Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414628-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 18:09:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,549,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có đủ các hạng mục công trình sau:+ Mặt đường bê tông nhựa nóng.+ Rãnh thoát nước.+ Kè nền đường.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng có hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phạm vi công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.355.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ.+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc Đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực:- Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện.+ Năng lực:- Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực:- Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành Kỹ thuật giao thông hoặc các ngành về kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Năng lực:- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành Kỹ thuật giao thông hoặc các ngành về kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Cắt thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đào xúc đất...- Loại gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,4m3- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đầm chặt nền- Máy dùng xăng hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị - Đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy hàn điện- Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ điện- Khoan phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Lu đầm chặt nền- Loại bánh thép- Tải trọng ≥ 10 tấn- Đăng kiểm hoặc Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Lu đầm chặt nền- Loại bánh lốp- Tải trọng ≥ 16 tấn- Đăng kiểm hoặc Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Nén thổi khí làm sạch mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường (tưới nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị - Phun tưới nhựa đường thấm bám mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Rải bê tông nhựa- Công suất ≥ 130CV- Đăng kiểm hoặc Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Vận chuyển đất, vật liệu, phế thải...- Tải trọng: ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Xác định tọa độ của điểm (3 tọa độ X,Y,Z)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị - Nấu sơn mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ mặt đường
- Đặc điểm thiết bị - Sơn mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục chính xã Đông La
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hồng Hà. Địa chỉ: Số 17 CL35 khu đất dịch vụ Hoà Bình, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phú Nam, địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 63/22/2 đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thi công xây dựng Anphuco, địa chỉ: Nhà số 5, tổ dân phố Nhật Tảo 4, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243 366 1858.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ hành nghề của Chỉ huy trưởng công trường theo yêu cầu của E-HSMT. + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực của cán bộ theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 386 1210.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 386 1210.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp15,615m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,4054100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,5615100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,3701100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,6118100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp152,24m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp282,9086100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp214,7834100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp214,7834100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp282,9086100m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp175,04m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.376,61m2
B Hè đường
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp214m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,76m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,65m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0576100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,2049100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp10,71m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1071100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,3026100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,74m3
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp132m
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp21m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0459100m3
13Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,1867m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0248100m3
15Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,8024m3
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8%Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,214100m3
17Đệm cát vàng bằng thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp10,7m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp214m2
C Bồn cây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,89m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bồn câyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1938100m2
3Bê tông móng bồn cây mác 150, đá 2x4Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,55m3
4Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,25m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp21,25m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0102100m3
7Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,1526m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0289100m3
D THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2.075cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp232,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,324100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,27m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp124,53710m
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp860,33m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp94,55m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp9,5715100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp90,623m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,1561100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp173m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,7975100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp289,14m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp502,86m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2.053,47m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.007,2125m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,4907100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,5985tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp109,58m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,1779100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bảnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp35,9551tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp274,29m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.8601 cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.3521 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.860cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.860cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp68,572510 tấn/1km
28Bộ nắp hố ga bằng gang đúc 850x850, tải trọng 250KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5bộ
29Bộ song chắn rác bằng gang đúc kích thước 960x530; tải trọng 250KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp203bộ
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2081 cấu kiện
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp236,38m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,7187100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,9717100m3
E KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp181,156m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp16,304100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp321,1006100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp107,03m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp428,13m3
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,6382100m
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nướcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,6941100m2
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp524,13m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp156,95m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,1648100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường kè, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,4347tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh kè, gờ chắn bánh đá 2x4, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp54,14m3
13Sơn gờ chắn bánhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp333,18m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,7777100m3
15Đất đồi chưa đầm chặt ( loại đất khi đầm đạt K95)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp765,8801m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,3914100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,3851100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng cột, tủ điều khiển đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp25,888m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,2589100m3
3Đào hố chôn tiếp địa đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,992m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1299100m3
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho tủ điều khiểnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, tủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,5726100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, tủ, đá 2x4, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp28,4398m3
9Lắp khung móng tủ điều khiểnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
10Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50bộ
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50cột
12Vận chuyển cột đènTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50cột
13Ghíp bọc cápTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp100cái
14Kẹp xiết treo cápTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp100cái
15Cổ đề treo cápTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50cái
16Rải cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,05100m
17Rải cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,9888100m
18Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,5100m
19Lắp choá đèn ở độ cao Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2tủ
21Đánh số cột thépTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp510 cột
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng, tủ chiếu sángTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp521 vị trí
G Đảm bảo giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thông (trực tuyến phân luồng, hướng dẫn giao thông)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp550công
2Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
3Cung cấp biển báo tròn cạnh 70cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhậtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5cái
5Cột biển báo 2m, đường kính 88,3mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác và tròn cạnh 70 cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5cái
8Cọc tiêu di động gắn phản quangTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp250cọc
9Đèn cảnh báo giao thông 100-150 vòng/phútTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
10Dây cuốn phản quang phân làn giao thôngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp300m
11Barier đảm bảo giao thôngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
12Dây dẫn điệnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp350m
13Quần áo, mũ phản quang cho người đảm bảo giao thông + cờ, còi…Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có đủ các hạng mục công trình sau:+ Mặt đường bê tông nhựa nóng.+ Rãnh thoát nước.+ Kè nền đường.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng có hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phạm vi công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.355.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ.+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hoặc Đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)72
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực:- Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện.+ Năng lực:- Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực:- Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành Kỹ thuật giao thông hoặc các ngành về kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Năng lực:- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu tương tự.(Có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo giao thông 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành Kỹ thuật giao thông hoặc các ngành về kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép - Cắt thép xây dựng1
2 Máy đào - Đào xúc đất...- Loại gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,4m3- Kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đầm bàn - Đầm mặt bê tông1
4 Máy đầm cóc - Đầm chặt nền- Máy dùng xăng hoặc điện1
5 Máy đầm dùi - Đầm bê tông2
6 Máy đo điện trở - Đo điện trở tiếp địa1
7 Máy ép đầu cốt - Ép đầu cốt1
8 Máy hàn - Loại máy hàn điện- Hàn kim loại1
9 Máy khoan phá bê tông - Loại động cơ điện- Khoan phá bê tông1
10 Máy lu - Lu đầm chặt nền- Loại bánh thép- Tải trọng ≥ 10 tấn- Đăng kiểm hoặc Kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu - Lu đầm chặt nền- Loại bánh lốp- Tải trọng ≥ 16 tấn- Đăng kiểm hoặc Kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy nén khí - Nén thổi khí làm sạch mặt đường1
13 Máy phun nhựa đường (tưới nhựa đường) - Phun tưới nhựa đường thấm bám mặt đường1
14 Máy rải - Rải bê tông nhựa- Công suất ≥ 130CV- Đăng kiểm hoặc Kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy trộn bê tông - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l1
16 Máy trộn vữa - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l1
17 Ô tô tự đổ - Vận chuyển đất, vật liệu, phế thải...- Tải trọng: ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc Kiểm định còn hiệu lực2
18 Máy thủy bình - Đo cao độ2
19 Máy toàn đạc - Xác định tọa độ của điểm (3 tọa độ X,Y,Z)1
20 Thiết bị nấu sơn - Nấu sơn mặt đường1
21 Thiết bị sơn kẻ mặt đường - Sơn mặt đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->