Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404209-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:17:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,342,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1,7 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng (cung cấp, lắp đặt thiết bị gồm các thiết bị chính như: Bàn ghế có chất liệu bằng gỗ tự nhiên, máy vi tính…) mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc có liên quan ngành Cơ khí, hoặc Điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành Điện hoặc các chuyên ngành khác có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, gia công, lắp đặt thiết bị bằng kim loại (sắt, inox…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc có liên quan ngành Cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đối với thiết bị khác theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến ngành Điện hoặc Điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị làm việc Bệnh viện y học cổ truyền An Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Về nội dung cam kết: - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam), hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không, Packing List hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị điện tử tại thời điểm giao hàng. - Có Catalogue hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được gia công sản xuất ở ngoài nước (nhưng đã được chào bán tại Việt Nam) thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam gồm: giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình tùy theo trường hợp cụ thể và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3856378 – Fax: 0296 3854705 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in khổ A4. | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bàn làm việc | 17 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Ghế gỗ có lưng tựa | 17 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Máy vi tính | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Điện thoại bàn | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bàn làm việc | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ghế gỗ có lưng tựa | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Điện thoại bàn | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bàn làm việc | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ghế gỗ có lưng tựa | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Máy vi tính | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Điện thoại bàn | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ghế gỗ có lưng tựa | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Điện thoại bàn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bàn ghế phòng ăn (1 bàn + 4 ghế) | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bàn làm việc | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ghế gỗ có lưng tựa | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Máy vi tính | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Điện thoại bàn | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bàn làm việc | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ghế gỗ có lưng tựa | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Máy vi tính | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Điện thoại bàn | 11 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bàn ghế phòng ăn (1 bàn + 4 ghế) | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bàn làm việc | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ghế gỗ có lưng tựa | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Tủ hồ sơ | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Máy vi tính | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Điện thoại bàn | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 10 ghế) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bàn làm việc | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ghế gỗ có lưng tựa | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Tủ hồ sơ | 17 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Máy vi tính | 21 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Điện thoại bàn | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Máy photocopy | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bàn làm việc | 13 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ghế gỗ có lưng tựa | 13 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Máy vi tính | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Điện thoại bàn | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bàn ghế phòng ăn (1 bàn + 4 ghế). | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Bàn làm việc | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Ghế gỗ có lưng tựa | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Tủ hồ sơ | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Máy vi tính | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Điện thoại bàn | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Âm thanh cho hội trường | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Bàn hội trường | 37 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Ghế hội trường | 110 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Màn sáo hội trường + sân khấu. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Bàn ghế phòng họp nhỏ (1 bàn + 8 ghế) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Giường đơn. | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Ghế gỗ có lưng tựa | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Điện thoại bàn | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1,7 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng (cung cấp, lắp đặt thiết bị gồm các thiết bị chính như: Bàn ghế có chất liệu bằng gỗ tự nhiên, máy vi tính…) mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc có liên quan ngành Cơ khí, hoặc Điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành Điện hoặc các chuyên ngành khác có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, gia công, lắp đặt thiết bị bằng kim loại (sắt, inox…) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc có liên quan ngành Cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đối với thiết bị khác theo yêu cầu HSMT | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến ngành Điện hoặc Điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị công trình này.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi