Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414071-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220400875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:09:00 đến ngày 2022-04-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,089,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng Nhà làm việc công an xã Lập Lễ; Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 3 tầng + phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B I. PHẦN MÓNG
1Đào đất móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5905100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,1825100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,9892m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,9892m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5494m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7452100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1354tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8482tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9727tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,9979m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,0809m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5238100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8849m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2383tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3703tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1968100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6036100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6636100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6285m3
C II. PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8144tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3243tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,689100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0844m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1041tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1608tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0068tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4323100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,6638m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9846tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,868100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,3444m3
13Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,791tấn
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2433tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5709100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7171m3
17Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3309tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6321100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7528m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0443tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1861tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,244m3
D III. PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,6722m3
2Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,719m3
3Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,8966m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, bậc tam cấp, và các kết cấu phức tạp vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4714m3
5Cát đen tôn nền tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0318100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8741m3
7Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1195tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1195tấn
9Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9989100m2
10Máng thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,16md
11Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật820cái
12Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,3492m2
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,88m2
2Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,4548m2
3Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,096m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,4476m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật585,9124m2
6Ốp gạch thẻ đỏ trang trí mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,128m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,92m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật601,72m
9Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,48m
10Xây trát trang trí đầu cột hành lang:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Vị trí
11Trát tạo lõm trang trí cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
12Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,6702m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật904,0302m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,546m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,1888m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,5764m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.631,5072m2
18Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,0304m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật630,7067m2
20Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,468m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.631,5072m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật842,7815m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.474,2887m2
24Bê tông xốp tôn nền wc, nền sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0516m3
25Dán giấy dầu + khò nóng chống thấm nền vệ sinh tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,5778m2
26Láng tạo dốc về ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,2578m2
27Lát nền, sàn, gạch CT 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2915m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật609,9356m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,053m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,8398m2
31Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT 2.3x0,6+2.6x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Tủ nhôm kính chân chậu rửa, bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
33Lắp dựng cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,864m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,64m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,66m2
36Lắp dựng cửa lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1664m2
37Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
38Sản xuất, lắp dựng lan cửa sổ Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.098,9115m2
39Lan can inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,4467md
40Trụ inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
41Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,55m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5323100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1971100m2
44Phù điêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
45Chữ (VÌ AN NINH TỔ QUỐC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Chữ
F V. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp Led đơn 1,2 m, 36W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
3Đèn ốp trần D200, 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
4Đèn Led pha 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Bình nóng lạnh chống giật 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19máy
7Điều hòa 12000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73cái
9Hộp điện phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
12Công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113Cái
14Hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
15Tủ điện âm tường 450x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
16Tủ điện âm tường 500x350x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
17Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
20Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
21Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
22Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
23Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
24Dây điện CV-1x6 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật690m
25Dây điện CV-1x2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.080m
26Dây điện CV-1x1.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.040m
27Ống ghen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
28Ống ghen D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
29Ống Ghen hộp 40x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
G VI. CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
3Dây thép dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
4Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76Cái
6Trô bật sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75Cái
7Bản mã 200x200x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
8Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
9Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
H VII. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
I VIII. CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Ống nhựa PPR-PN10-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
3Ống nhựa PPR-PN10-D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
4Ống nhựa PPR-PN10-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
5Ống nhựa PPR-PN10-D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
6Ống nhựa PPR-PN10-D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
7Cút góc 90 PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
8Cút góc 90 PPR-D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
9Cút góc 90 PPR-D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Cút góc 90 PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
11Tê nhựa PPR-D63-40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Tê nhựa PPR-D63-32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Tê nhựa PPR-D63-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Tê nhựa PPR-D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Tê nhựa PPR-D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Tê nhựa PPR-D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
17Tê nhựa PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
18Tê nhựa PPR-D25-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
19Tê nhựa PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
20Cút ren ngoài PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
21Đầu bịt D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Đầu bịt D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Ống PVC-C2-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
24Ống PVC-C2-D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
25Ống PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
26Ống PVC-C2-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95100m
27Ống PVC-C2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
28Ống PVC-C2-D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
29Tê PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
30Tê PVC D110/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Tê PVC-C2-D90-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
32Tê PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
33Tê 90 độ PVC-C2-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
34Cút 135 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
35Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
36Cút góc 90 độ PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Cút góc 90 độ PVC D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
38Cút góc 90 độ PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
39Côn PVC D90-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Xi phông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
41Đai Inox giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
43Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
47Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
48Si phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
49Thoát sàn Inox DN 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
50Cầu chắn rác Inox DN 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
51Van phao điện tự ngắt D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
52Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
53Lắp đặt vòi rửa gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
54Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
55Lắp đặt vòi chậu rửa bếp inox công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Chậu rửa Inox, chậu rửa 2 bồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
J IX. BỂ PHỐT
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1474100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9375100m
3Vét bùn đâu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0492100m2
7Thép đáy bể phốt, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1127tấn
8Thép đáy bể phốt, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0518tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,465m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0443m3
11Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,556m2
12Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,556m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7446m2
14Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
15Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0581tấn
16Ván khuôn tấm đan bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
17Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
18Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0491100m3
K X. BỂ TÁCH MỠ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1583m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4035m3
7Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,682m2
8Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,682m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8636m2
10Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1424m3
11Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0141tấn
12Ván khuôn tấm đan bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m2
13Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
14Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3861m3
L B. PHỤ TRỢ
M I. NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,988m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1995100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6719m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6719m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6719m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7827m3
7Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m2
8Cốt thép giằng móng DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0276tấn
9Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1089tấn
10Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6864m3
11Lấp đất chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3293m3
12Tôn nền cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1329m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5664m3
14Xây tường 220 gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2989m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3423m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0853100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0396tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1253tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6864m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1371100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3712m3
23Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,339m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,995m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,1457m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7m2
27Xây bậc lối lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0689m3
28Láng bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7785m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,648m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,1457m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,8457m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,995m2
34Lắp dựng cửa nhụa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,632m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,232m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
37Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0546tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1117100m2
40Đèn LED đơn 220V/1x18W-1,2m-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Mặt công tắc 1 hạt 10A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Ổ cắm đôi 2 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Tủ điện 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
44Aptomat MCB-2P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Aptomat MCB-1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Aptomat MCB-1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Aptomat MCB-1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
49Dây điện CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
50Ống ghen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
51Ống PVC - C2-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
52Đai giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Cầu chắn rác inox DN110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Cút 45độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
N II. NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4637m3
2Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,535m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1599100m3
4Bê tông gạch vỡ mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1135m3
5Cốt thép móng cột, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
6Bu lông móng M16 , L=0,6m, CĐB 5.6 (bao gồm cả ê cu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Bộ
7Gia công thép bản móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
8Lắp đặt cụm bu lông và thép bản móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0549tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1076100m2
10Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,465m3
11Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1997m3
12Lấp đất chân móng công trình (1/3 khối lượng đào)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6625m3
13Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1333100m3
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,57m3
15Xây tường gạch chỉ, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6832m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3502m2
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,378m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,002m2
19Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,7302m2
20Sản xuất cột bằng thép ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2262tấn
21Lắp dựng khung cột thép ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2262tấn
22Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2552tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2552tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,6798m2
25Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,846m2
26Lợp mái nhà bằng tôn mạ màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6565100m2
27Tôn phẳng ốp diềm mái rộng 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
28Máng nước bằng tôn khổ rộng 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,44md
29Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
30Phễu thu nước D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
O III. CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2355m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,39m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1662100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0309tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0378tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4145m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,154m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7695m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1026100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7945m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9156m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,834m3
14Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0417m3
15Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4208100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2124100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1715tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3364m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,141m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,22m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,14m
22Trát lớp thứ 2 tạo điểm nhấn trụ tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,44m2
23Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,582m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,22m2
25Sản xuất, lắp dựng cánh cổng, bằng thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,27m2
26Sản xuất, lắp dựng biển hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,71m2
27Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,685m2
P IV. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3574100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,16m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
4Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
5Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
6Lấp đất xung quanh rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9132m3
7Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7888m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4162m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7885m3
13Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
14Láng đáy ga thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0131100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269m3
18Lắp đặt tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
19Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2trọn gói
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8428m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1717100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1717100m3/1km
23Bê tông hoàn trả nền sân do qua trình thi công nhà, đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
4 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->