Gói thầu: mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản định kỳ vũ khí, trang bị kỹ thuật quý II và bổ sung vật tư, trang bị phòng chống cháy nổ tại khu kỹ thuật, khu khí tài Trung tâm Huấn luyện-Thực hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410040-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân
Tên gói thầu mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản định kỳ vũ khí, trang bị kỹ thuật quý II và bổ sung vật tư, trang bị phòng chống cháy nổ tại khu kỹ thuật, khu khí tài Trung tâm Huấn luyện-Thực hành
Số hiệu KHLCNT 20220409989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm Kỹ thuật Viện Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:12:00 đến ngày 2022-04-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 194,700,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản định kỳ vũ khí, trang bị kỹ thuật quý II và bổ sung vật tư, trang bị phòng chống cháy nổ tại khu kỹ thuật, khu khí tài Trung tâm Huấn luyện-Thực hành
mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản định kỳ vũ khí, trang bị kỹ thuật quý II và bổ sung vật tư, trang bị phòng chống cháy nổ tại khu kỹ thuật, khu khí tài Trung tâm Huấn luyện-Thực hành
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm Kỹ thuật Viện Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu chì ống thủy tinh các loại100Chiếc- Loại cầu chì ống thủy tinh, ống gốm - Kích thước 5x20cm, 6x30cm, 10x38mm -Thông số loại 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 10A/250V, 500V.- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
2Điện trở 4,7Ω-10W50Cái- Điện trở màu-Chất liệu Carbon film - Thông số 4,7Ω-10W ()- Nhiệt độ hoạt động -550C 1500C- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
3Điện trở 68KΩ-1W50Cái- Điện trở màu- Chất liệu Carbon film - Thông số 68KΩ-2W ()- Nhiệt độ hoạt động -550C 1500C- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
4Đi ốt chỉnh lưu 35A/45V50Cái- Diode chỉnh lưu điện áp- Điện áp: DC 45V- Dòng điện: 30A- Số chân: 3 chân- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
5Bóng đèn sợi đốt 24v-5w30Cái- Điện áp: 24V; Công suất: 5W- Kiểu đuôi: tiếp xúc đuôi đường kính 15mm- Chiều dài: 36mm- Đường kính bóng đèn: 16mm- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
6Tụ gốm 630V - 105J30Cái- Tụ gốm cao áp- Điện dung: 105 J- Điện áp: 630V- Kích thước 25mm- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
7Tụ gốm 400V - 474J30Cái- Tụ gốm cao áp- Điện dung: 474 J- Điện áp: 400V- Khoảng cách chân: 15mm - Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
8Bán dẫn công suất 8A/100V50Cái- Dòng điện cực đại transistor: Ic= 8A- Công suất cực đại: Pc= 80W- Điện áp cực đại:- Uceo=100V- Ucbo= 100V- Uebo= 5V- Hệ số khuếch đại( hfe): >200- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
9Dây đo đồng hồ vạn năng15Bộ- Tiêu chuẩn : 1000V 20A- Kích thước dây: 90cm- Kích thước que đo: 15cm - Đầu đo: Mũi nhọn, bằng thép mạ- Một cặp 2 dây : Đỏ và Đen để phân cực- Chịu nhiệt: 0°C ~ 40°C- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
10Găng tay vải150Đôi- Chất liệu kaki hoặc vải bò- Màu đen hoặc xanh thẫm- Size đủ loại- Bảo hành 3 tháng
11Găng tay sợi150Đôi- Bao tay sợi dệt kim, sợi 100% cotton màu trắng (có thể phủ lớp cao su lòng bàn tay)- Chống nóng, chịu nhiệt, chống dẫn điện.- Bảo hành 3 tháng
12Chổi chít50Cái- Loại chổi chít cán nhựa- Kích thước cả chổi 90cm- Bảo hành 3 tháng
13Chổi dừa50Cái- Loại chổi bằng xương lá dừa- Bảo hành 3 tháng
14Lạt nhựa 20cm 1000 chiếc/gói3Gói- Gói 1000 chiếc độ dài: 20cm; - Nhiệt độ cho phép: -40 ÷ -800C- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
15Can nhựa 10 lít5Cái- Chất liệu nhựa HDPE- Dung tích 10 lít- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
16Mỡ bôi PVK (chì)100Kg- Loại mỡ Graphite - Dùng bôi trơn đa dụng trong không khí- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
17Mỡ bơm70kg- Mỡ bôi trơn thường- Độ nhớt dầu gốc ở 400C cst: 150-200- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
18Mỡ bôi trơn chịu nhiệt10Kg- Mỡ bôi trơn chịu nhiệt độ cao đến 180 độ C- Độ nhớt dầu gốc ở 400C cst: 130- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
19Bàn chải sắt các loại50Chiếc- Đế nhựa (gỗ), lông bàn chải bằng kim loại.- Kích thước 23x13cm, tay cầm 9÷10cm
20Chổi lông tròn100Chiếc- Chổi đầu có Size 7.5 ÷10 cm- Cán nhựa, đầu bọc xiết kim loại
21Chổi lông dẹt100Chiếc- Chổi đầu có Size 7.5 ÷10 cm- Cán nhựa, đầu bọc xiết kim loại
22Dầu xịt gỉ30Hộp- Dung tích: 300ml- Trọng lượng 150g
23Sơn xanh lá (hộp 3kg)50Hộp- Loại sơn phủ bề mặt kim loại-Thành phần: Nhựa Alkyd, bột màu, dung môi và chất phụ gia- Màu xanh lá
24Sơn chống rỉ (hộp 1kg)100Hộp- Sơn 2 thành phần: Sơn gốc và chất đóng rắnCó khả năng chống han rỉ, màng sơn khô tự nhiên, khả năng bám tốt, bền màuĐịnh mức: 1kg=8-10m2/1 lớp- Màu nâu đỏ
25Sơn đen (hộp 1kg)80Hộp- Loại sơn phủ bề mặt kim loại-Thành phần: Nhựa Alkyd, bột màu, dung môi và chất phụ gia- Màu đen
26Sơn Trắng (hộp 1kg)50Hộp- Loại sơn phủ bề mặt kim loại-Thành phần: Nhựa Alkyd, bột màu, dung môi và chất phụ gia- Màu trắng
27Sơn nhũ (hộp 1kg)20Hộp- Loại sơn phủ bề mặt kim loại-Thành phần: Nhựa Alkyd, bột màu, dung môi và chất phụ gia- Màu nhũ
28Liềm cắt cỏ cán nhựa60Cái- Liềm trấu cán nhựa- Kích thước lưỡi 22cm x 2.5cm
29Xẻng + cán62Cái- Chất liệu thép- Trọng lượng 0.9kg- Kích thước dài 40cm, rộng 24cm- Cán gỗ Ф32, dài 1,2m
30Cuốc bàn + cán62Cái- Chất liệu thép- Trọng lượng 1.2kg- Kích thước dài 24cm, rộng 16cm- Cán gỗ Ф32, dài 1,2m
31Keo dán đa năng (hộp 200ml)50Hộp- Keo đa năng dán các loại vật liệu- Chịu được co giãn tự nhiên, đảm bảo độ nhớt, độ đàn hồi cao, khả năng kết dính tốt- Quy cách 200ml
32Keo 502100KgĐảm bảo khả năng kết dính nhanh trên các loại vật liệu
33Vải phin khổ 0,7m600m- Chất liệu phin, màu trắng, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng- Khổ 0.75m
34Vải mộc khổ 0,7m600m- Chất liệu thô mộc, màu be kem, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng- Khổ 0.75m
35Ủng cao su60Đôi- Chất liệu cao su đen có lớp lót- Loại cao cổ - Size từ 39-43
36Giẻ bảo quản900Kg- Loại giẻ cotton thấm hút chất lỏng, dầu mỡ tốt
37Thiếc hàn50Cuộn- Kích thước chiều dài1m, đường kính 0.9mm- Nhiệt độ nóng chảy 1800C
38Nhựa thông5Kg- Nhựa thông dạng tinh thể rắn chuyên dùng cho hàn điện
39Băng dính xanh50Cuộn- Loại băng dính nilon màu xanh- Kích thước 15m x 5cm
40Băng dính trắng30Cuộn- Loại băng dính nilon trắng- Kích thước 15m x 5cm
41Băng dính đen to200Cuộn- Loại băng keo PVC cách điện- Tính đàn hồi cao, cách điện, chịu nhiệt-Kích thước 0.13mm*18mm*18m
42Dầu thủy lực50Lít- Dầu thủy lực chỉ số độ nhớt ở 400C đạt ISO VG32- Phụ gia chống mài mòn chứa kẽm
43Dung dịch dưỡng lốp ô tô8CanDung dịch làm bóng, dưỡng ẩm, giảm hao mòn, bảo vệ lốp ô tô khỏi tia UV, tia cực tím, chống bám nước và bám bụi.
44Cồn công nghiệp100LítThành phần Ethanol 96%
45Xà beng 1,4m15Cái- Chất liệu thép- 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt- Kích thước Ф32, dài 1.4m
46Cuốc chim15Cái- Chất liệu thép- Dài 47cm, rộng lưỡi5,5cm- Trọng lượng 6kg
47Bộ cờ lê ống (6-22mm)2Bộ- Số chi tiết: 9 (gồm 8 cờ lê và 1 tay quay dạng rút ăng ten)- Các size trong bộ: 6×7 8×9 10×11 12×13 14×15 16×17 18×19 20×22 mm- Vật liệu: Cr-V- Có túi đựng bằng vải chuyên dụng hoặc tương đương
48Bộ cờ lê 2 đầu tròng (6-32mm)2Bộ- Cờ lê dạng 2 đầu tròng- Chất liệu hợp kim thép- Kích thước vòng miệng 6-32mm
49Tô vít 2 cạnh50Cái- Loại 2 cạnh - Tay cầm tô vít được làm từ nhựa PVC - Kích thước thân tô vít 6x150mm.- Kích thước cán 34x122mm
50Tô vít 4 cạnh50Cái- Loại 4 cạnh- Tay cầm tô vít được làm từ nhựa PVC - Kích thước thân tô vít 6x150mm.- Kích thước cán 34x122mm
51Mỏ lết 830Chiếc- Chất liệu hợp kim thép, dài 20cm- Kích thước điều chỉnh 0-24mm, 15/16’’
52Mỏ lết 1030Chiếc- Chất liệu hợp kim thép, dài 30cm- Kích thước điều chỉnh 0-29mm, 1-1/8’’
53Mỏ lết 1230Chiếc- Chất liệu hợp kim thép, dài 25cm- Kích thước điều chỉnh 0-30mm, 1-3/8’’
54Kìm bằng20Chiếc- Lưỡi thép carbon, tay cẩm bọc cao su cách điện- Chiều dài kìm cắt: 105mm- Chiều dài lưỡi kìm: 60mm- Độ mở miệng kìm 25mm
55Kìm nhọn20Chiếc- Chất liệu thép, tay cẩm bọc cao su cách điện- Kích thước 8inch-200mm- Lưỡi cắt được vật độ cứng từ 55-58 HRC
56Kìm cắt20Chiếc- Chất liệu thép cán bọc nhựa- Chiều dài kìm cắt: 135mm, lưỡi kìm: 20mm
57Đầu bọp cọc bình ắc quy Ф1850Chiếc- Đường kính trong: 17 -18 mm- Đường kính ngoài: 24 mm- Khối lượng: 120 g- Chất liệu đồng thau
58Ổ khóa cầu ngang (đồng)10ChiếcChất liệu: hợp kim đồng, thép. Chìa khóa: 3 chìa. Đường kính gọng khóa: 9mm Chiều cao gọng khóa: 1.5cm Chiều ngang gọng khóa: 2.5cm Chiều ngang thân khóa: 7.2cm Bảo hành: 06 tháng
59Ổ khóa treo (đồng)10ChiếcChất liệu: hợp kim đồng, thép. Chìa khóa: 3 chìa. KT: 7,3cm x 4,8cm KL: 240gBảo hành: 06 tháng
60Khẩu trang vải300Cái- Loại vải, 3 lớp - Kích thước:160x105mm, độ dài dây đeo 165mm
61Xà phòng túi 300g80Túi- Loại bột giặt tẩy rửa- Túi 300g
62Nước tẩy đa năng20Chai- Tẩy rửa cho các loại bề mặt
63Máng nhựa35Cái- Chất liệu nhựa tổng hợp- Kích thước 48x20x16cm
64Dao cạo rỉ60Cái- Chất liệu thép- Kích thước 15cm x 5cm
65Chốt chẻ thẳng 8cm50Cái- Chất liệu thép- Chiều dài 8cm
66Giấy ráp các loại200Tờ- Kích thước: 230x280mm- Số giáp từ 100÷5000
67Dũa sắt dẹt 10inch10Chiếc- Chất liệu thép- Kích thước 10inch
68Búa đinh 350g cán gỗ20Chiếc- Chất liệu thép; Trọng lượng 350g- Cán gỗ 30cm
69Máy sấy nhỏ9Cái- Công suất 1000W- Sấy 2 tốc độ- Tay cầm thẳng- Tự ngắt khi quá nhiệt
70Chổi lau đa năng18Chiếc- Cây lau 3 đoạn điều chỉnh 950-1200mm- Kích thước thùng: 476x270x270mm- Khớp quay 360 độ
71Thùng đựng rác 200L5Chiếc- Chất liệu PVC- Kích thước 200l- Di chuyển được bằng 2 bánh xe
72Xô nhựa 20l10Chiếc- Chất liệu nhựa- Dung tích 20l
73Dây điện 2x2,51Cuộn- Loại dây đôi mềm dẹt- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Kích thước 2x 2,5mm- Cấp điện áp 0,6/1KV- Bảo hành theo nhà sản xuất
74Dây điện 2x1,51Cuộn- Loại dây đôi mềm dẹt- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Kích thước 2x 1,5mm- Cấp điện áp 450-700V- Bảo hành theo nhà sản xuất
75Que hàn Việt Đức 2.530Kg- Chất liệu sắt- Kích thước dài 30cm, đường kính 2.5mm
76Đá cắt20ViênĐá cắt kim loại KT:107x1.2x16mm
77Xiên que tre (20cm)6Túi 0.5kg que tre xiên dài 20cm
78Cốc nhựa 300ml25CáiCốc bằng nhựa KT: Cao 11,3cm, đường kính 7,4cm
79Bút bi10Hộp- Đầu bi 0.7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục.- Định mức mực: 0.18 ±0.02g.- Chiều dài viết được ít nhất 1.000m.
80Giấy A4 loại 80gsm10Ram- Giấy in khổ A4- Loại 80gsm
81Dây loa bình chữa cháy CO218ChiếcDài 45cm, Đường kính: 15cm Chất liệu: nhựa Màu sắc: đen
82Vòi bình chữa cháy bột26ChiếcDài 45cm, Đường kính Ф21, Chất liệu: nhựa Màu sắc: đen, dùng cho bình MFZ4, MFZ8
83Bộ kẻng báo động cháy nổ (gồm kẻng, khung giá, búa gõ)3Bộ- Giá chữ U bằng ống kẽm Ф32- Kích thước giá: cao 1.1m, rộng 90cm,- Kẻng hình trụ.- Kích thước kẻng dài 45cm, đường kính 18cm
84Câu liêm cán tre 5m40Chiếc- Phần câu liêm bằng sắt dài 45cm- Cán tre dài 4,5m, đường kính Ф42
85Bùi nhùi cán tre 5m32Chiếc- Cán tre dài 4,5m, đường kính Ф42
86Vỉ dập lửa cán tre 5m32Chiếc- Vỉ 4 trấu bằng sắt, kích thước 35cm- Cán tre dài 4,5m, đường kính Ф42
87Thang tre 4m15Chiếc- Kích thước dài 4m
88Sơn đỏ (hộp 1kg)10Hộp- Sơn kim loại; Màu đỏ- Quy cách hộp 01kg
89Tiêu lệnh PCCC (VN)50BộTiêu lệnh, nội quy PCCC theo tiêu chuẩn VN
90Máy cắt cỏ 4 thì1Chiếc- Kiểu máy 4 thì, 1 xy lanh- Dung tích xy lanh 35.8cc- Đường kính Piston 40ly- Hành trình 30mm- Công suất động cơ 1.2Kw (7000v/p)
91Cát vàng20m3Cát vàng xây dựng đã được sàng lọc
92Ống nhựa HDPE Ф2550m- Chất liệu HDPE - Kích thươc Ф27 x 3,0mm
93Đèn pin8Chiếc- Đèn tích điện 12v
94Giá để bình cứu hỏa8Chiếc- Chất liệu sắt- Kích thước dài 60cm rộng x 20cm x cao 25cm
95Xô sắt18Chiếc- Chất liệu sắt- Đường kính đáy nhỏ 16cm, miệng 25cm, cao 30cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->