Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ khác Nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371678-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ khác Nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220371614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022 huyện Mù Cang Chải (đợt 2)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:55:00 đến ngày 2022-04-12 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,214,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào ≥ 0,4 – 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ khác Nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ khác Nhà khách Suối Mơ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022 huyện Mù Cang Chải (đợt 2)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng AYB ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP. NHÀ BẾP
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E.HSMT2,626100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E.HSMT29,176m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E.HSMT16,209m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E.HSMT54,441m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E.HSMT0,785100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E.HSMT12,11m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E.HSMT1,021100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT1,618tấn
9Đào đất móng băng, rộng Chương V. E.HSMT173,044m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E.HSMT0,652m3
11Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT5,48m3
12Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E.HSMT1,116m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E.HSMT7,634m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E.HSMT25,763m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E.HSMT2,349100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT1,196tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT0,022tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E.HSMT2,793tấn
19Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V. E.HSMT36,572m3
20Đào đất móng băng, rộng Chương V. E.HSMT3,168m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E.HSMT0,123100m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E.HSMT0,508m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E.HSMT3,347m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. E.HSMT12,324m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT24,97m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT43m2
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E.HSMT0,676m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E.HSMT0,076100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn panen, đường kính > 10mmChương V. E.HSMT0,084tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E.HSMT501 cấu kiện
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E.HSMT1,599100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E.HSMT2,885100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E.HSMT0,315100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIChương V. E.HSMT0,315100m3
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E.HSMT22,15m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E.HSMT300,773m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E.HSMT84,327m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E.HSMT40,97m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT20m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E.HSMT14,454m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E.HSMT7,08m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT98,91m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT98,91m2
C PHẦN THÂN NHÀ
1Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. E.HSMT93,354m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT282,06m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT709,358m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT282,06m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT946,664m2
6Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E.HSMT16,283m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT114,361m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT114,361m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT406,5m
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT55,84m
11Nhân công đắp các chi tiết trang tríChương V. E.HSMT15công
12Trần tấm thả nhôm đục lỗ trần WC + khung xương (giá khoán gọn )Chương V. E.HSMT4,9m2
13Trần thạch cao giật cấp họa tiết có hoa văn + khung xương (giá khoán gọn )Chương V. E.HSMT138m2
14Trần thạch cao phẳng + khung xương (giá khoán gọn )Chương V. E.HSMT35m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. E.HSMT173m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT173m2
17Vách ngăn compact - HLP dày 12Chương V. E.HSMT33,138m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E.HSMT123,923m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V. E.HSMT96,748m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT96,748m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E.HSMT4,081100m2
22Úp nóc + diềm máiChương V. E.HSMT57,536m
23Gia công xà gồ thépChương V. E.HSMT0,804tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V. E.HSMT0,804tấn
25Thép d6 hàn râu với xà gồ máiChương V. E.HSMT4,973kg
26Nhân công hàn thép râuChương V. E.HSMT1công
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT5m2
28Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E.HSMT42,567m3
29Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E.HSMT8,026m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT318,012m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT93,36m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT77,8m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E.HSMT0,543100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E.HSMT9cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E.HSMT9cái
36Rọ chắn rác i noxChương V. E.HSMT9cái
37Bật giữ ốngChương V. E.HSMT58cái
38Keo dán ốngChương V. E.HSMT10tuýp
39Chống thấm đầu ống thoát nướcChương V. E.HSMT1đồng
40Mái kính sảnh (giá khoán gọn)Chương V. E.HSMT12,69m2
41SX cửa cường lực dày 10mmChương V. E.HSMT18,3m2
42Bản lề cửa (Newstar)Chương V. E.HSMT12bộ
43Tay nắm cửaChương V. E.HSMT6bộ
44Kẹp góc LChương V. E.HSMT12cái
45Bộ kẹp kính (kẹp trên + kẹp dưới)Chương V. E.HSMT12bộ
46SX cửa nhôm hệ giả gỗ kính an toàn dày 6.38mmChương V. E.HSMT14,58m2
47Bản lề cửaChương V. E.HSMT6bộ
48Phụ kiện cửa Đ2Chương V. E.HSMT3bộ
49Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38lyChương V. E.HSMT21,2m2
50Phụ kiện cửa điChương V. E.HSMT6bộ
51Phụ kiện cửa sổChương V. E.HSMT7bộ
52Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 8,38lyChương V. E.HSMT37,17m2
53Phụ kiện cửa sổ 1Chương V. E.HSMT11bộ
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E.HSMT0,03tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E.HSMT2,16m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT2,16m2
57Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. E.HSMT1,323m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT64,291m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT37,825m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT26,466m2
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT120,3m
D PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E.HSMT13,758m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E.HSMT1,871100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT0,297tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT0,26tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E.HSMT3,772tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E.HSMT26,906m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E.HSMT2,306100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT1,325tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT0,538tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E.HSMT6,172tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E.HSMT1,789m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E.HSMT0,283100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E.HSMT0,2tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E.HSMT56,503m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E.HSMT5,62100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT6,04tấn
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT324,614m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT324,614m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E.HSMT3,683100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Đèn led panel 600*600Chương V. E.HSMT4cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E.HSMT30bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E.HSMT7bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E.HSMT10cái
5Móc treo quạtChương V. E.HSMT10cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E.HSMT2cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E.HSMT9cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E.HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E.HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. E.HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V. E.HSMT3cái
12Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15AChương V. E.HSMT22cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V. E.HSMT100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V. E.HSMT52m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E.HSMT105m
16Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V. E.HSMT50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E.HSMT130m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E.HSMT500m
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E.HSMT1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E.HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E.HSMT10cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E.HSMT350m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E.HSMT5hộp
24Tủ điệnChương V. E.HSMT4cái
25Tủ chữa cháy âm tườngChương V. E.HSMT1cái
26Nội quy tiêu lệnhChương V. E.HSMT1cái
27Bình bột MFZChương V. E.HSMT2cái
28Bình khí CO2Chương V. E.HSMT1cái
F Phần thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. E.HSMT5cái
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E.HSMT10cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. E.HSMT5cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E.HSMT10cái
5Sứ nhồi chân kimChương V. E.HSMT5cái
6Bản tápChương V. E.HSMT5cái
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E.HSMT180m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E.HSMT70m
9Bật sắtChương V. E.HSMT120cái
10Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E.HSMT12cọc
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E.HSMT0,336100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E.HSMT0,336100m3
13Thử điện trởChương V. E.HSMT2điểm
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm nóngChương V. E.HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm nóngChương V. E.HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm nóngChương V. E.HSMT0,3100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E.HSMT15cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E.HSMT40cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E.HSMT97cái
7Lắp đặt ren trong ng kính 21mmChương V. E.HSMT26cái
8Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,6mmChương V. E.HSMT3cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. E.HSMT2cái
10Vòi rửa tay C3 d21Chương V. E.HSMT8cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. E.HSMT2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E.HSMT4cái
13Thanh treo khăn + mắc áoChương V. E.HSMT2cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E.HSMT6bộ
15Lắp đặt kệ kínhChương V. E.HSMT6cái
16Lắp đặt giá treoChương V. E.HSMT6cái
17Lắp đặt gương soiChương V. E.HSMT6cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặtChương V. E.HSMT6bộ
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E.HSMT1bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E.HSMT10bộ
21Lắp đặt hộp đựngChương V. E.HSMT10cái
22Lắp đặt chậu tiểu nam + van sảChương V. E.HSMT1bộ
23Lắp đặt chậu inox 304 2 ngăn + vòiChương V. E.HSMT1bộ
24Lắp đặt chậu inox 304 1 ngăn + vòiChương V. E.HSMT1bộ
25Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V. E.HSMT2bộ
H Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E.HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E.HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E.HSMT0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E.HSMT0,12100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E.HSMT42cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E.HSMT20cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. E.HSMT11cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E.HSMT65cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E.HSMT5cái
10Đai giữ ốngChương V. E.HSMT30cái
11Đào đất móng băng, rộng Chương V. E.HSMT16,2m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E.HSMT5,4m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E.HSMT0,108100m3
I Bể tự hoại 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E.HSMT0,112100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E.HSMT1,85m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E.HSMT0,093100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E.HSMT0,291m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E.HSMT0,582m3
6Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. E.HSMT3,235m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E.HSMT3,729m2
8Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V. E.HSMT22,775m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E.HSMT0,351m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E.HSMT0,032tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E.HSMT0,013100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E.HSMT11 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E.HSMT31 cấu kiện
J Bể tự hoại 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E.HSMT0,092100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E.HSMT1,517m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E.HSMT0,076100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E.HSMT0,191m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E.HSMT0,382m3
6Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. E.HSMT3,446m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E.HSMT2,291m2
8Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V. E.HSMT23,447m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E.HSMT0,311m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E.HSMT0,048tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E.HSMT0,012100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E.HSMT11 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E.HSMT31 cấu kiện
K CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
L Lát sân
1Lát gạch Terrazzo 400x400 màu sám kích thước gạch Chương V. E.HSMT600m2
M Biển tên
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E.HSMT0,781m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E.HSMT0,104m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E.HSMT0,668m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E.HSMT0,035100m2
5Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E.HSMT0,295m3
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. E.HSMT4,67m2
7Viên đá TN ghi tên biển (giá khoán gọn )Chương V. E.HSMT1Viên
8Chữ biển tênChương V. E.HSMT1bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E.HSMT3bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E.HSMT17m
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E.HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E.HSMT17m
N Lan can trên kè
1Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E.HSMT3,309m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT58,99m2
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E.HSMT6,196m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E.HSMT0,778100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT0,466tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT93,447m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT247,71m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT318,88m
9Con tiện bê tông + cầu vòmChương V. E.HSMT250,88con
O Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V. E.HSMT4,234m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E.HSMT0,196m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E.HSMT0,899m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E.HSMT0,031100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT0,007tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT0,065tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E.HSMT1,4m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E.HSMT0,028100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIChương V. E.HSMT0,028100m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E.HSMT0,232m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E.HSMT0,042100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E.HSMT0,03tấn
13Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E.HSMT1,554m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT10,817m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E.HSMT17,6m
16Nhân công trang trí trụChương V. E.HSMT3công
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT11,697m2
P Bồn hoa
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E.HSMT2,162m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E.HSMT0,347m3
3Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E.HSMT1,455m3
4Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E.HSMT2,039m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E.HSMT23,69m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E.HSMT23,69m2
Q THIẾT BỊ
R TẦNG 2 ( 204 ). - PHÒNG ĐƠN 1 GIƯỜNG
1Giường, kích thước 1800*2000. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT1Chiếc
2Tủ quần áo, kích thước 1500*3000. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT4,5m2
3Bàn làm việc. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT1Cái
4Ghế. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT1Cái
5Táp đơn. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT2Cái
6Kệ ti vi, kích thước 1600*2000. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT1Cái
7Bộ bàn trà uống nước, 1 bàn 2 ghế. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 331Chương V. E.HSMT1bộ
8Bộ bàn trà uống nước, 1 bàn 2 ghế. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 332Chương V. E.HSMT1bộ
S TẦNG 2 ( P201;202;203 ) PHÒNG ĐÔI 2 GIƯỜNG
1Giường, kích thước 1500*2000. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT6Chiếc
2Táp đôi. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT3Cái
3Bàn làm việc. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT3Cái
4Ghế. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT3Cái
5Tủ quần áo, kích thước 1500*3000. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT13,5m2
6Kệ ti vi, kích thước 1600*2000. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT3Cái
7Bộ bàn trà uống nước, 1 bàn 2 ghế. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 331Chương V. E.HSMT3bộ
T TẦNG 1 - QUẦY LỄ TÂN
1Quầy bar, kích thước 110*80*240. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT2,4md
2Tủ sau quầy bar, kích thước 240*240. Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phủ Melamin màu 330Chương V. E.HSMT5,67m2
U ĐIỀU HÒA
1Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12.000BTUChương V. E.HSMT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy xúc đào ≥ 0,4 – 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->