Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 08:35:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,206,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình về Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục đường giao thông BTXM, Kè đá, Cống, rãnh thoát nước tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 08-:-16 Tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Bướm xã Thọ Lộc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1,9044 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1,9044 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 12,6168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 12,6168 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 166,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 1,6614 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,5364 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 10,1917 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V- E-HSMT | 1.212,2753 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- E-HSMT | 9,188 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường K98 | Chương V- E-HSMT | 1.065,808 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 5,1302 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- E-HSMT | 1,6799 | 100m2 |
| 14 | Lớp cát đệm mặt đường, dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 97,63 | m3 |
| 15 | Lớp Nilon đệm mặt đường | Chương V- E-HSMT | 3.254,28 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 643,19 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 20,5971 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp trong kè) | Chương V- E-HSMT | 3,6342 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp móng kè K95 | Chương V- E-HSMT | 410,6646 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp ngoài kè, đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 4,1967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 16,4004 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V- E-HSMT | 200,1958 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSMT | 71,82 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 359,08 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 508,76 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa D76 đặt cách 6m/ống | Chương V- E-HSMT | 54,54 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 140,46 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V- E-HSMT | 0,2175 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,7419 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,5524 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 31,05 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,2234 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 30,26 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSMT | 23,95 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,2606 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 23,95 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 129,71 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 441,42 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,2606 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,9673 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 13,87 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 17,65 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống D400 - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V- E-HSMT | 87 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V- E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V- E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 18 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 1 | mối nối |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 11 | Mương, rãnh thoát nước - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 2,3915 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,5663 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V- E-HSMT | 63,9919 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,7059 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,6856 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V- E-HSMT | 247,9918 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSMT | 84,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,1657 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 129,61 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 283,37 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.154,33 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,0047 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,4307 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 1,5853 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 3,6452 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 411 | 1 cấu kiện |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 41,09 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,6454 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 1,3394 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 34 | Rãnh B250 - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,1817 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 53,56 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1513 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,2586 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 94 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: Vỉa hè, bó vỉa và bồn cây | |||
| 1 | Bó vỉa vát kích thước 260*230*1000; Vát cạnh R50 | Chương V- E-HSMT | 502 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 502 | 1 cấu kiện |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 58,11 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 54,01 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 540,07 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (Cây Ban Tây Bắc; Chiều cao: 3 - 5m; Đường kính gốc: 8 - 10cm) | Chương V- E-HSMT | 66 | 1 cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Chương V- E-HSMT | 66 | cây/90 ngày |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Chương V- E-HSMT | 66 | 1 cây |
| E | HẠNG MỤC: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 3,1947 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,5822 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 19,503 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 131,1651 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,8733 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,9702 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,606 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp trả =1/3 đào | Chương V- E-HSMT | 1,0649 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,1297 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,1572 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,9315 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 12,808 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 19,4387 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 40,8866 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 249,9 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 887,274 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- E-HSMT | 179,508 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.075,2 | m |
| 19 | Búp sen sứ | Chương V- E-HSMT | 105 | cái |
| 20 | Hoa gốm trang trí | Chương V- E-HSMT | 315 | cái |
| 21 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Chương V- E-HSMT | 256,44 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.169,43 | m2 |
| 23 | Tường rào lưới B40 | Chương V- E-HSMT | 80,55 | m |
| F | HẠNG MỤC: Nhà tiếp linh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,6441 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,2723 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,6073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,7847 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 8,7861 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0761 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,7258 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 27,611 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,3901 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 3,0077 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,0077 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 1,5972 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,7591 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,3369 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,0215 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V- E-HSMT | 0,4021 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0729 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,7414 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V- E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 15,0219 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,324 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,7662 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,7662 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Chương V- E-HSMT | 0,4332 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 99,0748 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,764 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 33,7 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 118,58 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.004,839 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,4909 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V- E-HSMT | 31,7916 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi thép hộp mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ thép hộp mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 48 | SX hoa sắt cửa mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Đắp hoa văn trang trí CT1 (Nhà tiếp linh) | Chương V- E-HSMT | 2 | hoa văn |
| 52 | Đắp hoa văn trang trí CT2 (Nhà tiếp linh) | Chương V- E-HSMT | 2 | hoa văn |
| 53 | Đắp hoa văn trang trí CT3 (Nhà tiếp linh) | Chương V- E-HSMT | 3 | hoa văn |
| 54 | Đắp hoa văn trang trí CT4 (Nhà tiếp linh) | Chương V- E-HSMT | 16 | hoa văn |
| 55 | Đắp hoa văn trang trí CT5 (Nhà tiếp linh) | Chương V- E-HSMT | 2 | hoa văn |
| 56 | Đắp hoa văn trang trí CT6 (Nhà tiếp linh) | Chương V- E-HSMT | 2 | hoa văn |
| 57 | Đắp chữ Nhà tiếp linh | Chương V- E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 58 | Cầu dắt xe | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu |
| 59 | Phần ban thờ cúng - Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V- E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 65 | Đắp hoa văn ban thờ | Chương V- E-HSMT | 1 | Hoa văn |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng led | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Hộp tủ điện 200x200 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 76 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC: Sân nhà tiếp linh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,9813 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,1669 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,5066 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3001 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,5651 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,6416 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 39,2176 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0321 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 6,4282 | m3 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V- E-HSMT | 65,6602 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0995 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,8107 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0733 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0593 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,2935 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,5714 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 1,5936 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,4197 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,4127 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 7,5669 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,5386 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,6427 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 33,319 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,4825 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 23,1202 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 6,8384 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 63,92 | m |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 64,083 | m2 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- E-HSMT | 54,6508 | m2 |
| 38 | Đắp chi tiết hoa văn số 1 (Cổng) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đắp chi tiết hoa văn số 2 (Cổng) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đắp chi tiết hoa văn số 3 (Cổng) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đắp chi tiết hoa văn số 4 (Cổng) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đắp chi tiết hoa văn số 5 (Cổng) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Đắp chi tiết hoa văn số 6 (Cổng) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đắp tên Nghĩa trang (Cổng) | Chương V- E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 45 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x30, 50x50, 60x50, sắt hộp mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 9 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- E-HSMT | 9 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 48 | Bản lề cửa (Cổng) | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Khóa cửa (Cổng) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: Đường nội bộ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 63,045 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ Nhà tiếp linh cũ | Chương V- E-HSMT | 59,054 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sân hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 64,3052 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cổng cũ | Chương V- E-HSMT | 40,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 101,4503 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 1,0145 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình về Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục đường giao thông BTXM, Kè đá, Cống, rãnh thoát nước tương tự gói thầu.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy Lu | Công suất 08-:-16 Tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi