Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410078-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220360138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 08:35:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,206,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình về Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục đường giao thông BTXM, Kè đá, Cống, rãnh thoát nước tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất 08-:-16 Tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Bướm xã Thọ Lộc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Nam Kinh (Địa chỉ: Cụm 8, Thôn Đông, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V- E-HSMT1,9044100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V- E-HSMT1,9044100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V- E-HSMT12,6168100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT12,6168100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT166,14m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V- E-HSMT1,6614100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,5364100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT10,1917100m3
9Mua đất đắp nền đường K95Chương V- E-HSMT1.212,2753m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- E-HSMT9,188100m3
11Mua đất đắp nền đường K98Chương V- E-HSMT1.065,808m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- E-HSMT5,1302100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- E-HSMT1,6799100m2
14Lớp cát đệm mặt đường, dày 3cmChương V- E-HSMT97,63m3
15Lớp Nilon đệm mặt đườngChương V- E-HSMT3.254,28m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT643,19m3
B HẠNG MỤC: KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT20,5971100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp trong kè)Chương V- E-HSMT3,6342100m3
3Mua đất đắp móng kè K95Chương V- E-HSMT410,6646m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp ngoài kè, đất tận dụng)Chương V- E-HSMT4,1967100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT16,4004100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V- E-HSMT200,1958100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- E-HSMT71,82m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT359,08m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT508,76m3
10Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa D76 đặt cách 6m/ốngChương V- E-HSMT54,54m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- E-HSMT140,46m2
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V- E-HSMT0,2175100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,7419tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT1,5524100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT31,05m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0348tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,2234100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,77m3
19Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT30,26m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- E-HSMT23,95m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,2606100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT23,95m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT129,71m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT441,42m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT1,2606100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,9673tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT13,87m3
28Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- E-HSMT17,65m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cống D400 - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,347100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,347100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- E-HSMT5,05m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmChương V- E-HSMT87cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V- E-HSMT7cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V- E-HSMT27đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmChương V- E-HSMT2đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V- E-HSMT18mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V- E-HSMT1mối nối
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,1605100m3
11Mương, rãnh thoát nước - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT2,3915100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,5663100m3
13Mua đất đắp nền đường K95Chương V- E-HSMT63,9919m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,7059100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,6856100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V- E-HSMT247,9918100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- E-HSMT84,63m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,1657100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT129,61m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT283,37m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.154,33m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT3,0047100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,4307tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT29,34m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT1,5853100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT3,6452tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT17,44m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT4111 cấu kiện
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- E-HSMT41,09m2
30Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT31 cấu kiện
31Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,6454100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT1,3394tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT14,84m3
34Rãnh B250 - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,324100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,1496100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- E-HSMT2,22m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,1817100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,43m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,47m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT53,56m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,1513100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,2586tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT2,31m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT941 cấu kiện
D HẠNG MỤC: Vỉa hè, bó vỉa và bồn cây
1Bó vỉa vát kích thước 260*230*1000; Vát cạnh R50Chương V- E-HSMT502m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,7m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT5021 cấu kiện
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT5,82m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT58,11m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,27100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT54,01m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT540,07m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT14,256m3
10Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (Cây Ban Tây Bắc; Chiều cao: 3 - 5m; Đường kính gốc: 8 - 10cm)Chương V- E-HSMT661 cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnChương V- E-HSMT66cây/90 ngày
12Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Chương V- E-HSMT661 cây
E HẠNG MỤC: Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT3,1947100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,5822100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT19,503m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT131,1651m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,8733100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,9702tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,606m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trả =1/3 đàoChương V- E-HSMT1,0649100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT2,1297100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,1572tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,9315100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT12,808m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT19,4387m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT40,8866m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT249,9m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT887,274m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- E-HSMT179,508m2
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.075,2m
19Búp sen sứChương V- E-HSMT105cái
20Hoa gốm trang tríChương V- E-HSMT315cái
21Xây bờ nóc bằng ngói bòChương V- E-HSMT256,44m
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1.169,43m2
23Tường rào lưới B40Chương V- E-HSMT80,55m
F HẠNG MỤC: Nhà tiếp linh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,6441100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,2723100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,6073m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,17100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,164tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,7847tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT8,7861m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0761100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0709tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,7258m3
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT27,611m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,254100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,3901100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSMT3,0077m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,0077m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,2904100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V- E-HSMT1,5972m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- E-HSMT0,0346tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- E-HSMT0,2733tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,268100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,7591m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT0,0808tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT0,3564tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,3369100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT4,0215m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V- E-HSMT0,4021tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0729100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,7414m3
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V- E-HSMT0,0393tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V- E-HSMT0,0216tấn
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT15,0219m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,324m3
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V- E-HSMT0,0816m3
34Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V- E-HSMT0,7662tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,7662tấn
36Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Chương V- E-HSMT0,4332100m2
37Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT99,0748m2
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT58,08m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,764m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT33,7m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT26,8m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT118,58m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1.004,839m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,4909m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmChương V- E-HSMT31,7916m2
46Sản xuất cửa đi thép hộp mạ kẽmChương V- E-HSMT8,8m2
47Sản xuất cửa sổ thép hộp mạ kẽmChương V- E-HSMT2,64m2
48SX hoa sắt cửa mạ kẽmChương V- E-HSMT2,64m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT2,64m2
50Khóa cửaChương V- E-HSMT3cái
51Đắp hoa văn trang trí CT1 (Nhà tiếp linh)Chương V- E-HSMT2hoa văn
52Đắp hoa văn trang trí CT2 (Nhà tiếp linh)Chương V- E-HSMT2hoa văn
53Đắp hoa văn trang trí CT3 (Nhà tiếp linh)Chương V- E-HSMT3hoa văn
54Đắp hoa văn trang trí CT4 (Nhà tiếp linh)Chương V- E-HSMT16hoa văn
55Đắp hoa văn trang trí CT5 (Nhà tiếp linh)Chương V- E-HSMT2hoa văn
56Đắp hoa văn trang trí CT6 (Nhà tiếp linh)Chương V- E-HSMT2hoa văn
57Đắp chữ Nhà tiếp linhChương V- E-HSMT1toàn bộ
58Cầu dắt xeChương V- E-HSMT2cầu
59Phần ban thờ cúng - Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,7392m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,0084100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V- E-HSMT0,0119tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,128m3
63Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,92m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,28m2
65Đắp hoa văn ban thờChương V- E-HSMT1Hoa văn
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT5,92m2
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT3bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng ledChương V- E-HSMT1bộ
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT1cái
70Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V- E-HSMT2cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT1cái
72Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT1cái
73Hộp tủ điện 200x200Chương V- E-HSMT1bộ
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- E-HSMT35m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- E-HSMT15m
76Ống nhựa luồn dây D20Chương V- E-HSMT50m
77Ống nhựa luồn dây D16Chương V- E-HSMT40m
G HẠNG MỤC: Sân nhà tiếp linh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,2571100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,0391100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,2179100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,0456100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,9813m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,1669m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,035tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0456100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,5066m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT0,3001m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,5651m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,576m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,6416m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT39,2176m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0321100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- E-HSMT6,4282m3
17Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V- E-HSMT65,6602m2
H HẠNG MỤC: Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,1491100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0497100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0995100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,8107m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0186tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0974tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT0,062tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0205tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,095tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0733100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0593100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,2935m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,5714m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,1424m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0435tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0631tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1396tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1888100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT1,5936m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0466tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,229tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0708tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,1668100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,4197m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,4127tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,7567100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT7,5669m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT3,125m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,5386m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,6427m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT33,319m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,4825m2
33Trát trần, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT23,1202m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT6,8384m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT63,92m
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT64,083m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- E-HSMT54,6508m2
38Đắp chi tiết hoa văn số 1 (Cổng)Chương V- E-HSMT1cái
39Đắp chi tiết hoa văn số 2 (Cổng)Chương V- E-HSMT2cái
40Đắp chi tiết hoa văn số 3 (Cổng)Chương V- E-HSMT4cái
41Đắp chi tiết hoa văn số 4 (Cổng)Chương V- E-HSMT2cái
42Đắp chi tiết hoa văn số 5 (Cổng)Chương V- E-HSMT4cái
43Đắp chi tiết hoa văn số 6 (Cổng)Chương V- E-HSMT2cái
44Đắp tên Nghĩa trang (Cổng)Chương V- E-HSMT1Toàn bộ
45Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x30, 50x50, 60x50, sắt hộp mạ kẽmChương V- E-HSMT9m2
46Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- E-HSMT9m2
47Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V- E-HSMT6,3m2
48Bản lề cửa (Cổng)Chương V- E-HSMT6bộ
49Khóa cửa (Cổng)Chương V- E-HSMT1bộ
I HẠNG MỤC: Đường nội bộ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- E-HSMT0,363100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT63,045m3
J HẠNG MỤC: Phần phá dỡ
1Phá dỡ Nhà tiếp linh cũChương V- E-HSMT59,054m2
2Phá dỡ sân hiện trạngChương V- E-HSMT64,3052m2
3Phá dỡ cổng cũChương V- E-HSMT40,26m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT101,4503m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V- E-HSMT1,0145100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình về Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục đường giao thông BTXM, Kè đá, Cống, rãnh thoát nước tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm bàn Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =2
9 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.1
10 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy Lu Công suất 08-:-16 Tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->