Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413788-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220400933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 15:48:00 đến ngày 2022-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,382,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng Nhà làm việc công an xã Hoa Động; Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 2 tầng + phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG
1Đào đất móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6719100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,9100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,744m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,744m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,949m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5843100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9336tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2583tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,2302m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,6104m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0663100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4037m3
13Ván khuôn giằng chống thấm, dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5851100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1683tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6936tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2511m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5573100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,437100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8636100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,4696m3
B III. PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8299tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2924100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3596m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4379tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9143tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3398tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,163100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,8081m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5357tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7147100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,0894m3
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3442tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1795tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5034100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5088m3
18Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422tấn
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2274tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8097100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8785m3
C III. PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,1862m3
2Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,9922m3
3Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5453m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, bậc tam cấp, và các kết cấu phức tạp vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6227m3
5Cát đen tôn nền tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
7Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4728tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4728tấn
9Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7259100m2
10Máng thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,44md
11Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật850cái
12Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,1072m2
D IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật389,7216m2
2Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,142m2
3Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,476m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,276m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật486,03m2
6Ốp gạch thẻ đỏ trang trí mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,024m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,92m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600,36m
9Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,36m
10Xây trát trang trí đầu cột hành lang:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Vị trí
11Trát tạo lõm trang trí cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
12Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,3262m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật811,6322m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250,502m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,58m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,4054m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.570,4506m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,484m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật579,5484m2
20Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,429m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.570,4506m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật752,8668m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.323,3174m2
24Bê tông xốp tôn nền wc, nền sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3285m3
25Dán giấy dầu + khò nóng chống thấm nền vệ sinh tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,8544m2
26Láng tạo dốc về ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6424m2
27Lát nền, sàn, gạch CT 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8744m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật537,5124m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,815m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,6309m2
31Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT 2.3x0,6+2.6x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Tủ nhôm kính chân chậu rửa, bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
33Lắp dựng cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,6124m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,52m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,0924m2
36Lắp dựng cửa lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1664m2
37Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
38Sản xuất, lắp dựng lan cửa sổ Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.053,2365m2
39Lan can inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,771md
40Trụ inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
41Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,045m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6939100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,836100m2
44Phù điêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
45Chữ (VÌ AN NINH TỔ QUỐC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Chữ
E V. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp Led đơn 1,2 m, 36W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Đèn ốp trần D200, 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
4Đèn Led pha 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Bình nóng lạnh chống giật 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20máy
7Điều hòa 12000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73cái
9Hộp điện phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
12Công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105Cái
14Hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
15Tủ điện âm tường 450x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
16Tủ điện âm tường 500x350x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
17Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
20Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
21Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
22Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
23Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
24Dây điện CV-1x6 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
25Dây điện CV-1x2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
26Dây điện CV-1x1.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
27Ống ghen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
28Ống ghen D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
29Ống Ghen hộp 40x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
F VI. CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
3Dây thép dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76Cái
6Trô bật sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75Cái
7Bản mã 200x200x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
8Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
9Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
G VII. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
H VIII. CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Ống nhựa PPR-PN10-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Ống nhựa PPR-PN10-D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
4Ống nhựa PPR-PN10-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
5Ống nhựa PPR-PN10-D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
6Ống nhựa PPR-PN10-D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
7Cút góc 90 PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
8Cút góc 90 PPR-D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Cút góc 90 PPR-D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Tê nhựa PPR-D63-40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Tê nhựa PPR-D63-32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Tê nhựa PPR-D63-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Tê nhựa PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Tê nhựa PPR-D25-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
15Tê nhựa PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
16Cút ren ngoài PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
17Đầu bịt D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Đầu bịt D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Ống PVC-C2-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
20Ống PVC-C2-D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
21Ống PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
22Ống PVC-C2-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
23Ống PVC-C2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
24Ống PVC-C2-D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
25Ống PVC-C2-D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
26Tê PVC D110-48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Tê PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
28Tê PVC-C2-D90-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
29Tê PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
30Tê 135 PVC-C2-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
31Tê 90 độ PVC - C2-D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Cút 135 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
33Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
34Cút góc 90 độ PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Cút góc 90 độ PVC D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Cút góc 90 độ PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
37Côn PVC D90-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Xi phông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
39Đai Inox giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
41Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
45Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
46Si phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Thoát sàn Inox DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Cầu chắn rác Inox DN110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Van phao điện tử ngắt D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
50Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
51Lắp đặt vòi rửa gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
52Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
53Lắp đặt vòi chậu rửa bếp inox công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Chậu rửa Inox, chậu rửa 2 bồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
I IX. BỂ PHỐT
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1841100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,592100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4167m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4167m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4167m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0475100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1456tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8254m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9148m3
10Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,36m2
11Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,36m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3683m2
13Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,314m3
14Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1381tấn
15Ván khuôn tấm đan bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0591100m2
16Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
17Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0614100m3
J X. HỐ GA THU NƯỚC
1Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9968m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3881m3
6Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,736m2
7Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
11Lắp đặt tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
12Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2trọn gói
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6656m3
14Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,737m3
16Ống nhựa PVC D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
17Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m
18Đắp đất hoàn trả sau khi lắp đặt đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2992m3
19Bê tông hoàn trả nền sân do qua trình thi công nhà, đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
K XI. TƯỜNG RÀO
1Đào đất móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,592100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bt lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1104100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1913m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng, giằng đầu tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1781tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4288m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4527m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7922m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,6454m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,6454m2
12Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,7335m3
13Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3947100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
4 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->