Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367430-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220367421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 09:34:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,180,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường đan BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất ≥ 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu từ 8,5 - 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ben ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đường ao cá Khu Phố Mỹ Thuận - Phường Nhị Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công NSTX năm 2022 (Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật xây dựng Gia Phát. - Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Nhật - Thẩm định Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cai Lậy. - Đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG
B ĐÊ VÂY
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,68100m
2Cừ giằngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26m
3Thép buộc đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,67kg
4Cung cấp tấm nilongĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,065100m3
C GỐI+CỐNG D1000
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối cống, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
2Ván khuôn gỗ gối cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,132100m2
3Bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,76m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,448100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,92100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,24m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,24m3
8Lắp dựng gối cống D1000Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6mối nối
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,695100m3
12Đất dính(hoặc cát đen)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT191,535m3
D TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,6100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,175100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,004m3
E HỐ GA
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,192100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,024m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,024m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,478100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,401tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,056tấn
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,012100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,004100m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,204m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cấu kiện
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,056tấn
13Thép V50X50X5Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,08Kg
14Thép CH100X10Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,2Kg
F GỐI+CỐNG D600
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối cống, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
2Ván khuôn gỗ gối cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,059100m2
3Bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,504100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,8100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6m3
8Lắp dựng gối cống D600Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2mối nối
G PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG BTCT
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,649100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,804100m3
3Đất dính(hoặc cát đen)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.230,966m3
4Trãi tấm nilongĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,141100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,841tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,43100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT264,617m3
8Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,0910m
H ĐẮP AO
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,216100m3
2Đất dính(hoặc cát đen)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,112m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8100m
4Cừ tràm L=4,00mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
5Thép tròn d=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,33Kg
I CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,253m3
J BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
2Trụ biển báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
3Biển báo trònĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Biển báo chữ nhậtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường đan BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Công nhân kỹ thuật 1 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
7 Máy ủi công suất ≥ 110 Cv Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
8 Xe lu từ 8,5 - 9 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
9 Xe ben ≥ 2,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->