81 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT2,1011 m3
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, caoTheo Chương V của E-HSMT3,41 m2
10Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT0,2131 m3
11Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Theo Chương V của E-HSMT1,2271 m3
12Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT6,61 m2
13Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,015Tấn
14Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,086Tấn
15Bê tông giằng móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT0,661 m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT13,1441 m3
17Đắp đất nền, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT0,4861 m3
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100Theo Chương V của E-HSMT1,4571 m3
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,021Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,098Tấn
21Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, caoTheo Chương V của E-HSMT12,481 m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT0,6241 m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo Chương V của E-HSMT8,5121 m2
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,019Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,088Tấn
26Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT0,8961 m3
27Ván khuôn sàn mái, Cao Theo Chương V của E-HSMT33,0961 m2
28Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,393Tấn
29Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT3,8891 m3
30Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT61 m2
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,03Tấn
32Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo Chương V của E-HSMT0,3761 m3
33Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Theo Chương V của E-HSMT7,1221 m3
34Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột. Gạch granite 100x600, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT1,0291 m2
35Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTheo Chương V của E-HSMT29,9031 m2
36Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 2.0cmTheo Chương V của E-HSMT41,1721 m2
37Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT6,2721 m2
38Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT33,0961 m2
39Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT671 m
40Miết mạch tường gạch loại lồi, Vữa XM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT7,681 m2
41Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT14,7421 m2
42Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT76,9241m2
43Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V của E-HSMT29,9031m2
44Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàTheo Chương V của E-HSMT18,3581m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT76,9241m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT48,2611m2
47Quét dung dịch chống thấm máI sê nô, ô văng...Theo Chương V của E-HSMT18,3681 m2
48Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2.0mmTheo Chương V của E-HSMT0,122Tấn
49Lợp mái tôn sóng ngói, dày 0.45mmTheo Chương V của E-HSMT16,721 m2
50Lát nền, sàn, Gạch Granit 600x600, VXM M75Theo Chương V của E-HSMT11,4781 m2
51Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT2,093m2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT9,255m2
53Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa đi mở quuay 1 cánhTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
54Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa sổ mở hấtTheo Chương V của E-HSMT5Bộ
55Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa sổ mở quay 2 cánhTheo Chương V của E-HSMT4Bộ
56Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mmTheo Chương V của E-HSMT4Cái
57LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x4.5mmTheo Chương V của E-HSMT151 m
58Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20WTheo Chương V của E-HSMT21 Bộ
59Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 2 hạt hộp âm + mặt nạTheo Chương V của E-HSMT1Cái
60Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi hộp âm + mặt nạTheo Chương V của E-HSMT2Cái
61Lđặt tủ điện âm tường, chứa 15 modulTheo Chương V của E-HSMT1Hộp
62Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-6KATheo Chương V của E-HSMT1Cái
63Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KATheo Chương V của E-HSMT1Cái
64Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KATheo Chương V của E-HSMT7Cái
65Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1*1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT201m
66Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1*2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT241m
67Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1*8.0mm2Theo Chương V của E-HSMT851m
68Rải cáp ngầm, CXV/DSTA 4x8mm2Theo Chương V của E-HSMT851 m
69LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTheo Chương V của E-HSMT101 m
70LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 40/30mmTheo Chương V của E-HSMT821 m
71Đào móng băng có chiều rộngTheo Chương V của E-HSMT12,961 m3
72Lát gạch không nung (9.5x6x20)cmTheo Chương V của E-HSMT14,41 m2
73Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT12,0961 m3
F *\6- Cây xanh:
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, Đường kính gốc cây Theo Chương V của E-HSMT13Cây
2Đào gốc cây, Đường kính gốc cây Theo Chương V của E-HSMT13Cây
3Cắt thấp tán, khống chế chiều caoTheo Chương V của E-HSMT131cây
4Đào gốc cây, Đường kính gốc cây Theo Chương V của E-HSMT13Cây
5Chi phí di dời trồng câyTheo Chương V của E-HSMT13Cây
6Trồng cây xanh có sẵn, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mTheo Chương V của E-HSMT13Cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo Chương V của E-HSMT131cây/90n
8Đắp đất màu trồng câyTheo Chương V của E-HSMT411 m3
9Trồng cây cau lùn, thân cao Theo Chương V của E-HSMT20Cây
10Trồng cây cụm câu cọ, mỗi cụm có 3 cây cao Theo Chương V của E-HSMT10Cụm
11Trồng cây lá màu, bồn cảnh, cây chè tàu, mẫu đơn cao 0.9-1mTheo Chương V của E-HSMT281 m2
12Trồng cây vạn tuế, thân to d=0.1-0.15m, cao Theo Chương V của E-HSMT121 cây
13Trồng cây bạch trạng, thân to 0.03-0.05m, cao Theo Chương V của E-HSMT121 cây
14Trồng dứa Mỹ, chiều cao 0.3mTheo Chương V của E-HSMT501 cây
15Trồng cây lá màu, bồn cảnh. cây cẩm tú, chuỗi ngọc, mười giờ cao 0.15mTheo Chương V của E-HSMT351 m2
16Trồng cây lá màu, bồn cảnh, cây hoa màu đỏ cao 0.5mTheo Chương V của E-HSMT101 m2
17Trồng cỏ - Cỏ nhungTheo Chương V của E-HSMT1601 m2
18Trồng cỏ - Cỏ đậu phụngTheo Chương V của E-HSMT1001 m2
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo Chương V của E-HSMT301cây/90n
20Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...Theo Chương V của E-HSMT3331 m2/th
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào ≥ 0,8M3 còn kiểm định1
2 -Máy trộn bê tông, vữa còn sử dụng tốt2
3 -Máy thủy bình hoặc toàn đạt còn kiểm định1
4 -Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->