Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo các nhánh rẽ trung thế trên địa bàn Quận Gò Vấp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo các nhánh rẽ trung thế trên địa bàn Quận Gò Vấp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 10:21:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,930,730,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công đường dây, trạm biến áp cấp điện áp >=15 kV+ Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình lưới điện>=15kV) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo các nhánh rẽ trung thế trên địa bàn Quận Gò Vấp” Cải tạo các nhánh rẽ trung thế trên địa bàn Quận Gò Vấp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17.927,7 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.832,8023 | Kg |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.168,5324 | kg |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Kg |
| 7 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | Cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Đà |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Đà |
| 10 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Cái |
| 13 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 622 | Cái |
| 14 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.226 | Cái |
| 15 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 16 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 489 | Bộ |
| 17 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-120/19mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 18 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 579 | Bộ |
| 19 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 262 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 233 | Cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al bọc 22kv 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 263 | Cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 282 | Cái |
| 27 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 500 | Cái |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 29 | Kẹp nối rẽ dạng H 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 426 | Cái |
| 30 | Kẹp nối rẽ dạng H 120-240/95-150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | Cái |
| 31 | Kẹp nối rẽ dạng H 150-240/150-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 32 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 33 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 34 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 35 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | hủ |
| 36 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 311 | Cái |
| 37 | Fuse link 50K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 199 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 558 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 149 | Cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 43 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214 | Cái |
| 44 | Nắp chụp kẹp quai. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 45 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 46 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 47 | Nắp chụp đầu cực LA. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 48 | Nắp chụp đầu cực trên LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 50 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cuộn |
| 51 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 52 | Kẹp 3 boulon 3/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 53 | Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 54 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 55 | Giá dừng cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 56 | Boulon mắt có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 57 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 58 | Boulon xoắn móc cho cáp abc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 59 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 60 | Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mét |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | 1. Lắp LBFCO 24kV 200A - Hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 2 | 2. Lắp LBFCO 24kV 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi: Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A (FCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ 3 pha |
| C | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | 1. Kéo cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,6739 | Km |
| 2 | 2. Kéo cáp nhôm trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,8913 | Km |
| 3 | 3. Kéo cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,8857 | Km |
| 4 | 4. Kéo cáp nhôm trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,9619 | Km |
| 5 | 15. Đấu cò trung thế ACV240 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Mét |
| 6 | 16. Đấu cò trung thế ACV95 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 7 | 17. Đấu cò trung thế M95 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 8 | 18. Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Mét |
| 9 | 19. Lắp đà đơn L75 dài 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | 20. Lắp đà đơn L75 dài 0,8m - ghép thành đà đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 11 | 21. Lắp đà đôi L75 dài 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 12 | 22. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | 23. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m - Ghép thành đà đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 14 | 24. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m - 2 tầng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | 25. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 16 | 26. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m - Ghép thành đà đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 17 | 27. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 18 | 28. Lắp sứ đứng đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 184 | Bộ |
| 19 | 29. Lắp sứ đứng đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Bộ |
| 20 | 36. Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 789 | Bộ |
| 21 | 37. Lắp sứ treo trên trụ BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Bộ |
| 22 | 38. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 295 | Bộ |
| 23 | 52. Lắp tiếp địa đường dây trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 24 | 56. Lắp trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 25 | 57. Lắp trụ BTLT 14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 26 | 58. Lắp vật tư phụ phục vụ thay trụ: Tháo, lắp lại hộp đômino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 27 | 58. Lắp vật tư phụ phục vụ thay trụ: Tháo, lắp lại cần đèn chiếu sáng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi: Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi: Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi: Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi: Sứ treo 24kv các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 617 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi: Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,3 | 10 sứ |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi: Trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi: Trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi: Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,493 | km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi: Cáp nhôm lõi thép trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,831 | km |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi: Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,745 | km |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi: Cáp đồng trần-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,915 | km |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi: Sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | sứ |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi: Kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| D | HẠNG MỤC ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG TRỤ (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | 1. Đổ bê tông móng trụ trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Móng |
| 2 | 2. Đổ bê tông móng trụ trung thế ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 3 | 3. Đổ bê tông gia cố móng hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Móng |
| E | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 160 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 300 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | máy |
| 5 | Chi phí máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | máy |
| 6 | Chi phí máy phát công suất 630 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 7 | Chi phí máy phát công suất 1000 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 8 | Chi phí máy phát công suất 1500 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| F | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 1.862.092.412 đồng | 1 | Khóan |
| G | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công đường dây, trạm biến áp cấp điện áp >=15 kV+ Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình lưới điện>=15kV) trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện công suất≥5kVA | Máy phát điện công suất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi