Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 14:17:00 đến ngày 2020-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,347,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 31mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Khoảng cách từ đỉnh CB đến chân giá đỡ ít nhất 7m: 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ. - Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ. - Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 31mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ. - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ. | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 31mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 31mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ -Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 630mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ + Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường + Cuộn 4, 5: như cuộn 1. Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-630: 06 bộ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét van 192kV, 10kA, Class 3, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (bao gồm cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 02 dây AAC-630: 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AC-300: 03 bộ | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cách điện đứng 220kV, 10kN, 31mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xAAC 630: 10 bộ | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 2xAAC-900 (sử dụng khóa néo ép) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 1xAAC-630 (sử dụng khóa đỡ dây) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chuỗi sứ néo 220kV, 120kN, 31mm/kV, cho dây 2xAAC-900 (sử dụng khóa néo ép) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chuỗi sứ néo 220kV, 120kN, 31mm/kV, cho dây 1xAAC-630 (sử dụng khóa néo ép) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây dẫn AAC 630mm2 | 530 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây dẫn AAC 900mm2 | 490 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây dẫn AC 300mm2 | 30 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2xAAC-900 đến dây 1xAAC-630 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xAAC-630 đến dây 1xAAC-630 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xAAC-630 đến dây 1xAC-300 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp định vị 2 dây AAC 900mm2 loại thẳng, khoảng cách 200mm | 80 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy cắt 123kV/3 pha/2000A/31,5kA/1sec, 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao từ đỉnh máy cắt đến móng tối thiểu 6.5m: 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 06 bộ. - Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm): 1 bộ. | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy cắt 123kV/3 pha/2000A/31,5kA/1sec, 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt). Chiều cao từ đỉnh máy cắt đến móng tối thiểu 6.5m: 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-900: 06 bộ. - Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm): 1 bộ. | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 2000A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, có 2 lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng tay và động cơ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 3m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 02 dây AAC-630: 03 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 1600A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, có 2 lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng tay và động cơ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 3m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-900: 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 01 dây AAC-900: 03 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 2000A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, có 1 lưỡi tiếp địa bên trái được điều khiển bằng tay và động cơ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 05 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 02 dây AAC-630: 01 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 1600A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, có 1 lưỡi tiếp địa bên trái được điều khiển bằng tay và động cơ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-900: 05 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 01 dây AAC-900: 01 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 2000A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, không có lưỡi tiếp địa, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 05 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 02 dây AAC-630: 01 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 1600A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, không có lưỡi tiếp địa, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-900: 05 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 01 dây AAC-900: 01 bộ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dao cách ly 1 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 2000A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, không có lưỡi tiếp địa, (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B) kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 02 dây AAC-630: 03 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dao cách ly 1 cực, cắt giữa tâm, 123kV, 1600A, 31,5kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, không có lưỡi tiếp địa, (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B) kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-900: 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp loại đứng cho dây 01 dây AAC-900: 03 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 31,5kA/1s, 31mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 10VA; class 0.5 cho đo đếm + Cuộn 2 : 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA; class 3P cho bảo vệ Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-900: 03 bộ | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Biến dòng điện 123kV-31,5kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1,2: 800-1600-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường + Cuộn 3,4,5: 800-1600-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 02 dây AAC-630: 06 bộ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Biến dòng điện 123kV-31,5kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1,2: 400-800-1600/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường + Cuộn 3,4,5: 400-800-1600/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-900: 06 bộ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class 3, 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (bao gồm cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AC-300: 03 bộ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cách điện đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 2xAAC 630: 05 bộ - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xAAC 900: 05 bộ | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chuỗi sứ treo 123kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 2xAAC-630 (sử dụng khóa néo ép) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chuỗi sứ treo 123kV, 70kN, 31mm/kV, cho dây 1xAAC-900 (sử dụng khóa đỡ dây) | 3 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Chuỗi sứ néo 123kV, 120kN, 31mm/kV, cho dây 2xAAC-630 (sử dụng khóa néo ép) | 12 | chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây dẫn AAC 900 | 190 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây dẫn AAC 630 | 750 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây dẫn AC 300 | 18 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2xAAC-900 đến dây 2xAAC-630 | 9 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2xAAC-900 đến dây 1xAAC-900 | 9 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xAAC-900 đến dây 1xAAC-900 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2xAAC-630 đến dây 1xAC-300 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2xAAC-630 đến dây 2xAC-630 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp định vị dây dẫn cho dây AAC 630sqmm, khoảng cách 200mm | 120 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy cắt 24kV/3 pha/630A/25kA/1sec, 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ máy cắt): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây Cu/XLPE/PVC 185mm2: 06 bộ. - Giá đỡ của sàn thao tác cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (chiều cao không quá 1.3m tính từ mặt sân trạm): 1 bộ. | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dao cách ly 3 cực, cắt giữa tâm, 24kV, 6300A, 25kA/1sec, 31mm/kV dao cách ly điều khiển bằng động cơ và bằng tay, có 2 lưỡi tiếp địa được điều khiển bằng tay, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 01 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây Cu/XLPE/PVC 185mm2: 06 bộ. | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Biến điện áp kiểu tụ 24kV, 15kA/1s, 31mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1: 22kV:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA; class 0.5 cho đo đếm + Cuộn 2 : 22kV:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA; class 3P cho bảo vệ Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây Cu/XLPE/PVC 185: 06 bộ. - Bọc cách điện đầu cực thiết bị. | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Biến dòng điện 24kV-25kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1: 50-100/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường + Cuộn 2: 50-100/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây Cu/XLPE/PVC 185: 06 bộ. - Bọc cách điện đầu cực thiết bị. | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Biến dòng điện 24kV-25kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV, Tỷ số: + Cuộn :1 1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây Cu/XLPE/PVC 185mm2: 06 bộ. | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chống sét van 30kV, 10kA, Class 3, 31mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (bao gồm cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây Cu/XLPE/PVC 185mm2: 03 bộ. | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cách điện đứng 24kV, 10kN, 31mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây Cu/XLPE/PVC 185mm2: 06 bộ. | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp đồng bọc 24kV 1CxCu/XLPE/PVC 185mm2 | 105 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi