Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358801-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220358485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 09:45:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,049,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9573547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Trạm biếp áp, đường dây trung thế, đường thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục thông tin liên lạc bằng hoặc lớn hơn 634.000.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét cho giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai).- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.525.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 35kV) còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên), (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng từ 5T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 1,4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Ngầm hóa hoàn trả đường dây 35KV khu trung tâm hành chính huyện Lạng Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang; địa chỉ: Số 320, đường Minh Khai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338 _ 2021BG)
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,2778100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,152100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,1169tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục II chương V trong E-HSMT1,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT6,22m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,56m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,1906100m3
8Đào đất rãnh tiếp địa máy đào Mục II chương V trong E-HSMT0,232100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,232100m3
10Đào móng tủ RMU, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,0366100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,0554100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,1066tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Mục II chương V trong E-HSMT1,22m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,6m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT2,42m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT20,02m2
17Mua ống nhựa xoắn HDPE D195/150mmMục II chương V trong E-HSMT4,8m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D190/150mm luồn cápMục II chương V trong E-HSMT0,048100m
19Bu lông M18x350Mục II chương V trong E-HSMT8cái
20Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT12,0804100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT4,0763100m3
22Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT7,5766100m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT3,8822100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Mục II chương V trong E-HSMT2,7319tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT43,1352m3
26Mua mốc báo hiệu cápMục II chương V trong E-HSMT400Cái
27Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200Mục II chương V trong E-HSMT1,6m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,06100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,06100m3
30Khoan lỗ để lắp đặt ống qua đường đường kính ống D168 (Vận dụng đơn giá)Mục II chương V trong E-HSMT87,7m
31Bộ giá treo cáp trên cầu mạ kẽm nhúng nóngMục II chương V trong E-HSMT35,38kg
32Lắp đặt giá treoMục II chương V trong E-HSMT61cái
33Vít nở thép M12x100mm2Mục II chương V trong E-HSMT122cái
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mục II chương V trong E-HSMT3,54100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II chương V trong E-HSMT21,24m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT21,24m3
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II chương V trong E-HSMT153,3m2
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mục II chương V trong E-HSMT153,3m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,027100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,232m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT0,083m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,0097100m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT1,0587m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT4,2132m2
45Thép hình khung đỉnh bểMục II chương V trong E-HSMT35,24kg
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,0048100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT0,083m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,0089tấn
49Thép hình khung bo tấm đanMục II chương V trong E-HSMT43,92kg
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT21 cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,003100m3
52Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Cáp 3x70)Mục II chương V trong E-HSMT849,885m
53Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm luồn cápMục II chương V trong E-HSMT8,4989100m
54Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm (Cáp 3x120)Mục II chương V trong E-HSMT605,25m
55Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm luồn cápMục II chương V trong E-HSMT6,0525100m
56Mua ống nhựa xoắn HDPE D195/150mmMục II chương V trong E-HSMT639,43m
57Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D190/150mm luồn cápMục II chương V trong E-HSMT6,3943100m
58Ống nhựa HDPE D125 PN8 (Luồn cáp trên cầu)Mục II chương V trong E-HSMT90m
59Chếch HDPE D125 PN8 (Luồn cáp trên cầu)Mục II chương V trong E-HSMT4cái
60Lắp đặt ống nhựa HDPE D125 PN8 (Luồn cáp trên cầu)Mục II chương V trong E-HSMT0,9100m
61Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 5,5mm)Mục II chương V trong E-HSMT69m
62Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 5,5mm)Mục II chương V trong E-HSMT0,69100m
63Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II chương V trong E-HSMT314,5m
64Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II chương V trong E-HSMT3,145100m
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG)
1Mua cột bê tông LT18CMục II chương V trong E-HSMT4Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT4cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II chương V trong E-HSMT41 mối nối
4Mua thép làm tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT273,3kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT1,3006100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II chương V trong E-HSMT1,610 cọc
7Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtMục II chương V trong E-HSMT6m
8Mua xà mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT1.537,46kg
9Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II chương V trong E-HSMT15bộ
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT32bộ
13Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II chương V trong E-HSMT142,08kg
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II chương V trong E-HSMT0,1421tấn
15Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT4Quả
16Mua sứ đứng Line port 35kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT42Quả
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II chương V trong E-HSMT4,610 sứ
18Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II chương V trong E-HSMT42cái
19Mua sứ chuỗi PC70E 35kVMục II chương V trong E-HSMT48bát
20Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24kVMục II chương V trong E-HSMT6bộ
21Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24kVMục II chương V trong E-HSMT3bộ
22Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT61 chuỗi sứ
23Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT31 chuỗi sứ
24Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II chương V trong E-HSMT209,4m
25Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II chương V trong E-HSMT209,41 m
26Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2Mục II chương V trong E-HSMT6m
27Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT0,061 m
28Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X150mm2Mục II chương V trong E-HSMT24m
29Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X150mm2Mục II chương V trong E-HSMT241 m
30Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II chương V trong E-HSMT65m
31Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II chương V trong E-HSMT651 m
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT0,2881km/1 dây
33Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II chương V trong E-HSMT102cái
34Mua đầu cos đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT35cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT3,510 đầu cốt
36Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II chương V trong E-HSMT45cái
37Mua đầu cos đồng M70Mục II chương V trong E-HSMT9cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT5,410 đầu cốt
39Mua đầu cos đồng nhôm AM95Mục II chương V trong E-HSMT6cái
40Mua đầu cos đồng M95Mục II chương V trong E-HSMT3cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,910 đầu cốt
42Mua đầu cos đồng nhôm AM150Mục II chương V trong E-HSMT21cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,110 đầu cốt
44Mua đầu cos đồng M240Mục II chương V trong E-HSMT3cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,310 đầu cốt
46Biển báo an toàn, biển tênMục II chương V trong E-HSMT13cái
47Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II chương V trong E-HSMT1.900,3845md
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II chương V trong E-HSMT9,5019100m2
49Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II chương V trong E-HSMT3.743tấm
50Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kVMục II chương V trong E-HSMT271,225m
51Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,7123100m
52Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kVMục II chương V trong E-HSMT616,325m
53Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT6,1633100m
54Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2-40,5kVMục II chương V trong E-HSMT575,25m
55Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT5,7525100m
56Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-40,5kVMục II chương V trong E-HSMT821,75m
57Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT8,2175100m
58Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x70mm2Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
59Đầu cáp T.plus 35kV 3x70mm2Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
60Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
61Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x95mm2Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
62Đầu cáp T.plus 35kV 3x95mm2Mục II chương V trong E-HSMT3bộ
63Đầu cáp T.plus 35kV 3x120mm2Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
64Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT71 đầu cáp (3 pha)
65Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x240mm2Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
66Đầu cáp T.plus 35kV 3x240mm2Mục II chương V trong E-HSMT6bộ
67Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT71 đầu cáp (3 pha)
68Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II chương V trong E-HSMT11 bộ
69Lắp đặt chống sét van Mục II chương V trong E-HSMT5bộ
70Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mục II chương V trong E-HSMT21 tủ
C THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1788)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II chương V trong E-HSMT51 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT7sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II chương V trong E-HSMT46cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II chương V trong E-HSMT48bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
8Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtMục II chương V trong E-HSMT2hệ thống
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II chương V trong E-HSMT81 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II chương V trong E-HSMT31 cột
3Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II chương V trong E-HSMT11 cột
4Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II chương V trong E-HSMT151 cột
5Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT361 bộ
6Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT511 bộ
7Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT321 bộ
8Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT0,97381km / 1dây
9Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT0,53191km / 1dây
10Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi)Mục II chương V trong E-HSMT2,22091km / 1dây
11Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm bọc 3AC/XLPE/HDPE (35kV) -150mm2Mục II chương V trong E-HSMT0,0181km / 1dây
12Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Hủy tại hiện trường)Mục II chương V trong E-HSMT11,310 cách điện
13Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Hủy tại hiện trường)Mục II chương V trong E-HSMT871 bộ cách điện
14Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 24kV (Hủy tại hiện trường)Mục II chương V trong E-HSMT121 bộ cách điện
15Tháo hạ chống sét van Mục II chương V trong E-HSMT51 bộ (3 pha)
16Tháo hạ cầu dao CD 35kV (Hủy tại hiện trường)Mục II chương V trong E-HSMT61 bộ (3 pha)
17Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II chương V trong E-HSMT0,2881km / 1dây
E THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐG 1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,552100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT4,692m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Cổ bể cáp)Mục II chương V trong E-HSMT1,764m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ (Cổ bể cáp)Mục II chương V trong E-HSMT0,2232100m2
5Khung thép hình cổ bể cápMục II chương V trong E-HSMT753,24kg
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT22,4088m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT121,7568m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,0864100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT1,512m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,1594tấn
11Khung bo tấm đan thép hìnhMục II chương V trong E-HSMT904,08kg
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,072100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT3,8797100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT1,3077100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,7917100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,7801100m3
17Mua băng báo hiệu ống luồn cápMục II chương V trong E-HSMT1.105,944md
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II chương V trong E-HSMT3,3178100m2
19Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5mm (Trên hè)Mục II chương V trong E-HSMT17,064100m
20Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,6mm (qua đường)Mục II chương V trong E-HSMT4,728100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D130/100mmMục II chương V trong E-HSMT0,2100m
22Cắt mặt đường bê tông, nền bê tôngMục II chương V trong E-HSMT2,61100m
23Đào phá mặt đường bê tông, tương đương đất cấp IVMục II chương V trong E-HSMT0,2088100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,2088m3
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II chương V trong E-HSMT13,3m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mục II chương V trong E-HSMT13,3m2
27Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Mục II chương V trong E-HSMT7bộ
28Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mMục II chương V trong E-HSMT7bộ
29Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo)Mục II chương V trong E-HSMT14bộ
30Mua Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FO (Vinacap, Postef, M3)Mục II chương V trong E-HSMT3.690,768m
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT3,6908km cáp
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,2412km cáp
33Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mục II chương V trong E-HSMT14bộ MX
F MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kVMục II chương V trong E-HSMT1bộ
2Chống sét van 48KVMục II chương V trong E-HSMT5bộ
3Tủ trung thế 5 ngăn 40,5kV, loại compact không mở rộng, gồm 05 ngăn CDPT 40,5kV-630A- 20kA/3s, đồng hồ báo áp suất khí SF6 (Có thiết bị dự phòng kết nối điều khiển từ xa 2 ngăn cầu dao + RTU)Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
4Tủ trung thế 5 ngăn 40,5kV, loại compact không mở rộng, gồm 05 ngăn CDPT 40,5kV-630A- 20kA/3s, đồng hồ báo áp suất khí SF6Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9573547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Trạm biếp áp, đường dây trung thế, đường thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục thông tin liên lạc bằng hoặc lớn hơn 634.000.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét cho giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai).- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.525.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 35kV) còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên), (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1kW2
2 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy hàn Công suất ≥14KW2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy đầm cầm tay Lực đầm ≥70kg2
6 Cần cẩu Sức nâng từ 5T-10T2
7 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥250l2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW1
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV2
11 Máy ép đầu cốt Lực ép ≥ 1,4 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->