Gói thầu: Thi công cải tạo, mở rộng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370331-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, mở rộng nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí khấu hao cơ bản tại Tông công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 15:42:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,528,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97458E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.188.140.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tự đổ >2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tự đổ >2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 2,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xoa nền bê tông 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền bê tông 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, mở rộng nhà chính và các hạng mục phụ trợ Cải tạo nâng cấp, mở rộng Bưu điện thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí khấu hao cơ bản tại Tông công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Nhà thầu phải nộp các giấy tờ, tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ). 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung thực hiện gói thầu theo quy định tại Thông tư 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của Bộ Xây Dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346
+ Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 03,đường Phan Đình Phùng, phường 2,thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | M3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | M3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | M2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,941 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,79 | M2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 1000kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 1000kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1000kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 1000kg |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1000kg |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1000kg |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 1000kg |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1000kg |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1000kg |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 1000kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 1000kg |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1000kg |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 1000kg |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 1000kg |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1000kg |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1000kg |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn ( đan hầm WC + Đan bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1000kg |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 1000kg |
| 30 | Bê tông đan bậc cấp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | M3 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | M3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,456 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,293 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | M3 |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | M2 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy >30cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | M2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3 | M2 |
| 41 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | M3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | M2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | M2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,31 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,31 | M2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | M3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | M3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | M3 |
| 53 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | M3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,22 | M2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,21 | M2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | M2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 58 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | M3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | M2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | M2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,7 | M2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,3 | M2 |
| 65 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | M2 |
| 67 | Rải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | M3 |
| 69 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | M3 |
| 70 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,27 | M2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu inox , D=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp quả cầu chắn rác seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 78 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,297 | M2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| C | NHA CHINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 1000Kg |
| 2 | Phá dỡ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cầu thang bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,539 | M3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | M3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | M3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,7 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( vị trí bỏ gạch ốp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,6 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,6 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,3 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9 | m2 |
| 19 | Phá dỡ đá Granite + gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,1 | m2 |
| 20 | Đục lớp vữa sàn sân thượng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | M2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,5 | M2 |
| 24 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch nhám Ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | M2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, nhà vệ sinh gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | M2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | M2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | M2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm ( chống trơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | M2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7 | M2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn màu trắng sữa + hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | M2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn màu trắng sữa + hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | M2 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | M3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | M2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 1000kg |
| 38 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | M2 |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt bán kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 1000kg |
| 41 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1000kg |
| 42 | Cung cấp bulong inox D12, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 43 | Lắp Bulong inox phi 14, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 44 | Op mái che bằng tấm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | M2 |
| 45 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | M2 |
| 46 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | M3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| D | KHU KHAI THAC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, kèo hiện hữu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 1000kg |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 1000kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 1000kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 1000kg |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,383 | M3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | M2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,83 | M2 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1000kg |
| 22 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 1000kg |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | M2 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,8 | M2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3 | M2 |
| 30 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m3 |
| 31 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1000kg |
| 34 | Sơn nền, sàn bê tông bằng Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | M2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | M2 |
| 37 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | 10m |
| 38 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | M2 |
| 39 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,89 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 sơn màu trắng sữa + hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn màu trắng sữa + hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | M2 |
| 43 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 44 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2395 | m3 |
| 8 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1061 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 1000kg |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3343 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 1000kg |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 1000kg |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1407 | M3 |
| 26 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 27 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,582 | M2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,759 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,541 | M2 |
| 30 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | M2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | M2 |
| 33 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| F | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7077 | 100m3 |
| 3 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 4 | Trải tấm ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | M3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8256 | M3 |
| 9 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9504 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,012 | M2 |
| 13 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5218 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép pa nen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | 1000kg |
| 16 | Thép góc LDC 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | 1000kg |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 18 | Thép góc LDC 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 1000kg |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | M3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 100m |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | M2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | M2 |
| 27 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,17 | m3 |
| 28 | Trải tấm ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7191 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,191 | M3 |
| 30 | Cốt thép sân đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4918 | 1000kg |
| 31 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | 10m |
| 32 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,66 | m3 |
| 33 | Trải tấm ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9616 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | M3 |
| 35 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 10m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tm bo chy 04 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ci |
| 2 | Lắp đặt Bn phím lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bình Ắc qui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Nt nhấn khẩn cấp (đập bể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đn chớp bo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chuơng bo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ci |
| 7 | Lắp đặt đn chiếu sng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đầu bo khĩi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đầu bo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dy dẫn tín hiệu 4 ruột 4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt dy cp điện đơn 1.5mm2 (cấp nguồn đn chiếu sng khẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa chống chy bảo hộ dy dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 14 | Bình bột CO2 8KG, Bình bột ABC 8KG, Bảng tiu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0719 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | M3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 1000kg |
| 5 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1000kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 1000kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5119 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 1000kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1000kg |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | M3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2725 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5105 | M2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9653 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | M3 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4956 | 1000kg |
| 19 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 1000kg |
| 20 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8019 | 1000kg |
| 21 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 1000kg |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,822 | M2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | M |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | M |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | M |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M |
| 11 | Lắp đặt mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dimer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | M |
| 24 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( không chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt giỏ đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m |
| K | MẠNG VIỄN THÔNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt Modem nhận tính hiệu internet từ nhà cung cấp dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless bán kính 100 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ chia Main Switch 08 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ chia mở rộng Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng chứa các Switch riêng biệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 ổ cắm |
| 8 | Bấm đầu dây cáp mạng internet RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10m |
| 10 | Cài đặt hệ thống internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97458E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.188.140.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. (trừ trường hợp bất khả kháng). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 3 | Xe tự đổ >2,5 tấn | Xe tự đổ >2,5 tấn | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện (bộ) | Giáo hoàn thiện (bộ) | 50 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW | Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW | 1 |
| 6 | Máy đào >=0,7m3 | Máy đào >=0,7m3 | 1 |
| 7 | Đầm bàn 2,2 KW | Đầm bàn 2,2 KW | 1 |
| 8 | Máy xoa nền bê tông 5,5HP | Máy xoa nền bê tông 5,5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi