Gói thầu: Gói thầu 15 2022 XL-AL: Gia cố bổ sung một số vị trí đường ống lót thép, Nhà máy thủy điện A Lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 15 2022 XL-AL: Gia cố bổ sung một số vị trí đường ống lót thép, Nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 18:05:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,779,150,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,687,250 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu sáu trăm tám mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.168725015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.433745003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (thi công hoặc gia cường đường ống áp lực bằng thép có cột nước tương tự nhà máy thủy điện A Lưới).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu liên quan để chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Hợp đồng thi công xây lắp; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của Chủ đầu tư đạt từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.454.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí, trong độ tuổi lao động, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II trở lên.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí, trong độ tuổi lao động, có ít nhất 2 trong số 3 người có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm báo cáo và hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, trong độ tuổi lao động có kinh nghiệm làm báo cáo và hồ sơ hoàn công.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong độ tuổi lao động, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn bậc 6G |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ hàn và thợ cơ khí được chia thành các nhóm sau:- Nhóm lắp đặt măng sông: 4 nhóm (Mỗi nhóm 1 thợ cơ khí bậc 5/7 và 4 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn măng xông: 12 nhóm (Mỗi nhóm gồm: 01 thợ hàn 6G + 01 thợ hàn 3G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn nút bịt: 2 nhóm (1 nhóm có 01 thợ hàn 6G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7, 1 nhóm có 1 thợ hàn 3G+01 thợ cơ khí bậc 3/7)Bố trí các nhóm cụ thể tại mục IV.2, Chương V- "Yêu cầu về kỹ thuật" của E- HSMT này.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn bậc 3G |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ hàn và thợ cơ khí được chia thành các nhóm sau:- Nhóm lắp đặt măng sông: 4 nhóm (Mỗi nhóm 1 thợ cơ khí bậc 5/7 và 4 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn măng xông: 12 nhóm (Mỗi nhóm gồm: 01 thợ hàn 6G + 01 thợ hàn 3G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn nút bịt: 2 nhóm (1 nhóm có 01 thợ hàn 6G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7, 1 nhóm có 1 thợ hàn 3G+01 thợ cơ khí bậc 3/7)Bố trí các nhóm cụ thể tại mục IV.2, Chương V- "Yêu cầu về kỹ thuật" của E- HSMT này.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí bậc 5/7 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ hàn và thợ cơ khí được chia thành các nhóm sau:- Nhóm lắp đặt măng sông: 4 nhóm (Mỗi nhóm 1 thợ cơ khí bậc 5/7 và 4 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn măng xông: 12 nhóm (Mỗi nhóm gồm: 01 thợ hàn 6G + 01 thợ hàn 3G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn nút bịt: 2 nhóm (1 nhóm có 01 thợ hàn 6G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7, 1 nhóm có 1 thợ hàn 3G+01 thợ cơ khí bậc 3/7)Bố trí các nhóm cụ thể tại mục IV.2, Chương V- "Yêu cầu về kỹ thuật" của E- HSMT này.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí bậc 3/7 |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ hàn và thợ cơ khí được chia thành các nhóm sau:- Nhóm lắp đặt măng sông: 4 nhóm (Mỗi nhóm 1 thợ cơ khí bậc 5/7 và 4 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn măng xông: 12 nhóm (Mỗi nhóm gồm: 01 thợ hàn 6G + 01 thợ hàn 3G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn nút bịt: 2 nhóm (1 nhóm có 01 thợ hàn 6G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7, 1 nhóm có 1 thợ hàn 3G+01 thợ cơ khí bậc 3/7)Bố trí các nhóm cụ thể tại mục IV.2, Chương V- "Yêu cầu về kỹ thuật" của E- HSMT này.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điện kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp điện trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn dưới khí bảo vệ CO2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có 02 máy dự phòng. Máy hàn dùng loại dây hàn có đường kính >=1.2mm, máy hàn có kích thước có thể đưa vào cửa hầm có đường kính 600mm |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Kích 15-20 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Mặt nạ hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, 02 dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Bộ dây điện đấu từ tủ điện đến máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, mỗi bộ dài tối thiểu 50m |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Xe vận chuyển thủ công bình CO2 trong hầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe vận chuyển thủ công các tấm măng xông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe vận chuyển các vật tư khác như máy hàn, ......... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đèn chiếu sáng tại vị trí thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Bình oxy chống ngạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Các vật tư dụng cụ khác liên quan dây điện, bình gas, oxy, (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 15 2022 XL-AL: Gia cố bổ sung một số vị trí đường ống lót thép, Nhà máy thủy điện A Lưới Gia cố bổ sung một số vị trí đường ống lót thép, Nhà máy thủy điện A Lưới 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị Hạch toán kinh tế độc lập theo quy định. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức xây dựng hạng II trở lên về lĩnh vực thi công xây dựng - phần lắp đặt thiết bị vào công trình (cơ khí). - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (hoặc tương đương), hóa đơn giá trị gia tăng của Nhà thầu tương ứng với các hợp đồng cung cấp trong E-HSDT; - Các hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự của nhà thầu theo quy định Chương III. - Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.687.250 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung, Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại(0236) 3959 122 Fax: (0236) 3935 960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ: Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: (0236) 3959 122 Fax: (0236) 3935 960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ: Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: (0236) 3959 122 Fax: (0236) 3935 960. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ: Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: (0236) 3959 122 Fax: (0236) 3935 960. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàn tăng cường đường hàn tại xưởng qua các đoạn đứt gãy phân đoạn 4 bằng phương pháp ốp măng xông | |||
| 1 | Gia công chế tạo các phân đoạn tấm ốp măng xông đường kính 3,2m, dày 20mm, rộng 400mm, vật liệu thép Q345B. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,716 | tấn |
| 2 | Gia công chế tạo hệ khung giàn giáo cho từng vị trí thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung giàn giáo để phục vụ thi công cho từng vị trí. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,42 | tấn |
| 4 | Mài sạch lớp sơn epoxy đạt độ sạch ST2.0 tại vùng cần hàn măng xông, chiều rộng mài 60mm, đối xứng qua đường hàn chu vi bằng thủ công (dùng máy mài cầm tay). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,173 | m2 |
| 5 | Mài đường hàn chu vi cho bằng với cốt ống, bằng thủ công (dùng máy mài cầm tay). - Kích thước đường mài 22x1mm (nếu cấn trong quá trình ốp tấm măng xông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 301,44 | md |
| 6 | Sơn lớp lót đường hàn chu vi sau khi mài. Chiểu rộng sơn 100mm. Chiều dày sơn lót 150 micromet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,144 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các phân đoạn của tấm ốp măng xông bẳng thủ công, dùng nêm giữ các phân đoạn tấm măng xông để thực hiện công tác kích ép sát đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,832 | Tấn |
| 8 | Thực hiện ép các tấm măng xông sát với cốt ống để thực hiện hàn. Dùng kích trung bình 15 tấn. (Những vị trí măng xông đã được ép sát đường ống bằng nêm giữ, đủ điều kiện hàn thì không tiến hành kích ép). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 900 | vị trí |
| 9 | Hàn đường hàn chu vi, đường sinh của vòng măng xông bằng dây hàn CHT 711 dưới lớp khí CO2, kiểu hàn theo đường hàn số 2 theo hồ sơ thiết kế. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 602,88 | md |
| 10 | Hàn đường đường sinh của vòng măng xông bằng dây hàn CHT 711 dưới lớp khí CO2, kiểu hàn theo đường hàn số 1 theo hồ sơ thiết kế. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | md |
| 11 | Mài làm sạch vòng măng xông độ sạch đạt ST 2.0 để phục vụ công tác sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,576 | m2 |
| 12 | Sơn đoạn măng xông sau khi hàn theo hệ sơn đường ống áp lực đã áp dụng cho công trình. Chiều rộng sơn 520mm, 01 lớp sơn lót dày 30 Mcr bằng sơn Barrier 77 Grey, 03 lớp sơn phủ dày 450 Mcr bằng sơn Jotun Marathon XHB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,749 | m2 |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ đèn Halogen 1000W để khử độ ẩm (4 lần lắp 4 lần tháo cho 1 vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | lần |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đà giáo, sàn thao tác tại vị trí thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,42 | Tấn |
| 15 | Bốc xếp bằng thủ công và vận chuyển vật tư, thiết bị bằng cầu trục gian máy từ sàn 78.5 xuống sàn 63.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,25 | Tấn |
| 16 | Bốc xếp và đưa thiết bị vật tư từ sàn 63.8 vào lỗ van cầu có đường kính 0,6m, lỗ van cầu nằm cao so với sàn 63.8 là 3 mét bằng thủ công. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,25 | Tấn |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển tất cả các máy móc, thiết bị từ lỗ cửa thăm đến vị trí thi công cự ly trung bình 220m, trên đường trơn trượt và độ dốc 5% bằng thủ công. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,25 | Tấn |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển tất cả các máy móc, ra đến lỗ cửa thăm van cầu cự ly trung bình 220m đường trơn trượt và độ dốc 5% bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,033 | Tấn |
| 19 | Bốc xếp và đưa thiết bị vật tư từ trong đường hầm ra lỗ van cầu có đường kính 0,6m, lỗ van cầu nằm cao so với sàn 63.8 là 3 mét và tập kết tại sàn 63.8. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,033 | Tấn |
| 20 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư, thiết bị bằng cầu trục gian máy từ sàn 63.8 lên sàn 78.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,033 | Tấn |
| 21 | Làm sạch bề đường ống tại các chỗ trầy xước, bong tróc đạt độ sạch ST 2.0 để sơn dặm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m2 |
| 22 | Sơn vá dặm các vị trí trầy, bong tróc theo hệ sơn đường ống áp lực đã áp dụng cho công trình. Chiều rộng sơn 520mm, 01 lớp sơn lót dày 30 Mcr bằng sơn Barrier 77 Grey, 03 lớp sơn phủ dày 450 Mcr bằng sơn Jotun Marathon XBH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m2 |
| B | Thi công xử lý ốp nút bịt lỗ khoan phụt. | |||
| 1 | Mài sạch lớp sơn epoxy xung quang nút khoan phụt, kích thước 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m2 |
| 2 | Gia công tấm ốp ngoài D218 dày 20mm, thép Q345B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,586 | Tấn |
| 3 | Dùng kích 16 tấn kích ép gioăng, tấm ốp ngoài nút bịt D76 sát đường ống để chắn nước phục vụ công tác hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | vị trí |
| 4 | Hàn tấm ốp ngoài D218x20 bằng dây hàn chịu lực CHT711 dưới lớp khí bảo vệ CO2, kiểu hàn No1, theo bản vẽ thiết kế. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,452 | md |
| 5 | Roăng su D160mm, tiết diện mặt cắt ngang hình tròn đường kính 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống đà giáo, sàn thao tác phục vụ thi công (phần nhân công ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đà giáo, sàn thao tác trước khi thi công các nút bịt tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ đèn Halogen 1000W để phục vụ thi công ( 02 lần cho 01 vị trí ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | lần |
| 9 | Lắp đặt hệ thống đà giáo, sàn thao tác phục vụ công tác sơn và làm sạch bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đà giáo, sàn thao tác trước khi thi công vị trí tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tấn |
| 11 | Sơn hoàn trả sau khi hoàn thành hàn tấm ốp (lớp lót dày 30μm bằng sơn Jotun Barrier 77Grey, 3 lớp phủ mỗi lớp dày 150 μm bằng sơn Jotun Marathon XBH) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m2 |
| 12 | Bốc xếp thủ công và vận chuyển vật tư, thiết bị bằng cầu trục gian máy từ sàn 78.5 xuống sàn 63.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,914 | Tấn |
| 13 | Bốc xếp và đưa thiết bị vật tư từ sàn 63.8 vào lỗ van cầu có đường kính 0,6m, lỗ van cầu nằm cao so với sàn 63.8 là 3 mét bằng thủ công. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,914 | Tấn |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển tất cả các máy móc, thiết bị từ qua lỗ cửa thăm van cầu đến các vị trí thi công, cự ly trung bình 400m trên đường trơn trượt và độ dốc 5% bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,914 | Tấn |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển tất cả các máy móc, ra đến lỗ cửa thăm van cầu cự ly trung bình 400m đường trơn trượt và độ dốc 5% bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | Tấn |
| 16 | Bốc xếp và đưa thiết bị vật tư từ trong đường hầm ra lỗ van cầu có đường kính 0,6m, lỗ van cầu nằm cao so với sàn 63.8 là 3 mét và tập kết tại sàn 63.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | Tấn |
| 17 | Bốc xếp thủ công và vận chuyển vật tư, thiết bị bằng cầu trục gian máy từ sàn 63.8 lên sàn 78.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | Tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.168725015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.433745003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (thi công hoặc gia cường đường ống áp lực bằng thép có cột nước tương tự nhà máy thủy điện A Lưới).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu liên quan để chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Hợp đồng thi công xây lắp; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của Chủ đầu tư đạt từ 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.454.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư cơ khí, trong độ tuổi lao động, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II trở lên.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ thuật | 3 | Kỹ sư cơ khí, trong độ tuổi lao động, có ít nhất 2 trong số 3 người có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ làm báo cáo và hồ sơ | 1 | Kỹ sư, trong độ tuổi lao động có kinh nghiệm làm báo cáo và hồ sơ hoàn công.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Trong độ tuổi lao động, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 3 | 3 |
| 5 | Thợ hàn bậc 6G | 13 | Thợ hàn và thợ cơ khí được chia thành các nhóm sau:- Nhóm lắp đặt măng sông: 4 nhóm (Mỗi nhóm 1 thợ cơ khí bậc 5/7 và 4 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn măng xông: 12 nhóm (Mỗi nhóm gồm: 01 thợ hàn 6G + 01 thợ hàn 3G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn nút bịt: 2 nhóm (1 nhóm có 01 thợ hàn 6G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7, 1 nhóm có 1 thợ hàn 3G+01 thợ cơ khí bậc 3/7)Bố trí các nhóm cụ thể tại mục IV.2, Chương V- "Yêu cầu về kỹ thuật" của E- HSMT này.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 1 | 1 |
| 6 | Thợ hàn bậc 3G | 13 | Thợ hàn và thợ cơ khí được chia thành các nhóm sau:- Nhóm lắp đặt măng sông: 4 nhóm (Mỗi nhóm 1 thợ cơ khí bậc 5/7 và 4 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn măng xông: 12 nhóm (Mỗi nhóm gồm: 01 thợ hàn 6G + 01 thợ hàn 3G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn nút bịt: 2 nhóm (1 nhóm có 01 thợ hàn 6G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7, 1 nhóm có 1 thợ hàn 3G+01 thợ cơ khí bậc 3/7)Bố trí các nhóm cụ thể tại mục IV.2, Chương V- "Yêu cầu về kỹ thuật" của E- HSMT này.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 1 | 1 |
| 7 | Thợ cơ khí bậc 5/7 | 4 | Thợ hàn và thợ cơ khí được chia thành các nhóm sau:- Nhóm lắp đặt măng sông: 4 nhóm (Mỗi nhóm 1 thợ cơ khí bậc 5/7 và 4 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn măng xông: 12 nhóm (Mỗi nhóm gồm: 01 thợ hàn 6G + 01 thợ hàn 3G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn nút bịt: 2 nhóm (1 nhóm có 01 thợ hàn 6G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7, 1 nhóm có 1 thợ hàn 3G+01 thợ cơ khí bậc 3/7)Bố trí các nhóm cụ thể tại mục IV.2, Chương V- "Yêu cầu về kỹ thuật" của E- HSMT này.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cơ khí bậc 3/7 | 30 | Thợ hàn và thợ cơ khí được chia thành các nhóm sau:- Nhóm lắp đặt măng sông: 4 nhóm (Mỗi nhóm 1 thợ cơ khí bậc 5/7 và 4 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn măng xông: 12 nhóm (Mỗi nhóm gồm: 01 thợ hàn 6G + 01 thợ hàn 3G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7 trở lên)- Nhóm thi công hàn nút bịt: 2 nhóm (1 nhóm có 01 thợ hàn 6G + 01 thợ cơ khí bậc 3/7, 1 nhóm có 1 thợ hàn 3G+01 thợ cơ khí bậc 3/7)Bố trí các nhóm cụ thể tại mục IV.2, Chương V- "Yêu cầu về kỹ thuật" của E- HSMT này.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân điện kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp điện trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn dưới khí bảo vệ CO2 | Hoạt động tốt, có 02 máy dự phòng. Máy hàn dùng loại dây hàn có đường kính >=1.2mm, máy hàn có kích thước có thể đưa vào cửa hầm có đường kính 600mm | 8 |
| 2 | Kích 15-20 Tấn | Hoạt động tốt | 6 |
| 3 | Mặt nạ hàn | Hoạt động tốt, 02 dự phòng | 8 |
| 4 | Bộ dây điện đấu từ tủ điện đến máy hàn. | Hoạt động tốt, mỗi bộ dài tối thiểu 50m | 8 |
| 5 | Giàn giáo thi công | Hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Xe vận chuyển thủ công bình CO2 trong hầm | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Xe vận chuyển thủ công các tấm măng xông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Xe vận chuyển các vật tư khác như máy hàn, ......... | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Đèn chiếu sáng tại vị trí thi công | Hoạt động tốt | 6 |
| 10 | Bình oxy chống ngạt | Hoạt động tốt | 6 |
| 11 | Các vật tư dụng cụ khác liên quan dây điện, bình gas, oxy, (trọn bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi