Gói thầu: XL01 - Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL01 - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 17:34:00 đến ngày 2022-04-15 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,121,751,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2182626581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436525316E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp lắp đặt thang máy giá trị hợp đồng ≥ 5.685.225.738 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.225.738 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.370.451.476 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.- Cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình:- Bản kê khai năng lực của Chỉ huy trưởng công trình: bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình: bản sao được chứng thực- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự làm chỉ huy trưởng và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của các bên liên quan).- Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật:- Bản kê khai năng lực của cán bộ kỹ thuật bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình: bản sao được chứng thực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự tham gia và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia công trình và có xác nhận của các bên liên quan).Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ điện tử.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên về giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn kỹ thuật lắp đặt và vận hành thang máy.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật:- Bản kê khai năng lực của cán bộ kỹ thuật bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình: bản sao được chứng thực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm giám sát lắp đặt thang máy: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự tham gia và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia công trình và có xác nhận của các bên liên quan).Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn loại >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt đồng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
XL01 - Thi công xây lắp Đầu tư nâng cấp cải tạo văn phòng Cảng Tiên Sa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file dự toán giá dự thầu dưới dạng XLS. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng - 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125;
Số fax: 0236.3822565. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng: Địa chỉ: Số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125 Số fax: 0236.3822565. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng: Địa chỉ: Số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125 Số fax: 0236.3822565. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Duy Vinh. Công ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng: Địa chỉ: Số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 830 197 + Số fax: 0236.3822565. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU THANG MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá đỡ nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5515 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8705 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy hố pít, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6057 | tấn |
| 13 | Tường BTCT đáy thang(âm đất), đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thang máy, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường thang máy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | tấn |
| 16 | Cốt thép tương thang máy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | tấn |
| 17 | Sàn mái phòng máy, bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái thang máy, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4095 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0063 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 24 | Xây tường 200mm bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,685 | m3 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Bơm sikadur 731 liên kết thanh sắt với lỗ khoan, khe rộng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm hố pít thang máy bằng sikabit - W15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,155 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,974 | m3 |
| 2 | Tháo nền xi măng láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3828 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,0725 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch sân thượng đục bỏ lớp gạch cũ xuống tới sàn bt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,2425 | m2 |
| 5 | Tháo đá granit cũ , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ cửa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,465 | m2 |
| 7 | Tháo trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,9908 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lớp đá bậc cấp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 9 | Vận chuyển khối lượng tháo dỡ ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8696 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly 13,7 km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 13 | Xây mới bồn hoa mặt tiền , tường gạch 200mm, bệ để chậu cây bằng gạch nung 5,5x9x19cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 14 | Xây ốp thêm tường cửa vào chính bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9565 | m3 |
| 15 | Ôp mới đá granit bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1202 | m2 |
| 16 | Ôp lại đá grnanit bậc cấp,ram dốc quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3828 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,425 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,75 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m2 |
| 23 | Lát lại gạch nền granit 600x600 màu kem , gạch viền bo quanh màu nâu sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,3075 | m2 |
| 24 | Cắt gạch 600x600 ốp cho len chân tường cao 120mm 120x600mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,898 | m2 |
| 25 | Viền lưng tường inox vàng kết hợp với Alu vàng ốp quanh tường hành lang , cao 280mm, nẹp inox vàng vuông 40, giữa ốp kính màu nâu đất, cách sàn 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,95 | md |
| 26 | Ốp chỉ sát trần, cạnh cửa bằng inox hộp vàng 304 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,95 | md |
| 27 | Ốp đá marble tường thang máy, tường ngoài nhà : đá cream mafil và dark emperador | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,476 | m2 |
| 28 | Thi công màng ván MDF dày 12mm cắt CNC, lưng ván MDF 9mm, mặt trước thang máy theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 29 | Tường ốp ván mdf chống ẩm , khung inox , alu vàng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,46 | m2 |
| 30 | Chống thấm hành lang bằng sika latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,565 | m2 |
| 31 | Lát gạch nền granit nhám 400x400 màu kem ,chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,295 | m2 |
| 32 | Chống thấm sàn bằng Sikalatic 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,73 | m2 |
| 33 | Đóng mới trần thạch cao (quanh trục 2-3 và c-d khu vực làm mới thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,9908 | m2 |
| 34 | Trát tường bổ sung cửa chính lối vào, dày 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,93 | m3 |
| 35 | Matit tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,93 | m2 |
| 36 | Matit trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,9908 | m2 |
| 37 | Matit dặm vá tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.056,1631 | m2 |
| 38 | Sơn nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.195,1607 | m2 |
| 39 | Sơn kiềm chống thấm , sơn nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.059,3488 | m2 |
| 40 | Bộ chữ alu Logo-Sologan Cảng Đà Nẵng- Tiên Sa Port cắt CnC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Làm mới hệ mái đón khung sắt kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 42 | Làm mới lancan inox ngoài nhà vì mục đích an toàn - chạy quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8 | md |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Âm trần thang máy E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Thay mới toàn bộ hệ đèn hành lang thành đèn led downligh và spotlight E2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 3 | Đèn Bậc cấp cầu thang E3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Bổ sung đèn pha tường sảnh vào , đèn rọi cây bồn hoa, bổ sung đèn pha tường 30w ngoài nhà các tầng ( bắt từ hành lang) -4 góc nhà E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Đèn LED âm tường E5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10m |
| 6 | Đèn áp tường ngoài nhà E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây cấp nguồn thang máy Cadivi CVV 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Ống luồn dây 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 9 | Dây cấp nguồn cho hệ ổ cắm hành lang từng tầng Cadivi CV 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 10 | Dây cấp cho hệ đèn chiếu sáng hành lan từng tầng Cadivi CV 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện lò xo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 12 | MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | CP 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | CP 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THANG MÁY | |||
| 1 | - Thang máy tải khách , tải trọng 1000kg, 13 người, tốc độ 1.0m/s, 4 điểm dừng / 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2182626581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.436525316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp lắp đặt thang máy giá trị hợp đồng ≥ 5.685.225.738 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.685.225.738 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.370.451.476 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.- Cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình:- Bản kê khai năng lực của Chỉ huy trưởng công trình: bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình: bản sao được chứng thực- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự làm chỉ huy trưởng và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của các bên liên quan).- Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật:- Bản kê khai năng lực của cán bộ kỹ thuật bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình: bản sao được chứng thực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự tham gia và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia công trình và có xác nhận của các bên liên quan).Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát lắp đặt thang máy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ điện tử.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên về giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn kỹ thuật lắp đặt và vận hành thang máy.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật:- Bản kê khai năng lực của cán bộ kỹ thuật bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình: bản sao được chứng thực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm giám sát lắp đặt thang máy: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự tham gia và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia công trình và có xác nhận của các bên liên quan).Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng >=0,8T | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
| 2 | Máy nén khí 360m3/h | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 250L | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn loại >=23KW | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi