Gói thầu: Gói thầu số 24 2022 XL-AL: Xử lý chống thấm dột các khu nhà nghỉ giữa ca tại Hồng Hạ, nhà máy thủy điện A Lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24 2022 XL-AL: Xử lý chống thấm dột các khu nhà nghỉ giữa ca tại Hồng Hạ, nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 12:52:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,798,589 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24 2022 XL-AL: Xử lý chống thấm dột các khu nhà nghỉ giữa ca tại Hồng Hạ, nhà máy thủy điện A Lưới Xử lý chống thấm dột các khu nhà nghỉ giữa ca tại Hồng Hạ, nhà máy thủy điện A Lưới 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ KHU B: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 229,5 | m2 |
| 2 | Trát lại tường VXMM75 (có hồ dầu) dày 2cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 229,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, dầm, trần cũ trong nhà | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 398,68 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 749,56 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh mái sê nô | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 24 | m2 |
| 6 | Láng hồ dầu sênô | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 24 | m2 |
| 7 | Quét Sikatop seal 107chống thấm sêno 2 lớp | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 24 | m2 |
| 8 | Cung cấp Vít chống bão | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 500 | Cái |
| 9 | Cung cấp và xử lý Trám keo silicon các vít chống bão và mái tôn giáp tường | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 40 | bình |
| 10 | Vệ sinh tường ngoài và giằng mái tôn | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 62,72 | m2 |
| 11 | Sơn có phụ gia chống thấm Sika rain tite 2 lớp | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 62,72 | m2 |
| B | * LĐ Cấp thoát nước trong nhà (8 phòng và hành lang) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhiệt đk D25(trong và ngoài nhà) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 312 | m |
| 2 | Co nhiệt 90 đk D25 ren trong | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 200 | cái |
| 3 | Co nhiệt T đường kính D25 ren trong | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 30 | cái |
| 4 | CCLĐ Khóa đồng D25 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 5 | Cùm thép Omega (Dk25) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 500 | cái |
| C | II. NHÀ NGHỈ CA 02 KHU C: | |||
| D | Hành lang ngoài: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC đk D90 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 10,2 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài, Sê nô | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 200 | m2 |
| 3 | Sơn tường mặt trước ngoài và sê nô nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 200 | m2 |
| 4 | Đục vữa trát tường bên trái( vị trí ống thoát nước) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1,44 | m2 |
| 5 | Tô trát VMXM 75 dày 2,5cm (có hồ dầu) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1,44 | m2 |
| 6 | Cùm thép Omega đk 90 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| E | Xử lý Tầng 1 | |||
| F | 1. Cầu thang bên trái và phải | |||
| 1 | Đục vữa trát tường bên trái | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,4 | m2 |
| 2 | Tô trát VMXM 75 dày 2,5cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,4 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON (cầu thang bên trái+phải) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 60 | m2 |
| G | 2. Sê nô | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát sê nô dày 2.5cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 189,44 | m2 |
| 2 | Trát lại sênô VXM M75 dày 3cm tạo dốc | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 189,44 | m2 |
| 3 | Láng hồ dầu sênô | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 189,44 | m2 |
| 4 | Sikatop seal 107 chống thấm sê nô 4 lớp | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 189,44 | m2 |
| H | 3. Phòng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các ống bị rò rỉ và xử lý trám keo silicon chống rò rỉ nước | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 10 | Công |
| 2 | Keo dán Slicon | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | bình |
| 3 | CCLĐ Thay ống PVC D114 dày 5,3mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 4 | CCLĐ cút PVC D114/135 độ | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ cút PVC D114/90 độ | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| I | 4. Phòng kho | |||
| 1 | Tháo dỡ trần la phông thạch cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6,2 | m2 |
| 2 | Đóng lại trần la phông nhựa | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6,2 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 30 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các ống bị rò rỉ và xử lý trám keo silicon chống rò rỉ nước | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 10 | Công |
| 5 | Keo dán Slicon | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | bình |
| J | Xử lý Tầng 2 | |||
| K | 1. Phòng số 17 | |||
| 1 | Đục bê tông cao 0.3cm nền nhà vệ sinh kích thước 40x40cm tại 2 hố thu | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,096 | m3 |
| 2 | Đục,Tháo dỡ gạch nền nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,72 | m2 |
| 3 | LD gạch nền nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,72 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 lót nền dày 3cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,096 | m3 |
| 5 | Quét Sikatop seal 107chống thấm 4 lớp chống thấm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các ống bị rò rỉ và xử lý trám keo silicon chống rò rỉ nước | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8 | Công |
| L | 2. Phòng sô 18 | |||
| 1 | Kiểm tra lại hệ thống đấu nối đường ống của nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 10 | Công |
| M | 3. Phòng sô 19 | |||
| 1 | Đục,Tháo dỡ gạch nền nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6,2 | m2 |
| 2 | LD gạch nền nhà vệ sinh 40x40 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6,2 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 lót nền dày 3cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,186 | m3 |
| 4 | Quét Sikatop seal 107chống thấm 4 lớp chống thấm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6,2 | m2 |
| 5 | Kiểm tra lại hệ thống đấu nối đường ống của nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 10 | Công |
| N | 4. Phòng sô 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch men tường nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,25 | m2 |
| 2 | LD gạch tường nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,25 | m2 |
| 3 | Đục vữa trát tường bên ngoài nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | m2 |
| 4 | Trát VXM M75 tường bên ngoài nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | m2 |
| O | 5. Phòng sô 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch men nền nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | m2 |
| 2 | LD gạch tường nhà vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 lót nền dày 3cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,12 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch men nền hành lang sau | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4,68 | m2 |
| 5 | LD gạch nền hành lang sau | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4,68 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 lót nền dày 3cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,1404 | m3 |
| 7 | Quét Sikatop seal 107chống thấm 4 lớp chống thấm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8,68 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 7,8 | m2 |
| P | III. TRẠM PHÂN PHỐI: | |||
| 1 | Phá lớp vữa lòng sê nô cos 4,2 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 40,936 | m2 |
| 2 | Trát lòng và thành sê nô VXM M75 daỳ 3cm tạo dốc sàn cos 4,2m và cos 3,4m | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 95,506 | m2 |
| 3 | Láng hồ dầu sênô sàn cos 4,2m và cos 3,4m | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 83,606 | m2 |
| 4 | Quét Sikatop seal 107chống thấm 2 lớp chống thấm sê nô | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 40,936 | m2 |
| 5 | Đục lỗ tường dày 20cm đặt ống thoát nước D34, | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,08 | m3 |
| 6 | Cung cấp và xử lý trám keo silicon các vít tôn và mái tôn giáp tường | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 40 | bình |
| 7 | CCLĐ đặt ống thoát nước D34, L= 40cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| Q | IV. NHÀ CĂN TIN: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần la phông | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 7,92 | m2 |
| 2 | Đóng lại trần la phông | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 7,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ, dầm, trần cũ trong nhà | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 155 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 155 | 1m2 |
| 5 | Xử lý keo các vị trí rò nước | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 20 | công |
| 6 | Đục hộp kỹ thuật tầng 2 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,009 | m3 |
| 7 | Xây hộp kỹ thuật tầng 2 bằng gạch thẻ M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,009 | m3 |
| 8 | Tô trát hộp kỹ thuật VMXM 75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,09 | m2 |
| 9 | Đục và tháo dỡ gạch men tường phòng vệ sinh kiểm tra hệ thống nước rò rỉ tại van khóa tầng 2 với kích thước 1,2x 0,3 m | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,36 | m2 |
| 10 | LD gạch men tường vệ sinh | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,9 | m2 |
| 11 | Quét Sikatop seal 107chống thấm 2 lớp chống thấm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,36 | m2 |
| 12 | Khóa đồng D25 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi