Gói thầu: Thi công Sửa chữa một số hạng mục công trình trong khu trụ sở huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa một số hạng mục công trình trong khu trụ sở huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:53:00 đến ngày 2022-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):N=2; V= 1,3 tỷ; X= 2,6 tỷSố lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= X. Trong đó X = NxV* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động- Số lượng: 01người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng chỉ đào tạo nghề liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa một số hạng mục công trình trong khu trụ sở huyện Sửa chữa một số hạng mục công trình trong khu trụ sở huyện. Hạng mục: Sửa chữa nhà ăn Liên Cơ, đổ bê tông đường vào để xe ô tô khu vực trước hồ, sơn mặt trước phòng Nông nghiệp PTNT, bể nước Huyện ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ thuế tính đến ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực
Tên gói thầu: Thi công sửa chữa một số hạng mục công trình trong khu trụ sở huyện.
Tên dự án là: Sửa chữa một số hạng mục công trình trong khu trụ sở huyện. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Trực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định.SDT: 0918283646 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĂN LIÊN CƠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,0022 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m3/1km |
| 4 | Lát nền, sàn gạch lát Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,0022 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620,2289 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,2725 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.303,5014 | m2 |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lỗ |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 55w KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Đế nổi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0028 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m2 |
| B | BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO ĐỂ XE Ô TÔ KHU VỰC TRƯỚC HỒ | |||
| 1 | Cắt tỉa cành cây, phát quang bụi cây lối đi, để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Chặt hạ giải cây xanh để làm chỗ để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1375 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3478 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 100m3/1km |
| 8 | Xây bó vỉa chỗ để ô tô bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8517 | m3 |
| 9 | Đắp đá thải công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5534 | 100m3 |
| 10 | Lót ni lông chống mất nước xi măng (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,6 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1425 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,95 | m2 |
| 14 | Cắt khe co giãn đường bê tông (K/C 5m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| C | SƠN MẶT TRƯỚC PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6036 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt điều hòa công suất 12.000 BTU (một chiều, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | BỂ CHỨA NƯỚC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm, chặt cây cối để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Hạ giải vận chuyển cây xanh để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, máy 70%, hệ số taluy 1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, thủ công 30%, hệ số taluy 1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2402 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,935 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7557 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9033 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 17 | Láng trát đáy thành bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,776 | m2 |
| 18 | Xây nhà để máy bơm trên bể, mái che tấm đan BTCT, trọn gói, KT 1,2x1,2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua sẵn + lắp đặt máy bơm nước 2.2kw, cột áp 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Rơ le bơm nước - rơ le đóng ngắt bơm an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Phao Cơ Chống Tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van hàn nhiệt - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Điều hòa 12.000BTU (2 chiều) phòng Trưởng phòng HTKT (cả công lắp đặt, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Điều hòa 18.000BTU (1 chiều) phòng Phó chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Chuông báo họp phòng họp Huyện ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Vít nở gắn máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn KT: 1,3 x 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 41 | Khuôn cửa đơn - Gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 1m |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):N=2; V= 1,3 tỷ; X= 2,6 tỷSố lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= X. Trong đó X = NxV* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động- Số lượng: 01người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ; | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng. | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng chỉ đào tạo nghề liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150L | Công suất ≥150L | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Công suất ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi