Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư thực hiện công tác chuyển mùa từ mùa Đông sang mùa Hè đối với Kỹ thuật hàng không năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tư thực hiện công tác chuyển mùa từ mùa Đông sang mùa Hè đối với Kỹ thuật hàng không năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401653 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 21:20:00 đến ngày 2022-04-08 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tư thực hiện công tác chuyển mùa từ mùa Đông sang mùa Hè đối với Kỹ thuật hàng không năm 2022 Mua sắm hàng hóa, vật tư thực hiện công tác chuyển mùa từ mùa Đông sang mùa Hè đối với Kỹ thuật hàng không năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giắc cắm 5 chân 13A tròn | 1 | Chiếc | Giắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 05; Đường kính đầu cắm: 25mm Kiểu kết nối: Cố định + di động Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ.(Có hình minh họa số 01) | ||
| 2 | Giắc cắm 19 chân 13A tròn | 2 | Chiếc | Giắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực.Chất liệu: Nhôm đúcSố chân: 19. Đường kính đầu cắm: 35mm.Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13AKiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01) | ||
| 3 | Giắc cắm 22 chân 13A tròn | 1 | Chiếc | Giắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực. Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 22. Đường kính đầu cắm: 25mm. Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01) | ||
| 4 | Giắc cắm 24 chân 13A tròn | 2 | Chiếc | Giắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực. Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 24. Đường kính đầu cắm: 25mm. Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01) | ||
| 5 | Giắc cắm 30 chân 13A tròn | 2 | Chiếc | Giắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực. Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 30. Đường kính đầu cắm: 45mm. Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01) | ||
| 6 | Giắc cắm 32 chân 13A tròn | 4 | Chiếc | Giắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực. Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 32. Đường kính đầu cắm: 45mm. Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01) | ||
| 7 | Giắc cắm công nghiệp vuông 6 chân | 2 | Chiếc | Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 70mm;Thông số kỹ thuật: Dòng điện: 16ampe. Vỏ bên ngoài: Hợp kim nhôm; Điện áp hoạt động: 400V. Kiểu nối dây: Bắt vít; (có hình minh họa số 02) | ||
| 8 | Giắc cắm công nghiệp vuông 10 chân | 1 | Chiếc | Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 83mm; Thông số kỹ thuật: Dòng điện: 16 ampe.Vỏ bên ngoài: Hợp kim nhôm.Điện áp hoạt động: 400V.Kiểu nối dây: Bắt vít(có hình minh họa số 03) | ||
| 9 | Giắc cắm công nghiệp vuông 16 chân | 2 | Chiếc | Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 103mm; Thông số kỹ thuật:Dòng điện: 16 ampe.Vỏ bên ngoài: Hợp kim nhôm;Điện áp hoạt động: 400V.Kiểu nối dây: Bắt vít(có hình minh họa số 04) | ||
| 10 | Bộ khóa 2 đầu lục giác chữ L | 2 | Chiếc | Chất liệu Thép; Màu sắc: Trắng bạc. Kích thước các đầu khác nhau: 1.5÷10mm; Chiều dài: 16÷18mm | ||
| 11 | Bộ kìm 5 chi tiết | 6 | Bộ | Kích thước: 280x 300x 20 mmChất liệu: Hợp kim thép CarbonMàu sắc: Trắng bạc, cán bọc nhựaBộ kìm gồm 5 loại:+ Kìm nhọn mũi dài 8" (200mm)+ Kìm kẹp 10" ( 250mm)+ Kìm mỏ quạ 10" ( 250mm)+ Kìm cắt 6" ( 160mm)+ Kìm mũi bằng 8" ( 200mm) | ||
| 12 | Bộ tháo vít gãy ( 5 mũi) | 6 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim thép Crom-VanadiKích thước: 95x 58 x 18 mmĐường kính khoan:1.8; 2.6; 3.7; 5.5 và 7 mm | ||
| 13 | Bộ tua vít 4 đầu có nam châm | 8 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim thép Crom-VanadiCán bọc cao su mềm, chiều dài tay cầm xấp xỉ từ 85÷115mmChiều dài tổng thể từ 160 ÷ 215mmBộ 4 chiếc, đầu chữ Thập | ||
| 14 | Bóng đèn led Bulb (100W) | 8 | Chiếc | Công suất: 100WHình dạng: Trụ đứngKích thước: 150 x 280 mm /150 x 233 mmMàu sắc: Ánh sáng trắng. | ||
| 15 | Bóng đèn tuýp led (dài 1.2m 60W) | 15 | Chiếc | Công suất: 60WHình dạng: TrònKích thước: D 120x5x5 cm Màu sắc: Ánh sáng trắng. | ||
| 16 | Búa cao su | 8 | Chiếc | Đầu búa bằng chất liệu cao su tổng hợp, cán gỗ tự nhiênChiều dài: 250÷260mmKích thước đầu búa 20÷22mmTrọng lượng: 150÷160g | ||
| 17 | Bùi nhùi | 6 | Chiếc | Đầu được bọc chất liệu chống cháy dài 30cm, đường kính 20cm Cán được làm bằng gỗ, dạng tròn dài 2.5m, và được cố định vào đầu bọc bằng móc thép chắc chắn | ||
| 18 | Cần siết lực tay vặn chữ L | 8 | Chiếc | Vật liệu : Hợp kim thép Chiều dài : 250mmĐầu nối : 12,7mmKích thước: 250 x 60 x 5 mm | ||
| 19 | Cần siết lực | 1 | Chiếc | Vật liệu : Hợp kim thép; có thể đảo ngược chiều vặn Đầu khẩu: 9,5mmLực xiết: 80-400NmChiều dài: 680mmSize: 12,5mm | ||
| 20 | Cáp thép bọc nhựa Ф 8mm | 25 | m | Lõi bên trong là sợi cáp thép mạ kẽm đường kính 8mmLớp vỏ bọc nhựa PVC màu trắng trong bọc bên ngoài dày 0.5mm÷2mm | ||
| 21 | Cáp thép bọc nhựa Ф6mm | 50 | m | Lõi bên trong là sợi cáp thép mạ kẽm đường kính 6mmLớp vỏ bọc nhựa PVC màu trắng trong bọc bên ngoài dày 0.5mm÷2mm | ||
| 22 | Cáp thép chống xoắn Ф8mm | 50 | m | Cáp thép chống xoắn (35×7) phi 8mm Chất liệu làm từ thép cacbon, được mạ một lớp dầu bên ngoài bề mặt cápCó khả khả năng chống xoắn trong quá trình sợi cáp hoạt động | ||
| 23 | Câu liêm | 6 | Chiếc | Lưỡi câu liêm được làm bằng thép dài 30cm, thiết kế dạng lưỡi liềm cùng với một móc nhọn phía lưng Cán câu liêm được làm bằng gỗ, dạng tròn dài 2.5m, và được cố định vào lưỡi câu liêm bằng móc thép chắc chắn | ||
| 24 | Chất tẩy rửa dầu mỡ động cơ | 1 | Hộp | Dạng hộp xịt - Tẩy rửa các loại chất bẩn bám trên bề mặt chi tiết máy mà không gây ảnh hưởng đến bề mặt kim loại động cơ- Loại bỏ dầu mỡ, bụi than và bụi bẩn- An toàn cho cao su và các bộ phận nhựa | ||
| 25 | Chậu rửa mặt ( kiểu treo) | 2 | Chiếc | Chất liệu sứ Màu sắc: TrắngKích thước(DxRxC): 429 x 390 x 162 mmKhông bao gồm phụ kiện ( vòi, bộ xả...) | ||
| 26 | Cờ lê đóng | 4 | Chiếc | Chất liệu: Hợp kim thép Crom-Vanadi, Chiều dài: 205mmĐầu tròng: 38mm | ||
| 27 | Dầu nhớt | 2 | Lít | Cấp độ nhớt SAE:5W30Chỉ số độ nhớt: 165Tỷ trọng (g/cm3):0.8533Độ nhớt động học ở 40°C (cSt): 72Độ nhớt động học ở 100°C (cSt): 12,1Điểm chớp cháy (°C): 210Điểm đông đặc (°C): -36 | ||
| 28 | Đầu nối cực âm ắc quy bằng đồng( Đầu bọp ắc quy ) | 2 | Chiếc | Chất liệu kẹp bằng đồng, tiếp xúc điện tốt.Đầu kẹp cọc phi 12-16mm.Đầu kẹp được siết chặt bằng đai ốc.(1 đầu âm, 1 đầu dương) | ||
| 29 | Đầu tuýp lục giác dài | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:- Size(mm): 50- L(mm): 108- D1(mm): 54- D2(mm): 74.0 | ||
| 30 | Dây chì niêm phong xoắn kép | 3 | Cuộn | Dây kẹp chì niêm phong gồm 2 lớp dây chạy xoắn kép với nhauChất liệu: kẽm, inoxKích thước: 12x12x7cmD 0.8mm | ||
| 31 | Đèn báo nguồn, tín hiệu | 25 | Chiếc | Điện áp 100-220V acĐường kính 25-30mmMàu đèn: Đỏ, xanh, vàng | ||
| 32 | Đèn led soi sửa chữa | 2 | Chiếc | Công tắc lumen điều chỉnh vi môĐế bằng nam châm Đèn chiếu sáng có thể điều chỉnh tiêu điểmThông số kỹ thuật:Công suất tối đa: 5WKích thước: 480 (L) x 38 (W) x 34 (H) mm | ||
| 33 | Đèn pha led 50W | 8 | Chiếc | Công suất: 50WĐiện áp: 110-245VMàu sắc: Ấm/ trắngKích thước: 229x224x46.8mm | ||
| 34 | Đèn tuýp bán nguyệt (60cm-25W) | 4 | Chiếc | Công suất: 25WNguồn Cấp: AC85 – 265V/ 50 – 60HzKích thước: 60cmCông suất: 25WÁnh sáng: Trắng/Vàng | ||
| 35 | Đục lấy dấu tự động 130mm | 8 | Chiếc | Chất liệu: Hợp kim thépVật liệu mũi đục: Thép gió HSSKích thước: 10x130x10mmĐường kính ngoài 12,7mm | ||
| 36 | Dụng cụ bắn ghim cầm tay | 2 | Chiếc | Chất liệu: Hợp kim thépKích thước: 150x100x20mmSử dụng đinh chữ Π 16/6 và 16/8 có chiều cao 4-8mm | ||
| 37 | Dung dịch bảo dưỡng dây curoa (Hộp 400ml) | 1 | Hộp | - Dung dịch làm giảm sự trơn trượt, chống rít và làm tăng hiệu quả truyền tải của dây curoa. - Bảo vệ chống lão hóa cao su nâng cao hiệu quả truyền tải của động cơ.- Điều chỉnh cân bằng dây curoa trong trường hợp bị trượt nhẹ do lạnh, độ ẩm hoặc do sự giãn nở bình thường | ||
| 38 | Dung dịch đánh bóng mica | 1 | Hộp | Đặc tính kỹ thuậtTác dụng loại bỏ các vết trầy xước và phục hồi bề mặt các sản phẩm nhựa Acryliclàm sạch, sáng bóng và bảo vệ bề mặt dành cho tất cả các loại nhựa. | ||
| 39 | Dung dịch dưỡng bóng bề mặt da nội thất ô tô (Can 5lít) | 1 | Can | Đặc tính kỹ thuật- Dạng: Dung dịch. - pH = 6~7 - Màu sắc: trắng.Công dụng:Đảm bảo hiệu quả làm bóng cũng như duy trì thời gian dưỡng bóng trên bề mặt da. | ||
| 40 | Dung dịch dưỡng đen bóng lốp ô tô (Can 5lít) | 1 | Can | Dạng: Dung dịch - pH = 6~7 - Màu sắc: không màu- Không làm phồng rộp, nứt gãy hay ảnh hưởng tới tính chất của cao su. - Duy trì độ bóng của lốp xe.- Giữ lốp tránh khỏi tác động xấu từ môi trường và thời tiết | ||
| 41 | Dung dịch vệ sinh động cơ ô tô ( Can5 lít) | 2 | Can | Đặc tính kỹ thuật - Dạng: Dung dịch - pH = 7~8 - Màu sắc: không màuLoại bỏ nhanh chóng các vết bẩn dầu mỡ bám trên động cơ ô tô.- Đảm bảo an toàn cho các bề mặt tiếp xúc. | ||
| 42 | Găng tay cách điện | 2 | Đôi | - Chất liệu: Cao su tổng hợp- Khả năng: Cách điện (tối đa 22Kv)- Chỉ tiêu độ bền kéo đứt >150KG/cm2, độ dãn kéo đứt >700%- Ở lòng bàn tay thiết kế có các hoa văn giúp tăng độ bám dính cho găng tay. | ||
| 43 | Giá treo bình chữa cháy to | 4 | Chiếc | - Chất liệu làm từ sắt mạ kẽm.- Giá treo có chiều cao ~38cm.- Màu sắc: Đen.- Dùng cho bình MT5 và MFZ8- Khả năng chịu lực của giá treo tối đa 40kg.- Đường kính có thể thay đổi cho vừa với những loại bình khác nhau.- Giá có móc khóa an toàn có thể xiết, kéo để cho ôm sát bình chữa cháy. | ||
| 44 | Giá treo bình chữa cháy nhỏ | 4 | Chiếc | - Chất liệu: sắt- Màu sắc: sơn phủ màu đen- Độ dày khung: 3mm- Độ dày vòng khóa: 6zem- Kích thước chiều cao: 30cm đối với giá loại nhỏ dùng cho bình MT3 và bình MFZ4 - Kích thước đường kính: chuẩn kích thước tương ứng 4 loại bình chữa cháy xách tay thông dụng- Khóa an toàn: cần gạt nhanh- Tính chịu lực: 40kg- Thân: có khoan sẵn 2 lỗ để bắt vít lên tường | ||
| 45 | Kệ đôi để bình chữa cháy | 2 | Chiếc | - Chất liệu bằng sắt- Kệ được sản xuất bằng phương pháp gò góc và hàn nối kích thước:- Phần chân gập 4 góc bo cạnh giúp chịu lực không bị xiên vẹo- Bề mặt trước có sơn chữ PCCC 114 màu trắng- Toàn thân sơn tĩnh điện màu đỏNhìn thẳng từ trên xuống có hình chữ nhật kích thước 20cm x 40cm- Nhìn từ mặt hông là hình thang chéo với chiều cao đằng trước 16cm chiều cao đằng sau 23cm | ||
| 46 | Kệ inox để xà bông | 2 | Chiếc | - Kích thước: 14 x 9 x 2.5 cm - Chất liệu Inox | ||
| 47 | Kẹp bình Ắc quy to (2 Chiếc Đỏ - Đen) | 2 | Chiếc | - Chất liệu làm bằng kim loại Sắt mạ đồng. - Đảm bảo độ dẫn điện cao và tránh khả năng bị han, rỉ sét.- Kích thước: 8 cm- Đầu kẹp gồm 2 chiếc Âm ( - Đen ) và Dương ( + Đỏ ) đã được bọc cao su cách điện chắc chắn. | ||
| 48 | Khóa cáp thép Ф6mm | 12 | Chiếc | - Chất liệu: thép cacbon được tôi luyện, được đúc hoặc rèn nguyên khối.- Bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân.- Kích thước: 6 mm- Cấu tạo gồm: phần thân có hình dạng chữ U có đường ren ngoài đều nhau theo vòng xoắn ốc, 1 đầu khóa và 2 bulong (hay còn được gọi là ê cu). - Kích thước của phần thân và 2 bulong phải trùng nhau và ăn khớp với nhau, đảm bảo dễ dàng tháo, lắp. | ||
| 49 | Khóa cáp thép Ф8mm | 15 | Chiếc | - Chất liệu: thép cacbon được tôi luyện, được đúc hoặc rèn nguyên khối.- Bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân.- Kích thước: 8 mm- Cấu tạo gồm: phần thân có hình dạng chữ U có đường ren ngoài đều nhau theo vòng xoắn ốc, 1 đầu khóa và 2 bulong (hay còn được gọi là ê cu). - Kích thước của phần thân và 2 bulong phải trùng nhau và ăn khớp với nhau, đảm bảo dễ dàng tháo, lắp. | ||
| 50 | Khóa niêm phong cáp lục giác (gói 100 chiếc) | 6 | Gói | - Chất liệu: Thép-Kích thước: đường kính dây cáp 1.8 mm, chiều dài 30cm- Màu sắc: vàng, xanh lá, cam, trắng, xanh nhạt- Đặc điểm kỹ thuật: Lực kéo đứt > 2.27 KN, chỉ sử dụng 1 lần. | ||
| 51 | Khớp nối thẳng PVC Ф90 | 12 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa PVCChịu được áp lực cao.Đảm bảo độ bền cơ học và độ chịu va đậpĐộ chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0oC đến 45oC chịu được các hóa chất axit, kiềm, muối.)Kích thước: Ф90 | ||
| 52 | Kích thủy lực mini (Loại 5 tấn) | 2 | Chiếc | Khả năng đội đầu : 10 tấn- Khả năng móc ở chân : 5 tấn- Nâng thấp nhất (chân ) : 22mm- Nâng thấp nhất (đầu) : 243mm- Hành trình : 120mm- Nâng cao nhất (chân) : 142mm- Nâng cao nhất (đầu) : 410mm- Kích thước đế : 182mm x 262mm- Trọng lượng: 18.2kg | ||
| 53 | Kìm bấm chết | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép hợp kim Kích thước: 65x250x20 mmCụ thể:Tổng chiều dài kìm: 250mm Chiều dài ngàm kẹp răng cưa: 30mmChiều dài vít vặn: 65mmĐộ mở miệng tối đa: 75mm | ||
| 54 | Kìm bấm kẹp chì niêm phong | 10 | Chiếc | Chất liệu: Thép mạ kẽmĐặc điểm kỹ thuật:Chiều dài tổng: 200 mmChiều dài cán: 130 mmMá kìm: đường kính phi 12mm | ||
| 55 | Kìm cắt cách điện | 6 | Chiếc | - Chất liệu:Thép hợp kim - Phần tay cầm của kìm được bọc nhựa, có khả năng cách điện 1000V và chịu được lực kéo chống trơn tuột.- Thông số kỹ thuật - Chiều dài 180mm- Cắt dây trung bình: 3.4mm- Khả năng cắt thép cứng: 2.2mm- Khả năng cắt thép piano : 1.8mm- Cán cầm thiết kế cách điện tiêu chuẩn 1000V | ||
| 56 | Kìm cắt đai thép (bảo hiểm tai mèo) | 6 | Chiếc | Vật liệu: Thép nguyên khối, tay cầm sơn tĩnh điện. Ngàm dưới phẳng để luồn dưới dây đai, ngàm trên sắc nhọn.Kích thước: dài 225mm, lưỡi dài 31mm có lò xo trợ lực. | ||
| 57 | Kìm cắt dây cáp (dây đai thép) | 2 | Chiếc | Chất liệu: thép hợp kim cứngMũi kìm cứng được xử lý nhiệt cao nên chống mài mòn và độ sắc bén caoTay cầm được bọc nhựa mềmKích thước: 180x55x25mmCắt dây thép dưới 0.5mm | ||
| 58 | Kìm cắt dây thép | 14 | Chiếc | Kìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng caoKích thước: 180x55x25mm.Cán cầm cao su chống trượtCắt dây thép 0.7mm | ||
| 59 | Kìm cắt ống luồn dây điện PVC | 2 | Chiếc | Chất liệu thân: Hợp kim nhômLưỡi làm từ thép hợp kim Tay cầm kim loại của sản phẩm được thiết kế có độ uốn Kéo có thiết kế nấc gạt để chuyển cỡ miệng cắt từ 32mm-42mm.Đường kính cắt: 0-42mm | ||
| 60 | Kìm cắt sợi cáp quang | 2 | Chiếc | Kích thước: 62x64x72mmChất liệu: Thân bằng hợp kimLưỡi dao là bằng hợp kim VorfamSử dụng cắt các loại cáp: 0.25-0.9mm (lõi đơn); 0.25 (dải) 2.0x3.0mm bao phủĐường kính sợi: 0.125mm | ||
| 61 | Kìm đầu bằng | 8 | Chiếc | Chất liệu: Thép carbon Tổng chiều dài: 212mmCán bọc PVC | ||
| 62 | Kìm đầu bằng cách điện | 6 | Chiếc | Chất liệu: Thép carbon Chiều dài 200mm Lực cắt 18, đường kính cắt 2.3mmCách điện: 1000V (AC) | ||
| 63 | Kìm đầu nhọn | 8 | Chiếc | Chất liệu Thép CR-VCán làm bằng nhựa, cách điện tốt, không bị trơn trượtKích thước (20-32cm) | ||
| 64 | Kìm mở lọc dầu | 1 | Chiếc | Chất liệu Thép CR-V(loại 12")Độ mở 160mm, tay cầm 140mm, đầu kẹp 300mmTổng chiều dài 30-155mm | ||
| 65 | Kìm mũi nhọn cách điện | 6 | Chiếc | Chất liệu: Thép carbon Chiều dài 200mm Cách điện áp đến 1000V AC | ||
| 66 | Kìm phe (mũi cong) | 6 | Chiếc | Chất liệu Thép Chrome-VanadiumCán bọc nhựaChiều dài kìm theo hệ mét: 130mm.Dùng cho phe có đường kính: Ø8 – 25mm | ||
| 67 | Kìm tuốt dây điện bấm Cos | 2 | Chiếc | Chất liệu: thép không gỉ, tay nắm bọc nhựa chống trượtKích thước: dài 205mm, độ mở tay cầm: 105mm, độ dày tay cầm 16mmTuốt dây 0.2 – 6mm.Tuốt dây dẹt, dây tròn.Tuốt dây một lõi hoặc nhiều lõi.Tuốt dây nhiều vỏ hoặc một vỏ.Cắt dây, bấm cos | ||
| 68 | Kìm tuốt sợi quang | 2 | Chiếc | Chất liệu: Thép carbon Đường kính sợi tuốt : 1.6-3.0mm, 0.6-0.9mm và 0.25mm Chiều dài : 148mm | ||
| 69 | Kìm xoắn dây kẽm 150mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: Chrome Vanadium, thép đặc biệt.Chiều dài tổng thể: 150mmĐường kính dây kẽm: Ø1,6mmBề mặt: sơn tĩnh điệnĐộ nghiêng ngàm: 40oCó chức năng cắt dây.Tự động nhả khớp. | ||
| 70 | Lăng phun chữa cháy Ф50 | 2 | Chiếc | Chất liệu: Gang đúcĐường kính: D50 (Lắp đồng bộ vòi D50)Tiết diện đầu phun: 13mmÁp lực làm việc: 2,0 MpaPhụ kiện theo kèm: Vòng đệm, ngàm lăng trụ và thân lăng trụ | ||
| 71 | Lăng phun chữa cháy Ф65 | 2 | Chiếc | Chất liệu: Gang đúcĐường kính: D65 (Lắp đồng bộ vòi D65)Tiết diện đầu phun: 13mmÁp lực làm việc: 2,0 MpaPhụ kiện theo kèm: Vòng đệm, ngàm lăng trụ và thân lăng trụ | ||
| 72 | Ma ní chữ U nối với tăng đơ Ф6mm | 8 | Chiếc | Chất liệu: Thép carbonCấu tạo: gồm phần thân và chốt vặn.Phần thân có hình dạng chữ U, phần chốt định vị là một thanh bắc ngang.Đường kính 6mm | ||
| 73 | Ma ní chữ U nối với tăng đơ Ф8mm | 8 | Chiếc | Chất liệu: Thép carbonCấu tạo: gồm phần thân và chốt vặn.Phần thân có hình dạng chữ U, phần chốt định vị là một thanh bắc ngang.Đường kính 8mm | ||
| 74 | Măng xông cáp quang | 8 | Chiếc | Chất liệu nhựa ABSKhay hàn có dung lượng chứa 1 - 24 sợi quangKích thước: Chiều dài 410mm với đường kính 140mm - Kích thước cổng cáp tối đa 25mm và số lượng cổng cáp sẽ là 4 cổng vào/ra với dung lượng sợi cáp là 24 | ||
| 75 | Mỡ chịu nhiệt (Hộp 400g) | 1 | Hộp | Đặc tính:- Tăng khả năng bảo vệ khỏi sự tác động của ma sát, mài mòn, rỉ sét và ăn mòn. | ||
| 76 | Ngàm nối vòi chữa cháy Ф65 | 2 | Chiếc | Chất liệu: Gang đúcĐường kính: D65 (Lắp đồng bộ vòi D65)Áp lực làm việc: 2,0 Mpa | ||
| 77 | Nối góc 450 Ф90 | 8 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa PVCĐường kính: Ф90 | ||
| 78 | Nối góc 900 Ф90 | 12 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa PVCĐường kính: Ф90 | ||
| 79 | Ống nhựa thoát nước PVC Ф110 (Cây dài 4m) | 2 | Cây | Chất liệu: Nhựa PVCĐường kính: Ф110 | ||
| 80 | Ống nhựa thoát nước PVC Ф90 (Cây dài 4m) | 12 | Cây | Chất liệu: Nhựa PVCĐường kính: Ф110 | ||
| 81 | Phích cắm điện công nghiệp (16A 3 pha, 4 chấu) | 8 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa cao cấpDòng điện: 16ASố cực:4P+EĐiện áp ngõ vào:380VKích thước 142x74x74mm(HxWxD) | ||
| 82 | Súng bơm mỡ | 2 | Chiếc | - Chất liệu thân: Hợp kim chịu được lực cao, có khả năng chống ăn mòn, không bị gỉ sét - Vòi bơm bằng cao su mềm: có thể uốn cong hoặc có thể lắp theo chiều đứng hoặc chiều ngang- Thiết kế Piston đảm bảo bơm sạch mỡ trong ốngDung tích 400ccChiều dài 360mmỐng kim loại cứng 6"Ống dây bơm mỡ 12" | ||
| 83 | Súng vặn ốc tay ngang | 3 | Chiếc | Kích thước đầu vặn:3/8/(9.5)in/(mm)Momen xoắn lớn nhất: 30NmMomen xoắn làm việc: 0-25 NmKích thước bu lông: 10mmTốc độ không tải: 250vòng/phútTrọng lượng: 0.63kgChiều dài máy: 190mmMức độ ồn: 89 dBAMức độ rung: 7.6m/s2Mức độ tiêu thụ khí: 1.9CFMĐường khí đầu vào:1/4 inchKích thước dây hơi: 10 mm | ||
| 84 | Tay vặn chữ L(1 đầu bông 1 đầu lục giác 25mm) | 2 | Chiếc | Vật liệu: Thép hợp kim CR-V, mạ crom Chiều dài : 122mm1 đầu tròng lục giác (25mm) và 1 đầu bông | ||
| 85 | Tay vặn chữ L (1 đầu bông 1 đầu lục giác 32mm) | 2 | Chiếc | Vật liệu: Thép hợp kim CR-V, mạ crom Chiều dài : 122mm1 đầu tròng lục giác (32mm) và 1 đầu bông | ||
| 86 | Thang nhôm chữ A (dài 2,5 m, có khóa) | 1 | Chiếc | Chất liệu: hợp kim nhôm được mạ lớp chống gỉ sáng bóng.- Thang gấp có khóa lẫy tự động sập nên có thể duỗi ra thành thang chữ I hoặc gập lại thành thang chữ A. - Thang nhôm chữ A cao 2,5m có thể gập gọn lại. | ||
| 87 | Thang tre | 4 | Chiếc | CChất liệu: Tre đặc đã được sấy khô và xử lý chống mối mọt..Chiều dài 3m. | ||
| 88 | Thùng đựng rác công cộng- 240 lít (có bánh xe đẩy) | 3 | Chiếc | Chất liệu:Nhựa HDPE Kích thước 710 x 560 x1020mm ± 10mm ( Dài x Rộng x Cao)Màu sắc: Màu Xanh lá cây | ||
| 89 | Thước căn lá (loại 31 lá ) | 4 | Chiếc | Chất liệu: Thép chống rỉSố lá: 31 lá | ||
| 90 | Tôn cuộn mạ kẽm(KT dày 0.33mmx1200mm) | 5 | m | Chất liệu: Tôn mỏng, được phủ kẽm. Có khả năng chống ăn mòn cao(KT dày 0.33mmx1200mm) | ||
| 91 | Tua vít đầu chữ nhất | 8 | Chiếc | Chất liệu: hợp kim thép không gỉ, cứng chắc. Kích thước: 6X200mm Tay cầm bọc nhựa dẻo với khả năng chống trơn trượt.Đầu chữ: Nhất (2 cạnh) | ||
| 92 | Tua vít đầu chữ thập | 8 | Chiếc | Chất liệu: hợp kim thép không gỉ, cứng chắc. Kích thước: 6X200mm Tay cầm bọc nhựa dẻo với khả năng chống trơn trượt.Đầu chữ: Thập (4 cạnh) | ||
| 93 | Vỉ dập lửa | 4 | Chiếc | Cán được làm bằng gỗ, dạng tròn dài 2.5m, màu đỏLưỡi vỉ: Làm bằng kim loại chịu nhiệt độ cao và có tính đàn hồi. | ||
| 94 | Vòi chữa cháy Ф50 (dài 20m/cuộn) | 2 | Cuộn | Chất liệu: polyesterMàu sắc: Trắng đụcÁp xuất làm việc : 17 bar Đường kính: DN50 | ||
| 95 | Vòi chữa cháy Ф65 (dài 20m/cuộn) | 2 | Cuộn | Chất liệu: polyesterMàu sắc: Trắng đụcÁp xuất làm việc : 17 bar Đường kính: DN65 | ||
| 96 | Vòi rửa inox lavabo | 2 | Chiếc | Chất liệu: Inox 304.Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.65MpaKích thước:Chiều cao (tính từ bề mặt lavabo):97mm; chiều cao vòi rửa (tính từ bề mặt lavabo):47mm; Độ rộng tay gật: 45mmỐc bắt vòi rửa: G1/2 (02 chiếc) | ||
| 97 | Vòi xịt rửa vệ sinh | 3 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa mạ Niken-CromÁp lực nước: 0.05 ~ 0.75 Mpa | ||
| 98 | Xẻng (có cán) | 4 | Chiếc | Chất liệu: thépChiều dài: 40 cmChiều rộng: 24 cmĐộ dày: 2mmCán bằng gỗ, đường kính 4cm, dài 1m | ||
| 99 | Xô sắt | 4 | Chiếc | Chất liệu: Sắt phủ sơn tĩnh điệnKích thước: Miệng 14.5 x Đáy 10 x Cao 13.5 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi