Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Bảo Ái (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Bảo Ái (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 13:17:00 đến ngày 2022-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,653,004,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Bảo Ái (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường tiểu học xã Bảo Ái (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Yên Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,1307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 34,785 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 15,939 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 48,9845 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 8,4164 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,2652 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,1647 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,1535 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,4645 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 29,6706 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,5248 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 21,5281 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8035 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,5734 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,7794 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5223 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6546 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2232 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,1569 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 14,3685 | m3 |
| E | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 23,5224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,7066 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,8011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,3355 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 38,8077 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,5784 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,5073 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,4988 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,2292 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4999 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1284 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 104,8163 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 11,9153 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 10,3787 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,3287 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,2362 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3751 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4656 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 58,2721 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,895 | m3 |
| 24 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,9972 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 126,2257 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 16,1603 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 28 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,3258 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,2672 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1812 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0481 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0481 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,705 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 68,54 | m |
| 9 | Nắp tôn + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang rời lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,7848 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 745,4053 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 745,4053 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.470,196 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.470,196 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 922,0413 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 922,0413 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng trần tôn khung xương thép hộp | Chương V. E-HSMT | 44,8116 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 163,7092 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 163,7092 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 162,32 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 162,32 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 107,728 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 107,728 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 127,109 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 233,84 | m |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 36,5316 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,7317 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0915 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,9408 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 59,1 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 59,1 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,5772 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6975 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 66,184 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 95,94 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,3259 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2558 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 205 | cái |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,8592 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 743,1804 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 55,372 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 66,0179 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 174,384 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,8352 | m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 99,84 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 39,441 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 64 | Bộ |
| 8 | Cửa sổ mở lật | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở lật (Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm thường, kính trắng 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 20,9405 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 116,1116 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 116,1116 | m2 |
| I | LAN CAN, HOA SẮT INOX | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V. E-HSMT | 133,3766 | Kg |
| 2 | Trụ inox d100 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp15x15x1 | Chương V. E-HSMT | 523,776 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox hộp | Chương V. E-HSMT | 937,0002 | kg |
| J | VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 79,9125 | m2 |
| K | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 25 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 2,7442 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 31,749 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V. E-HSMT | 2 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V. E-HSMT | 51,82 | m3 |
| L | PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| M | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | cầu chì nhựa10A | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 92 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Rọ 2+ mặt | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Rọ 6+ mặt | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 36 | cuộn |
| 14 | Tủ điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 16 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 550 | cái. |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 340 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 750 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 MT5 | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tủ cứu hỏa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| O | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V. E-HSMT | 140 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Lần |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Q | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Giắc co D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Rọ bơm nước D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 6 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phao téc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Măng xông ren trong, ren ngoài | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| R | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Tê 27 | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Tê 42 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Côn thu D42-27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 9 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | ren trong 27 | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Tê Inox | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | kép | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Xịt xí | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại có chân sứ | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Xi phông sành | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 6 | cuộn |
| 9 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Y 110 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Côn 110-48 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Chếch 48 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Tê 48 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| U | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| V | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,6394 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | TÊ PVC110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 0,18 | m3 |
| W | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| X | ĐƯỚNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,3373 | 100m3 |
| 3 | Di chuyển cột điện 0.4kv | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 90,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,3879 | 100m2 |
| 7 | Khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 125 | m |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| Y | CỐNG PVC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,983 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1718 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,2951 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| Z | HỘ LAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột thép D113,5x4; L=1.32m | Chương V. E-HSMT | 17 | cột |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tấm tôn lượn sóng hộ lan L=2.35m,dày 3 mm | Chương V. E-HSMT | 16 | tấm |
| 3 | Bản đệm | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Tấm tôn vuốt 2 đầu | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tấm phản quang 2Tx40x65 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Bulông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 170 | cái |
| 7 | Bulông M16x150 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Mũ cột 150x2 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,92 | m3 |
| AA | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 6,0732 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,6146 | 100m3 |
| 4 | Trải lớp bạt dứa lót | Chương V. E-HSMT | 302,18 | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2525 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 124,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 5,4164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3768 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2793 | tấn |
| 11 | Vải tẩm nhựa đường khe lún | Chương V. E-HSMT | 11,3 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 1,456 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,473 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 8,0267 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 5,5799 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,5799 | 100m3 |
| AB | LAN CAN ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0726 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,5082 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 8 | Gia công lan can | Chương V. E-HSMT | 0,7276 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 106,15 | m2 |
| 10 | Bu long D14, L=300 | Chương V. E-HSMT | 132 | cái |
| AC | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,169 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,456 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 15,456 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng biển alu, khung xương thép hộp mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 13 | Bộ chữ tên trường | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt hộp, sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 139,5536 | kg |
| 15 | Bản lề cối | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Bánh xe | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Khóa cổng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 6 | Cắt mạch chống nứt ô 5x5m | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi