Gói thầu: Xây dựng tuyến đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412384-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Xây dựng tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20220412279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 10:18:00 đến ngày 2022-04-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,923,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy múc
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 6
14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Xây dựng tuyến đường
Đường vào Ban CHQS huyện Phù Ninh/Bộ CHQS tỉnh Phú Thọ
240 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2. Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 069.892.638.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2. Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 069.892.638.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2. Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 069.892.638.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 069.892.638.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 069.892.638.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8289100m3
2Đào nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,076100m3
3Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5382100m3
4Đào nền đường , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8574100m3
5Đào nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3636100m3
6Đào nền đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3833100m3
7Đào nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6655100m3
8Đào nền đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0359100m3
9Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7928100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,02m3
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7031100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2418100m2
13Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,875100m
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,084100m3
15Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,984100m
16Nẹp tre d10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.380m
17Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.216,8m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6021tấn
19Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,084100m3
20Máy bơm hút nước 15CVMô tả kỹ thuật theo Chương V50ca
21Vận chuyển đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3011100m3
22Đào xúc đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V97,716100m3
23Vận chuyển đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V97,716100m3
24Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,1892100m3
25Vận chuyển đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8574100m3
26Vận chuyển đất , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7146100m3
B MẶT ĐƯỜNG + LỐI RẼ:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4251100m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0662100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0662100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4251100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6988100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9836100m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8479100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1619100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V96,48m3
4Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,39m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3817tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9182tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V47,7576100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1.206cái
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8693m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,77m3
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2804tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9928tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,839100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.206cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.412cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,2910 tấn/1km
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62100m3
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m3
19Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,85m3
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,55m3
21Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m3
22Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,53m3
23Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6082tấn
24. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,076tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,476100m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,18m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,6m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V53đoạn ống
29Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
30Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2103tấn
32Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
33Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555tấn
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m2
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,722510 tấn/1km
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
41Vận chuyển đất , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
42Máy bơm hút nước 15CVMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,79m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Biển phản quang HCN biển 414A KT(240x160)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển báo HTG cạch 87cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Cột biển báo, L=3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
E XÂY TRẢ TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN:
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V106,44m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1124100m3
3Đào đất móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,36m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,45m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,74m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,06m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,67m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,56m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V619,23m2
14Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V193,32m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V193,32m2
F XÂY TƯỜNG KÈ AO:
1Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,291m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7153100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2038100m3
4San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8725100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,24m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V786,15m3
7Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V703,98m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,782100m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V291,71m2
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5104tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5104tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V423,03m2
13Ống thoát nước thân kè F60Mô tả kỹ thuật theo Chương V688m
14Vải địa bọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V61,92m2
15Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,5100m
G CỘT ĐIỆN HẠ THẾ:
1Di chuyển cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V360Công
2Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
4Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cuộn
5Cọc tiêu nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cọc
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m3
4Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V70viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071000v
6Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V838m
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
15Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,278m3
17Cột đèn chiếu sáng 6m Cột thép Bát giác, Tròn côn 6m D150/78-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cột
18Cần đèn CD-04 cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cần đèn
19Đèn chiếu sáng Led 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V25choá
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25bảng
21Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V913m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,13100m
26Rải cáp đồng trần tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V899m
27Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510 cột
28Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.853,35kg
29Lắp đặt giá đỡ cáp trong hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V745bộ
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
31Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5438tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,499tấn
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
36Khung móng M16x240x240x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
37Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
39Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
43Khung móng M24x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
45Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
48Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
49Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V428,125kg
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510 cọc
51Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6425100kg
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
53Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
54Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V160,1kg
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
56Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100kg
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
58Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
59Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,46kg
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
61Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1905100kg
62Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
64Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
65Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2010 đầu cốt
66Đầu cốt đồng M1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
67Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010 đầu cốt
68Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V281 vị trí
69Tủ Điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
70Lắp đặt tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
71Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Yêu cầu: Là kỹ sư giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước 1 Yêu cầu: Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Yêu cầu: Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt ≥1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Khoan cầm tay ≥0,62 kW1
4 Máy đầm bàn ≥1kW3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy hàn điện ≥14kW1
7 Máy mài ≥1kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥80 lít1
10 Máy múc ≥0,4m32
11 Máy lu rung ≥16T2
12 Máy ủi ≥110CV1
13 Ô tô tự đổ ≥5T6
14 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->