Gói thầu: Xây lắp công trình (xây lắp+an toàn giao thông).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370609-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình (xây lắp+an toàn giao thông).
Số hiệu KHLCNT 20220368337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 10:27:00 đến ngày 2022-04-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,005,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2507533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5015066E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có công tác thi công mặt đường cào bóc, tái sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.005.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.010.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình có hạng mục cào bóc tái sinh có xác nhận của chủ đầu tư ( Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ ATLĐ - Vệ sinh môi trường ( Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ giám sát kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 25 người; Công nhân lái máy ≥ 05 người (có chứng chỉ lái máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng ≥ 600 HP.
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng ≥ 600 HP (kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rãi BTN 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi BTN 130 cv - 140 cv (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rãi CPĐD 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi CPĐD 50 m3/h - 60 m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rãi xi măng chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi xi măng chuyên dụng (kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn chứa nhựa bitum chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Xe bồn chứa nhựa bitum chuyên dụng (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bồn chở nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Xe bồn chở nước chuyên dụng (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san tự hành 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành 110cv (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110cv (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào bánh xích 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào bánh hơi 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 6T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12 tấn (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
20-Ô tô thùng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 2,5 tấn (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị + Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị + Lò nấu sơnThiết bị + Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình (xây lắp+an toàn giao thông).
Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề, thảm bê tông nhựa nóng các đoạn Km153+150 – Km153+700, Km154+399 – Km156+919; sửa chữa hệ thống thoát nước Km153+150 – Km153+700, Quốc lộ 27, tỉnh Lâm Đồng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 15/2021/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam, Lô D20 KĐT mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A.MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, ATGT
B I.Kết cấu tăng cường mặt đường cũ
C 1.Đoạn Km 153+150 - Km153+700
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4389100m
2Đào mặt đường hư hỏng và cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5842100m3
3Đào mở rộng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8294100m3
4Làm CPĐD loại 1 hoàn trả hư hỏng loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3521100m3
5Lu lèn lại nền đường cũ vị trí hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6017100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axit 60% t/c 1,0 kg/m2 + hư hỏng 2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6017100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axit 60% t/c 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0265100m2
8Hoàn trả bằng bêtông nhựa rỗng R25, dày 7 cm hỏng loại 2 và 3 đoạn 1Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6017100m2
9Rải thảm BTN C12.5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,0265100m2
10Bê tông nhựa bù vênh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,2946m3
11Làm CPĐD loại 1 lớp trên mặt đường MRMô tả kỹ thuật theo chương V3,9019100m3
12Làm CPĐD loại 1 lớp dưới mặt đường MRMô tả kỹ thuật theo chương V3,9019100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường MR, cải tạo bằng nhủ tương gốc axit 60% t/c 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4452100m2
14Rải thảm BTN C12.5 mặt đường MR, cải tạo chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,4452100m2
15Bê tông đá 1x2 M.200 lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V53,1545m3
16Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,1545m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 6,4 km, ôtô 12T (bãi thải từ Km158+300 đi vào 3,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,597710m3
D 2.Đoạn Km 154+399 - Km156+919
1Cào bóc tái sinh chiều sâu 12cm bằng WR2400 (Hàm lượng bitum 2%, xi măng 1%)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2681100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axit 60% t/c 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2681100m2
3Rải thảm BTN C12.5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V289,6951100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axit 60% t/c 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,427100m2
5Bê tông đá 1x2 M.200 nâng bó vỉa dày TB 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,2198m3
E 3.Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa
1Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,862100tấn
2SX bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V56,1203100tấn
F II.Vuốt nối đường giao dân sinh
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhủ tương gốc axit 60% t/c 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4692100m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,4692100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4158100tấn
G III.RÃNH THOÁT NƯỚC
H 1.Phần đỗ tại chỗ
1Xây đá chẻ KT15x20c25cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,1996m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,719m3
3Phá dỡ kết cấu rãnh bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V31,1008m3
4Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2593100m3
5Đắp đất trả bằng vật liệu tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4923100m3
I 2.Tấm đan BTCT
1Sản xuất và lắp đặt đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V151cái
J IV.An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V214,2735m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2507533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5015066E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có công tác thi công mặt đường cào bóc, tái sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.005.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.010.044.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình có hạng mục cào bóc tái sinh có xác nhận của chủ đầu tư ( Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ ATLĐ - Vệ sinh môi trường ( Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ giám sát kỹ thuật thi công).32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động32
4 Công nhân 30 Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 25 người; Công nhân lái máy ≥ 05 người (có chứng chỉ lái máy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng ≥ 600 HP. Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng ≥ 600 HP (kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
2 Máy rãi BTN 130 cv - 140 cv Máy rãi BTN 130 cv - 140 cv (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Máy rãi CPĐD 50 m3/h - 60 m3/h Máy rãi CPĐD 50 m3/h - 60 m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy rãi xi măng chuyên dụng Máy rãi xi măng chuyên dụng (kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
5 Xe bồn chứa nhựa bitum chuyên dụng Xe bồn chứa nhựa bitum chuyên dụng (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Xe bồn chở nước chuyên dụng Xe bồn chở nước chuyên dụng (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
8 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9 Lu bánh lốp 16T Lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
10 Lu rung 25T Lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Máy san tự hành 110cv Máy san tự hành 110cv (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
12 Máy ủi 110cv Máy ủi 110cv (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
13 Máy xúc lật 2,3m3 Máy xúc lật 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
14 Máy đào bánh xích 1,6m3 Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
15 Máy đào bánh hơi 0,8m3 Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
16 Cần cẩu bánh hơi 6T Cần cẩu bánh hơi 6T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
17 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
18 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
19 Ô tô tự đổ 12 tấn Ô tô tự đổ 12 tấn (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)5
20 Ô tô thùng 2,5 tấn Ô tô thùng 2,5 tấn (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
21 Thiết bị + Lò nấu sơn Thiết bị + Lò nấu sơnThiết bị + Lò nấu sơn1
22 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->