Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:45:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,802,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): >= 02 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin – Viễn thông có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 7.500.000.000 VND.Số lượng (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin – Viễn thông) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử Viễn thông/Công nghệ thông tin/Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp cao đẳng chuyên ngành điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ phân tích dữ liệu, lưu trữ thông tin... |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy kiểm tra cường độ sóng 3G/4G | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra cường độ sóng 3G/4G |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Nâng cao hiệu quả hoạt động thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh - Xây dựng hệ thống đài truyền thanh cấp xã 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với thiết bị thu phát tín hiệu: Giấy chứng nhận hợp qui (còn hạn sử dụng) (bản sao chứng thực) do Trung tâm kiểm định và chứng nhận thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho các thiết bị thu phát tín hiệu theo Quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Ninh Bình
+ Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
+ Điện thoại: 0229 3889237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Ninh Bình + Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 0229 3889237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Ninh Bình + Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Điện thoại: 0229 3889237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông | 408 | cụm |
| 2 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ định tuyến 4G router (đi theo cụm thu) | 408 | Bộ |
| 3 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ bảo vệ thiết bị cụm thu và bộ định tuyến ngoài trời | 408 | Tủ |
| 4 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Loa phóng thanh 25W | 816 | Cái |
| 5 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ Micro mạng IP thông báo tại xã | 34 | Bộ |
| 6 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh | 34 | Bộ |
| 7 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng có điều khiển từ xa kèm theo anten thu | 34 | Cụm |
| 8 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn trộn (Audio Mixer) chuyên dụng cho phát thanh internet tự động | 34 | Bộ |
| 9 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống tiếp địa tại các cụm (bao gồm hệ thống cọc tiếp địa, dây dẫn, thiết bị cắt sét) | 408 | Bộ |
| 10 | Quy định tại Mục II, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ tại Đài truyền thanh cấp xã | 34 | Lớp |
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Các xã, phường, thị trấn thuộc dự án | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng công tác Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan) | 408 | Thiet bi |
| 2 | Các xã, phường, thị trấn thuộc dự án | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) - K=0,5 | 816 | Cái |
| 3 | Các xã, phường, thị trấn thuộc dự án | Lắp đặt dây cáp nguồn, dây tín hiệu cho thiết bị thu phát tín hiệu và loa | 3.244 | m |
| 4 | Các xã, phường, thị trấn thuộc dự án | Lắp đặt và hàn nối dây đất cho thiết bị thu phát tín hiệu (vận dụng định mức) | 408 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): >= 02 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin – Viễn thông có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 7.500.000.000 VND.Số lượng (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin – Viễn thông) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử Viễn thông/Công nghệ thông tin/Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Tốt nghiêp cao đẳng chuyên ngành điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | đo điện vạn năng | 10 |
| 2 | Máy tính xách tay | Phục vụ phân tích dữ liệu, lưu trữ thông tin... | 10 |
| 3 | Máy kiểm tra cường độ sóng 3G/4G | kiểm tra cường độ sóng 3G/4G | 5 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp đất | đo điện trở tiếp đất | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi