Gói thầu: Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện các xe ô tô phục vụ công tác nghiệp vụ của Công an thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện các xe ô tô phục vụ công tác nghiệp vụ của Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355358 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 15:32:00 đến ngày 2022-04-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Đội trưởng (Quản lý chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Nhân viên kỹ thuật. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện các xe ô tô phục vụ công tác nghiệp vụ của Công an thành phố Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện các xe ô tô phục vụ công tác nghiệp vụ của Công an thành phố 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay bugi | E-HSMT | Cái | 4 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN MÁY |
| 2 | Thay Lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN MÁY |
| 3 | Thay cao su chân máy | E-HSMT | Cục | 2 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN MÁY |
| 4 | Vệ sinh hầm máy | E-HSMT | Lần | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN MÁY |
| 5 | Thay 2 miếng chắn bùn bên dưới hầm máy | E-HSMT | Miếng | 2 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN MÁY |
| 6 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN MÁY |
| 7 | Thay phuộc nhúng trước | E-HSMT | Cây | 2 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 8 | Thay phuộc nhúng sau | E-HSMT | Cây | 2 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 9 | Thay bố thắng trước | E-HSMT | Bộ | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 10 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | Bộ | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 11 | Thay rotyun thanh giằng trước | E-HSMT | Cặp | 2 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 12 | Thay cao su giò gà cầu sau | E-HSMT | Cục | 2 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 13 | Vớt đĩa trước + sau | E-HSMT | Cái | 4 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 14 | Đóng bạc đạn đùm trước + sau | E-HSMT | Cặp | 4 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 15 | Thay bầu sạc bô thắng cái | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 16 | Thay chụp mâm | E-HSMT | Cái | 4 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 17 | Thay kính chắn gió trước | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 18 | Đánh bast đèn pha | E-HSMT | Cây | 2 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 19 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 20 | Vệ sinh nôi thất xe | E-HSMT | Xe | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 21 | May nệm ngồi | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 22 | Thay tapi lót chân | E-HSMT | Xe | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 23 | Thay ốp tay mở cánh cửa | E-HSMT | Cái | 4 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 24 | Thay lông mi ron cửa | E-HSMT | Cây | 4 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 25 | Thay đầu đĩa 1 lin (USB, Bluetooth) | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 26 | Phục hồi sửa chữa trái bong bóng đồng hồ | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 27 | Thay bình CMF 105D31 Đồng Nai | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 28 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 29 | Sơn mâm | E-HSMT | Cái | 4 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN SƠN XE |
| 30 | Sơn đờmi bên ngoài toàn bộ xe | E-HSMT | Xe | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN SƠN XE |
| 31 | Công tháo lắp phục vụ làm đồng, sơn | E-HSMT | Xe | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN SƠN XE |
| 32 | Thay lọc gió máy lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN MÁY LẠNH |
| 33 | Bơm gas máy lạnh + vệ sinh dàn lạnh | E-HSMT | Lần | 1 | I. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA SỐ: 65A-004.88 - PHẦN MÁY LẠNH |
| 34 | Thay gạt nước | E-HSMT | Cái | 2 | II. XE Ô TÔ LEXUS SỐ: 65A-002.22 |
| 35 | Thay nước rửa kính | E-HSMT | Bình | 1 | II. XE Ô TÔ LEXUS SỐ: 65A-002.22 |
| 36 | Sửa vòi nước phun kính | E-HSMT | Cái | 2 | II. XE Ô TÔ LEXUS SỐ: 65A-002.22 |
| 37 | Vô mở + sửa chữa cửa | E-HSMT | Cánh | 1 | II. XE Ô TÔ LEXUS SỐ: 65A-002.22 |
| 38 | Thay công tắc tổng điều khiển kính và khóa lock cửa bên cửa tài xế | E-HSMT | Bộ | 1 | II. XE Ô TÔ LEXUS SỐ: 65A-002.22 |
| 39 | Phục hồi ổ khóa cửa trước bên trái | E-HSMT | Cái | 1 | II. XE Ô TÔ LEXUS SỐ: 65A-002.22 |
| 40 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | II. XE Ô TÔ LEXUS SỐ: 65A-002.22 |
| 41 | Sơn cản trước | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA Altis SỐ: 65A-001.99 |
| 42 | Sơn nữa cản sau | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA Altis SỐ: 65A-001.99 |
| 43 | Sơn nguyên nắp kapô | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA Altis SỐ: 65A-001.99 |
| 44 | Sơn ốp gương bên tài | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA Altis SỐ: 65A-001.99 |
| 45 | Thay cao su chân máy | E-HSMT | Cục | 2 | III. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA Altis SỐ: 65A-001.99 |
| 46 | Thay dây nguồn cảm biến cam | E-HSMT | Cái | 1 | III. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA Altis SỐ: 65A-001.99 |
| 47 | Công thợ | E-HSMT | Xe | 1 | III. XE Ô TÔ TOYOTA COROLA Altis SỐ: 65A-001.99 |
| 48 | Thay mới 2 cây phuộc nhúng trước | E-HSMT | Cây | 2 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN GẦM |
| 49 | Thay mới rotuyn trụ dưới | E-HSMT | Cụm | 2 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN GẦM |
| 50 | Thay cao su càn chữ A dưới | E-HSMT | Cục | 4 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN GẦM |
| 51 | Thay mới bánh bèo đầu phuộc trước | E-HSMT | Cái | 1 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN GẦM |
| 52 | Thay heo thắng cái | E-HSMT | Con | 1 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN GẦM |
| 53 | Thay dầu thắng | E-HSMT | Chai | 2 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN GẦM |
| 54 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN GẦM |
| 55 | Thay heo ambazda dưới | E-HSMT | Con | 1 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN MÁY |
| 56 | Thay heo ambazda trên | E-HSMT | Con | 1 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN MÁY |
| 57 | Thay dầu ambazda | E-HSMT | Chai | 1 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN MÁY |
| 58 | Công thơ tháo hạ hộp số thay mới heo ambazda dưới và heo ambazda trên | E-HSMT | Lần | 1 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN MÁY |
| 59 | Thay mới mô tơ kèn hơi | E-HSMT | Cái | 1 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN ĐIỆN |
| 60 | Công thợ kiểm tra dàn điện kèn | E-HSMT | Lần | 1 | IV. XE Ô TÔ FORD TRANSIT SỐ: 65A-001.69 - PHẦN ĐIỆN |
| 61 | Thay phuộc nhúng sau | E-HSMT | Cái | 2 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 62 | Sửa chữa phục hồi khớp ống lái trên | E-HSMT | Cái | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 63 | Thay ống giảm thanh | E-HSMT | Cái | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 64 | Bảo trì vô mỡ bò pitton thắng | E-HSMT | Bánh | 4 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 65 | Thay dầu thắng | E-HSMT | Chai | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 66 | Đóng bạc kềm sườn thắng | E-HSMT | Cái | 2 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 67 | Sửa chữa khắc phục hồi ken phần đầu | E-HSMT | Cái | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 68 | Bảo trì+tiện bạc kềm cáp thắng tay | E-HSMT | Cái | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 69 | Gió đá hàn+bu lông+ron cổ dê | E-HSMT | Bộ | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 70 | Thay lò xo nhúng trước bên trái | E-HSMT | Cái | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 71 | Thay bóng đèn lái sau | E-HSMT | Cái | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 72 | Hàn vá ron cửa | E-HSMT | Cọng | 3 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 73 | Làm đòng cản trước | E-HSMT | Cái | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 74 | Thay tay mở cửa tài bên trong | E-HSMT | Cái | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 75 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | V. XE Ô TÔ TOYOTA CROWN SỐ: 65A-004.62 - PHẦN GẦM |
| 76 | Thay bu gi | E-HSMT | Cái | 4 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 77 | Sửa chữa, bảo trì, thay than cốc đề, đóng bạc | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 78 | Sửa chữa bảo trì Dinamo sạc thay than | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 79 | Thay bạc đạn Dinamo sạc | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 80 | Thay Lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 81 | Thay cục báo nhiệt độ động cơ | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 82 | Thay bơm xăng | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 83 | Thay bơm nước | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 84 | Thay nhớt cầu trước + cầu sau | E-HSMT | Call | 2 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 85 | Thay nhớt hộp số | E-HSMT | Call | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 86 | Thay dây curoa cam | E-HSMT | Sợi | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 87 | Thay bạc đạn tăng đưa curoa cam | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 88 | Thay dây curoa dinamo sạc | E-HSMT | Sợi | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 89 | Thay dây curoa máy lạnh | E-HSMT | Sợi | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 90 | Thay dây curoa máy | E-HSMT | Sợi | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 91 | Thay nắp kết nước | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 92 | Vệ sinh kết nước | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 93 | Thay nước giải nhiệt máy | E-HSMT | Can | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 94 | Thay phốt đuôi hộp số | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 95 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY |
| 96 | Thay rotuyn trụ trên | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 97 | Thay cạc đăn lái xuôi | E-HSMT | Cái | 4 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 98 | Thay phốt lái cầu trước | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 99 | Thay đầu láp trong cầu trước | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 100 | Đóng bạc đạn đùm thắng trước và sau | E-HSMT | Cái | 4 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 101 | Thay box trợ lực lái | E-HSMT | Bộ | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 102 | Thay bình nhớt trợ lực | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 103 | Thay ống áp suất trợ lực | E-HSMT | Ống | 2 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 104 | Phục hồi rotyun trụ dưới, rotuyn lái | E-HSMT | Cái | 6 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 105 | Thay kính sau hai bên hông xe | E-HSMT | Cái | 2 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 106 | Thay kính lưng sau | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 107 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN GẦM & THÂN XE |
| 108 | Sơn mâm | E-HSMT | Cái | 4 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN SƠN XE |
| 109 | Sơn đờmi bên ngoài toàn bộ xe | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN SƠN XE |
| 110 | Công tháo lắp phục vụ làm đồng, sơn | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN SƠN XE |
| 111 | Thay clock lạnh (loại 1) | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY LẠNH |
| 112 | Thay phin lọc gas lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY LẠNH |
| 113 | Sạc gas lạnh | E-HSMT | Lần | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY LẠNH |
| 114 | Thay dàn nóng máy lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY LẠNH |
| 115 | Thay quạt giải nhiệt dàn nóng | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY LẠNH |
| 116 | Thay ron, sin, thay nhớt lạnh | E-HSMT | Bộ | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY LẠNH |
| 117 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN MÁY LẠNH |
| 118 | Bọc áo ghế (giả da) | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 119 | Lót sàn simili | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 120 | Bọc la phông 5D | E-HSMT | Tấm | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 121 | Bọc vách hông | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 122 | Đầu đĩa 1 lin (USB, Bluetooth) | E-HSMT | Cái | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 123 | Dán flim cách nhiệt nguyên xe Classis (BH 10 năm) | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 124 | Kiểm tra hệ thống điện toàn xe | E-HSMT | Xe | 1 | VI. XE Ô TÔ DAIHATSU SỐ: 65E-0549- PHẦN NỘI THẤT & ĐIỆN |
| 125 | Thay piston | E-HSMT | Trái | 4 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 126 | Thay bạc | E-HSMT | Bộ | 4 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 127 | Thay ắt piston | E-HSMT | Cây | 4 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 128 | Thay miễng dên ba dê | E-HSMT | Bộ | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 129 | Đóng sơ mi | E-HSMT | Cái | 4 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 130 | Mài cốt máy | E-HSMT | Cây | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 131 | Khoan lỗ khoản cam | E-HSMT | Khoản | 5 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 132 | Xoáy xupap | E-HSMT | Cây | 16 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 133 | Vớt nắp quy lát | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 134 | Thay nhớt máy Total Quartz7000 10W40 | E-HSMT | Call | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 135 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 136 | Dầu rửa máy + xăng chạy ru đai máy | E-HSMT | Lần | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 137 | Thay gon máy | E-HSMT | Bộ | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 138 | Thay bơm nước máy | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 139 | Thay bạc đạn tăng đưa curoa | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 140 | Thay dây curoa máy | E-HSMT | Sợi | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 141 | Thay ống nước máy | E-HSMT | Ống | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 142 | Thay phốt hộp số | E-HSMT | Bộ | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 143 | Thay cụm bơm xăng | E-HSMT | Cụm | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 144 | Thay bugi | E-HSMT | Cái | 4 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 145 | Thay dây Fimll | E-HSMT | Cọng | 4 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 146 | Thay kết nước giải nhiệt động cơ máy | E-HSMT | Cái | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 147 | Thay nước giải nhiệt động cơ máy | E-HSMT | Call | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 148 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN MÁY |
| 149 | Tháo băng ghế xe ra phơi nắng (do ngập nước) | E-HSMT | Lần | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN NỘI THẤT |
| 150 | Vệ sinh nội thất xe | E-HSMT | Lần | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN NỘI THẤT |
| 151 | Vệ sinh hầm máy | E-HSMT | Lần | 1 | VII. XE Ô TÔ FORD MONDEO SỐ: 65A-003.54 - PHẦN NỘI THẤT |
| 152 | Thay bạc đạn bánh trước | E-HSMT | Cái | 2 | VIII. XE Ô TÔ TOYOTA HIACE SỐ: 65E-6689 |
| 153 | Thay thanh giằng | E-HSMT | Cây | 1 | VIII. XE Ô TÔ TOYOTA HIACE SỐ: 65E-6689 |
| 154 | Thay ty ambazda | E-HSMT | Cây | 1 | VIII. XE Ô TÔ TOYOTA HIACE SỐ: 65E-6689 |
| 155 | Thay dầu ambazda | E-HSMT | Chai | 1 | VIII. XE Ô TÔ TOYOTA HIACE SỐ: 65E-6689 |
| 156 | Thay nắp thùng xăng | E-HSMT | Cái | 1 | VIII. XE Ô TÔ TOYOTA HIACE SỐ: 65E-6689 |
| 157 | Thay gạt nước kính trước | E-HSMT | Cây | 2 | VIII. XE Ô TÔ TOYOTA HIACE SỐ: 65E-6689 |
| 158 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | VIII. XE Ô TÔ TOYOTA HIACE SỐ: 65E-6689 |
| 159 | Thay bố thắng trước | E-HSMT | Bộ | 1 | IX. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG KIA BONGO SỐ: 65E-0570 |
| 160 | Thay cupen heo con thắng sau | E-HSMT | Cái | 4 | IX. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG KIA BONGO SỐ: 65E-0570 |
| 161 | Thay dầu thắng | E-HSMT | Chai | 1 | IX. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG KIA BONGO SỐ: 65E-0570 |
| 162 | Thay 2 cây ty nâng cốp sau | E-HSMT | Cây | 2 | IX. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG KIA BONGO SỐ: 65E-0570 |
| 163 | Thay heo amrayda dưới | E-HSMT | Con | 1 | IX. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG KIA BONGO SỐ: 65E-0570 |
| 164 | Thay phuộc nhúng sau | E-HSMT | Cây | 2 | IX. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG KIA BONGO SỐ: 65E-0570 |
| 165 | Sửa tay cửa lùa | E-HSMT | Cái | 1 | IX. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG KIA BONGO SỐ: 65E-0570 |
| 166 | Thay bóng đèn, mô tơ quay, dây điện đèn ưu tiên trên nóc | E-HSMT | Bộ | 1 | IX. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG KIA BONGO SỐ: 65E-0570 |
| 167 | Công thợ | E-HSMT | Xe | 1 | IX. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG KIA BONGO SỐ: 65E-0570 |
| 168 | Làm đồng dàn khung xương trước đầu xe (do xe bị tai nạn hư phần đầu) | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 169 | Phục hồi hàn vá cản trước | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 170 | Phục hồi hàn vá hai bên ga lăng trước | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 171 | Làm đồng vỗ sửa ca pô trước | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 172 | Làm đồng bệ bước lên xuống phía trước | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 173 | Làm đồng vỗ sửa má trước bên phải | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 174 | Sơn ca pô trước bên ngoài | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 175 | Sơn ca pô trước bên trong | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 176 | Sơn ga lăng mặt trước | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 177 | Sơn cản trước | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 178 | Sơn cửa trước bên phải | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 179 | Sơn má trước bên phải | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 180 | Sơn góc vè sau bên phải | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 181 | Sơn khung xương dàn đầu xe làm đồng | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 182 | Công thợ rã ráp phục vụ đồng và sơn | E-HSMT | Lần | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN ĐỒNG & SƠN |
| 183 | Thay dàn nóng máy lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN MÁY LẠNH |
| 184 | Thay fim lọc gas lạnh | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN MÁY LẠNH |
| 185 | Sạc gas lạnh | E-HSMT | Lần | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN MÁY LẠNH |
| 186 | Thay ron sin máy lạnh | E-HSMT | Bộ | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN MÁY LẠNH |
| 187 | Thay nhớt gas lạnh | E-HSMT | Lần | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN MÁY LẠNH |
| 188 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN MÁY LẠNH |
| 189 | Thay kính chắn gió trước | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN THÂN XE |
| 190 | Thay cụm đèn pha trước bên phải | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN THÂN XE |
| 191 | Thay gạt nước kính trước | E-HSMT | Cây | 2 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN THÂN XE |
| 192 | Thay bầu pô E gió động cơ | E-HSMT | Cái | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN THÂN XE |
| 193 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | X. XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG TOYOTA HIACE SỐ: 65A-002.24 - PHẦN THÂN XE |
| 194 | Thay cao su chân máy | E-HSMT | Cục | 2 | XI. XE Ô TÔ CHEVROLET SPARK- BKS: 65N-2433 |
| 195 | Thay dây nguồn cảm biến cam | E-HSMT | Cái | 1 | XI. XE Ô TÔ CHEVROLET SPARK- BKS: 65N-2433 |
| 196 | Thay vỏ xe trước (hiệu Bridgestone) | E-HSMT | Cái | 2 | XI. XE Ô TÔ CHEVROLET SPARK- BKS: 65N-2433 |
| 197 | Cân mâm trước (bị móp) | E-HSMT | Cái | 2 | XI. XE Ô TÔ CHEVROLET SPARK- BKS: 65N-2433 |
| 198 | Thay dây ly hộp | E-HSMT | Cọng | 1 | XI. XE Ô TÔ CHEVROLET SPARK- BKS: 65N-2433 |
| 199 | Công thợ | E-HSMT | Lần | 1 | XI. XE Ô TÔ CHEVROLET SPARK- BKS: 65N-2433 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Đội trưởng (Quản lý chung). | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | - Nhân viên kỹ thuật. | 4 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi