Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412267-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220400969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 10:04:00 đến ngày 2022-04-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,846,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng Nhà làm việc công an xã Kênh Giang; Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 2 tầng + phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 05 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Sông Đà - Địa chỉ: Số 9/133 Đường Chùa Hàng, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủy Nguyên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 05 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 05 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 05 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần móng)
1Cắt, phá dỡ bê tông nền sân khu vực đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật30,688m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật93,8022m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật3,7521100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật191,8100m
5Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật30,688m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật30,688m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật32,704m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,7863100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2037tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật14,1252tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1459tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật158,754m3
13Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật41,4909m3
B Hạng mục 2: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần gằng chống thấm)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8477m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0646100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,7767m3
4Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5932100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1426tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6736tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,7324m3
C Hạng mục 3: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần lấp đất móng nhà)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,5695100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,7529100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,7529100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,9191100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật24,7912m3
D Hạng mục 4: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần kết cấu thân)
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8556tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0567tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,6251tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,2651100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật16,3596m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,5529tấn
7Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,9701tấn
8Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, tầng máiTheo yêu cầu kỹ thuật1,4469tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật3,2131100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật30,7631m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật11,9995tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật16,181100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật105,1381m3
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3583tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2012tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4759100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,7352m3
18Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,8203tấn
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3407tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật1,0057100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,5365m3
E Hạng mục 5: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần kiến trúc và hoàn thiện)
1Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật189,875m3
2Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật38,5677m3
3Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật31,4568m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, bậc tam cấp, và các kết cấu phức tạp vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,0463m3
5Cát đen tôn nền tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0406100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,0774m3
7Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2:Theo yêu cầu kỹ thuật1,1943tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1943tấn
9Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,1619100m2
10Nẹp chống bão + bu lông liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật850cái
11Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật161,409m2
12Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật419,48m2
13Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thànhTheo yêu cầu kỹ thuật94,482m2
14Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật57,596m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật100,3504m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật502,3334m2
17Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,136m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật542,68m
19Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật85,88m
20Trát gờ lõm trang trí cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật145,6m
21Xây trát trang trí đầu cột hành lang:Theo yêu cầu kỹ thuật24Vị trí
22Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật220,7428m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật823,4266m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật270,006m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật49,5216m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật98,2364m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.737,0434m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật83,542m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật612,9081m2
30Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,5405m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.737,0434m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật822,227m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.559,2704m2
34Bê tông xốp tôn nền wc, nền sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,536m3
35Dán giấy dầu + khò nóng chống thấm nền vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật22,4875m2
36Láng nền sàn tạo dốc về ga thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,2395m2
37Lát nền, sàn, gạch CT 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,347m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật603,9274m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,655m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật129,0618m2
41Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT 2.3x0,6+2.6x0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Tủ nhôm kính chân chậu rửa, bếpTheo yêu cầu kỹ thuật4,88m2
43Lắp dựng cửa nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật232,028m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật101,688m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Theo yêu cầu kỹ thuật130,4m2
46Lắp dựng cửa lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật1,1664m2
47Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
48Sản xuất, lắp dựng lan cửa sổ Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật914,225m2
49Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật78,9652md
50Trụ inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật2trụ
51Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật10,56m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật6,3727100m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,036100m2
54Phù điêuTheo yêu cầu kỹ thuật1Cái
55Chữ (VÌ AN NINH TỔ QUỐC)Theo yêu cầu kỹ thuật14Chữ
F Hạng mục 6: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần cấp điện + Chống sét + PCCC)
1Đèn tuýp Led đơn 1,2 m, 36W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật47bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
3Đèn ốp trần D200, 9WTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
4Đèn Led pha 150WTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Bình nóng lạnh chống giật 30LTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật19máy
7Điều hòa 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật19Cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật74cái
9Hộp điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật12hộp
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
12Công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật126Cái
14Hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật30hộp
15Tủ điện âm tường 450x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật2Tủ
16Tủ điện âm tường 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật1Tủ
17Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật21cái
20Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật16cái
21Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật26cái
22Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật19cái
23Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
24Dây điện CV-1x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật480m
25Dây điện CV-1x2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.300m
26Dây điện CV-1x1.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2.200m
27Ống ghen D16Theo yêu cầu kỹ thuật900m
28Ống ghen D20Theo yêu cầu kỹ thuật800m
29Ống Ghen hộp 40x120Theo yêu cầu kỹ thuật90m
30Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật10cọc
32Dây thép dẫn sét D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật100m
33Nậm đỡ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
34Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật76Cái
35Trô bật sắt fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật75Cái
36Bản mã 200x200x5Theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
37Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
38Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật2Hộp
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
40Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
41Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
42Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
G Hạng mục 7: Xây mới nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ ( Phần cấp thoát nước)
1Ống nhựa PPR-PN10-D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
3Ống nhựa PPR-PN10-D32Theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
4Ống nhựa PPR-PN10-D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,23100m
5Ống nhựa PPR-PN10-D63Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
6Ống nhựa PPR-PN10-D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
7Côn PPR-D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Côn PPR-D63/32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Côn PPR-D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Côn PPR-D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Côn PPR-D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
12Tê PPR D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
13Tê PPR D63/32Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
14Tê PPR D63/25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Tê PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Tê PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
17Tê PPR D25/25Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
18Tê PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
19Tê PPR D20/20Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
20Cút PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
21Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
22Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
23Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật43cái
24Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật100cái
25Cút ren ngoài PPR-DN20Theo yêu cầu kỹ thuật50cái
26Đầu bịt D32Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
27Đầu bịt D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Ống PVC-C2-D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
29Ống PVC-C2-D48Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
30Ống PVC-C2-D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
31Ống PVC-C2-D90Theo yêu cầu kỹ thuật1,7100m
32Ống PVC-C2-D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
33Ống PVC-C2-D140Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
34Tê 45 độ PVC-C2-D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
35Tê 45 độ PVC-C2-D110/48Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
36Tê 90 độ PVC - C2-D110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
37Cút 135 độ PVC - C2-D110Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
38Cút 135 độ PVC - C2-D90Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
39Cút góc 90 độ PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
40Cút góc 90 độ PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
41Cút góc 90 độ PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
42Côn PVC D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
43Xi phông D90Theo yêu cầu kỹ thuật11Cái
44Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
45Đai giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật48Cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
47Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
51Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Theo yêu cầu kỹ thuật11Bộ
52Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
53Thoát sàn Inox DN100Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
54Cầu chắn rác Inox DN 110Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
55Van phao điện tự ngắt D25Theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
56Van phao cơ D32Theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
57Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
58Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật11Bộ
59Lắp đặt vòi chậu rửa bếp inox công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Chậu rửa Inox, chậu rửa 2 bồnTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
H Hạng mục 8: Bể phốt ( 2 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1592100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,769m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,756m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0541100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1456tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8773m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,2843m3
8Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,42m2
9Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Theo yêu cầu kỹ thuật24,42m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật20,559m2
11Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6119m3
12Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Theo yêu cầu kỹ thuật0,0463tấn
13Ván khuôn tấm đan bể phốt:Theo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
14Lắp đặt tấm đan bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
15Đắp đất bù chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,059100m3
I Hạng mục 9: Rãnh thoát nước + Hố Ga
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,627100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,967m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật6,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,154100m2
5Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan)Theo yêu cầu kỹ thuật77Cái
6Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật77cái
7Lấp đất xung quanh rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật23,2223m3
8Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,2256m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,3361m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0146100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0178tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1345m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,6529m3
14Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,704m2
15Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0114100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0131tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2065m3
19Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
20Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật2trọn gói
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4085m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6105100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6105100m3/1km
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,387m3
25Ống nhựa PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật0,086100m
26Đắp đất hoàn trả sau khi lắp đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2142m3
27Bê tông hoàn trả nền sân do qua trình thi công nhà, đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật4,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 .32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy đào xúc Máy đào xúc2
5 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
6 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu2
7 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
8 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->