Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc An, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376328-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc An, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220376313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 13:43:00 đến ngày 2022-04-13 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,363,004,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,4 – 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc An, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (năm 2022)
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc An, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (năm 2022)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng AYB Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY LẮP NHÀ HỘI TRƯỜNG + KHỐI ĐOÀN THỂ 2 TẦNG XÂY MỚI
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT48,956m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,142100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,066m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT22,18m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,418100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT5,63m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,7100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,987tấn
10Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT7,174m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,397m3
12Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT11,279m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,502m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT12,845m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,324100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,56tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,962tấn
18Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT18,667m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,163100m3
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,364m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,791m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,231m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT7,837m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36,093m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT127,5m2
26Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,352m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,104100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,098tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT100cái
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,683100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,258100m3
32Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,089100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,089100m3
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT16,615m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT306,464m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT27,45m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT56,481m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT56,481m2
D PHẦN THÂN NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT159,924m3
2Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,446m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT378,774m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1.108,873m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT378,774m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.108,873m2
7Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,122m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT15,089m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT18,376m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT15,089m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT18,376m2
12Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Chương V. E-HSMT10,463m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT112,404m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT112,404m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT324,934m2
16Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,917m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,571m2
18Xốp 600*600*400 kê sànChương V. E-HSMT41,43m2
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,072m3
20Lưới thép d2,5mmChương V. E-HSMT41,43m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT72,888m2
22Vách compact ngăn WCChương V. E-HSMT20,94m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. E-HSMT115,112m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. E-HSMT244,466m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. E-HSMT359,579m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT359,579m2
27Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mmChương V. E-HSMT175,309m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT175,309m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,239100m2
30Úp nóc + xốiChương V. E-HSMT49,5m
31Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,425tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,425tấn
33Thép d6 hàn râu với xà gồ máiChương V. E-HSMT0,533kg
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao Chương V. E-HSMT1,155m3
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT32,36m2
37Lan can i nox cầu thang (khoán gọn)Chương V. E-HSMT160,486kg
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,163m3
39Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,502m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT198,79m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT120,46m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT106,5m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,9100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT10cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT10cái
46Rọ chắn rác i noxChương V. E-HSMT10cái
47Bật giữ ốngChương V. E-HSMT90cái
48Keo dán ốngChương V. E-HSMT5tuýp
49Ống thoát nước mái sảnhChương V. E-HSMT1cái
50Chống thấm đầu ống thoát nướcChương V. E-HSMT1đồng
51Cửa tôn lên mái + khóaChương V. E-HSMT1bộ
52Thang lên máiChương V. E-HSMT1cái
53Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa đi 2 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT40,5m2
54Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT11bộ
55Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa đi 1 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT6,48m2
56Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT3bộ
57Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 2 cánh mở quay)Chương V. E-HSMT72m2
58Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT18bộ
59Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 1 cánh mở hất)Chương V. E-HSMT6,48m2
60Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V. E-HSMT3bộ
61Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38lyChương V. E-HSMT8,28m2
62Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 8,38lyChương V. E-HSMT37,629m2
63Phụ kiện VK2Chương V. E-HSMT6bộ
64Chớp nhômChương V. E-HSMT24,97m2
65Hoa inox cửa sổ 12*12*1.1 (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT403,371kg
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT76,41m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT76,41m2
68Biển WCChương V. E-HSMT2cái
E PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT13,473m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,2100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,278tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,676tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT27,301m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,466100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,224tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT4,519tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT70,488m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT32,088m2
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,617m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,496100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,154tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,347tấn
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT13,957m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT13,957m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,858m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,98m
21Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,441m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,38100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,259tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,462tấn
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT34,256m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT34,256m2
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT64,066m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT29,569100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT6,608tấn
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT391,552m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT391,552m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,762tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,762tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT61,809m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,895100m2
F Hàng rào hoa thép
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT8,496m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,708m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT15,443m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,856100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,974m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,059100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,066tấn
8Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,992m3
9Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT2,66m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT77,937m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT77,937m2
12Thép vuông 12*12 làm hàng ràoChương V. E-HSMT397,116kg
13Mũi mácChương V. E-HSMT174cái
14Gia công hàng rào song sắt chỉ tính VL phụChương V. E-HSMT37,512m2
15Lắp dựng hàng rào song sắtChương V. E-HSMT37,512m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT37,512m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,8m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,056100m3
G Sân bê tông
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT8,7m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT43,5m3
3Nhân công cắt mạch sânChương V. E-HSMT86,4m
H Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT2,074m3
2Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,728m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,115100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,074m3
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT5,546m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT13,066m3
7Thép bản chân cộtChương V. E-HSMT7,065kg
8Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,164tấn
9Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,164tấn
10Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,139100m2
11Diềm máiChương V. E-HSMT30,92m
12Sản xuất xà gồ thépChương V. E-HSMT0,271tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,271tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,123tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,123tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5m2
I ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ 2 TẦNG XÂY MỚI
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36WChương V. E-HSMT30bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WChương V. E-HSMT2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT8bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT17bộ
5Đèn pa nel 600*1200Chương V. E-HSMT18bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT18cái
7Móc quạtChương V. E-HSMT18cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 145WChương V. E-HSMT13cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT13cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT6cái
13Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT13cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT49cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT6cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT20cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT12cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*35mm2Chương V. E-HSMT75m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2Chương V. E-HSMT16m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2Chương V. E-HSMT52m
24Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. E-HSMT461m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. E-HSMT430m
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. E-HSMT115m
27Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT1.020m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT1.160m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,72100m
30Sứ báo cápChương V. E-HSMT20cái
31Tủ điện tổng 800*600*200Chương V. E-HSMT1cái
32Tủ điện tổng 400x300x150Chương V. E-HSMT1cái
33Tủ at 4-8 modulChương V. E-HSMT10cái
34Nội quy tiêu lệnhChương V. E-HSMT8cái
35Bình bột MFZChương V. E-HSMT16cái
36Bình khí CO2Chương V. E-HSMT8cái
37Giá đựng bìnhChương V. E-HSMT8cái
K Phần thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
3Sứ nhồi chân kimChương V. E-HSMT4cái
4Thép bản hàn chân kimChương V. E-HSMT15,308kg
5Thép ống mạ kẽm d25Chương V. E-HSMT3,2kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT78m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40*4Chương V. E-HSMT52m
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. E-HSMT11cọc
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,32100m
10Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT4,992m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,249100m3
13Thử điện trởChương V. E-HSMT2điểm
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT3,229m2
L PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
3Van phaoChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. E-HSMT0,21100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,45100m
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT9cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ren trongChương V. E-HSMT15cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT3cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmChương V. E-HSMT2cái
14Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT10cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ren ngoàiChương V. E-HSMT5cái
17Lắp đặt zắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính , cút 25mmChương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT1cái
M Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,015100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,03100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT18cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT10cái
11Xi phôngChương V. E-HSMT12cái
12Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT5bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiChương V. E-HSMT3bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi +chân chậuChương V. E-HSMT5bộ
15Thanh treo khănChương V. E-HSMT5cái
16Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT5cái
17Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT5cái
18Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT5cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT5cái
20Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT5cái
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT7cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
N Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,15100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,5m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,125100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT0,379m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,758m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,028tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT3,574m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,102m2
9Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT17,069m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,592m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT3cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,06tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,021100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động1 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy xúc đào ≥ 0,4 – 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->