Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406896-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 11:19:00 đến ngày 2022-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,443,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trường học) cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời >=50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân cost Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng cổng, hàng rào, 03 phòng học, bếp ăn tại phân trường R Lơm - Trường Mầm non Tu Tra 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SDT 02633620520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SĐT: 0919756736 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đơn Dương. Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,291 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,143 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,499 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,256 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,446 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,226 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hộp kỹ thuật vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,513 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,509 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,458 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,164 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp kỹ thuất đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp kỹ thuất đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,477 | tấn |
| 17 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,865 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,757 | m3 |
| 20 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,938 | 100 m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,919 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,463 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,749 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,212 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,92 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,196 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái bồn nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 6 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,216 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,617 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng lan can, giằng tường vòm, giằng tường thu hồi vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,106 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,232 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,815 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,455 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng tường vòm, giằng tường thu hồi, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,097 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,823 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,874 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bồn nước, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,167 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,061 | 100 m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,595 | 100 m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can, giằng tường vòm, giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,459 | 100 m2 |
| 35 | Xây tường tầng trệt bằng gạch gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm dày 15cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,027 | m3 |
| 36 | Xây tường tầng lầu gạch nung 7,5x11,5x17,5cm dày 15cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,601 | m3 |
| 37 | Xây tường tầng trệt gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm dày 10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,706 | m3 |
| 38 | Xây tường tầng lầu gạch nung 7,5x11,5x17,5cm dày 10cm vữa XM Mác 75 MPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,413 | m3 |
| 39 | XXây hộp kỹ thuật gạch nung dày 10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,936 | m3 |
| 40 | Xây bậc thang gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,816 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,945 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,608 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,608 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm (tôn xốp cách nhiệt chống nóng, chống ồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,161 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng lại khung dàn thép của mái che sân chơi đã tháo dỡ (tận dụng sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 6 | Lợp lại mái che sân chơi đã tháo dỡ (tận dụng lại tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,12 | 100 m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,17 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144,42 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 272,224 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 732,46 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 970,11 | m2 |
| 6 | Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 230,1 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,932 | m2 |
| 8 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,24 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,761 | m2 |
| 10 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 184,5 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176,22 | m2 |
| 12 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131,24 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 519,4 | m |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,575 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 514,137 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,3 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 236,62 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bàn đá granit tự nhiên và lavabo, khung thép hộp 30X60X1,4(bao gồm vật liệu và nhân công, không có lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 271 | m2 |
| 22 | Ốp gạch sitic tường bồn hoa tiết diện gạch 50x260 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,59 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.219,821 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 970,11 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 556,986 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.527,096 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.219,821 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực 8mm, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,22 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8mm, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact( bao gồm vật tư, khóa ,lề nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,62 | m2 |
| 31 | Tay vịn INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,55 | m |
| 32 | Bàn bếp INOX 304, kích thước 0,8x1.8x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bàn soạn chia thức ăn INOX 0,8Mx1,8M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Vẽ tranh trên tường bằng sơn dầu( bao gồm vật tư và nhân công nghệ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm PVC D49/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren trong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt hamelon STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hamelon STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt hamelon đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm PVC D49/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,685 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt thông tắc PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cùm và ty treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 22 | Cùm và ty treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 26 | Láng mương dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,972 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,191 | 100 m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,187 | m3 |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng gián tiếp 50L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van góc INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo đặt bàn đá KT 1000x610, khung sắt hình 40x80x1,4 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa INOX lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ xả đáy lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van tê chia INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi tráng thủy khung nhựa KT 900x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi tráng thủy khung nhựa KT 1000x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xả đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi + hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa chén INOX 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa chén lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ xả đáy chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| I | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp hầm, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100 m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,57 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,445 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| J | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1x36w có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D230 bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 - 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo treo tường, 55W, đường kính 39cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo treo trần, 55W, đường kính 39cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, 15A (bình nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, 20A (phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, 50A (tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A( tổng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ( mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 40cm2 (hộp tổng tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng 100A (MDB: 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Hub - Switch 16port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt rack sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| K | PHẦN THÁO DỞ KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 381,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, sân chơi có mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,016 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,076 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,092 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,351 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,351 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| L | PHẦN THÁO DỞ CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,464 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cánh cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100 m2 |
| 4 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,648 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,215 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,522 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,522 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| M | PHẦN XÂY DỰNG CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,048 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,304 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,166 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,549 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,214 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,351 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,118 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,34 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,76 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,752 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | 100 m2 |
| 31 | Cổng mở gấp 4 cánh khung sắt hộp, bông gang, bản lề cối ( gồm thép mạ kẽm, bông gang, bản lề cối, sơn, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,757 | m2 |
| 32 | SXLD bảng led P3, chạy chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,268 | m2 |
| 33 | Đào đất chôn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 35 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| N | PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,422 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,463 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,462 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,403 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,025 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,74 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,641 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,813 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,136 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,827 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,094 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 142,692 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 380,214 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 911,52 | m |
| 21 | Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 522,906 | m2 |
| 23 | Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 522,906 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 25 | Bộ chữ đồng (tên trường, địa chỉ, sdt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Gia công, lắp dựng chông sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,063 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,551 | 100 m3 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,263 | m2 |
| 29 | Bốc xếp đất thừa đổ lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,772 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,348 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,348 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| O | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,868 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,868 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo STOMASTER ESE 15 (bán kính bảo vệ 51m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 13 | Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kiểm định điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trường học) cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 3 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời >=50Kg | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cân cost Laser | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250l | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=7T | Có kiểm định theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi