Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411673-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220304284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 08:44:00 đến ngày 2022-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,062,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 04: Thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Nâng cấp, cải tạo ao trung tâm thôn 4 và tuyến đường đi nhà văn hóa thôn 6 xã Liên Hiệp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Cường Phát (Địa chỉ: Số 3/2 phố Hoàng Diệu, Phường Quang Trung, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A AO TRUNG TÂM THÔN 4
1Nạo vét aoChương V28,6287100m3
2Đào xúc đất, đất cấp I (múc lên xe vận chuyển)Chương V28,629100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V28,629100m3
4Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V10công
5Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,855100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,855100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V0,556100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,556100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V9,125100m
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,354100m3
11Mua đất đắp đạt độ chặt yêu cầu K95Chương V492,047m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,243100m3
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,13m3
14Rải nilong lót bê tôngChương V1,356100m2
15Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V0,339100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V27,12m3
17Ván khuôn lót móngChương V0,039100m2
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,95m3
19Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá KT 18x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V85m
20Đắp cát vỉa hè, đắp nền móng công trìnhChương V17,17m3
21Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,564100m2
22Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V60,88m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V914,53m2
B Tường bao quanh ao, hố trồng cây
1Ván khuôn lót móngChương V0,381100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,38m3
3Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V51,47m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V282,94m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V351,8m2
6Trồng cây hoa ban (đk 6-10cm, cao 3-5m)Chương V30cây
7Đắp đất màu trồng câyChương V18,25m3
8Mua đất màu trồng câyChương V18,25m3
C Kè đá hộc
1Đắp bờ vây thi công (đất tận dụng)Chương V2,773100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V31,691100m
3Phên nứaChương V792,27m2
4Bơm nước (nhân công 3/7)Chương V10ca
5Phá bờ vây thi côngChương V2,773100m3
6Tháo dỡ phên nứaChương V792,27m2
7Nhổ cọc treChương V31,691100m
8Đào móng kèChương V21,6287100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V20,276100m3
10Vận chuyển Đá hộcChương V494,5m3
11Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loạiChương V25,45m3
12Vận chuyển tre, cây chốngChương V50,91100 cây
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V235,04100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V47,01m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V329,06m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V584,17m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,058100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,963tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V21,13m3
20Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V0,169100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,558100m
22Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V107,62m2
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp ngoài kè đất tận dụng)Chương V6,902100m3
24Mua đất đắp trong kè, đất đắp đạt độ chặt yêu cầu K95Chương V627,071m3
D Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V6,4387100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V6,4387100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V28,62m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,874100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V42,93m3
6Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V99,76m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V453,49m2
8Ván khuôn mũ mốChương V1,165100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V1,028tấn
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V12,82m3
11Ván khuôn tấm đanChương V2,461100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanChương V4,682tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V34,22m3
14Lắp đặt tấm đanChương V511 cấu kiện
15Đắp hoàn trả móng rãnhChương V325,38m3
16Mua đất đắp đạt độ chặt yêu cầu K95Chương V367,679m3
E Lan can thép mạ kẽm
1Gia công lan can thép mạ kẽmChương V10,162tấn
2Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngChương V10,162tấn
3Quả cầu thép mạ kẽm dày 2mmChương V132cái
4Bu lông đường kính 20mmChương V264cái
F Tủ điện
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,02m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,24m3
3Khung móng tủ 4M16Chương V1bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=65/50 mmChương V3,305100m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V3cọc
7Rải dây đồng tiếp địa D8Chương V0,210 m
G Cột đèn trang trí
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,53m3
2Khung móng cột M16x240x240x500Chương V29cái
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,487100m2
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V29cọc
5Rải dây đống tiếp địa D8Chương V34,510 m
6Bu long+ EcuChương V116bộ
7Lắp dựng cột đèn, cột đèn sân vườn (bao gồm chân cột, 4 cầu nhựa PMMA D400, bảng điện cửa cột)Chương V29cột
8Aptomat 1 pha, bảng điện, cầu đấuChương V29bộ
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V3,305100m
10Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x25Chương V330,5m
11Dây dẫn đấu nối lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V110,2m
12Lắp đặt ống HDPE 65/50 bảo hộ dây dẫnChương V110,2m
13Đánh số cộtChương V2,910 cột
H Ga thu nước BTCT
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V0,061100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,061100m3
3Ván khuôn móngChương V0,222100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,95m3
5Ván khuôn tường thẳngChương V0,233100m2
6Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V1,347m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,141tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
9Ống PVC D200Chương V7,2m
10Nắp ga gang đúc sẵn KT 0,35x0,8mChương V6cái
11Xích sắt mạ kẽmChương V6cái
I ĐƯỜNG ĐI NHÀ VĂN HÓA THÔN 6
1Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V5cây
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V28,32m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V1,4157100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,4157100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,8795100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V1,163100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,637100m3
8Mua đắt đắp đạt độ chặt yêu cầu K95Chương V184,936m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,038100m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V16,78m3
11Rải nilong lót bê tôngChương V5,727100m2
12Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V0,986100m2
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V114,53m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,057100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,84m3
16Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá KT 18x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V141m
J Vỉa hè+ sân chơi
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V3,454100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,454100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,133100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,133100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V8,882100m3
6Mua đất đắp đạt độ chặt yêu cầu K95Chương V1.003,711m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V35,02m3
8Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V0,986100m2
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V116,73m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V1.167,27m2
11Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V6,23m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,47m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,75m2
14Trồng cây hoa ban (đk 6-10 cm, cao 3-5m)Chương V30cây
15Đắp đất màu trồng câyChương V18,25m3
16Mua đất màu trồng câyChương V18,25m3
K Cột đèn trang trí (năng lượng mặt trời)
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,23m3
2Khung móng cột M16x240x240x500Chương V11kg
3Ván khuôn móngChương V0,185100m2
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V11cọc
5Rải dây đồng tiếp địa D8Chương V13,65610 m
6Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao Chương V11cột
7Bộ 2 bóng đèn + 1 pin năng lượng mặt trờiChương V11bộ
8Đánh số cộtChương V1,110 cột
L Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V4,602100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V4,602100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V38,3m3
4Ván khuôn lót móngChương V1,04100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V57,45m3
6Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V103,17m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V468,94m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,386100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,223tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V15,25m3
11Ván khuôn tấm đanChương V2,114100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanChương V6,659tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V47,51m3
14Lắp đặt tấm đanChương V4601 cấu kiện
15Đắp hoàn trả móng rãnhChương V146,89m3
16Mua đất đắp đạt độ chặt yêu cầu K95Chương V165,986m3
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đèn chiếu sáng LED 100W (loại VonTa)Chương V2bộ
2Cọc tre cao 1,5mChương V750m
3Băng rào cảnh báoChương V1.500m
4Biển báo tam giác 90cmChương V5cái
5Biển chữ nhật (0,8x1,0)mChương V5m2
6Cột biển báo (D 90mm) cao 2mChương V20m
7Nhân công đảm bảo giao thôngChương V110công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu 8-10 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->