Gói thầu: mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản định kỳ vũ khí, trang bị kỹ thuật quý II và bổ sung vật tư, trang bị phòng chống cháy nổ tại khu kỹ thuật, khu khí tài Trung tâm Huấn luyện-Thực hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản định kỳ vũ khí, trang bị kỹ thuật quý II và bổ sung vật tư, trang bị phòng chống cháy nổ tại khu kỹ thuật, khu khí tài Trung tâm Huấn luyện-Thực hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm Kỹ thuật Viện Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:12:00 đến ngày 2022-04-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản định kỳ vũ khí, trang bị kỹ thuật quý II và bổ sung vật tư, trang bị phòng chống cháy nổ tại khu kỹ thuật, khu khí tài Trung tâm Huấn luyện-Thực hành mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản định kỳ vũ khí, trang bị kỹ thuật quý II và bổ sung vật tư, trang bị phòng chống cháy nổ tại khu kỹ thuật, khu khí tài Trung tâm Huấn luyện-Thực hành 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm Kỹ thuật Viện Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu chì ống thủy tinh các loại | 100 | Chiếc | - Loại cầu chì ống thủy tinh, ống gốm - Kích thước 5x20cm, 6x30cm, 10x38mm -Thông số loại 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 10A/250V, 500V.- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 2 | Điện trở 4,7Ω-10W | 50 | Cái | - Điện trở màu-Chất liệu Carbon film - Thông số 4,7Ω-10W ()- Nhiệt độ hoạt động -550C 1500C- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 3 | Điện trở 68KΩ-1W | 50 | Cái | - Điện trở màu- Chất liệu Carbon film - Thông số 68KΩ-2W ()- Nhiệt độ hoạt động -550C 1500C- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 4 | Đi ốt chỉnh lưu 35A/45V | 50 | Cái | - Diode chỉnh lưu điện áp- Điện áp: DC 45V- Dòng điện: 30A- Số chân: 3 chân- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 5 | Bóng đèn sợi đốt 24v-5w | 30 | Cái | - Điện áp: 24V; Công suất: 5W- Kiểu đuôi: tiếp xúc đuôi đường kính 15mm- Chiều dài: 36mm- Đường kính bóng đèn: 16mm- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 6 | Tụ gốm 630V - 105J | 30 | Cái | - Tụ gốm cao áp- Điện dung: 105 J- Điện áp: 630V- Kích thước 25mm- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 7 | Tụ gốm 400V - 474J | 30 | Cái | - Tụ gốm cao áp- Điện dung: 474 J- Điện áp: 400V- Khoảng cách chân: 15mm - Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 8 | Bán dẫn công suất 8A/100V | 50 | Cái | - Dòng điện cực đại transistor: Ic= 8A- Công suất cực đại: Pc= 80W- Điện áp cực đại:- Uceo=100V- Ucbo= 100V- Uebo= 5V- Hệ số khuếch đại( hfe): >200- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 9 | Dây đo đồng hồ vạn năng | 15 | Bộ | - Tiêu chuẩn : 1000V 20A- Kích thước dây: 90cm- Kích thước que đo: 15cm - Đầu đo: Mũi nhọn, bằng thép mạ- Một cặp 2 dây : Đỏ và Đen để phân cực- Chịu nhiệt: 0°C ~ 40°C- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 10 | Găng tay vải | 150 | Đôi | - Chất liệu kaki hoặc vải bò- Màu đen hoặc xanh thẫm- Size đủ loại- Bảo hành 3 tháng | ||
| 11 | Găng tay sợi | 150 | Đôi | - Bao tay sợi dệt kim, sợi 100% cotton màu trắng (có thể phủ lớp cao su lòng bàn tay)- Chống nóng, chịu nhiệt, chống dẫn điện.- Bảo hành 3 tháng | ||
| 12 | Chổi chít | 50 | Cái | - Loại chổi chít cán nhựa- Kích thước cả chổi 90cm- Bảo hành 3 tháng | ||
| 13 | Chổi dừa | 50 | Cái | - Loại chổi bằng xương lá dừa- Bảo hành 3 tháng | ||
| 14 | Lạt nhựa 20cm 1000 chiếc/gói | 3 | Gói | - Gói 1000 chiếc độ dài: 20cm; - Nhiệt độ cho phép: -40 ÷ -800C- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 15 | Can nhựa 10 lít | 5 | Cái | - Chất liệu nhựa HDPE- Dung tích 10 lít- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 16 | Mỡ bôi PVK (chì) | 100 | Kg | - Loại mỡ Graphite - Dùng bôi trơn đa dụng trong không khí- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 17 | Mỡ bơm | 70 | kg | - Mỡ bôi trơn thường- Độ nhớt dầu gốc ở 400C cst: 150-200- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 18 | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt | 10 | Kg | - Mỡ bôi trơn chịu nhiệt độ cao đến 180 độ C- Độ nhớt dầu gốc ở 400C cst: 130- Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 19 | Bàn chải sắt các loại | 50 | Chiếc | - Đế nhựa (gỗ), lông bàn chải bằng kim loại.- Kích thước 23x13cm, tay cầm 9÷10cm | ||
| 20 | Chổi lông tròn | 100 | Chiếc | - Chổi đầu có Size 7.5 ÷10 cm- Cán nhựa, đầu bọc xiết kim loại | ||
| 21 | Chổi lông dẹt | 100 | Chiếc | - Chổi đầu có Size 7.5 ÷10 cm- Cán nhựa, đầu bọc xiết kim loại | ||
| 22 | Dầu xịt gỉ | 30 | Hộp | - Dung tích: 300ml- Trọng lượng 150g | ||
| 23 | Sơn xanh lá (hộp 3kg) | 50 | Hộp | - Loại sơn phủ bề mặt kim loại-Thành phần: Nhựa Alkyd, bột màu, dung môi và chất phụ gia- Màu xanh lá | ||
| 24 | Sơn chống rỉ (hộp 1kg) | 100 | Hộp | - Sơn 2 thành phần: Sơn gốc và chất đóng rắnCó khả năng chống han rỉ, màng sơn khô tự nhiên, khả năng bám tốt, bền màuĐịnh mức: 1kg=8-10m2/1 lớp- Màu nâu đỏ | ||
| 25 | Sơn đen (hộp 1kg) | 80 | Hộp | - Loại sơn phủ bề mặt kim loại-Thành phần: Nhựa Alkyd, bột màu, dung môi và chất phụ gia- Màu đen | ||
| 26 | Sơn Trắng (hộp 1kg) | 50 | Hộp | - Loại sơn phủ bề mặt kim loại-Thành phần: Nhựa Alkyd, bột màu, dung môi và chất phụ gia- Màu trắng | ||
| 27 | Sơn nhũ (hộp 1kg) | 20 | Hộp | - Loại sơn phủ bề mặt kim loại-Thành phần: Nhựa Alkyd, bột màu, dung môi và chất phụ gia- Màu nhũ | ||
| 28 | Liềm cắt cỏ cán nhựa | 60 | Cái | - Liềm trấu cán nhựa- Kích thước lưỡi 22cm x 2.5cm | ||
| 29 | Xẻng + cán | 62 | Cái | - Chất liệu thép- Trọng lượng 0.9kg- Kích thước dài 40cm, rộng 24cm- Cán gỗ Ф32, dài 1,2m | ||
| 30 | Cuốc bàn + cán | 62 | Cái | - Chất liệu thép- Trọng lượng 1.2kg- Kích thước dài 24cm, rộng 16cm- Cán gỗ Ф32, dài 1,2m | ||
| 31 | Keo dán đa năng (hộp 200ml) | 50 | Hộp | - Keo đa năng dán các loại vật liệu- Chịu được co giãn tự nhiên, đảm bảo độ nhớt, độ đàn hồi cao, khả năng kết dính tốt- Quy cách 200ml | ||
| 32 | Keo 502 | 100 | Kg | Đảm bảo khả năng kết dính nhanh trên các loại vật liệu | ||
| 33 | Vải phin khổ 0,7m | 600 | m | - Chất liệu phin, màu trắng, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng- Khổ 0.75m | ||
| 34 | Vải mộc khổ 0,7m | 600 | m | - Chất liệu thô mộc, màu be kem, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng- Khổ 0.75m | ||
| 35 | Ủng cao su | 60 | Đôi | - Chất liệu cao su đen có lớp lót- Loại cao cổ - Size từ 39-43 | ||
| 36 | Giẻ bảo quản | 900 | Kg | - Loại giẻ cotton thấm hút chất lỏng, dầu mỡ tốt | ||
| 37 | Thiếc hàn | 50 | Cuộn | - Kích thước chiều dài1m, đường kính 0.9mm- Nhiệt độ nóng chảy 1800C | ||
| 38 | Nhựa thông | 5 | Kg | - Nhựa thông dạng tinh thể rắn chuyên dùng cho hàn điện | ||
| 39 | Băng dính xanh | 50 | Cuộn | - Loại băng dính nilon màu xanh- Kích thước 15m x 5cm | ||
| 40 | Băng dính trắng | 30 | Cuộn | - Loại băng dính nilon trắng- Kích thước 15m x 5cm | ||
| 41 | Băng dính đen to | 200 | Cuộn | - Loại băng keo PVC cách điện- Tính đàn hồi cao, cách điện, chịu nhiệt-Kích thước 0.13mm*18mm*18m | ||
| 42 | Dầu thủy lực | 50 | Lít | - Dầu thủy lực chỉ số độ nhớt ở 400C đạt ISO VG32- Phụ gia chống mài mòn chứa kẽm | ||
| 43 | Dung dịch dưỡng lốp ô tô | 8 | Can | Dung dịch làm bóng, dưỡng ẩm, giảm hao mòn, bảo vệ lốp ô tô khỏi tia UV, tia cực tím, chống bám nước và bám bụi. | ||
| 44 | Cồn công nghiệp | 100 | Lít | Thành phần Ethanol 96% | ||
| 45 | Xà beng 1,4m | 15 | Cái | - Chất liệu thép- 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt- Kích thước Ф32, dài 1.4m | ||
| 46 | Cuốc chim | 15 | Cái | - Chất liệu thép- Dài 47cm, rộng lưỡi5,5cm- Trọng lượng 6kg | ||
| 47 | Bộ cờ lê ống (6-22mm) | 2 | Bộ | - Số chi tiết: 9 (gồm 8 cờ lê và 1 tay quay dạng rút ăng ten)- Các size trong bộ: 6×7 8×9 10×11 12×13 14×15 16×17 18×19 20×22 mm- Vật liệu: Cr-V- Có túi đựng bằng vải chuyên dụng hoặc tương đương | ||
| 48 | Bộ cờ lê 2 đầu tròng (6-32mm) | 2 | Bộ | - Cờ lê dạng 2 đầu tròng- Chất liệu hợp kim thép- Kích thước vòng miệng 6-32mm | ||
| 49 | Tô vít 2 cạnh | 50 | Cái | - Loại 2 cạnh - Tay cầm tô vít được làm từ nhựa PVC - Kích thước thân tô vít 6x150mm.- Kích thước cán 34x122mm | ||
| 50 | Tô vít 4 cạnh | 50 | Cái | - Loại 4 cạnh- Tay cầm tô vít được làm từ nhựa PVC - Kích thước thân tô vít 6x150mm.- Kích thước cán 34x122mm | ||
| 51 | Mỏ lết 8 | 30 | Chiếc | - Chất liệu hợp kim thép, dài 20cm- Kích thước điều chỉnh 0-24mm, 15/16’’ | ||
| 52 | Mỏ lết 10 | 30 | Chiếc | - Chất liệu hợp kim thép, dài 30cm- Kích thước điều chỉnh 0-29mm, 1-1/8’’ | ||
| 53 | Mỏ lết 12 | 30 | Chiếc | - Chất liệu hợp kim thép, dài 25cm- Kích thước điều chỉnh 0-30mm, 1-3/8’’ | ||
| 54 | Kìm bằng | 20 | Chiếc | - Lưỡi thép carbon, tay cẩm bọc cao su cách điện- Chiều dài kìm cắt: 105mm- Chiều dài lưỡi kìm: 60mm- Độ mở miệng kìm 25mm | ||
| 55 | Kìm nhọn | 20 | Chiếc | - Chất liệu thép, tay cẩm bọc cao su cách điện- Kích thước 8inch-200mm- Lưỡi cắt được vật độ cứng từ 55-58 HRC | ||
| 56 | Kìm cắt | 20 | Chiếc | - Chất liệu thép cán bọc nhựa- Chiều dài kìm cắt: 135mm, lưỡi kìm: 20mm | ||
| 57 | Đầu bọp cọc bình ắc quy Ф18 | 50 | Chiếc | - Đường kính trong: 17 -18 mm- Đường kính ngoài: 24 mm- Khối lượng: 120 g- Chất liệu đồng thau | ||
| 58 | Ổ khóa cầu ngang (đồng) | 10 | Chiếc | Chất liệu: hợp kim đồng, thép. Chìa khóa: 3 chìa. Đường kính gọng khóa: 9mm Chiều cao gọng khóa: 1.5cm Chiều ngang gọng khóa: 2.5cm Chiều ngang thân khóa: 7.2cm Bảo hành: 06 tháng | ||
| 59 | Ổ khóa treo (đồng) | 10 | Chiếc | Chất liệu: hợp kim đồng, thép. Chìa khóa: 3 chìa. KT: 7,3cm x 4,8cm KL: 240gBảo hành: 06 tháng | ||
| 60 | Khẩu trang vải | 300 | Cái | - Loại vải, 3 lớp - Kích thước:160x105mm, độ dài dây đeo 165mm | ||
| 61 | Xà phòng túi 300g | 80 | Túi | - Loại bột giặt tẩy rửa- Túi 300g | ||
| 62 | Nước tẩy đa năng | 20 | Chai | - Tẩy rửa cho các loại bề mặt | ||
| 63 | Máng nhựa | 35 | Cái | - Chất liệu nhựa tổng hợp- Kích thước 48x20x16cm | ||
| 64 | Dao cạo rỉ | 60 | Cái | - Chất liệu thép- Kích thước 15cm x 5cm | ||
| 65 | Chốt chẻ thẳng 8cm | 50 | Cái | - Chất liệu thép- Chiều dài 8cm | ||
| 66 | Giấy ráp các loại | 200 | Tờ | - Kích thước: 230x280mm- Số giáp từ 100÷5000 | ||
| 67 | Dũa sắt dẹt 10inch | 10 | Chiếc | - Chất liệu thép- Kích thước 10inch | ||
| 68 | Búa đinh 350g cán gỗ | 20 | Chiếc | - Chất liệu thép; Trọng lượng 350g- Cán gỗ 30cm | ||
| 69 | Máy sấy nhỏ | 9 | Cái | - Công suất 1000W- Sấy 2 tốc độ- Tay cầm thẳng- Tự ngắt khi quá nhiệt | ||
| 70 | Chổi lau đa năng | 18 | Chiếc | - Cây lau 3 đoạn điều chỉnh 950-1200mm- Kích thước thùng: 476x270x270mm- Khớp quay 360 độ | ||
| 71 | Thùng đựng rác 200L | 5 | Chiếc | - Chất liệu PVC- Kích thước 200l- Di chuyển được bằng 2 bánh xe | ||
| 72 | Xô nhựa 20l | 10 | Chiếc | - Chất liệu nhựa- Dung tích 20l | ||
| 73 | Dây điện 2x2,5 | 1 | Cuộn | - Loại dây đôi mềm dẹt- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Kích thước 2x 2,5mm- Cấp điện áp 0,6/1KV- Bảo hành theo nhà sản xuất | ||
| 74 | Dây điện 2x1,5 | 1 | Cuộn | - Loại dây đôi mềm dẹt- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Kích thước 2x 1,5mm- Cấp điện áp 450-700V- Bảo hành theo nhà sản xuất | ||
| 75 | Que hàn Việt Đức 2.5 | 30 | Kg | - Chất liệu sắt- Kích thước dài 30cm, đường kính 2.5mm | ||
| 76 | Đá cắt | 20 | Viên | Đá cắt kim loại KT:107x1.2x16mm | ||
| 77 | Xiên que tre (20cm) | 6 | Bó | Túi 0.5kg que tre xiên dài 20cm | ||
| 78 | Cốc nhựa 300ml | 25 | Cái | Cốc bằng nhựa KT: Cao 11,3cm, đường kính 7,4cm | ||
| 79 | Bút bi | 10 | Hộp | - Đầu bi 0.7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục.- Định mức mực: 0.18 ±0.02g.- Chiều dài viết được ít nhất 1.000m. | ||
| 80 | Giấy A4 loại 80gsm | 10 | Ram | - Giấy in khổ A4- Loại 80gsm | ||
| 81 | Dây loa bình chữa cháy CO2 | 18 | Chiếc | Dài 45cm, Đường kính: 15cm Chất liệu: nhựa Màu sắc: đen | ||
| 82 | Vòi bình chữa cháy bột | 26 | Chiếc | Dài 45cm, Đường kính Ф21, Chất liệu: nhựa Màu sắc: đen, dùng cho bình MFZ4, MFZ8 | ||
| 83 | Bộ kẻng báo động cháy nổ (gồm kẻng, khung giá, búa gõ) | 3 | Bộ | - Giá chữ U bằng ống kẽm Ф32- Kích thước giá: cao 1.1m, rộng 90cm,- Kẻng hình trụ.- Kích thước kẻng dài 45cm, đường kính 18cm | ||
| 84 | Câu liêm cán tre 5m | 40 | Chiếc | - Phần câu liêm bằng sắt dài 45cm- Cán tre dài 4,5m, đường kính Ф42 | ||
| 85 | Bùi nhùi cán tre 5m | 32 | Chiếc | - Cán tre dài 4,5m, đường kính Ф42 | ||
| 86 | Vỉ dập lửa cán tre 5m | 32 | Chiếc | - Vỉ 4 trấu bằng sắt, kích thước 35cm- Cán tre dài 4,5m, đường kính Ф42 | ||
| 87 | Thang tre 4m | 15 | Chiếc | - Kích thước dài 4m | ||
| 88 | Sơn đỏ (hộp 1kg) | 10 | Hộp | - Sơn kim loại; Màu đỏ- Quy cách hộp 01kg | ||
| 89 | Tiêu lệnh PCCC (VN) | 50 | Bộ | Tiêu lệnh, nội quy PCCC theo tiêu chuẩn VN | ||
| 90 | Máy cắt cỏ 4 thì | 1 | Chiếc | - Kiểu máy 4 thì, 1 xy lanh- Dung tích xy lanh 35.8cc- Đường kính Piston 40ly- Hành trình 30mm- Công suất động cơ 1.2Kw (7000v/p) | ||
| 91 | Cát vàng | 20 | m3 | Cát vàng xây dựng đã được sàng lọc | ||
| 92 | Ống nhựa HDPE Ф25 | 50 | m | - Chất liệu HDPE - Kích thươc Ф27 x 3,0mm | ||
| 93 | Đèn pin | 8 | Chiếc | - Đèn tích điện 12v | ||
| 94 | Giá để bình cứu hỏa | 8 | Chiếc | - Chất liệu sắt- Kích thước dài 60cm rộng x 20cm x cao 25cm | ||
| 95 | Xô sắt | 18 | Chiếc | - Chất liệu sắt- Đường kính đáy nhỏ 16cm, miệng 25cm, cao 30cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi