Gói thầu: SXKD2022-HH011NS: Cung cấp vật tư tiêu hao phần điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406160-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH011NS: Cung cấp vật tư tiêu hao phần điện
Số hiệu KHLCNT 20220123866
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 10:32:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 822,554,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư điện, đo lường, điều khiển.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH011NS: Cung cấp vật tư tiêu hao phần điện
SXKD điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu chì mạch lực 2A70CáiHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Cầu chì mạch lực 4A30CáiHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Cầu chì mạch lực 6A30CáiHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Cầu chì mạch lực 10A30CáiHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Cầu chì mạch lực 16A20CáiHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Cầu chì mạch lực 20A20CáiHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Cầu chì mạch lực 25A20CáiHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Cầu chì mạch lực 32A20CáiHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Cầu chì mạch lực 40A20CáiHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Cầu chì mạch lực 50A20CáiHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Cầu chì mạch lực 63A6CáiHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Cầu chì mạch lực 63A15CáiHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Cầu chì dạng cổ chai10CáiHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Ổ cắm đơn50CáiHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Mặt công tắc dùng cho 2 thiết bị50CáiHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Mặt công tắc dùng cho 3 thiết bị50CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Công tắc100CáiHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Ổ cắm + Phích cắm điện15BộHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Phích cắm điện10CáiHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Bút đo PH trong nước6CáiHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Bản lề tủ điện50CáiHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Băng ghi nhãn (Nhãn in)15CáiHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Băng ghi nhãn (Nhãn in)15CáiHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Băng mực5CuộnHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Băng nhãn1CuộnHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Băng nhãn1CuộnHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Băng nhãn1CuộnHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Băng nhãn1CuộnHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Băng nhãn1CuộnHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Băng nhãn1CuộnHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Bộ 10 ống cầu chì thủy tinh 250V 5A 5X20mm2BộHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Bóng cao áp thủy ngân trực tiếp80CáiHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Bóng đèn cao áp natri50CáiHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Bóng đèn cao áp natri50CáiHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Bóng đèn cao áp thủy ngân trực tiếp50CáiHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Bóng đèn Exit300CáiHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Bóng đèn huỳnh quang350CáiHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Cầu đấu nhựa50CáiHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Cầu đấu nhựa20CáiHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Cầu đấu nhựa20CáiHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Cầu đấu20CáiHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Cốt chữ Y bọc nhựa450CáiHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Cốt kim đặc bọc nhựa450CáiHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Cốt kim đặc bọc nhựa450CáiHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Cốt kim ống450CáiHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Cốt kim ống450CáiHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Cốt kim ống450CáiHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Cốt tròn bọc nhựa450CáiHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Cốt tròn trần450CáiHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Cốt tròn trần450CáiHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Đầu cáp điện thoại RJ113TúiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Đầu cáp mạng1TúiHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Đầu cáp mạng RJ4511TúiHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Đầu chụp cáp mạng3HộpHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Đầu cốt kim4BaoHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Đầu cốt kim6BaoHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Đầu cốt kim11BaoHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Đầu cốt pin rỗng6BaoHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Đầu cốt pin rỗng11BaoHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Đầu cốt pin rỗng4BaoHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Bóng đèn LED tube thủy tinh400CáiHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Đĩa DVD Maxell10HộpHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Đui bóng đèn loại vặn E4040CáiHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Jack BNC lò xo vặn40CáiHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Jack BNC-AV20CáiHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85Núm khóa cửa tủ điều khiển không chìa50CáiHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Phiến Krone200CáiHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87Pin bộ đàm chống cháy nổ10CáiHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Pin máy bộ đàm GP338;  5CáiHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Cầu chì50CáiHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Cầu chì50CáiHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Cầu chì tín hiệu điều khiển50CáiHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Cầu chì50CáiHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Cầu chì50CáiHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Cầu chì50CáiHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Bóng cao áp thủy ngân trực tiếp100CáiHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Bóng đèn cao áp50CáiHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Bóng đèn cao áp100CáiHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Đui đèn huỳnh quang100CáiHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Đĩa CD12HộpHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Hạt công tắc 1 chiều50CáiHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101Hạt công tắc 2 chiều20CáiHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Bóng đèn LED E2750CáiHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Bình vệ sinh tủ điều khiển7BìnhHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Bộ vệ sinh màn hình2BộHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Dây nhảy quang10SợiHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư điện, đo lường, điều khiển.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->