Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Phúc An (điểm trường Trung học cơ sở), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376598-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Phúc An (điểm trường Trung học cơ sở), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:43:00 đến ngày 2022-04-13 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,611,481,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Phúc An (điểm trường Trung học cơ sở), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Phúc An (điểm trường Trung học cơ sở), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Yên Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 46,1213 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,8449 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,2735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5027 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 40,1697 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 7,2115 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8794 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2343 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,1396 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,4257 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 12,4445 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4316 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,7393 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,9542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,7326 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4934 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,3843 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 24,1571 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,8102 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,5164 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 9,9 | 10m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 27,0309 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 5,0837 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 27,522 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 353,9446 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 67,8 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 85,4596 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 85,4596 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 20,2895 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 39,5464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 5,4399 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,7095 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,2747 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,6362 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 194,76 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 194,76 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 25,0905 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 4,4583 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3256 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,7414 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,1392 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,9651 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,6338 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8493 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 27,99 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,663 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 36,66 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 123,9 | m |
| 21 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,5604 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,4634 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8016 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 125,6004 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 11,6538 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 13,7945 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4838 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.165,3934 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 1.165,4 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 192,8244 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 109,158 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 252 | m |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 74,25 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 22 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 96,2 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 49 | Bộ |
| 7 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 12,495 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 260,93 | m2 |
| 9 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 21 | Bộ |
| 10 | Hoa Inox cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 703,2716 | kg |
| 11 | Sản xuất vách kính cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 52,1588 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,5408 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 230,1143 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 230,1143 | m2 |
| G | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 66,935 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,8941 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 145,1866 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,7882 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 33,3742 | m3 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 91,44 | m |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 292,464 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 292,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 541,138 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 541,138 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 15,072 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 192,996 | m2 |
| 15 | Trần nhựa phòng WC | Chương V. E-HSMT | 53,793 | M2 |
| 16 | Vách ngăn composite khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 88,452 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.833,496 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.833,496 | m2 |
| 19 | Nhân công trát gờ chỉ trang trí đầu trụ và các chi trang trí khác | Chương V. E-HSMT | 30 | Công |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 174,672 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 292,328 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,4644 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,4616 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0488 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0488 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,39 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 53,528 | M |
| 31 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Bật đỡ ống | Chương V. E-HSMT | 142 | cái |
| 37 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 284 | cái |
| 38 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,2554 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 118,856 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. E-HSMT | 118,86 | m2 |
| 41 | Thép Inox làm lan can tầng 1+2+3 dài 86M | Chương V. E-HSMT | 439,627 | kg |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 55,044 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 625,9844 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,9062 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,4484 | m2 |
| 46 | Thép Inox làm lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 224,9814 | kg |
| 47 | Trụ đón tay vịn Inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Cửa lên mái có nắp tôn KT: 800x800 (cả khoá) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 11,0462 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 22,1 | 100m2 |
| H | Vận chuyển vật liệu lên cao (tính tầng 2+3) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 87,5464 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 4,39 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 30,65 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V. E-HSMT | 50,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. E-HSMT | 83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V. E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V. E-HSMT | 10 | tấn |
| I | ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| J | Điện ngoài nhà + điện chiếu sáng + thu sét | |||
| K | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Xà thép V50x50x5 | Chương V. E-HSMT | 8,7 | kg |
| 6 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 1,0598 | kg |
| 7 | Thép fi 14 | Chương V. E-HSMT | 4,88 | kg |
| 8 | Bu long d14 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Sứ đỡ | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng ngoài trời 220/100W kích thước 300x300 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 2 chấu, 3 chấu | Chương V. E-HSMT | 133 | bộ |
| 12 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 145 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 194 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 765 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 660 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Tê, cút đấu dây | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | Cái |
| 24 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| 26 | Con sơn đón điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| M | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Chương V. E-HSMT | 28 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Chương V. E-HSMT | 42 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 15,3075 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| N | Cấp thoát nước | |||
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Vòi xịt xí | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 14 | Máy bơm nước hỏa tiễn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| P | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính D21 | Chương V. E-HSMT | 0,967 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính D27 | Chương V. E-HSMT | 0,518 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D27 | Chương V. E-HSMT | 0,878 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D34 | Chương V. E-HSMT | 0,605 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D42 | Chương V. E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D60 | Chương V. E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D90 | Chương V. E-HSMT | 2,154 | 100m |
| 8 | Van khóa D32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Van khóa D20 | Chương V. E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm | Chương V. E-HSMT | 126 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Chương V. E-HSMT | 171 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Chương V. E-HSMT | 194 | cái |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình khí C02 MT3 | Chương V. E-HSMT | 12 | bình |
| 2 | Tủ cứu hỏa chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Biển nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| R | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,3997 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 6,1667 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,491 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,584 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,584 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 38,56 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 9,8304 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 15,1984 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 7,695 | m3 |
| S | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| T | SAN NÊN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,6219 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,4876 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 1,6219 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 6,4876 | 100m3 |
| U | RÃNH TN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 43,1636 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,5483 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,871 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 164,4268 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 165,522 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 3,7113 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2991 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,4344 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 193 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 13 | Đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| V | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5865 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 15,5652 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 37,912 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân đường bê tông (tính 1 ô 25m2) | Chương V. E-HSMT | 85 | md |
| W | KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 38,088 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,5235 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,2381 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 48,12 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 71,3 | m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước fi34 | Chương V. E-HSMT | 56 | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| X | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 14,1377 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,0316 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,7372 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,3725 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,474 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 12,529 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,8341 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 237,85 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,9672 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 257,82 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| Y | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan (trọn gói) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Z | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 1,8432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,5737 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,7275 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 33,7275 | m2 |
| 12 | Thép hộp mạ kẽm làm cánh cổng và biển | Chương V. E-HSMT | 167,7 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 14 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Chốt + khóa | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Mũi giáo | Chương V. E-HSMT | 6 | kg |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi