Gói thầu: Gói thầu số 20: Thiết bị y tế (Đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thiết bị y tế (Đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180831928 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 11:58:00 đến ngày 2020-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,889,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy điện tim 3 cần | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy tạo oxy di động ≥ 5 lít/phút | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy thở | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa máu tự động | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Máy xét nghiệm nước tiểu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Máy đo chức năng hô hấp | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Máy hút áp lực thấp | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy khí dung | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm điện | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Máy truyền dịch | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ đồng hồ oxy + làm ẩm và đo lưu lượng | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Máy xét nghiệm khí máu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Đèn tắm tia UV | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Điện giải 3 thông số | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Máy thở phục hồi chức năng phổi | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Máy ly tâm máu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Máy ly tâm thường | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Máy hút áp lực cao | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ an toàn sinh học cấp 1 | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Máy đo tốc độ lắng máu tự động | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Máy đo HbA1C | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Máy sấy lam | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bóng đèn tuyệt trùng UV | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Đèn phẩu thuật 1 bóng | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Búa phản xạ | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Nhiệt kế y học | 50 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ lạnh đựng thuốc hóa chất 300 lít | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Cân người lớn có thước đo | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Đèn đọc phim 2 cửa | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Đèn đọc phim 3 cửa | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Đèn Clar | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Đèn khám bệnh | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ sấy điện 48 lít | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Kính hiển vi 2 mắt | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Nồi hấp tiệt trùng 75 lít | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ sấy điện 100 lít | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Nồi luộc dụng cụ ≥ 3 lít | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Tủ ấm ≥ 48 lít | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Box nuôi cấy vi sinh | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Bàn khám bệnh | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Tiệt trùng nước rửa tay (bàn rửa tay phẩu thuật viên) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn tít mổ (mayo) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Tủ lưu trữ máu > 200 lít | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ hút độc (tủ hút khí độc) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Xe đạp tập thể lực | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bô tiểu nữ | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Bô tiểu nam | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Bô tiểu số 8 | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Khay quả đậu 800 ml | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Khay quả đậu 400 ml | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Khay quả đậu 300 ml | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Khay chữ nhật 35x50x4 | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Khay chữ nhật 35x50x2 | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Khay chữ nhật 30x40x4 | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Hộp đựng gòn | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Hộp dụng cụ chữ nhật 33x19x7 cm | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Hộp dụng cụ chữ nhật 23x11x5 cm | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Hộp dụng cụ chữ nhật 19x9x4 cm | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Hộp loại tròn 40x20 cm | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Hộp loại tròn 35x20 cm | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Hộp loại tròn 30x20 cm | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Thùng rác loại lớn (màu sắc, dung tích …) | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Thùng rác loại nhỏ | 40 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Box thụt tháo | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Túi chờm nóng lạnh | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Áo chống tia | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Bếp điện - khuấy từ | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Ống lường thủy tinh 500 ml đáy bằng | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Bình thủy tinh 500, 1000 ml đáy bằng | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Xe cứu thương | 1 | Chiếc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Dụng cụ lẻ (dụng cụ hộ lý) | 1 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Huyết áp kế người lớn + tai nghe | 15 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Huyết áp kế trẻ em + tai nghe bệnh nhân | 5 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Ambu thở ngạt người lớn | 5 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Ambu thở ngạt trẻ em | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Thông niệu đạo nam, nữ | 15 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Dụng cụ xét nghiệm thủy tinh | 1 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Pipette 10-100 ul, 20-200 ul, 100-1000 ul (3 loại/bộ) | 3 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Giá lên tốc độ lắng máu (VS) | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ Pipette không tự động các loại | 3 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Tủ ủ ≥ 100 lít (Tủ ấm CO2 ≥ 100 lít) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại khoản 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi