Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư thực hiện công tác chuyển mùa từ mùa Đông sang mùa Hè đối với Kỹ thuật hàng không năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409856-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật tư thực hiện công tác chuyển mùa từ mùa Đông sang mùa Hè đối với Kỹ thuật hàng không năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220401653
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 21:20:00 đến ngày 2022-04-08 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 182,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm hàng hóa, vật tư thực hiện công tác chuyển mùa từ mùa Đông sang mùa Hè đối với Kỹ thuật hàng không năm 2022
Mua sắm hàng hóa, vật tư thực hiện công tác chuyển mùa từ mùa Đông sang mùa Hè đối với Kỹ thuật hàng không năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giắc cắm 5 chân 13A tròn1ChiếcGiắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 05; Đường kính đầu cắm: 25mm Kiểu kết nối: Cố định + di động Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ.(Có hình minh họa số 01)
2Giắc cắm 19 chân 13A tròn2ChiếcGiắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực.Chất liệu: Nhôm đúcSố chân: 19. Đường kính đầu cắm: 35mm.Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13AKiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01)
3Giắc cắm 22 chân 13A tròn1ChiếcGiắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực. Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 22. Đường kính đầu cắm: 25mm. Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01)
4Giắc cắm 24 chân 13A tròn2ChiếcGiắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực. Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 24. Đường kính đầu cắm: 25mm. Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01)
5Giắc cắm 30 chân 13A tròn2ChiếcGiắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực. Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 30. Đường kính đầu cắm: 45mm. Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn. Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01)
6Giắc cắm 32 chân 13A tròn4ChiếcGiắc cắm kiểu Out: Phần đế cố định là giắc cái, phần di chuyển là giắc đực. Chất liệu: Nhôm đúc. Số chân: 32. Đường kính đầu cắm: 45mm. Kiểu kết nối: Cố định + di động. Dòng điện: 13A. Kiểu bắt dây: Hàn Nhiệt độ: 125 độ. (Có hình minh họa số 01)
7Giắc cắm công nghiệp vuông 6 chân2ChiếcKích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 70mm;Thông số kỹ thuật: Dòng điện: 16ampe. Vỏ bên ngoài: Hợp kim nhôm; Điện áp hoạt động: 400V. Kiểu nối dây: Bắt vít; (có hình minh họa số 02)
8Giắc cắm công nghiệp vuông 10 chân1ChiếcKích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 83mm; Thông số kỹ thuật: Dòng điện: 16 ampe.Vỏ bên ngoài: Hợp kim nhôm.Điện áp hoạt động: 400V.Kiểu nối dây: Bắt vít(có hình minh họa số 03)
9Giắc cắm công nghiệp vuông 16 chân2ChiếcKích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 103mm; Thông số kỹ thuật:Dòng điện: 16 ampe.Vỏ bên ngoài: Hợp kim nhôm;Điện áp hoạt động: 400V.Kiểu nối dây: Bắt vít(có hình minh họa số 04)
10Bộ khóa 2 đầu lục giác chữ L2ChiếcChất liệu Thép; Màu sắc: Trắng bạc. Kích thước các đầu khác nhau: 1.5÷10mm; Chiều dài: 16÷18mm
11Bộ kìm 5 chi tiết6BộKích thước: 280x 300x 20 mmChất liệu: Hợp kim thép CarbonMàu sắc: Trắng bạc, cán bọc nhựaBộ kìm gồm 5 loại:+ Kìm nhọn mũi dài 8" (200mm)+ Kìm kẹp 10" ( 250mm)+ Kìm mỏ quạ 10" ( 250mm)+ Kìm cắt 6" ( 160mm)+ Kìm mũi bằng 8" ( 200mm)
12Bộ tháo vít gãy ( 5 mũi)6BộChất liệu: Hợp kim thép Crom-VanadiKích thước: 95x 58 x 18 mmĐường kính khoan:1.8; 2.6; 3.7; 5.5 và 7 mm
13Bộ tua vít 4 đầu có nam châm8BộChất liệu: Hợp kim thép Crom-VanadiCán bọc cao su mềm, chiều dài tay cầm xấp xỉ từ 85÷115mmChiều dài tổng thể từ 160 ÷ 215mmBộ 4 chiếc, đầu chữ Thập
14Bóng đèn led Bulb (100W)8ChiếcCông suất: 100WHình dạng: Trụ đứngKích thước: 150 x 280 mm /150 x 233 mmMàu sắc: Ánh sáng trắng.
15Bóng đèn tuýp led (dài 1.2m 60W)15ChiếcCông suất: 60WHình dạng: TrònKích thước: D 120x5x5 cm Màu sắc: Ánh sáng trắng.
16Búa cao su8ChiếcĐầu búa bằng chất liệu cao su tổng hợp, cán gỗ tự nhiênChiều dài: 250÷260mmKích thước đầu búa 20÷22mmTrọng lượng: 150÷160g
17Bùi nhùi6ChiếcĐầu được bọc chất liệu chống cháy dài 30cm, đường kính 20cm Cán được làm bằng gỗ, dạng tròn dài 2.5m, và được cố định vào đầu bọc bằng móc thép chắc chắn
18Cần siết lực tay vặn chữ L8ChiếcVật liệu : Hợp kim thép Chiều dài : 250mmĐầu nối : 12,7mmKích thước: 250 x 60 x 5 mm
19Cần siết lực1ChiếcVật liệu : Hợp kim thép; có thể đảo ngược chiều vặn Đầu khẩu: 9,5mmLực xiết: 80-400NmChiều dài: 680mmSize: 12,5mm
20Cáp thép bọc nhựa Ф 8mm25mLõi bên trong là sợi cáp thép mạ kẽm đường kính 8mmLớp vỏ bọc nhựa PVC màu trắng trong bọc bên ngoài dày 0.5mm÷2mm
21Cáp thép bọc nhựa Ф6mm50mLõi bên trong là sợi cáp thép mạ kẽm đường kính 6mmLớp vỏ bọc nhựa PVC màu trắng trong bọc bên ngoài dày 0.5mm÷2mm
22Cáp thép chống xoắn Ф8mm50mCáp thép chống xoắn (35×7) phi 8mm Chất liệu làm từ thép cacbon, được mạ một lớp dầu bên ngoài bề mặt cápCó khả khả năng chống xoắn trong quá trình sợi cáp hoạt động
23Câu liêm6ChiếcLưỡi câu liêm được làm bằng thép dài 30cm, thiết kế dạng lưỡi liềm cùng với một móc nhọn phía lưng Cán câu liêm được làm bằng gỗ, dạng tròn dài 2.5m, và được cố định vào lưỡi câu liêm bằng móc thép chắc chắn
24Chất tẩy rửa dầu mỡ động cơ1HộpDạng hộp xịt - Tẩy rửa các loại chất bẩn bám trên bề mặt chi tiết máy mà không gây ảnh hưởng đến bề mặt kim loại động cơ- Loại bỏ dầu mỡ, bụi than và bụi bẩn- An toàn cho cao su và các bộ phận nhựa
25Chậu rửa mặt ( kiểu treo)2ChiếcChất liệu sứ Màu sắc: TrắngKích thước(DxRxC): 429 x 390 x 162 mmKhông bao gồm phụ kiện ( vòi, bộ xả...)
26Cờ lê đóng4ChiếcChất liệu: Hợp kim thép Crom-Vanadi, Chiều dài: 205mmĐầu tròng: 38mm
27Dầu nhớt2LítCấp độ nhớt SAE:5W30Chỉ số độ nhớt: 165Tỷ trọng (g/cm3):0.8533Độ nhớt động học ở 40°C (cSt): 72Độ nhớt động học ở 100°C (cSt): 12,1Điểm chớp cháy (°C): 210Điểm đông đặc (°C): -36
28Đầu nối cực âm ắc quy bằng đồng( Đầu bọp ắc quy )2ChiếcChất liệu kẹp bằng đồng, tiếp xúc điện tốt.Đầu kẹp cọc phi 12-16mm.Đầu kẹp được siết chặt bằng đai ốc.(1 đầu âm, 1 đầu dương)
29Đầu tuýp lục giác dài4ChiếcThông số kỹ thuật:- Size(mm): 50- L(mm): 108- D1(mm): 54- D2(mm): 74.0
30Dây chì niêm phong xoắn kép3CuộnDây kẹp chì niêm phong gồm 2 lớp dây chạy xoắn kép với nhauChất liệu: kẽm, inoxKích thước: 12x12x7cmD 0.8mm
31Đèn báo nguồn, tín hiệu25ChiếcĐiện áp 100-220V acĐường kính 25-30mmMàu đèn: Đỏ, xanh, vàng
32Đèn led soi sửa chữa2ChiếcCông tắc lumen điều chỉnh vi môĐế bằng nam châm Đèn chiếu sáng có thể điều chỉnh tiêu điểmThông số kỹ thuật:Công suất tối đa: 5WKích thước: 480 (L) x 38 (W) x 34 (H) mm
33Đèn pha led 50W8ChiếcCông suất: 50WĐiện áp: 110-245VMàu sắc: Ấm/ trắngKích thước: 229x224x46.8mm
34Đèn tuýp bán nguyệt (60cm-25W)4ChiếcCông suất: 25WNguồn Cấp: AC85 – 265V/ 50 – 60HzKích thước: 60cmCông suất: 25WÁnh sáng: Trắng/Vàng
35Đục lấy dấu tự động 130mm8ChiếcChất liệu: Hợp kim thépVật liệu mũi đục: Thép gió HSSKích thước: 10x130x10mmĐường kính ngoài 12,7mm
36Dụng cụ bắn ghim cầm tay2ChiếcChất liệu: Hợp kim thépKích thước: 150x100x20mmSử dụng đinh chữ Π 16/6 và 16/8 có chiều cao 4-8mm
37Dung dịch bảo dưỡng dây curoa (Hộp 400ml)1Hộp- Dung dịch làm giảm sự trơn trượt, chống rít và làm tăng hiệu quả truyền tải của dây curoa. - Bảo vệ chống lão hóa cao su nâng cao hiệu quả truyền tải của động cơ.- Điều chỉnh cân bằng dây curoa trong trường hợp bị trượt nhẹ do lạnh, độ ẩm hoặc do sự giãn nở bình thường
38Dung dịch đánh bóng mica1HộpĐặc tính kỹ thuậtTác dụng loại bỏ các vết trầy xước và phục hồi bề mặt các sản phẩm nhựa Acryliclàm sạch, sáng bóng và bảo vệ bề mặt dành cho tất cả các loại nhựa.
39Dung dịch dưỡng bóng bề mặt da nội thất ô tô (Can 5lít)1CanĐặc tính kỹ thuật- Dạng: Dung dịch. - pH = 6~7 - Màu sắc: trắng.Công dụng:Đảm bảo hiệu quả làm bóng cũng như duy trì thời gian dưỡng bóng trên bề mặt da.
40Dung dịch dưỡng đen bóng lốp ô tô (Can 5lít)1CanDạng: Dung dịch - pH = 6~7 - Màu sắc: không màu- Không làm phồng rộp, nứt gãy hay ảnh hưởng tới tính chất của cao su. - Duy trì độ bóng của lốp xe.- Giữ lốp tránh khỏi tác động xấu từ môi trường và thời tiết
41Dung dịch vệ sinh động cơ ô tô ( Can5 lít)2CanĐặc tính kỹ thuật - Dạng: Dung dịch - pH = 7~8 - Màu sắc: không màuLoại bỏ nhanh chóng các vết bẩn dầu mỡ bám trên động cơ ô tô.- Đảm bảo an toàn cho các bề mặt tiếp xúc.
42Găng tay cách điện2Đôi- Chất liệu: Cao su tổng hợp- Khả năng: Cách điện (tối đa 22Kv)- Chỉ tiêu độ bền kéo đứt >150KG/cm2, độ dãn kéo đứt >700%- Ở lòng bàn tay thiết kế có các hoa văn giúp tăng độ bám dính cho găng tay.
43Giá treo bình chữa cháy to4Chiếc- Chất liệu làm từ sắt mạ kẽm.- Giá treo có chiều cao ~38cm.- Màu sắc: Đen.- Dùng cho bình MT5 và MFZ8- Khả năng chịu lực của giá treo tối đa 40kg.- Đường kính có thể thay đổi cho vừa với những loại bình khác nhau.- Giá có móc khóa an toàn có thể xiết, kéo để cho ôm sát bình chữa cháy.
44Giá treo bình chữa cháy nhỏ4Chiếc- Chất liệu: sắt- Màu sắc: sơn phủ màu đen- Độ dày khung: 3mm- Độ dày vòng khóa: 6zem- Kích thước chiều cao: 30cm đối với giá loại nhỏ dùng cho bình MT3 và bình MFZ4 - Kích thước đường kính: chuẩn kích thước tương ứng 4 loại bình chữa cháy xách tay thông dụng- Khóa an toàn: cần gạt nhanh- Tính chịu lực: 40kg- Thân: có khoan sẵn 2 lỗ để bắt vít lên tường
45Kệ đôi để bình chữa cháy2Chiếc- Chất liệu bằng sắt- Kệ được sản xuất bằng phương pháp gò góc và hàn nối kích thước:- Phần chân gập 4 góc bo cạnh giúp chịu lực không bị xiên vẹo- Bề mặt trước có sơn chữ PCCC 114 màu trắng- Toàn thân sơn tĩnh điện màu đỏNhìn thẳng từ trên xuống có hình chữ nhật kích thước 20cm x 40cm- Nhìn từ mặt hông là hình thang chéo với chiều cao đằng trước 16cm chiều cao đằng sau 23cm
46Kệ inox để xà bông2Chiếc- Kích thước: 14 x 9 x 2.5 cm - Chất liệu Inox
47Kẹp bình Ắc quy to (2 Chiếc Đỏ - Đen)2Chiếc- Chất liệu làm bằng kim loại Sắt mạ đồng. - Đảm bảo độ dẫn điện cao và tránh khả năng bị han, rỉ sét.- Kích thước: 8 cm- Đầu kẹp gồm 2 chiếc Âm ( - Đen ) và Dương ( + Đỏ ) đã được bọc cao su cách điện chắc chắn.
48Khóa cáp thép Ф6mm12Chiếc- Chất liệu: thép cacbon được tôi luyện, được đúc hoặc rèn nguyên khối.- Bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân.- Kích thước: 6 mm- Cấu tạo gồm: phần thân có hình dạng chữ U có đường ren ngoài đều nhau theo vòng xoắn ốc, 1 đầu khóa và 2 bulong (hay còn được gọi là ê cu). - Kích thước của phần thân và 2 bulong phải trùng nhau và ăn khớp với nhau, đảm bảo dễ dàng tháo, lắp.
49Khóa cáp thép Ф8mm15Chiếc- Chất liệu: thép cacbon được tôi luyện, được đúc hoặc rèn nguyên khối.- Bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân.- Kích thước: 8 mm- Cấu tạo gồm: phần thân có hình dạng chữ U có đường ren ngoài đều nhau theo vòng xoắn ốc, 1 đầu khóa và 2 bulong (hay còn được gọi là ê cu). - Kích thước của phần thân và 2 bulong phải trùng nhau và ăn khớp với nhau, đảm bảo dễ dàng tháo, lắp.
50Khóa niêm phong cáp lục giác (gói 100 chiếc)6Gói- Chất liệu: Thép-Kích thước: đường kính dây cáp 1.8 mm, chiều dài 30cm- Màu sắc: vàng, xanh lá, cam, trắng, xanh nhạt- Đặc điểm kỹ thuật: Lực kéo đứt > 2.27 KN, chỉ sử dụng 1 lần.
51Khớp nối thẳng PVC Ф9012ChiếcChất liệu: Nhựa PVCChịu được áp lực cao.Đảm bảo độ bền cơ học và độ chịu va đậpĐộ chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0oC đến 45oC chịu được các hóa chất axit, kiềm, muối.)Kích thước: Ф90
52Kích thủy lực mini (Loại 5 tấn)2ChiếcKhả năng đội đầu : 10 tấn- Khả năng móc ở chân : 5 tấn- Nâng thấp nhất (chân ) : 22mm- Nâng thấp nhất (đầu) : 243mm- Hành trình : 120mm- Nâng cao nhất (chân) : 142mm- Nâng cao nhất (đầu) : 410mm- Kích thước đế : 182mm x 262mm- Trọng lượng: 18.2kg
53Kìm bấm chết10ChiếcVật liệu: Thép hợp kim Kích thước: 65x250x20 mmCụ thể:Tổng chiều dài kìm: 250mm Chiều dài ngàm kẹp răng cưa: 30mmChiều dài vít vặn: 65mmĐộ mở miệng tối đa: 75mm
54Kìm bấm kẹp chì niêm phong10ChiếcChất liệu: Thép mạ kẽmĐặc điểm kỹ thuật:Chiều dài tổng: 200 mmChiều dài cán: 130 mmMá kìm: đường kính phi 12mm
55Kìm cắt cách điện6Chiếc- Chất liệu:Thép hợp kim - Phần tay cầm của kìm được bọc nhựa, có khả năng cách điện 1000V và chịu được lực kéo chống trơn tuột.- Thông số kỹ thuật - Chiều dài 180mm- Cắt dây trung bình: 3.4mm- Khả năng cắt thép cứng: 2.2mm- Khả năng cắt thép piano : 1.8mm- Cán cầm thiết kế cách điện tiêu chuẩn 1000V
56Kìm cắt đai thép (bảo hiểm tai mèo)6ChiếcVật liệu: Thép nguyên khối, tay cầm sơn tĩnh điện. Ngàm dưới phẳng để luồn dưới dây đai, ngàm trên sắc nhọn.Kích thước: dài 225mm, lưỡi dài 31mm có lò xo trợ lực.
57Kìm cắt dây cáp (dây đai thép)2ChiếcChất liệu: thép hợp kim cứngMũi kìm cứng được xử lý nhiệt cao nên chống mài mòn và độ sắc bén caoTay cầm được bọc nhựa mềmKích thước: 180x55x25mmCắt dây thép dưới 0.5mm
58Kìm cắt dây thép14ChiếcKìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng caoKích thước: 180x55x25mm.Cán cầm cao su chống trượtCắt dây thép 0.7mm
59Kìm cắt ống luồn dây điện PVC2ChiếcChất liệu thân: Hợp kim nhômLưỡi làm từ thép hợp kim Tay cầm kim loại của sản phẩm được thiết kế có độ uốn Kéo có thiết kế nấc gạt để chuyển cỡ miệng cắt từ 32mm-42mm.Đường kính cắt: 0-42mm
60Kìm cắt sợi cáp quang2ChiếcKích thước: 62x64x72mmChất liệu: Thân bằng hợp kimLưỡi dao là bằng hợp kim VorfamSử dụng cắt các loại cáp: 0.25-0.9mm (lõi đơn); 0.25 (dải) 2.0x3.0mm bao phủĐường kính sợi: 0.125mm
61Kìm đầu bằng8ChiếcChất liệu: Thép carbon Tổng chiều dài: 212mmCán bọc PVC
62Kìm đầu bằng cách điện6ChiếcChất liệu: Thép carbon Chiều dài 200mm Lực cắt 18, đường kính cắt 2.3mmCách điện: 1000V (AC)
63Kìm đầu nhọn8ChiếcChất liệu Thép CR-VCán làm bằng nhựa, cách điện tốt, không bị trơn trượtKích thước (20-32cm)
64Kìm mở lọc dầu1ChiếcChất liệu Thép CR-V(loại 12")Độ mở 160mm, tay cầm 140mm, đầu kẹp 300mmTổng chiều dài 30-155mm
65Kìm mũi nhọn cách điện6ChiếcChất liệu: Thép carbon Chiều dài 200mm Cách điện áp đến 1000V AC
66Kìm phe (mũi cong)6ChiếcChất liệu Thép Chrome-VanadiumCán bọc nhựaChiều dài kìm theo hệ mét: 130mm.Dùng cho phe có đường kính: Ø8 – 25mm
67Kìm tuốt dây điện bấm Cos2ChiếcChất liệu: thép không gỉ, tay nắm bọc nhựa chống trượtKích thước: dài 205mm, độ mở tay cầm: 105mm, độ dày tay cầm 16mmTuốt dây 0.2 – 6mm.Tuốt dây dẹt, dây tròn.Tuốt dây một lõi hoặc nhiều lõi.Tuốt dây nhiều vỏ hoặc một vỏ.Cắt dây, bấm cos
68Kìm tuốt sợi quang2ChiếcChất liệu: Thép carbon Đường kính sợi tuốt : 1.6-3.0mm, 0.6-0.9mm và 0.25mm Chiều dài : 148mm
69Kìm xoắn dây kẽm 150mm6ChiếcVật liệu: Chrome Vanadium, thép đặc biệt.Chiều dài tổng thể: 150mmĐường kính dây kẽm: Ø1,6mmBề mặt: sơn tĩnh điệnĐộ nghiêng ngàm: 40oCó chức năng cắt dây.Tự động nhả khớp.
70Lăng phun chữa cháy Ф502ChiếcChất liệu: Gang đúcĐường kính: D50 (Lắp đồng bộ vòi D50)Tiết diện đầu phun: 13mmÁp lực làm việc: 2,0 MpaPhụ kiện theo kèm: Vòng đệm, ngàm lăng trụ và thân lăng trụ
71Lăng phun chữa cháy Ф652ChiếcChất liệu: Gang đúcĐường kính: D65 (Lắp đồng bộ vòi D65)Tiết diện đầu phun: 13mmÁp lực làm việc: 2,0 MpaPhụ kiện theo kèm: Vòng đệm, ngàm lăng trụ và thân lăng trụ
72Ma ní chữ U nối với tăng đơ Ф6mm8ChiếcChất liệu: Thép carbonCấu tạo: gồm phần thân và chốt vặn.Phần thân có hình dạng chữ U, phần chốt định vị là một thanh bắc ngang.Đường kính 6mm
73Ma ní chữ U nối với tăng đơ Ф8mm8ChiếcChất liệu: Thép carbonCấu tạo: gồm phần thân và chốt vặn.Phần thân có hình dạng chữ U, phần chốt định vị là một thanh bắc ngang.Đường kính 8mm
74Măng xông cáp quang8ChiếcChất liệu nhựa ABSKhay hàn có dung lượng chứa 1 - 24 sợi quangKích thước: Chiều dài 410mm với đường kính 140mm - Kích thước cổng cáp tối đa 25mm và số lượng cổng cáp sẽ là 4 cổng vào/ra với dung lượng sợi cáp là 24
75Mỡ chịu nhiệt (Hộp 400g)1HộpĐặc tính:- Tăng khả năng bảo vệ khỏi sự tác động của ma sát, mài mòn, rỉ sét và ăn mòn.
76Ngàm nối vòi chữa cháy Ф652ChiếcChất liệu: Gang đúcĐường kính: D65 (Lắp đồng bộ vòi D65)Áp lực làm việc: 2,0 Mpa
77Nối góc 450 Ф908ChiếcChất liệu: Nhựa PVCĐường kính: Ф90
78Nối góc 900 Ф9012ChiếcChất liệu: Nhựa PVCĐường kính: Ф90
79Ống nhựa thoát nước PVC Ф110 (Cây dài 4m)2CâyChất liệu: Nhựa PVCĐường kính: Ф110
80Ống nhựa thoát nước PVC Ф90 (Cây dài 4m)12CâyChất liệu: Nhựa PVCĐường kính: Ф110
81Phích cắm điện công nghiệp (16A 3 pha, 4 chấu)8ChiếcChất liệu: Nhựa cao cấpDòng điện: 16ASố cực:4P+EĐiện áp ngõ vào:380VKích thước 142x74x74mm(HxWxD)
82Súng bơm mỡ2Chiếc- Chất liệu thân: Hợp kim chịu được lực cao, có khả năng chống ăn mòn, không bị gỉ sét - Vòi bơm bằng cao su mềm: có thể uốn cong hoặc có thể lắp theo chiều đứng hoặc chiều ngang- Thiết kế Piston đảm bảo bơm sạch mỡ trong ốngDung tích 400ccChiều dài 360mmỐng kim loại cứng 6"Ống dây bơm mỡ 12"
83Súng vặn ốc tay ngang3ChiếcKích thước đầu vặn:3/8/(9.5)in/(mm)Momen xoắn lớn nhất: 30NmMomen xoắn làm việc: 0-25 NmKích thước bu lông: 10mmTốc độ không tải: 250vòng/phútTrọng lượng: 0.63kgChiều dài máy: 190mmMức độ ồn: 89 dBAMức độ rung: 7.6m/s2Mức độ tiêu thụ khí: 1.9CFMĐường khí đầu vào:1/4 inchKích thước dây hơi: 10 mm
84Tay vặn chữ L(1 đầu bông 1 đầu lục giác 25mm)2ChiếcVật liệu: Thép hợp kim CR-V, mạ crom Chiều dài : 122mm1 đầu tròng lục giác (25mm) và 1 đầu bông
85Tay vặn chữ L (1 đầu bông 1 đầu lục giác 32mm)2ChiếcVật liệu: Thép hợp kim CR-V, mạ crom Chiều dài : 122mm1 đầu tròng lục giác (32mm) và 1 đầu bông
86Thang nhôm chữ A (dài 2,5 m, có khóa)1ChiếcChất liệu: hợp kim nhôm được mạ lớp chống gỉ sáng bóng.- Thang gấp có khóa lẫy tự động sập nên có thể duỗi ra thành thang chữ I hoặc gập lại thành thang chữ A. - Thang nhôm chữ A cao 2,5m có thể gập gọn lại.
87Thang tre4ChiếcCChất liệu: Tre đặc đã được sấy khô và xử lý chống mối mọt..Chiều dài 3m.
88Thùng đựng rác công cộng- 240 lít (có bánh xe đẩy)3ChiếcChất liệu:Nhựa HDPE Kích thước 710 x 560 x1020mm ± 10mm ( Dài x Rộng x Cao)Màu sắc: Màu Xanh lá cây
89Thước căn lá (loại 31 lá )4ChiếcChất liệu: Thép chống rỉSố lá: 31 lá
90Tôn cuộn mạ kẽm(KT dày 0.33mmx1200mm)5mChất liệu: Tôn mỏng, được phủ kẽm. Có khả năng chống ăn mòn cao(KT dày 0.33mmx1200mm)
91Tua vít đầu chữ nhất8ChiếcChất liệu: hợp kim thép không gỉ, cứng chắc. Kích thước: 6X200mm Tay cầm bọc nhựa dẻo với khả năng chống trơn trượt.Đầu chữ: Nhất (2 cạnh)
92Tua vít đầu chữ thập8ChiếcChất liệu: hợp kim thép không gỉ, cứng chắc. Kích thước: 6X200mm Tay cầm bọc nhựa dẻo với khả năng chống trơn trượt.Đầu chữ: Thập (4 cạnh)
93Vỉ dập lửa4ChiếcCán được làm bằng gỗ, dạng tròn dài 2.5m, màu đỏLưỡi vỉ: Làm bằng kim loại chịu nhiệt độ cao và có tính đàn hồi.
94Vòi chữa cháy Ф50 (dài 20m/cuộn)2CuộnChất liệu: polyesterMàu sắc: Trắng đụcÁp xuất làm việc : 17 bar Đường kính: DN50
95Vòi chữa cháy Ф65 (dài 20m/cuộn)2CuộnChất liệu: polyesterMàu sắc: Trắng đụcÁp xuất làm việc : 17 bar Đường kính: DN65
96Vòi rửa inox lavabo2ChiếcChất liệu: Inox 304.Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.65MpaKích thước:Chiều cao (tính từ bề mặt lavabo):97mm; chiều cao vòi rửa (tính từ bề mặt lavabo):47mm; Độ rộng tay gật: 45mmỐc bắt vòi rửa: G1/2 (02 chiếc)
97Vòi xịt rửa vệ sinh3ChiếcChất liệu: Nhựa mạ Niken-CromÁp lực nước: 0.05 ~ 0.75 Mpa
98Xẻng (có cán)4ChiếcChất liệu: thépChiều dài: 40 cmChiều rộng: 24 cmĐộ dày: 2mmCán bằng gỗ, đường kính 4cm, dài 1m
99Xô sắt4ChiếcChất liệu: Sắt phủ sơn tĩnh điệnKích thước: Miệng 14.5 x Đáy 10 x Cao 13.5 cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->