Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 10:04:00 đến ngày 2022-04-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,846,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng Nhà làm việc công an xã Kênh Giang; Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 2 tầng + phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 05 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần móng) | |||
| 1 | Cắt, phá dỡ bê tông nền sân khu vực đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,688 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,8022 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7521 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191,8 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,688 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7863 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2037 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,1252 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1459 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,754 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,4909 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần gằng chống thấm) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8477 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7767 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5932 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6736 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7324 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần lấp đất móng nhà) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5695 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7529 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9191 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,7912 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần kết cấu thân) | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8556 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6251 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2651 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,3596 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5529 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9701 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, tầng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4469 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2131 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,7631 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9995 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,181 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,1381 | m3 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3583 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2012 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4759 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7352 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8203 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3407 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0057 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5365 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần kiến trúc và hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 189,875 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,5677 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,4568 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, bậc tam cấp, và các kết cấu phức tạp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0463 | m3 |
| 5 | Cát đen tôn nền tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0774 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1943 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1943 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1619 | 100m2 |
| 10 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 850 | cái |
| 11 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,409 | m2 |
| 12 | Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 419,48 | m2 |
| 13 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thành | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,482 | m2 |
| 14 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,596 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,3504 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 502,3334 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,136 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 542,68 | m |
| 19 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,88 | m |
| 20 | Trát gờ lõm trang trí cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,6 | m |
| 21 | Xây trát trang trí đầu cột hành lang: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | Vị trí |
| 22 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220,7428 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 823,4266 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270,006 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,5216 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,2364 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.737,0434 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,542 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 612,9081 | m2 |
| 30 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,5405 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.737,0434 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 822,227 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.559,2704 | m2 |
| 34 | Bê tông xốp tôn nền wc, nền sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 35 | Dán giấy dầu + khò nóng chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,4875 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn tạo dốc về ga thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2395 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch CT 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,347 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 603,9274 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,655 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,0618 | m2 |
| 41 | Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT 2.3x0,6+2.6x0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Tủ nhôm kính chân chậu rửa, bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,028 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,688 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1664 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng lan cửa sổ Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 914,225 | m2 |
| 49 | Lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,9652 | md |
| 50 | Trụ inox cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 51 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3727 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,036 | 100m2 |
| 54 | Phù điêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Chữ (VÌ AN NINH TỔ QUỐC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | Chữ |
| F | Hạng mục 6: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần cấp điện + Chống sét + PCCC) | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đơn 1,2 m, 36W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần D200, 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 4 | Đèn Led pha 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Bình nóng lạnh chống giật 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | máy |
| 7 | Điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 9 | Hộp điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126 | Cái |
| 14 | Hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 15 | Tủ điện âm tường 450x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 16 | Tủ điện âm tường 500x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 17 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Dây điện CV-1x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 25 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 26 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.200 | m |
| 27 | Ống ghen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 28 | Ống ghen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 29 | Ống Ghen hộp 40x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 32 | Dây thép dẫn sét D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | Cái |
| 35 | Trô bật sắt fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | Cái |
| 36 | Bản mã 200x200x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 37 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| G | Hạng mục 7: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR-PN10-D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR-PN10-D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Côn PPR-D63/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Côn PPR-D63/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn PPR-D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Côn PPR-D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Côn PPR-D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Tê PPR D63/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Tê PPR D63/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR D63/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Tê PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Tê PPR D25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Tê PPR D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 24 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 25 | Cút ren ngoài PPR-DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 26 | Đầu bịt D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Đầu bịt D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ống PVC-C2-D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 29 | Ống PVC-C2-D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 31 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 32 | Ống PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 33 | Ống PVC-C2-D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 34 | Tê 45 độ PVC-C2-D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 35 | Tê 45 độ PVC-C2-D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Tê 90 độ PVC - C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Cút 135 độ PVC - C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 38 | Cút 135 độ PVC - C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 39 | Cút góc 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 42 | Côn PVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Xi phông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 44 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 51 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 52 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Thoát sàn Inox DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác Inox DN 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Van phao điện tự ngắt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 58 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp inox công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Chậu rửa Inox, chậu rửa 2 bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Bể phốt ( 2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1592 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,769 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8773 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2843 | m3 |
| 8 | Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 9 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,559 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6119 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bù chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Rãnh thoát nước + Hố Ga | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,967 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77 | Cái |
| 6 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 7 | Lấp đất xung quanh rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,2223 | m3 |
| 8 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2256 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3361 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1345 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6529 | m3 |
| 14 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,704 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2065 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | trọn gói |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4085 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6105 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6105 | 100m3/1km |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 25 | Ống nhựa PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m |
| 26 | Đắp đất hoàn trả sau khi lắp đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2142 | m3 |
| 27 | Bê tông hoàn trả nền sân do qua trình thi công nhà, đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 . | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 6 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 2 |
| 7 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 2 |
| 8 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi