Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:09:00 đến ngày 2022-04-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,089,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng Nhà làm việc công an xã Lập Lễ; Hạng mục: Xây mới nhà làm việc 3 tầng + phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5905 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,1825 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9892 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9892 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7452 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1354 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8482 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9727 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,9979 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0809 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5238 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8849 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2383 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3703 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1968 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6036 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6636 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6285 | m3 |
| C | II. PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8144 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3243 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,689 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0844 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1608 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0068 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4323 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6638 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9846 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,868 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3444 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2433 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5709 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7171 | m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6321 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| D | III. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,6722 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,719 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8966 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, bậc tam cấp, và các kết cấu phức tạp vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4714 | m3 |
| 5 | Cát đen tôn nền tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8741 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1195 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1195 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9989 | 100m2 |
| 10 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | md |
| 11 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | cái |
| 12 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,3492 | m2 |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,88 | m2 |
| 2 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái + vén thành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4548 | m2 |
| 3 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,096 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4476 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,9124 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ đỏ trang trí mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,92 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 601,72 | m |
| 9 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,48 | m |
| 10 | Xây trát trang trí đầu cột hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Vị trí |
| 11 | Trát tạo lõm trang trí cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 12 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,6702 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 904,0302 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,546 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1888 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5764 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.631,5072 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0304 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630,7067 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,468 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.631,5072 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 842,7815 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.474,2887 | m2 |
| 24 | Bê tông xốp tôn nền wc, nền sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0516 | m3 |
| 25 | Dán giấy dầu + khò nóng chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5778 | m2 |
| 26 | Láng tạo dốc về ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2578 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch CT 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2915 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 609,9356 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,053 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8398 | m2 |
| 31 | Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT 2.3x0,6+2.6x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tủ nhôm kính chân chậu rửa, bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,864 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,64 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,66 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1664 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng lan cửa sổ Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.098,9115 | m2 |
| 39 | Lan can inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,4467 | md |
| 40 | Trụ inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,55 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5323 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1971 | 100m2 |
| 44 | Phù điêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Chữ (VÌ AN NINH TỔ QUỐC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chữ |
| F | V. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đơn 1,2 m, 36W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần D200, 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Đèn Led pha 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Bình nóng lạnh chống giật 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | máy |
| 7 | Điều hòa 12000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 9 | Hộp điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | Cái |
| 14 | Hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 15 | Tủ điện âm tường 450x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 16 | Tủ điện âm tường 500x350x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 17 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 21 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Dây điện CV-1x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 25 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 26 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.040 | m |
| 27 | Ống ghen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 28 | Ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 29 | Ống Ghen hộp 40x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| G | VI. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 3 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 6 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 7 | Bản mã 200x200x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| H | VII. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | VIII. CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR-PN10-D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR-PN10-D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 8 | Cút góc 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 9 | Cút góc 90 PPR-D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Cút góc 90 PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR-D63-40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR-D63-32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR-D63-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR-D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR-D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR-D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR-D25-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 20 | Cút ren ngoài PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 21 | Đầu bịt D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Đầu bịt D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Ống PVC-C2-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 24 | Ống PVC-C2-D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 25 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 26 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 27 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 28 | Ống PVC-C2-D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 29 | Tê PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 30 | Tê PVC D110/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Tê PVC-C2-D90-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 32 | Tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 33 | Tê 90 độ PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Cút 135 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 36 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Cút góc 90 độ PVC D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Cút góc 90 độ PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 39 | Côn PVC D90-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Xi phông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Đai Inox giữ ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 47 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 48 | Si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Thoát sàn Inox DN 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác Inox DN 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Van phao điện tự ngắt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 54 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp inox công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Chậu rửa Inox, chậu rửa 2 bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| J | IX. BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9375 | 100m |
| 3 | Vét bùn đâu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 7 | Thép đáy bể phốt, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1127 | tấn |
| 8 | Thép đáy bể phốt, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0443 | m3 |
| 11 | Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,556 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,556 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7446 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | 100m3 |
| K | X. BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1583 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4035 | m3 |
| 7 | Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,682 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,682 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8636 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1424 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3861 | m3 |
| L | B. PHỤ TRỢ | |||
| M | I. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,988 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1995 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6719 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6719 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6719 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7827 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3293 | m3 |
| 12 | Tôn nền cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1329 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5664 | m3 |
| 14 | Xây tường 220 gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2989 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3423 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3712 | m3 |
| 23 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,339 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,995 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1457 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 27 | Xây bậc lối lên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | m3 |
| 28 | Láng bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7785 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,648 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1457 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8457 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,995 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhụa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | 100m2 |
| 40 | Đèn LED đơn 220V/1x18W-1,2m-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Mặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Aptomat MCB-2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB-1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB-1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCB-1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Ống ghen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Ống PVC - C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 52 | Đai giữ ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác inox DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cút 45độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| N | II. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4637 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1599 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1135 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 6 | Bu lông móng M16 , L=0,6m, CĐB 5.6 (bao gồm cả ê cu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 7 | Gia công thép bản móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cụm bu lông và thép bản móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1997 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng công trình (1/3 khối lượng đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch chỉ, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6832 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3502 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,378 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7302 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2262 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung cột thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2262 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2552 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2552 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6798 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,846 | m2 |
| 26 | Lợp mái nhà bằng tôn mạ màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6565 | 100m2 |
| 27 | Tôn phẳng ốp diềm mái rộng 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 28 | Máng nước bằng tôn khổ rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,44 | md |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Phễu thu nước D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| O | III. CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2355 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4145 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7695 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7945 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9156 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,834 | m3 |
| 14 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0417 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4208 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2124 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1715 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3364 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,141 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,22 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,14 | m |
| 22 | Trát lớp thứ 2 tạo điểm nhấn trụ tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,582 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,22 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng, bằng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,685 | m2 |
| P | IV. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3574 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 5 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Lấp đất xung quanh rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9132 | m3 |
| 7 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7888 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7885 | m3 |
| 13 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 14 | Láng đáy ga thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trọn gói |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8428 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông hoàn trả nền sân do qua trình thi công nhà, đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi